1000 từ vựng tiếng Anh thông dụng - prepedu.com
PREP
STT 1-20
abandon
- V: /ǝ'bændǝn/
- Meaning: từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ
abode
- N: /ǝ'boʊd/
- Meaning: nơi ở, sự lưu trú
abort
- V: /a'bɔ:t/
- Meaning: sẩy thai, làm sẩy thai, phá thai, bỏ dở
abortion
- N: /ǝ'bɔ:√n/
- Meaning: sự sẩy thai, sự phá thai; sự nạo thai
abroad
- ADV: /ǝ'brɔ:d/
- Meaning: ở nước ngoài, ra nước ngoài
absent
- ADJ: /'æbsǝnt/
- Meaning: vắng mặt, đi nghỉ
abstraction
- N: /æb' strækfn/
- Meaning: sự trừu tượng, cái nhìn trừu tượng
absurd
- ADJ: /ǝb'sǝ:d/
- Meaning: vô lý, ngu xuẩn, ngớ ngẩn
abuse
- N: /a'bju:z/
- Meaning: sự lạm dụng
academic
- ADJ: /ækǝ'dɛmik/
- Meaning: (thuộc) học viện; (thuộc) trường đại học
academy
- N: /ǝ'kædǝmi/
- Meaning: học viện
access
- N: /'ækses/
- Meaning: lối vào, cửa vào, đường vào
accomplish
- V: /ǝ'ka:mplif/
- Meaning: hoàn thành, làm xong, đạt được (mục tiêu…)
accord
- N: /ǝkɔ:rd/
- Meaning: phù hợp, hòa hợp
account
- N, V: /ǝ'kaunt/
- Meaning: sự tính toán, tính toán
accountant
- N: /ǝ'kauntǝnt/
- Meaning: nhân viên kế toán, người giữ sổ sách kế toán
accurate
- ADJ: /'ækjǝrǝt/
- Meaning: đúng đắn, chính xác, xác đáng
accuse
- V: /ǝkju:z/
- Meaning: buộc tội, kết tội, tố cáo
accused
- N: /ǝ'kju:zt/
- Meaning: bị cáo
achieve
- V: /a'tfi:v/
- Meaning: đạt được, giành được
STT 21-40
acid
- N, ADJ: /'æsid/
- Meaning: (hoá học) axit, chua
acknowledge
- V: /ǝk'nǝliddz/
- Meaning: nhận, thừa nhận, công nhận
acquit
- V: /ǝ'kwit/
- Meaning: tha tội, tuyên bố trắng án
active
- ADJ: /'æktiv/
- Meaning: tích cực, nhanh nhẹn, lanh lợi
activity
- N: /æk' tivǝti/
- Meaning: sự tích cực, hoạt động
adamant
- N, ADJ: /'ædǝmǝnt/
- Meaning: kỷ cương; cứng rắn
add
- V: /æd/
- Meaning: thêm vào, làm tăng thêm
address
- N: /'ædres/
- Meaning: dia chi
adequate
- ADJ: /'ædikwǝt/
- Meaning: đủ, đầy đủ, tương xứng, xứng đáng
adjust
- V: /ǝ'dзast/
- Meaning: sửa lại cho đúng, điều chỉnh
administration
- N: /admini'streifn/
- Meaning: sự trông nom, sự quản lý; sự cai quản, sự cai trị
admit
- V: /ǝd' mit/
- Meaning: nhận vào, thừa nhận, thú nhận
adopt
- V: /ǝ'dopt/
- Meaning: nhận làm con nuôi
adore
- V: /ǝ'dor, ǝ'door/
- Meaning: ngưỡng vọng, kính yêu
adroit
- ADJ: /ǝ' drǝit/
- Meaning: khéo léo, khéo tay
adult
- N, ADJ: /'ædɅlt/ /ǝ'dɅlt/
- Meaning: người lớn, trưởng thành
adversity
- N: /ǝd' v3:rsǝti/
- Meaning: sự bất hạnh, nghịch cảnh
affect
- V: /ǝ'fekt/
- Meaning: làm ảnh hưởng đến, làm tác động đến; chạm đến
affection
- N: /A.fɛk.fon/
- Meaning: sự làm ảnh hưởng đến, sự làm tác động đến
affectionate
- ADJ: /ǝ'fekfonǝt/
- Meaning: thương yêu, trìu mến, kính yêu, kính mến
afford
- V: /ǝ'fo:rd/
- Meaning: tác dụng, lực
STT 41-60
agency
- N: /'eidzǝnsi/
- Meaning: những việc phải làm
agenda
- N: /a'dzendǝ/
- Meaning: hay gây hấn, hung hãn, hung hăng
aggressive
- ADJ: /a' gresiv/
- Meaning: sự nhanh nhẹn, lanh lợi
agility
- N: /a'dzılǝti/
- Meaning: khích động, làm xúc động
agitate
- V: /'æd3iteit/
- Meaning: đồng ý, chấp thuận
agree
- V: /ǝ'gri:/
- Meaning: hiệp định, hiệp nghị
agreement
- N: /ǝ'gri:mǝnt/
- Meaning: sự giúp đỡ, sự viện trợ; cứu trợ
aid
- N, V: /eid/
- Meaning: bầu không khí, không khí
air
- N: /er/
- Meaning: cánh, gian bên trong
aisle
- N: /ail/
- Meaning: sự báo động, sự báo nguy
alarm
- N: /ǝ'la:m/
- Meaning: tập ảnh, quyển album
album
- N: /'ælbǝm/
- Meaning: xa lạ
alien
- ADJ: /'eilion/
- Meaning: tương tự, giống nhau, như nhau
alike
- ADJ, ADV: /ǝ'laik/
- Meaning: người toàn diện, toàn năng
all rounder
- N: /,5:1 'raundǝr/
- Meaning: sự liên minh, khối liên minh
alliance
- N: /ǝ'laiǝns/
- Meaning: cho phép, để cho
allow
- V: /ǝ'laʊ/
- Meaning: sức quyến rũ; cám dỗ
allure
- N, V: /ǝ'lur/
- Meaning: nước đồng minh, liên kết, liên minh
ally
- N, V: /ǝ'lai/
- Meaning: một mình, trơ trọi, cô đơn, đơn độc
STT 61-80
alone
- ADV, ADJ: /ǝ'loun/
- Meaning: sự thay đổi, điều chỉnh
alteration
- N: /ǝ:ltǝ'reifn/
- Meaning: xen nhau; thay đổi nhau, thay phiên nhau
alternative
- ADJ: /ol'tзrnǝtiv, æl'tзrnǝtiv/
- Meaning: luôn luôn, mọi lúc
always
- ADV: /'ɔ:lweiz/
- Meaning: người nghiệp dư; có tính chất nghiệp dư
amateur
- N, V: /'æmǝtfǝr/ /'æmǝtǝr/
- Meaning: làm kinh ngạc, làm sửng sốt
amaze
- V: /ǝ'meiz/
- Meaning: đại sứ
ambassador
- N: /æm'bæsǝdǝ/
- Meaning: môi trường, không khí ở một địa điểm
ambience
- N: /'æmbiǝns/
- Meaning: đam mê, khát vọng, tham vọng
ambition
- N: /æm'bifn/
- Meaning: có nhiều khát vọng, tham vọng
ambitious
- ADJ: /æm'bifǝs/
- Meaning: xe cứu thương, xe cấp cứu
ambulance
- N: /'æmbjulǝns/
- Meaning: đáng mến, dễ thương
amiable
- ADJ: /'eimiǝbl/
- Meaning: thân ái, thân mật, thân tình
amicable
- ADJ: /'æmikǝbl/
- Meaning: số lượng, lượng; cộng dồn lên đến
amount
- N, V: /ǝ'maʊnt/
- Meaning: phong phú, nhiều
ample
- ADJ: /'æmpl/
- Meaning: có tính giải trí, buồn cười
amusing
- ADJ: /ǝ'mju:zıŋ/
- Meaning: tốt bụng, thánh thiện như thiên thần
angelic
- ADJ: /æn'dzelik/
- Meaning: cáu giận, tức giận
angry
- ADJ: /'ængri/
- Meaning: nỗi đau đớn, khổ não
anguish
- N: /'ængwif/
- Meaning: ngày kỷ niệm; lễ kỷ niệm
STT 81-100
annoy
- V: /ǝ'nɔi/
- Meaning: quấy rầy, làm phiền
annual
- ADJ: /'ænjuǝl/
- Meaning: hàng năm, từng năm
anonymous
- ADJ: /ǝ'nɔnimǝs/
- Meaning: giấu tên, ẩn danh, nặc danh
answer
- N, V: /'ænsǝr/
- Meaning: câu trả lời; hồi đáp, trả lời
antiquated
- ADJ: /'æntikweitid/
- Meaning: cổ xưa, cũ kỹ, không hợp thời
antique
- ADJ: /æn'tik/
- Meaning: cổ, cổ xưa, theo lối cổ
anxiety
- N: /æn'zaisti/
- Meaning: mối lo, mối lo âu, mối băn khoăn; sự lo lắng
anxious
- ADJ: /'æŋkfǝs/
- Meaning: lo âu, băn khoăn
anyhow
- ADV: /'enihau/
- Meaning: thế nào cũng được, cách nào cũng được
apart
- ADV: /ǝ'pa:t/
- Meaning: về một bên, qua một bên, riêng ra, xa ra
appeal
- N: /ǝ'pi:1/
- Meaning: sự kêu gọi; lời kêu gọi
appetite
- N: /'æpi, tait/
- Meaning: sự ngon miệng, sự thèm ăn
apply
- V: /ǝ'plai/
- Meaning: gắn vào, áp vào, ghép vào, đính vào
appointment
- N: /ǝ'pɔintmǝnt/
- Meaning: sự bổ nhiệm, chức vụ được bổ nhiệm
appreciate
- V: /ǝ' prifi, eit/
- Meaning: đánh giá, cảm kích
appreciation
- N: /ǝ pri:fi'eifn/
- Meaning: sự đánh giá cao, sự cảm kích
approach
- N: /a'proutf/
- Meaning: sự đến gần, sự lại gần
appropriate
- ADJ, V: /ǝ'proupriǝt/
- Meaning: thích hợp, thích đáng
approval
- N: /o'pru:vl/
- Meaning: sự tán thành, sự đồng ý, sự chấp thuận
approve
- V: /a' pru:v/
- Meaning: tán thành, chấp thuận, bằng lòng
STT 101-120
area
- N: /'eriǝ/
- Meaning: diện tích, khu vực, lĩnh vực
argue
- V: /'argyu/
- Meaning: chứng tỏ, chỉ rõ
arrive
- V: /ǝ'raiv/
- Meaning: đến nơi, đạt tới
arrogant
- ADJ: /'ærǝgǝnt/
- Meaning: kiêu ngạo, kiêu căng, ngạo mạn
article
- N: /'artıkǝl/
- Meaning: bài báo
ashamed
- ADJ: /ǝ'feimd/
- Meaning: xấu hổ, ngượng ngùng
aside
- ADV: /ǝ'said/
- Meaning: về một bên, sang một bên
ask
- V: /æsk/
- Meaning: hỏi, yêu cầu
aspirin
- N: /'aspirin/
- Meaning: (dược học) atpirin
aspiring
- ADJ: /ǝ'spaiǝrin/
- Meaning: thiết tha, mong mỏi, khao khát
assault
- N, V: /ǝ'sɔ:lt/
- Meaning: cuộc tấn công, đột kích; tấn công, công kích
assembly
- N: /ǝ'sembli/
- Meaning: cuộc họp, dây chuyền
assertive
- ADJ: /ǝ's3:rtiv/
- Meaning: quả quyết, quyết đoán
assess
- V: /ǝ'ses/
- Meaning: định giá, đánh giá
asset
- N: /'æset/
- Meaning: tài sản, món quý
assist
- V: /ǝ'sist/
- Meaning: giúp, giúp đỡ
associate
- ADJ: /ǝ'sousieit/
- Meaning: kết giao, kết hợp
assume
- V: /ǝ'sju:m/
- Meaning: mang, khoác, có, lấy
assure
- V: /a'fuǝ/
- Meaning: quả quyết, cam đoan
astonishing
- ADJ: /a'sta:nıfın/
- Meaning: gây bất ngờ, làm ngạc nhiên
STT 121-140
atrocious
- ADJ: /ǝ'trǝufǝs/
- Meaning: hung bạo, tàn ác, tồi tệ
attack
- N, V: /ǝ'tæk/
- Meaning: sự tấn công, tấn công
attempt
- N: /ǝ'tempt/
- Meaning: sự cố gắng, sự thử
attend
- V: /ǝ'tɛnd/
- Meaning: dự, có mặt
attire
- N, V: /ǝ'taiǝr/
- Meaning: quần áo, đồ trang điểm; mặc quần áo
attitude
- N: /'ætitju:d/
- Meaning: thái độ, quan điểm
attorney
- N: /ǝ'tз:ni/
- Meaning: người được ủy quyền đại diện
attract
- V: /ǝ'trækt/
- Meaning: thu hút, hấp dẫn
attractive
- ADJ: /ǝ'træktiv/
- Meaning: hút, thu hút, hấp dẫn
auction
- N, V: /'ɔ:k√n/
- Meaning: sự bán đấu giá
audacious
- ADJ: /o: 'derfǝs/
- Meaning: trơ tráo, táo bạo
audience
- N: /'odiǝns/
- Meaning: người nghe, thính giả, người xem, khán giả
authentic
- ADJ: /ɔ: 'Oentik/
- Meaning: đích thực, xác thực
authority
- N: /'Ooriti, ǝ'Opriti/
- Meaning: uy quyền, quyền lực, quyền thế
available
- ADJ: /ǝ'veilǝbl/
- Meaning: sẵn có, có thể dùng được
avenge
- V: /a' vend3/
- Meaning: trả thù, báo thù
avoid
- V: /ǝ'void/
- Meaning: tránh, tránh xa, ngăn ngừa
aware
- ADJ: /ǝ'weǝ(r)/
- Meaning: biết, nhận thấy, nhận thức thấy
away
- ADJ, ADV: /ǝ'wei/
- Meaning: rời xa, đi xa, bién di
awful
- ADJ, ADV: /'o:fl/
- Meaning: đáng sợ, khủng khiếp; cực kỳ
STT 141-160
awkward
- ADJ: /'ɔ:kwǝd/
- Meaning: vụng về, lúng túng, ngượng ngịu
baby
- N: /'beibi/
- Meaning: đứa trẻ
bachelor
- N: /'bætfǝlǝr/ /'bætЛlǝr/
- Meaning: người chưa vợ, người có bằng cử nhân
backward
- ADJ: /'bækwǝd/
- Meaning: về phía sau, giật lùi
bacon
- N: /'beikǝn/
- Meaning: thịt lưng lợn muối xông khói
badge
- N: /bædz/
- Meaning: huy hiệu, phù hiệu; quân hàm
baggage
- N: /'bægids/
- Meaning: hành lý
bait
- N, V: /beit/
- Meaning: mồi, bả
bake
- V: /beik/
- Meaning: bỏ lò, nướng bằng lò
balance
- N: /'bælǝns/
- Meaning: cái cân, sự thăng bằng
balcony
- N: /'bælkǝni/
- Meaning: ban công
bald
- ADJ: /bɔ:ld/
- Meaning: hói đầu, trọc trụi
ballet
- N: /bæ'lei/ /'bælei/
- Meaning: ba lê, kịch múa
band
- N, V: /bænd/
- Meaning: dải, băng, đai, nẹp, buộc dải, buộc băng
bane
- N: /bein/
- Meaning: nguyên do, nỗi khổ
bang
- N, V: /bæn/
- Meaning: tóc mái, đánh mạnh, đánh đập
banner
- N: /'bænǝ/
- Meaning: ngọn cờ
bar
- N: /ba:/
- Meaning: quầy bán rượu
barbecue
- N, V: /'ba:bi,kju:/
- Meaning: lợn (bò, cừu) nướng (quay) cả con
bare
- ADJ: /beǝ(r)/
- Meaning: trần, trần truồng, trọc, trần trụi, công khai, rõ ràng
STT 161-180
barely
- ADV: /'beǝli/
- Meaning: sự mặc cả, sự thoả thuận mua bán
bargain
- N: /'ba:gin/
- Meaning: kho thóc
barn
- N: /ba:n/
- Meaning: thùng tròn, lớn, thường được làm bằng gỗ hoặc kim loại
barrel
- N: /'bærǝl/
- Meaning: (thể dục,thể thao) bóng chày
baseball
- N: /'beis, bɔ:1/
- Meaning: nền móng, móng (của một bức tường…)
basement
- N: /'beismǝnt/
- Meaning: rụt rè, bẽn lẽn
bashful
- ADJ: /'bæffl/
- Meaning: bộ pin, ắc quy
battery
- N: /'bætǝri/
- Meaning: hồng, vịnh
bay
- ADJ, N: /bei/
- Meaning: xà, dầm
beam
- N: /bi:m/
- Meaning: mang, cầm, vác, đội, đeo, ôm, chịu đựng
bear
- V: /beǝ/
- Meaning: sự chịu đựng, sự sinh đẻ
bearing
- N: /'bɛǝrin/
- Meaning: sự đập, tiếng đập
beat
- N: /bit/
- Meaning: đập, nện (nền đường…)
beaten
- ADJ: /bi:tn/
- Meaning: xinh đẹp, tuyệt vời
beautiful
- ADJ: /'bju:tifl/
- Meaning: ăn xin, xin xỏ, cầu xin
beg
- V: /beg/
- Meaning: bắt đầu, khởi đầu
begin
- V: /bi'gin/
- Meaning: lúc bắt đầu, căn nguyên
beginning
- N: /br'gının/
- Meaning: thay mặt cho ai đó
behalf
- N: /bi'hæf/
- Meaning: ăn ở, đối xử, cư xử
STT 181-200
behave
- V: /bi'heiv/
- Meaning: có nhiệm vụ
behoove
- V: /bi'hu:v/
- Meaning: tin tưởng, cho rằng, nghĩ rằng
believe
- V: /bi'li:v/
- Meaning: bụng; dạ dày, phồng ra (cánh buồm…)
belly
- N, V: /'beli/
- Meaning: được yêu mến, được yêu quý, người yêu dấu, người yêu quý
beloved
- ADJ, N: /bi'lɅvid/
- Meaning: ở dưới, cấp dưới, thấp hơn
below
- ADV, PREP: /bi'lǝʊ/
- Meaning: chỗ uốn, chỗ cong, cúi xuống, uốn cong
bend
- N, V: /band/
- Meaning: có ích, có lợi
beneficial
- ADJ: /beni'fifl/
- Meaning: lợi, lợi ích
benefit
- N: /'benifit/
- Meaning: nhân từ, từ thiện
benevolent
- ADJ: /bǝ'nevǝlǝnt/
- Meaning: khiếu, sở thích; xu hướng, khuynh hướng
bent
- N: /bent/
- Meaning: nổi quạu, cáu tiết
berserk
- ADJ: /bǝr's3:rk/ /bǝr' z3:rk/
- Meaning: đánh cược, sự đánh cược
bet
- N, V: /bet/
- Meaning: phản bội; phụ bạc, tiết lộ, để lộ
betray
- V: /bi'trei/
- Meaning: thành kiến, sự thiên vị; hướng (ý kiến), gây thành kiến
bias
- N, V: /'baiǝs/
- Meaning: sự đặt giá, trả giá
bid
- N, V: /bid/
- Meaning: to lớn
big
- ADJ, ADV: /big/
- Meaning: rộng lượng, hào hiệp
big-hearted
- ADJ: /big 'ha:rtid/
- Meaning: mù quáng
bigoted
- ADJ: /'bigǝtid/
- Meaning: sự sinh đẻ, ra đời, ngày thành lập
birth
- N: /b3:r0/
- Meaning: cắn, sự cắn, miếng cắn
STT 201-220
bite
- N, V: /bait/
- Meaning: kỳ quái, kỳ dị
bizarre
- ADJ: /bi'za:r/
- Meaning: không thể chê được
blameless
- ADJ: /'bleımlǝs/
- Meaning: chỗ trống; để trống, trống rỗng, bần thần
blank
- N, ADJ: /blæŋk/
- Meaning: việc lau rửa cho người ốm liệt
blanket bath
- N: /'blæŋkit bæ0/
- Meaning: dửng dưng, quá quen rồi
blasé
- ADJ: /bla: 'zei/
- Meaning: hỗn hợp; trộn lẫn, pha trộn
blend
- N, V: /blend/
- Meaning: hoa; ra hoa, trổ hoa
blossom
- N, V: /'bla:sǝm/
- Meaning: vết nhơ, vết nhục; bôi nhọ, làm bẩn
blot
- N, V: /bla:t/
- Meaning: điều sai lầm, điều ngớ ngẩn, mắc lỗi ngớ ngẩn
blunder
- N: /'blandǝr/
- Meaning: tàu thủy, thuyền
boat
- N: /bǝut/
- Meaning: táo bạo, gan dạ
bold
- Meaning: phần đáy, dưới cùng
bottom
- N: /'ba:tǝm/
- Meaning: gan dạ, dũng cảm; bất chấp, đương đầu với
brave
- ADJ: /breiv/
- Meaning