Phrases and Collocation

  1. accident

    • have an accident: bị tai nạn

    • be (involved) in an accident: liên quan đến 1 vụ tai nạn

    • do sth by accident: làm gì một cách tình cờ

  2. advance:

    • in advance: trước

    • advance to/towards a place: đi về phía nào

  3. ahead:

    • go straight ahead: đi thẳng

    • go ahead: tiếp tục

    • be ahead of sth/sb: dẫn trước

  4. direction:

    • a change of direction: sự chuyển hướng

    • in the direction of: ở hướng của …

    • in this/that direction: ở hướng này/kia

  5. head:

    • off the top of your head: nghĩ ra đầu tiên (ngay lập tức)

    • head for/towards a place: hướng tới

    • head over heels (in love): yêu say đắm

  6. holiday:

    • go/be on holiday: đi nghỉ

    • have/take a holiday: có 1 kì nghỉ

    • bank holiday: nghỉ lễ

  7. left

    • go/turn left: đi/rẽ trái

    • on the left: ở bên trái

    • on the left-hand side: ở phía bên tay trái

    • in the left-hand corner: ở góc bên tay trái

    • left-handed: thuận tai trái

  8. route:

    • plan your/a route: lên kế hoạch

    • take a route: chọn tuyến đường

  9. sights:

    • see the sights: ngắm cảnh

  10. sightseeing:

    • go sightseeing: đi ngắm cảnh

  11. speed:

    • at high/full/… speed: ở tốc độ cao/tối đa/…

    • a burst of speed: cú bứt tốc

    • speed limit: giới hạn tốc độ

  12. tour:

    • go on/take a tour of/(a)round swh: đi tham quan

    • tour a place: đi tham quan nơi …

  13. trip:

    • business trip: chuyến công tác

    • school trip: chuyến đi với trường

    • go on a trip: đi 1 chuyến đi

    • take a trip: đi đến đâu

  14. way

    • lose/make/find your way: lạc/tự tạo/tìm lối đi/con đường

    • in a way: theo 1 cách

    • on the way: đang trên đường

    • go all the way (to sth/swh): làm đến cuối