Ôn thi KHTN giữa kì II
Phần Hoá học
Cầu 1. Các nguyên tô trong cùng một chu kì có đặc điêm ch ung về cậu tạo nguyên tử là:
A. Có cùng số electron ở lớp c ngoài cùng
B.) Có cùng số lớp electron.
C. Có cùng điện tích hạt nhân
D. Có cùng số neutron
Câu 2. Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố là
số proton trong nguyên tử.
B. số neutron trong nguyên tử.
C. số electron trong hạt nhân.
D. số proton và neutron trong hạt nhân.
Câu 3. Trong ô nguyên tố sau, con số 56 cho biết điều gì?
26
Fe
Iron
56
Số thứ tự của nguyên tố
Chu kì của nó.
Số nguyên tử của nguyên tố,
Khối lượng nguyên tử của nguyên tố.
Câu 4. Các kim loại kiểm trong nhóm lA đều có số electron lòp ngoat chng là bao nhiều?.
A.1
B.2
C.3
D.7
Cầu 5. Phát biểu nảo sau đây là sai?
Các nguyên tổ phí kim lập trung ở các nhóm VA, VIA, VIA.
Các nguyên tố khí hiểm nằm ở nhóm VIIIA.
Các nguyên tố kím loại Có mật ở tất cả các nhóm trong bảng tuần hoàn.
o. Các nguyễn tố lanthanide và actinide, môi ho gồm 14 gouvte iá được xáo riêng thành hai
Jãy ở cuỗi bảng.
Câu 6. Có bao nhiêu nguyên tổ phi kim trong số các nguyên tổ sau: Na. Cl. Fe. K. He, Mg,Ba, C, N, S, Ne?
A. 2.
B.3
C.4
D.5
Câu 7. Phân tử là:
hạt đại diện cho chất, được tạo bởi một nguyên tố hóa học.
hạt đại diện cho hợp chất, được tạo bởi nhiều nguyên tố hóa học.
hóa học của chất.
hạt đại diện cho chất gồm một số nguyên từ kết hợp với nhau và mang dầy đủ tính chất
D. hạt nhỏ nhất do các nguyên tố hóa học kết hợp với nhau tạo thành chất.
Câu 8. Ứng dụng nào của kim loại đồng?
làm nhiên liệu cho động cơ xe; dùng trong đèn xi oxygen - hydrogen, là nguyên liệu sản xuất NH3, HCI và nhiều hợp chất hữu cơ, ....
chế tạo ruột bút chi, điện cực, đồ trang sức, mũi khoan kim cương, than đối, ...
Lõi dây điện, que hàn dồng, đúc tượng, nam châm điện từ, các động cơ máy móc, đồ trang nội thất bằng đồng, ....
D. Tên lửa, bơm khinh khí cầu, bóng thám không.
Câu 9. Ứng dụng nào của hydrogen?
àm nhiên liệu cho động cơ xe; dùng trong đèn xi oxygen - hydrogen, là nguyên liệu sản đắt NH3, HCI và nhiều hợp chất hữu cơ, ...
chế tạo ruột bút chi, điện cực, đồ trang sức...
lõi dây điện, que hàn đồng, đúc tượng, nam châm điện từ, các động cơ máy móc, đồ trang trí nội thât bằng đồng, ....
mũi khoan kim cương, than đốt.
Câu 10. Ứng dụng nào của carbon?
A. làm nhiên liệu cho động cơ xe; dùng trong đèn xì oxygen - hydrogen, là nguyên liệu sản xuất NH3, HCI và nhiều hợp chất hữu cơ, ...
chế tạo ruột bút chì, điện cực, đồ trang sức, mũi khoan kim cương, than đốt, ...
lõi dây điện, que hàn đồng, đúc tượng, nam châm điện từ, các động cơ máy móc, đồ trang trí nội thất bằng đồng, ....
Tên lửa, bơm khinh khí cầu, bóng thám không;
Câu 11. Đơn chất là chất tạo nên từ:A. một chất.
C. một nguyên tử.
một nguyên tô hoa học.
D. một phân tử.
Câu 12. Đèn neon chứa:
A. các phân tử khí neon Nez
các nguyên tử neon (Ne) riêng rõ không liên kết với nhau.
- một đại phân tử khống lổ chứa rất nhiều nguyên tử neon.
D. một nguyên tử neon.
Câu 13. Một bình khí oxygen chứa:
các phân tử oxi
các nguyên tử oxygen riêng rê không liên kết với nhau.
một đai phân tử không lổ chửa rắt nhiều nguyên tử oxygen.
D. một phân tử oxi.
Câu 14. Một thanh sắt chứa:
A. Các phân tử sắt
B.Các nguyên tử sắt
C. Một nguyên tử sắt
D. Một phân tử sắt lớn.
Câu 15. Trong phần tử oxygen (Og), khi hai nguyên tử oxygen liên kết với nhau, chúng:
góp chung proton.
chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.
chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.
D góp chung electron giữa 2 nguyên tử.
Câu 16. Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết
A. cộng hóa trị.
B. ion.
C. kim loại.
D. phi kim.
Can 17. Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử muối ăn là liên kết
A. cộng hóa trị.
B.ion
C. phi kim.
D. kim loại.
Câu 18. Liên kết cộng hóa trị được hình thành do
lực hút tĩnh điện yếu giữa các nguyên tử.
các cặp electron dùng chung.
C. các đám mây electron.
D. các electron hoá trị.
Câu 19. Trong phân tử potassium choride, nguyên tử K (potassium) và nguyên tử CL (chlorine) liên kết với nhau bằng liên kết
A. cộng hóa trị.
ion.
C. phi kim.
D. kim loại.
Câu 20. Khi hình thành phần tử calcium choride, nguyên tử Ca (calcium)
A. nhường 2 electron cho nguyên từ chiorine.
B. nhận 1 electron từ nguyên từ chlorine.
C. nhường 1 electron cho nguyên từ chlorine. D. nhận 2 electron từ nguyên tử chorine.
Phần Vật Lý
Câu 1, Dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng chuyển hóa thành điện năng, gồm:
A. pin quang điện, bóng đèn LED, dây nồi.
B. Đèn pin, pin quang điện, điện kế,
dây nối.
C. đèn pin, pin quang điện, bóng đèn LED.
D. pin quang điện, dây nối.
Câu 2. Đường truyển biểu diễn một tia sáng truyền trong không khí cho ta biết
A. màu sắc của ánh sáng.
B. Hướng truyền của ánh sáng.
C. tốc độ truyền ánh sáng.
D. độ mạnh yếu của ánh sáng.
Câu 3. Chọn phương án trả lời sai. Ở TP.HCM có nhật thực một phần khi:
Ở đó chỉ thấy một phần Mặt Trời
Ở đó bị Mặt Trăng chăn một phần ánh sáng từ Mặt Trời truyền tới
C. Ở đó nằm trong vùng tổi không hoàn toản của Mặt Trãng, người ta chi nhìn thấy một phần D.
Ở đó chi thấy một phần Mặt Trăng
Cầu 4. Chọn phương án đúng nhất. Để Hà Nội có thể quan sát được hiện tượng nguyệt thực
Hà Nội đang là ban đêm và Mạt Trăng đang trong vùng tối của Trái Đất, khi đó Mật Trăng và cả Hà Nội đều không được chiếu-sáng
Trái Đất che kín Mặt Trăng
Mặt Trăng nằm trong vùng tối của Trái Đất, không được Mặt Trời chiếu sáng.
Hà Nội đó đang là ban đêm và không nhìn thấy Mặt Trắng
Câu 5. Theo định luật phản xạ ánh sáng:
Góc phản xạ bằng góc tới
Pháp tuyến là đường phân giác của góc tạo bởi tia phản xạ và tia tới
Tĩa phản xạ và tia tới đối xứng nhau qua pháp tuyến
Cà A, B, C đúng
Cầu
Gốc phản xạ là góc hợp bởi:
A. Tia phản xạ và mặt gương
Tia phản xạ và pháp tuyển của
gương tại điểm tới
C. Tia tới và pháp tuyến
D. Tia tới và mặt gương
Câu Chọn câu đúng:
Góc tới là góc hợp bởi tia phản xạ và mặt gương
Góc tới là góc hợp bởi tia phản xạ và pháp tuyến của gương tại điểm tới
Góc tới là góc hợp bởi tia tới và pháp tuyến
. Góc tới góc hợp bởi tia tới và mặt gương
Câu 8. Hiện tượng phản xạ ánh sáng là:
Hiện tượng xảy ra khi chiếu một tia sáng vào gương bị khúc xạ qua gương
Hiện tượng xảy ra khi chiếu một tia sáng vào mặt nước bị nước cho đi là là trên mặt nước
) iện tượng xảy ra khi chiều một tia sáng vào gương bị gương hắt trở lại môi trường cũ
Hiện tượng xảy ra khi chiếu một tia sáng vào nước bị gãy khúc.
Câu 9. Các tia phản xạ bị phản xạ theo các hướng khác nhau gọi là gì?
Phản xa khuếch tán
Phản xạ hoàn toàn
Phản xạ một phần
D. Phản xạ tự do không định hướng
Câu 10. Chi ra phát biểu sai
Ánh sáng bị hắt trở lại khi gặp mặt phân cách là hiện tượng phần xạ ánh sáng.
ghán xạ ánh sáng chi xảy ra trên mật gương.
Tia sáng phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia sáng tới và pháp tuyến tại điểm tới.
D. Góc phản xạ là góc tạo bởi tia sáng phản xạ và đường pháp tuyến tại điểm tới
Câu 12. Hiện tượng nào sau đây liên quan đến sự phản xa ánh sáng?
A. Ánh sáng mặt trời tạo ra hiện tượng quang hợp.
C. Ánh sáng mặt trời làm pin quang điện hoạt động.
Ánh sáng mặt trời phản chiều trên mặt nước
D. Ánh sáng mặt trời làm nóng bếp
Câu 14. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về định luật phản xạ ánh sáng?
A. Góc phản xạ bằng góc tới.
B. Tía phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và đường pháp tuyển với gương ở điểm tới.
(ia phản xạ luôn song song với tia tới.
D. Góc hợp bởi tia tới và pháp tuyển bằng góc hợp bởi tia phản xạ và pháp tuyển.
rường hợp nào sau đây có phản xạ khuếch tán?
A. Ánh sáng chiếu đến mặt gương.
B. Ánh sáng chiếu đến mặt hồ phẳng lặng.
ình sáng chiếu đến mặt hồ gợn sóng.
D. Ánh sáng chiếu đến tấm bạc láng, phẳng.
âu 16. Chỉ ra phát biểu sai
Ảnh của vật qua gương phẳng
A. là ảnh ảo, kích thước luôn bằng kích thước của vật.
là ảnh ảo, kích thước càng lớn khi vật càng gần gương phẳng.
C. là ảnh ảo, đối xứng với vật qua gương phẳng.
Câu 17. Ảnh ảo là
D. là ánh do, khoảng cách tử ảnh tới gương phảng bằng khoảng cách tử vột tới guơng phẳng.
A. ánh không thể nhìn thấy được.
B, ảnh tưởng tượng, không tồn tại trong thực tế.
D. ảnh luôn ngược chiều với ảnh thật.
ảnh không thể hứng được trên màn nhưng có thể nhìn tháy được.
Câu 18. Ảnh của một vật qua gương phẳng là
A. ảnh ảo, ngược chiều với vật.
C. ảnh thật, ngược chiều với vật.
ảnh áo, cùng chiều với vật.
D. ảnh thật, cùng chiều với vật.
Câu 19. Đặc điểm nào sau đây không đúng với gương phẳng?
A. Gương phẳng là mặt phẳng phản xạ ánh sáng tốt.
B. Vật đặt trước gương cho ảnh ảo có độ lớn bằng vật.
Khoảng cách từ vật tới gương bằng khoảng cách từ ảnh tới gương.
Vật đặt trước gương phẳng luôn cho ảnh ngược chiều với vật.
Câu 20. Chọn phát biểu đúng:
A. Anh của vật qua gương phẳng là ảnh ảo, vì vậy ta không nhìn thấy được ảnh này.
B. Ảnh của vật qua gương phẳng là ảnh ảo, vì vậy ta không thể dùng máy ảnh đề chụp ảnh inh của vật qua gương phẳng là ảnh ảo, ta có thể nhìn thấy hoặc dùng máy ảnh chụp lại
anh này.
D. Ảnh của vật qua gương phẳng là ảnh thật, vì vậy ta nhìn thấy được ảnh này
Câu 21. Để xác định tính chất của ảnh do gương phẳng tạo ra, một nhóm học sinh đã tiến hành một thí nghiệm theo thứ tự như sau:
- Học sinh A đặt một viên phấn thứ nhất trước một tấm kính phẳng và cả nhóm cùng nhìn vào tấm kính để quan sát ảnh của viên phần.
- Học sinh B lấy viên phần thứ hai đúng bằng viên phần thứ nhất, đưa ra sau tấm kính và di chuyển nó đến khi các bạn nhìn thấy có trùng khít với ảnh của viên phần thứ nhất trong tẩm.
kính.
Dưới đây là các kết luận của các thành viên trong nhóm. Kết luận nào là sai?
Ánh hứng được trên màn đặt sau tấm kính và có kích thước bằng vật.
B. Ảnh của viên phấn thứ nhất là ảnh ảo.
C. Kích thước ảnh của viên phấn thứ nhất bằng kích thước của viên phần thứ nhất.
D. Kích thước của ảnh bằng kích thước viên phấn thứ hai.
Câu 22. Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến năng lượng ánh sắng?
Ánh sáng mặt trời phản chiếu trên mặt nước.
B. Ánh sáng mặt trời làm cháy bỏng da.
C. Bếp mặt trời nóng lên nhờ ánh sáng mặt trời. D. Ánh sáng mặt trời dùng để tạo điện nắng
Câu 23. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Mặt Trời là nguồn năng lượng ánh sáng và nguồn năng lượng nhiệt chính trên Trái Đất.
B. Năng lượng ánh sáng cần cho sự phát triển của thực vật.
Anh sáng không có năng lượng vì không có tác dụng lực.
Năng lượng ánh sáng có thể chuyển thành nhiệt.
Câu 24. Một vật cản được đặt trong khoảng giữa một bóng đèn điện đang sáng và một màn chắn. Để trên màn xuất hiện bóng nửa tối thì cần có điều kiện nào sau đây?
A. Kích thước bóng đèn rất nhỏ.
B. Bóng đèn phải rất sáng.
C. Ánh sáng bóng đèn phải có màu vàng.
Kích thước bóng đèn khá lớn.
Phần Sinh học
Câu 1. Ở thực vật, các chất nào dưới đây thường được vận chuyển từ rễ lên lá
C. Chất hữu cơ và nước.
Chất hữu cơ và chất khoáng.
Nước và chất khoáng-
Câu 7: Hoạt động hắp thu nớc của cãy chủ yếu diễn ra ở cơ quan nào
D. Chồi non
A. Rễ
B. Thân
Cấu 3: Phân bón có vai trò gì đổi với thực vật?
^. Cung cắp các nguyên tố khoáng cho các hoạt động sống của cây.
Đảm bảo cho quá trình thoát hơi nước diễn ra bình thường.
Tạo động lực cho quá trình hắp thụ nước ở rễ.
Cung cấp chất đinh dưỡng cho các sinh vật sống trong đất phát triển.
Câu 4: Vai trò của bộ rễ với thực vật là
Là cơ quan hấp thụ nước ở thực vật
Cố định cây trên mặt đất, giúp cây đứng vững
Dự trữ chất dinh dưỡng ở thực vật (rễ biển dạng - rễ củ)
D. Cà ý A, B và C
Câu 5: Cơ quan đảm nhận chức năng thoát hơi nước ở thực vật là
A. Rê
B. Thần
C. Lá
D). Khí khổng
Can 6: De cay tring phat trien ta, cho nang suat cao can....... va tuoi nude hop li cho cay
A. Trồng đúng thời vụ
B. Bón phần
C. Chọn giống
D. Cắt tỉa
Cầu 7 Một cành hoa bị héo sau khi được cẩm vào nước một thời gian thì cảnh hoa tươi trị lại. Cấu trúc nào sau đây có vai trò quan trọng trong hiện tượng trên?
A. Mạch rây.
B. Mạch gỗ.
C. Lông hút.
D. Vỏ rễ.
Câu 8: Mạch gỗ hay còn gọi là
A. Đòng đi lên.
C. Dòng vận chuyển nguyên liệu.
B. Đòng đi xuống.
D. Dòng vận chuyển sản phẩm. •
Câu 9: Mạch rây vận chuyển
Chất hữu cơ.
Chất vô cơ. C. Nước và muối khoáng.
D. Dịch cây.
Câu 10: Hướng vận chuyển chủ yếu của mạch rây là
A. Đi lên.
B. Đi xuống. C. Ngẫu nhiên
D. Không xác định được.
Câu 11: Chất hữu cơ do lá tổng hợp được vận chuyển đến
A. Cả C và D đều sai.
B. Cả C và D đều đúng.
C. Nơi cần dùng.
D. Nơi dự trữ.
Câu 12: Đâu không phải yếu tố ảnh hưởng đến sự trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật
A. Ánh sáng.
B. Loại đất trồng
C. Nhiệt độ. D. Độ ẩm đất, không khí.
Câu 13: Phát biểu đúng khi nói về về vai tró của củo chất dinh đuờng đổi với ca thể sinh
Cung cấp nguyên liệu cầu tạo nên tế bào sinh vật.
Cung cấp môi trường thuận lợi cho các phản ứng sinh hóa diễn ra.
, (3) Cung cấp năng lượng cho nhiều hoạt động sống của cơ thẻ. *
Giúp tái tạo các tế bào và làm lành vết thương.
Giúp cơ thể sinh vật sinh trưởng và phát triển. *
Giúp điều hòa nhiệt độ cơ thể sinh vật.
A. (1). (2), (3), (S),
B. /(1). (3), (4), (5),
C. (1), (3), (5), (6)
Câu 14: Con đường thu nhận và tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hồa ở người gồm mấy giai
A. 5
B. 4
C.3
D.2
Câu 15: Các chất cận bà không được cơ thể hắp thụ sẽ thái ra ngoài qua
A. Hậu môn,
B. Dạ dày.
C. Ruột già.
D. Ruột non.
Cầu 16: Quá trình biến đổi các chất dinh đưỡng có trong thức ăn như carbohydrate, lipid, protein,.., thành các chất đơn giản để cơ thể hấp thụ được thực hiện nhờ hoạt động
A. Ăn và uống.
B. Hít thở.
C. Tiêu hóa:
Câu 17: Trong cơ thể người, nơi hấp thụ nhiều nước nhất là
D. Mach ray.
A. Ruột non.
B. Ruột già
C. Tim.
D.da
Câu 18: Nước tiểu được tạo ra nhờ quá trình
A. Lọc các cặn bã ở thận.
Lọc máu ở thận.
C. Tiêu hóa ở ruột già
D. Tiêu hóa ở ruột non.
Câu 19: Các tể bảo và cơ quan trong cơ thể động vật được nuôi dưỡng bởi
A. Chất dinh dưỡng
B. Oxygen.
C. Cà A và B đều đúng
D. Cả A và B đêu sai.
Câu 20: Ở người, các chất được vận chuyển theo bao nhiêu vòng tuần hoàn
A. 4.
B. 3.
C.I2.
D. 1.
Câu 21: Vòng tuần hoàn nhỏ đi từ cơ quản nào đến cơ quan nào
Từ tim đến dạ dày, rồi trở về tim.
Từ tim đến phổi, rồi trở về tim.
Từ tim đến các bộ phận trên cơ thể, rồi trở về tim.
Từ tim đến não, rồi trở về tim.
Câu 22: Ăn quá nhiều chất béo và carbohydrate có thể mắc bệnh
B. Tiểu đường.
A. Suy giảm trí nhớ.
C. Béo phì
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
Cân 23: Nước, chất dinh dường, chất thái,.. được vận chuyển trong cơ thể nhỏ hoạt động
C. Hệ hô hấp.
B. Hệ tiêu hóa.
A. Hệ tuần hoàn.
Cầu 24: Sự sắp xếp hợp lý các hoạt dộng của con đường tao đổi chất đinh dượng kạng thy
tiệu hóa ở động vật là
.Ăn, tiêu hóa, bắp thự chất dình dưỡng, thái phần.
B. Ăn, hắp thụ chất dinh dưỡng, tiêy
hóa, thải phân.
C. Ăn, tiêu hòa, thải phần, hếp thụ chất dinh dưỡng.D. Ăn, thải phân, tiêu hóa, hắp thị chấ
Câu 25: Trong thức ão, những chất dinh dưỡng nho cần được biến đổi thành các chất dan
giản hơn để cơ thế dễ hấp thụ
B/ Cacbohydrate, protein, lipid,
A. Protein, lipid, vitamin.
C. Nước, muối khoáng, vitamin.
D. Vitamin, Cacbohydrate, muối khoáng
Câu 26: Để hoạt dộng tiêu hóa và hấp thụ chất dinh dưỡng diển ra hiệu quả. Chúng ta nh
B. Ăn vào bất cứ khi nào đói.
A. Chỉ ăn những món mình thích.
Ăn chậm nhai kĩ.
C. Uống nước lọc trong bữa ăn.
Câu 27. Tai sao chúng ta nên ăn đa dạng các loại thức ăn mà không nên chi ăn một loại thức ăn dù loại thức ăn đó rất bổ dưỡng
A. Ăn một loại thức ăn rất nhàm chán và dễ ngấy, ảnh hưởng không tốt đến các hoạt động
của hệ tiêu hoa.
Một loại thức ăn không thê cung cấp đầy đủ số lượng và số loại chất dinh dưỡng cân thiết cho cơ thê. An một loại thức ăn, cơ thể sẽ bị thiếu hụt chất dinh dưỡng khiền cơ thê không thể hoạt động bình thường.
Cầu 28: Tập tính bẩm sinh là
A.loại tập tính sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.
C. loại tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể, đặc trưng cho loài.
B. loại tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể, đặc trưng cho cá thể.
D. loại tập tính sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ nhưng không có tính bền vững.
Câu 29: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là cảm ứng ở thực vậo
.فطو
C. Hoa hướng dương hướng về phía Mặt Trời.
Lá cây xoan rụng khi có gió thổi mạnh.
D. Cây nắp ấm bắt mồi.
Câu 30: Hiện tượng nào dưới đây cho thấy sự vận chuyển nước từ rễ lên thân ở thực vật?
Khi cắt bỏ một khoanh vỏ ở thân, phần mép vỏ phía dưới bị phình to.
Khi cắt bỏ một khoanh vỏ ở thân, phần mép vỏ phía trên bị phình to.
Hiện tượng lá cây bị héo quắt do Mặt Trời đốt nóng.
Khi ngắt bỏ phần thân của cây, ở vết cắt có ri nhựa.