Tổng hợp Cụm Động Từ Tiếng Anh

Cụm Động Từ (Phrasal Verbs)

A. Cụm động từ với “COME”

  • come across:
    • Meaning: find by chance (tình cờ thấy, tình cờ gặp)
    • Example: Julie came across some photographs of her grandparents in the attic.
  • come around:
    • Meaning: change one’s opinion (thay đổi quan điểm)
    • Example: I think the supplier will come around to our way of seeing things.
  • come by:
    • Meaning: manage to get (có được)
    • Example: How did you come by such a beautiful location to build your house?
  • come down with:
    • Meaning: become ill with (ngã bệnh)
    • Example: The architect planned to attend the inauguration but he came down with the flu yesterday.
  • come out:
    • Meaning: become known, be published (rõ ràng, được xuất bản)
    • Example: The truth will come out sooner or later. It's just a matter of time.
  • come up with:
    • Meaning: produce a plan or an idea (nảy ra ý tưởng)
    • Example: Sacha came up with a great idea for the party.
  • come up:
    • Meaning: appear, occur (xuất hiện)
    • Example: Sorry I'm late. Something came up at the last minute
  • come in for/ come under fire:
    • Meaning: be criticized (bị chỉ trích)
    • Example: Fast food has come in for further criticism in a report published today.

B. Cụm động từ với “GET”

  • get along with:
    • Meaning: have a good a relationship with (có mối quan hệ tốt)
    • Example: I don’t get along with one of my coworkers - he’s just so annoying.
  • get away:
    • Meaning: escape (chạy trốn thoát)
    • Example: The dog got away from me at the park.
  • get by:
    • Meaning: manage to live on a tight budget (xoay xở sống)
    • Example: We’re having a hard time getting by ever since my husband lost his job.
  • get sb down:
    • Meaning: make sb depressed (khiến ai buồn)
    • Example: Cold, dark winters always get me down.
  • get into:
    • Meaning: become interested/ involved in something (đam mê, thích thú)
    • Example: My parents have been getting into gardening recently.
  • get off:
    • Meaning: leave a bus, train… (xuống tàu, xe…)
    • Example: We got off the bus at the last stop.
  • get over:
    • Meaning: recover from
    • Example: It took her a long time to get over her dog’s death.
  • get rid of:
    • Meaning: eliminate or throw something away (vứt, loại bỏ)
    • Example: I want to get rid of all these boxes. They’ve been lying around for ages!

C. Cụm động từ với “GO”

  • go along with:
    • Meaning: accept, support an idea (chấp nhận, ủng hộ)
    • Example: Alex tends to go along with anything his wife says.
  • go away:
    • Meaning: leave a place (rời đi)
    • Example: We decided to go away for a few days.
  • go by:
    • Meaning: pass (trôi qua)
    • Example: Time goes by so quickly!
  • go down with:
    • Meaning: become ill with a disease (đổ bệnh)
    • Example: Many people in the world went down with coronavirus.
  • go for:
    • Meaning: try to achieve or attain (cố gắng đạt được)
    • Example: Jack trained hard and decided to go for the gold medal.
  • go off:
    • Meaning: explode (nổ tung)
    • Example: A bomb went off in a crowded restaurant.
    • Meaning: ring/make a loud noise (đổ chuông)
    • Example: The alarm clock was set to go off at 6 am.
    • Meaning: no longer good to eat or drink (ôi thiu)
    • Example: The milk has gone off. Don't drink it.
  • go over:
    • Meaning: review (xem xét lại)
    • Example: Please go over your answers before handing in your paper.
  • go through:
    • Meaning: experience, be officially accepted (trải qua, được chính thức công nhận)
    • Example: Pete went through a lot of pain after the accident.
  • go up:
    • Meaning: increase (tăng)
    • Example: The price of petrol is expected to go up.

D. Cụm động từ với “KEEP”

  • keep down:
    • Meaning: restrain or control (kiểm soát, kìm nén)
    • Example: We must keep the noise down, or the neighbours will complain.
  • keep on:
    • Meaning: continue (tiếp tục)
    • Example: Mum, Jimmy keeps on poking me!
  • keep out of:
    • Meaning: stay away from (tránh ra khỏi)
    • Example: I am keeping out of trouble.
  • keep around:
    • Meaning: keep something near one (giữ gì đó gần bên cạnh)
    • Example: It’s worth keeping a dictionary around in case you come across an unfamiliar word.
  • keep at:
    • Meaning: continue with something difficult (tiếp tục với thứ gì đó khó khăn, dễ nản)
    • Example: The secret of dieting is to keep at it.
  • keep away from:
    • Meaning: avoid (tránh)
    • Example: He tried to keep away from danger.
  • keep back:
    • Meaning: main a safe distance (duy trì khoảng cách an toàn)
    • Example: Police were warning people to keep back.
  • keep off:
    • Meaning: not talk about (không đề cập tới gì đó)
    • Example: John kept one the subject off his divorce.
  • keep up with:
    • Meaning: move at the same rate (bắt kịp ai)
    • Example: She walks so fast that I can never keep up with her.

E. Cụm động từ với “LOOK”

  • look after:
    • Meaning: to take care of (chăm sóc)
    • Example: It’s hard work looking after three children all day.
  • look ahead:
    • Meaning: to think about or plan the future (lên kế hoạch cho tương lai)
    • Example: Looking ahead, I think the company needs to develop some new services.
  • look back (on):
    • Meaning: to think of or remember what has happened (hồi tưởng lại)
    • Example: George looked back on his career in government with a great deal of satisfaction
  • look down on:
    • Meaning: to think that you are better than someone (khinh thường)
    • Example: She thinks they look down on her because she doesn't have a job.
  • look for:
    • Meaning: search for, investigate (tìm kiếm, nghiên cứu)
    • Example: He was looking for work as a builder.
  • look forward to:
    • Meaning: be excited about something that is going to happen (mong chờ, mong đợi)
    • Example: I’m looking forward to seeing you next Thursday.
  • look into:
    • Meaning: investigate (điều tra)
    • Example: We're looking into buying a new computer.
  • look out:
    • Meaning: to be careful (cẩn trọng)
    • Example: Look out! There's a car coming!
  • look through:
    • Meaning: to read something, usually quickly (xem qua)
    • Example: I've looked through some catalogues.
  • look up:
    • Meaning: search for information (tìm kiếm thông tin)
    • Example: If you do not know the meaning of this word, just look it up.
  • look up to:
    • Meaning: to respect or admire (tôn trọng)
    • Example: He'd always looked up to his uncle.

G. Cụm động từ với “MAKE”

  • make do with:
    • Meaning: use something less satisfactory as an alternative (miễn cưỡng tận dụng).
    • Example: There were no chairs to sit on so we had to make do with a pile of boxes.
  • make for:
    • Meaning: move in the direction of; head for (hướng về)
    • Example: Let's make for the exit before the crowd starts to leave.
  • make fun of:
    • Meaning: laugh at ; make jokes about (cười nhạo)
    • Example: The old lady dresses so strangely that the children make fun of her.
  • make of:
    • Meaning: have an opinion about something (có suy nghĩ, quan điểm)
    • Example: What do you make of his latest suggestion?
  • make off with:
    • Meaning: steal and hurry away (ăn cắp rồi tẩu thoát)
    • Example: A young man made off with my briefcase while I was checking the timetable.
  • make out:
    • Meaning: be able to hear or read something (hiểu)
    • Example: I need glasses! I can't make out what's written on the board.
  • make up:
    • Meaning: invent a story (bịa chuyện)
    • Example: Some employees make up excuses when they arrive late for work.
    • Meaning: put on powder, lipstick, etc (trang điểm)
    • Example: Cynthia spends ages making herself up.
  • make up:
    • Meaning: form, institute (tạo nên)
    • Example: In your opinion what qualities make up his character?
  • make up with:
    • Meaning: end a quarrel and become friends again (làm hòa)
    • Example: Come on you two! It's time to shake hands and make up with each other.
  • make up for:
    • Meaning: compensate for something (đền bù)
    • Example: If I work longer the next few days I can make up for the time I was absent.

Dự đoán cụm động từ dễ xuất hiện trong đề thi THPT 2025

  1. shrug something off/aside: cho qua, bỏ qua cái gì
  2. blow over: biến mất mà không có ảnh hưởng nghiêm trọng
  3. turn up: xuất hiện, đến
  4. deal with somebody/something: đối phó với ai/cái gì
  5. believe in somebody/something: tin ai/cái gì
  6. go over something: kiểm tra cái gì một cách cẩn thận, học cái gì cẩn thận
  7. break up: chia tay
  8. put on something: mặc cái gì; tổ chức cái gì (ca nhạc, kịch, sự kiện,…); bật cái gì lên
  9. get into something = get in: đến một nơi
  10. get on with somebody = get along with somebody = get on (together) = get along (together): hòa hợp với ai
  11. put up: đề xuất, xây hoặc đặt cái gì ở đâu, cho ai ở nhờ, tăng giá, cho mượn tiền, thể hiện, trình diễn
  12. take up: tiếp tục, theo đuổi cái gì (thói quen, sở thích,…)
  13. team up (with somebody): lập nhóm (với ai), đứng về phe ai
  14. fight somebody/something off: chống lại ai/cái gì
  15. ask for somebody/something: nói rằng mình muốn nói chuyện với ai hoặc cần được hướng dẫn đến một nơi
  16. look for somebody/something: tìm kiếm ai/cái gì đó; hy vọng/mong đợi điều gì
  17. get off (something): bước xuống cái gì (xe buýt, tàu, máy bay,…)
  18. catch up on something: dành thêm thời gian để làm gì, bàn bạc (tin tức xung quanh)
  19. come up with something: tìm hoặc đưa ra câu trả lời, giải pháp…
  20. fill (something) up (with something): làm đầy, đổ đầy
  21. go out with somebody: hẹn hò với ai
  22. bring up: nuôi dưỡng ai; đề cập, nhắc đến cái gì
  23. grow up: lớn lên, trưởng thành
  24. pass away = pass on: chết, qua đời
  25. put off: hoãn lại, làm ai không thích/tin ai/cái gì nữa, hủy bỏ, làm ai nản lòng
  26. switch off: ngừng suy nghĩ về điều gì đó hoặc ngừng chú ý đến điều gì đó, tắt cái gì
  27. run into: tình cờ gặp ai đó, đạt đến một mức độ hoặc số lượng cụ thể (tiền, thời gian…), đâm vào ai/cái gì
  28. speed up: tăng tốc, xảy ra nhanh hơn
  29. engage in something: tham gia vào một cái gì đó
  30. drop off: chìm vào giấc ngủ; giảm sút
  31. go up: tăng
  32. set up something: thiết lập, thành lập một cái gì đó
  33. take out something: làm cho cảm giác, nỗi đau, v.v. biến mất; mua đồ ăn mang đi
  34. put out something: dập tắt cái gì (lửa, điếu thuốc), làm cho cái gì ngừng cháy/phát sáng
  35. take off: cởi bỏ quần áo, phụ kiện; cất cánh, thành công
  36. look after somebody/something: chăm sóc ai/cái gì
  37. make up for something: bù đắp cho điều gì đó
  38. drift off (to sleep): buồn ngủ
  39. come up: xảy ra, xuất hiện; đến gần, lại gần, mọc lên
  40. blow somebody away: gây ấn tượng với ai đó rất nhiều hoặc làm cho họ rất hạnh phúc
  41. look on: xem cái gì đó mà không tham gia vào
  42. take in something: chú ý đến cái gì, hấp thu cái gì, hiểu hoặc nhớ điều gì đó đã nghe hoặc đọc
  43. drop out (of school/college): bỏ học, không còn tham gia hoặc là một phần của cái gì đó
  44. build up something: tạo ra hoặc phát triển một cái gì đó
  45. check out: thanh toán tiền và rời khỏi khách sạn, v.v.
  46. check in: đến lễ tân của khách sạn, sân bay, v.v. và xác nhận rằng bạn đã đến
  47. break in: xông vào tòa nhà, ngắt lời, can thiệp vào, gây ảnh hưởng
  48. break out: bùng nổ (chiến tranh, đánh nhau…)
  49. note down: ghi chú, ghi lại
  50. set off: khởi hành, làm bom, pháo hoa nổ, làm chuông reo, bắt đầu quá trình, sự kiện
  51. go down with something: bị bệnh gì
  52. try out somebody/something (on somebody): kiểm tra ai/cái gì để xem chúng tốt như thế nào
  53. bring about something: gây ra, mang lại cái gì
  54. make out something: hiểu cái gì, xác định, cố gắng nhìn thấy/đọc/nghe
  55. find out (about something/somebody): tìm hiểu (về cái gì/ai đó)
  56. cut down on something: cắt giảm (cái gì), chặt (cây)
  57. take over (from something/somebody): tiếp quản (từ cái gì/ai), kiểm soát cái gì, chiếm ưu thế
  58. walk away (from somebody/something): rời một tình huống hoặc mối quan hệ khó khăn, v.v.
  59. drop by: ghé qua
  60. look up something: tra cứu thông tin, cải thiện
  61. come across somebody/something: tình cờ gặp ai hoặc tìm thấy cái gì
  62. get through something: sử dụng một lượng lớn cái gì đó, cố gắng để làm hoặc hoàn thành cái gì
  63. see through somebody/something: nhận ra sự thật về ai/cái gì
  64. take in somebody: cho ai đó ở lại nhà, làm cho ai đó tin vào điều gì không đúng sự thật
  65. take on: thuê, tuyển dụng ai; đảm nhận công việc/trách nhiệm mới
  66. catch on: trở nên phổ biến, thịnh hành; hiểu cái gì
  67. break off something: chia, tách cái gì
  68. come up against somebody/something: đối mặt với ai/cái gì
  69. seal off: phong toả
  70. go off: bị ôi thiu, reo chuông, nổ, tắt, không thích nữa…
  71. call up somebody: gọi ai (tham gia quân ngũ)
  72. carry out something: thực hiện cái gì (nghiên cứu, dự án, điều tra,…)
  73. bring in something: đưa ra cái gì (luật, quy định,…)
  74. turn down somebody/something: từ chối ai/cái gì, giảm âm lượng
  75. start out: bắt đầu
  76. hand/give something in (to somebody): nộp cái gì cho ai
  77. wear off: dần dần biến mất hoặc dừng lại (cơn đau, hiệu quả,…)
  78. put aside: tiết kiệm tiền cho một mục đích cụ thể; bỏ qua hoặc quên điều gì (cảm xúc, quan điểm…), ngừng làm việc này để làm việc khác
  79. pop in/into (somewhere): ghé qua nơi nào
  80. sell out | be sold out: (vé xem buổi hòa nhạc, trò chơi thể thao, v.v.) được bán hết
  81. die out: không còn tồn tại, diệt vong
  82. date back to something: có niên đại từ khi nào
  83. depend on/upon somebody/something: phụ thuộc vào ai/cái gì
  84. put up with somebody/something: chịu đựng ai/cái gì
  85. think back on something: hồi tưởng về cái gì
  86. talk back to somebody: cãi lại ai
  87. keep up with something: theo kịp cái gì
  88. give up: từ bỏ
  89. care for somebody/something: chăm sóc ai/cái gì
  90. call off something: hủy cái gì
  91. put something away: cất cái gì
  92. run out (of something): hết cái gì
  93. participate in something: tham gia cái gì
  94. face up to something: đối diện với cái gì
  95. go in for something: làm bài kiểm tra hoặc tham gia một cuộc thi, có một cái gì đó như một mối quan tâm hoặc một sở thích
  96. bounce back: hồi phục nhanh chóng, vượt qua khó khăn một cách nhanh chóng
  97. put somebody through (to somebody/…): kết nối với ai đó qua điện thoại
  98. drop by/in | drop in on somebody | drop into something = drop round: đến thăm thân mật một người hoặc một địa điểm
  99. knock somebody down/over: đánh/tông ai đó và làm họ ngã xuống đất
  100. bear somebody/something out: cho thấy ai đó đúng hoặc điều gì đó đúng

Cụm động từ đã xuất hiện trong đề thi tham khảo & chính thức

  1. stand for: viết tắt của
  2. take over: tiếp quản, đảm nhận
  3. catch on: trở nên nổi tiếng
  4. hold on: chờ đợi
  5. take on: bắt đầu tỏ ra, tuyển dụng
  6. get over: vượt qua cái gì
  7. go through: xem xét kỹ
  8. come over: được hiểu thấu, gây ấn tượng
  9. make out: xoay sở, xử lý tốt
  10. make up: trang điểm/ bịa chuyện/ dàn dựng/ tạo nên
  11. carry out: tiến hành
  12. take up: bắt đầu một sở thích, thói quen
  13. give off: toả ra
  14. leave out: không bao gồm, không đề cập đến cái gì
  15. put off: làm nản lòng, trì hoãn
  16. switch off: ngừng suy nghĩ đến điều gì
  17. turn on: bật
  18. turn up: xuất hiện
  19. make off: vội vàng
  20. put on: sản xuất một vở kịch, một chương trình,…
  21. bring down: giảm
  22. get on: thành công trong sự nghiệp
  23. get out: được biết đến
  24. turn away: quay đi
  25. take off: cất cánh/ cởi
  26. apply oneself to: làm việc/ nghiên cứu kỹ lưỡng/ chăm chỉ
  27. carry on: tiếp tục
  28. hold up: ách tắc, đình trệ
  29. take after: giống
  30. fill out: điền vào
  31. show up: đến, có mặt
  32. pass over: phớt lờ đi, tránh đi, bỏ qua, coi thường
  33. hand in: nộp, giao nộp
  34. catch up with: bắt kịp, đuổi kịp
  35. look up to: tôn trọng
  36. come up to: đạt đến một tiêu chuẩn
  37. put up with: chịu đựng
  38. run over: đâm bằng phương tiện giao thông
  39. stream down: chảy xuống, tuôn chảy
  40. flow down: xuôi dòng
  41. turn down: từ chối
  42. come across: tình cờ nhìn thấy cái gì đó
  43. bring about: gây ra, dẫn đến, khiến
  44. bring in: giới thiệu, nêu ra
  45. come in: liên quan, nhận được
  46. come down with: bị (một bệnh gì đó)
  47. come up with: tìm ra (một giải pháp, câu trả lời)
  48. come away with: đi trốn với ai
  49. come across with: tình cờ gặp
  50. take in: hấp thu, nhận
  51. put down: ngừng giữ, đặt xuống
  52. put off: trì hoãn
  53. put up: cung cấp cho ai đó một nơi để ở tạm thời
  54. put in: cài đặt, thiết lập
  55. make off with: ăn trộm và chuồn đi mất
  56. make up with: làm hòa với ai
  57. make up for: đền bù, bù đắp
  58. make away with: ăn trộm
  59. come between: ngừng, ngăn ai đó làm điều gì họ thích
  60. take out: loại bỏ, lấy ra
  61. bring about: mang đến, mang lại
  62. break out: nổ ra (chiến tranh)
  63. speed up: tăng tốc
  64. make off: di chuyển theo chỉ dẫn của ai đó
  65. take in: tiếp thu, nhận, hiểu
  66. get along: hoà hợp
  67. hold on: giữ, chờ đợi
  68. give in: đồng ý, nhượng bộ
  69. cool off: làm cho ai/cái gì mát hơn
  70. stem from: xuất phát từ
  71. water down: pha loãng
  72. give out: hết sạch/ ngừng hoạt động
  73. get away: đi nghỉ dưỡng/ trốn thoát
  74. hold off: (mưa, bão) không xảy ra
  75. fall over: ngã
  76. fall back: rút lui
  77. fall off: giảm xuống
  78. fall out: tranh cãi, có mối quan hệ xấu với ai
  79. bring sth back: khiến ai nhớ lại điều gì
  80. take sb back (to sth/sb): khiến ai nhớ lại điều gì
  81. remind sb of sb/th: khiến ai nhớ lại điều gì
  82. call off: hủy bỏ
  83. sit for an exam: tham gia một kỳ thi