BJT từ vựng 11 - sách màu vàng Choukai
word | phonetic | mean |
旅費 | りょひ | lộ phí; phí đi du lịch. |
超過勤務 | ちょうかきんむ | sự làm thêm giờ |
印 | いん しるし | dấu; dấu hiệu; biểu tượng; chứng cớ. cái dấu |
向こう | むこう | phía bên kia; mặt bên kia; cạnh bên kia phía trước; phía đối diện. |
根本的 | こんぽんてき | một cách căn bản |
物理 | ぶつり | vật lý |
知恵 | ちえ | trí tuệ. sự thông tuệ |
打開策 | だかいさく | giải pháp đột phá |
絶好 | ぜっこう | sự tuyệt hảo; lý tưởng; tuyệt vờI. |
都合 | つごう | sự thuận tiện; sự thuận lợi tình huống; hoàn cảnh; điều kiện |
囲い | かこい | tường vây; hàng rào |
海鮮 | かいせん | Hải sản |
取り組み | とりくみ | nỗ lực; chuyên tâm |
手ごろ | てごろ | vừa tay ; dễ dùng; thuận tiện; phải chăng; vừa tầm |
バイキング | ヴァイキング バイキング | kiểu ăn uống trọn gói ở nhà hàng |
しゃぶしゃぶ | しゃぶしゃぶ | lẩu;   thái lát mỏng để nhúng |
アレンジ | アレンジ | sự chỉnh lý; sự điều chỉnh |
所により | ところにより | tùy địa điểm; tùy nơi |
して遣られる | してやられる | bị lừa; bị bẫy |
出し合う | だしあう | cùng đóng góp; cùng chia sẻ chung; cùng trả tiền |
競合 | きょうごう | sự đua tài; sự tranh đua |
記録表 | きろくひょう | biên bản |
精算書 | せいさんしょ | sự phát biểu những tài khoản |
図面 | ずめん | bản vẽ. bản vẽ (đồ họa, kỹ thuật...) |
幕 | まく | màn; rèm. màn |
構図 | こうず | sự hợp thành |
強度 | きょうど | cườngđộ độ bền. |
この辺 | このへん | khu vực này khu vực quanh đây quanh đây xung quanh đây |
弊社 | へいしゃ | công ty của chúng tôi |
書体 | しょたい | Sự xuất hiện của các ký tự dựa trên một phông chữ phong cách viết kiểu chữ font chữ kiểu chữ |
費用 | ひよう | lệ phí chi phí phí tổn phí |
別途 | べっと | đặc biệt; dự trữ đặc biệt (tài khoản) |
提示 | ていじ | sự biểu diễn trưng bày gợi ý sự trích dẫn sự xuất trình |
評価 | ひょうか | phẩm bình sự đánh giá sự định giá |
時勢 | じせい | thời thế. |
単刀直入 | たんとうちょくにゅう | trực tiếp; thẳng thắn |
推し | おし | fan của..., ủng hộ..., đẩy... |
配慮 | はいりょ | sự quan tâm sự chăm sóc |
稼働 | かどう | hoạt động làm việc vận hành |
猶予 | ゆうよ | Trì hoãn do dự |
支障 | ししょう | trở ngại |
期日 | きじつ きにち ごじつ | ngày đã định; kì hạn |
恐縮 | きょうしゅく | không dám!; xin lỗi không dám! Xin hãy bỏ qua |
挙げた | あげた | được đẩy lên trên (chủ đề) |
成り立つ | なりたつ | bao gồm; hình thành từ mang tính thiết thực |
直撃 | ちょくげき | cú đánh trực diện |
死活 | しかつ | sự sống chết, sự sống còn |
突発的 | とっぱつてき | đột ngột, bất ngờ, bất thình lình |
人的 | じんてき | con người; cá nhân |
軽減 | けいげん | sự giảm bớt; sự làm nhẹ |
節税 | せつぜい | đánh thuế sự giảm |
満期 | まんき | hết hạn mãn hạn mãn khóa. |
不幸 | ふこう | bất hạnh; không may mắn nạn nguy khốn rủi số đen sự bất hạnh; sự không may trắc trở vô phúc xấu số. |
税務 | ぜいむ | thuế vụ. |
名簿 | めいぼ みょうぶ | danh sách tên |
送信 | そうしん | sự chuyển đi; sự phát thanh; sự truyền hình |
置く | おく | bố trí (người) cho thuê chỗ ở chừa ra; để chừa ra đặt để đặt; để để nguyên trạng thái kinh doanh; bán mang theo xếp. |
転送 | てんそう | sự truyền đi |
滞る | とどこおる | Đọng, ứ lại (nước); tù hãm Đình trệ, đình đốn (việc buôn bán...) |
寄越す | よこす | chuyển đến; gửi đến; cử đi |
書庫 | しょこ | kho sách tủ lưu trữ văn thư |
遂行 | すいこう | sự hoàn thành; thành quả; thành tích; hoàn thành. |
出店 | でみせ しゅってん | Mở chi nhanh kinh doanh Cửa hàng chi nhánh Quán xá, vỉa hè |
投資 | とうし | sự đầu tư |
早出 | はやで そうしゅつ | sự đến nơi sớm; sự ra khỏi nhà sớm; sự đi làm sớm |
混む | こむ | đông đúc |
店頭 | てんとう | trước cửa hàng, mặt tiền cửa hàng trước cửa hàng |
手薄 | てうす | sự thiếu thốn (nhân lực); thiếu thốn; thiếu; ít |
終了 | しゅうりょう | sự kết thúc. |
月一 | つきいち | 1 tháng 1 lần |
しわ寄せ | しわよせ | stress; bế tắc |
バタバタ | ばたばた バタバタ | lóc cóc; lách cách; loảng xoảng |
ファイリング | ファイリング | nộp hồ sơ |
廃棄 | はいき | sự vứt bỏ; sự hủy bỏ; sự từ bỏ; sự bãi bỏ; sự hủy bỏ; tiêu hủy |
シュレッダー | シュレッダ シュレッダー | máy hủy tài liệu giấy |
支障をきたす | Nó cản trở | |
付き合い | つきあい | sự kết hợp; sự liên kết; sự giao thiệp; mối quan hệ |
恐れ入ります | おそれいり | cám ơn |
看板 | かんばん | bảng quảng cáo; bảng thông báo; bề ngoài; mã; chiêu bài; bảng hiệu |
氏名 | しめい うじな | họ tên |
保養所 | ほようじょ ほようしょ | viện điều dưỡng; trạm điều dưỡng; nơi điều dưỡng |
宿泊 | しゅくはく | sự ngủ trọ; sự ở trọ lại |
禀議 | りんぎ/ひんぎ | xin ý kiến; xin phê duyệt |
揃える | そろえる | làm đồng phục; đồng đều; thu thập; chuẩn bị sẵn sàng; sắp xếp một cách có trật tự; 集まる; 並べる |
継続 | けいぞく | kế tục sự tiếp tục sự liên tục tiếp tục liên tục |
条件 | じょうけん | điều kiện điều khoản điều kiện |
精機 | せいき | viết tắt của 「精密機械」 máy móc chính xác công cụ chính xác thiết bị chính xác |
経理部 | けいりぶ | phòng kế toán |
折り返し | おりかえし | ve áo gấu quần nắp vạt đồng thanh hợp xướng nhắc lại đoạn điệp khúc đoạn hợp xướng sự nhắc lại lại |
出払う | ではらう | để là tất cả ngoài |
仕様書 | しようしょ | tài liệu thuyết minh; bảng chi tiết kỹ thuật; tài liệu thiết kế |
保護 | ほご ほうご | sự bảo hộ |
大至急 | だいしきゅう | càng sớm càng tốt |
催促 | さいそく | sự thúc giục sự giục giã |
負担 | ふたん | sự gánh vác |
差額 | さがく | khoản chênh lệch số chênh lệch |
及ぶ | およぶ | bằng đạt đến lan ra |
検品 | けんぴん | sự kiểm tra thành phẩm kiểm tra sản phẩm |
宛て | あて | mục tiêu mục đích sự tin cậy lòng tin địa chỉ người nhận |
纏まる | まとまる | được đặt trong trật tự; được thu thập; được huy động; lắng; đọng; chìm xuống |
抱き合わせ | だきあわせ | sự bán mớ sự bán xô bồ |
先方 | せんぽう さきかた さきがた | bên kia |
受注 | じゅちゅう | chấp nhận những thứ tự; nhận đơn đặt hàng |
一応 | いちおう | nhất thời tạm thời để chắc chắn để đề phòng ở một mức nào đó tàm tạm |
貿易 | ぼうえき | giao dịch; mậu dịch; ngoại thương; sự buôn bán với nước ngoài; thương mại |
オープン価格 | オープンかかく | giá tuỳ ý |
後ほど | のちほど | sau đó |
一両日中 | いちりょうじつちゅう | trong một hai ngày tới trong vài ngày tới trong một hoặc hai ngày |
通関 | つうかん | sự thông quan; việc làm thủ tục qua hải quan |
フライト | フライト | sự bay chuyến bay chuyến máy bay sự hoảng sợ |
目処 | めど もくと | mục tiêu mục đích quan điểm |