Grammar

  1. 一起 (yi qỉ) cùng nhau

  • S1 + 和 (hé) / 跟 (gen) + S1 + 一起 + V: ai cùng ai làm j

  • 我们/他们 + 一起 + V: … cùng nhau làm j

  • số lượng duới 10, 多 đứng sau lượng từ, eg: 五书多

  • số lượng bằng hoặc trên 10, 多 đứng truớc lượng từ, eg: 二十多个月

3。每 mẻi: mỗi

每 + lượng từ + danh từ

trừ 每年,每天

4。

  1. 第 dì

第 + số từ + (lượng từ) + N

eg: 第二本书