Grammar
一起 (yi qỉ) cùng nhau
S1 + 和 (hé) / 跟 (gen) + S1 + 一起 + V: ai cùng ai làm j
我们/他们 + 一起 + V: … cùng nhau làm j
多
số lượng duới 10, 多 đứng sau lượng từ, eg: 五书多
số lượng bằng hoặc trên 10, 多 đứng truớc lượng từ, eg: 二十多个月
3。每 mẻi: mỗi
每 + lượng từ + danh từ
trừ 每年,每天
4。

第 dì
第 + số từ + (lượng từ) + N
eg: 第二本书