Đề Cương Lý Sinh Tự Làm

Hệ Keo

  • Trong hỗn hợp dị thể gồm:

    • Pha tan ( Solute)

    • Môi trường tan ( Solvent)

  • Ví dụ:

    • Sơn dầu: dầu là môi trường tan, hạt sơn là pha tan.

    • Sương mù: không khí là môi trường tan, nước là pha tan.

Phân Loại Pha

  • Phân loại dựa vào mục đích:

    • Trong sương: không khí là môi trường tan, nước là pha tan.

    • Trong nước: nước là môi trường tan, không khí là pha tan.

  • Khái quát:

    • Pha liên tục: môi trường tan.

    • Pha phân tán: pha tan.

Kích Thước Các Hạt

  • Phân chia hệ dị thể dựa vào kích thước hạt:

    • D > 10^{-5} cm: hỗn hợp cơ học (hệ phân tán thô).

    • 10510710^{-5} - 10^{-7} cm: dung dịch keo (hệ keo).

    • D < 10^{-7} cm: dung dịch thật (hệ đồng thể).

Đặc Điểm Hệ Keo

  • Gồm pha tan và môi trường tan.

  • Kích thước hạt từ 105o10710^{-5} o 10^{-7} cm.

  • Tồn tại yếu tố chống sự tụ keo.

Cơ Thể Sống Là Hệ Keo

  • Môi trường tan là nước muối.

  • Hạt tan (biopolymer) có kích thước 105o10710^{-5} o 10^{-7} cm.

  • Tồn tại yếu tố chống keo tụ.

  • Quy luật sống chi phối:
    ➔ Cơ thể sống là hệ keo sinh học.

Biopolymer

Khái Niệm
  • Biopolymer là các polyme tự nhiên do tế bào sinh vật sống tạo ra.

Chức Năng
  • Nâng đỡ, cấu trúc.

  • Nguồn năng lượng dự trữ.

  • Dự trữ và sửa chữa thông tin di truyền.

  • Đẩy nhanh các phản ứng sinh hóa.

Các Loại Macromolecule
  • (1) Protein (n Amino acid).

  • (2) Carbohydrate (n Glycopyranose D).

  • (3) Acid nucleic (n Nucleotide).

  • (4) Lipid (nhóm phân tử đa dạng không phải polymer).

Liên Kết Trong Biopolymer

Các Liên Kết
  • Liên kết ion, cộng hóa trị và hydro.

  • Liên kết ion:

    • Nguyên tử chuyển điện tử hóa trị, tạo thành cation và anion.

  • Liên kết cộng hóa trị:

    • Nguyên tử đạt được số lượng electron bão hòa.

  • Liên kết hydro:

    • Sự kéo lệch electron bởi nguyên tử có độ âm điện lớn.

Tính Chất Hóa Lý Của Hệ Keo Sinh Học

Độ Nhớt Cấu Trúc
  • Chất lỏng tạo thành từ các lớp phân tử.

  • Độ nhớt phụ thuộc vào cấu trúc không gian và tương tác giữa các hạt keo.

Áp Suất Thẩm Thấu
  • Khá biến đổi trong sinh lý bình thường.

  • Vận chuyển nước, muối khoáng đến nơi có nhu cầu.

Điện Động Học
  • Có 4 loại: điện di, điện thẩm, điện thế sa lắng và điện thế dòng chảy.

Nhiệt Động Học Của Cơ Thể Sống

Khái Niệm
  • Nhiệt động học là sự chuyển hóa nhiệt lượng sang các dạng năng lượng khác.

Các Loại Hệ Nhiệt Động
  • Hệ biệt lập (cô lập): không trao đổi vật chất và năng lượng.

  • Hệ đóng (kín): không trao đổi vật chất nhưng trao đổi năng lượng.

  • Hệ mở: trao đổi cả vật chất và năng lượng.

Năng Lượng Trong Cơ Thể
  • Các dạng năng lượng: cơ năng, điện năng, hóa năng, quang năng, nhiệt năng.

Nguyên Lý Nhiệt Động
  • Nguyên lý đầu tiên và thứ hai của nhiệt động lực học: năng lượng không tự nhiên biến mất mà chỉ chuyển đổi.

Sự Vận Chuyển Các Chất Trong Cơ Thể Sống

Hiện Tượng Lọc
  • Tốc độ truyền dịch qua màng lọc phụ thuộc vào nhiều yếu tố.

Cấu Trúc Màng Tế Bào
  • Thành phần chủ yếu là protein và lipid.

Vận Chuyển Qua Màng
  • Có 3 con đường: vận chuyển thụ động, vận chuyển chủ động, nhập bào và xuất bào.

Các Hiện Tượng Điện
  • Điện thế nghỉ, điện thế hoạt động, điện thế chấn thương, điện thế trao đổi chất.

Sự Dẫn Truyền Thần Kinh
  • Giữa các tế bào thần kinh qua synapse.

Sinh Học Bức Xạ

Cấu Tạo Nguyên Tử
  • Nguyên tử bao gồm hạt nhân (proton và neutron) và electron.

Phân Rã Phóng Xạ
  • Phân rã phóng xạ sinh ra các hạt và năng lượng.

Tác Động Của Tia Ion Hóa
  • Có thể ion hóa các nguyên tử hoặc phân tử.

  • Ảnh hưởng đến DNA và chức năng tế bào sinh sống.