THÍCH THÌ HỌC
-ashtray (n) gạt tàn
-Club (v ) = beat: đánh đập
Dwindle(v) = decrease : suy thoái, suy giảm
endanger(V): gây nguy hiểm
fade (v) dần biến mất
greed (n) tính tham lam
halt (n) sự tạm dừng
come to a halt: dừng lại
Icy (adj): đóng băng
illegally (adv): trái pháp luật, bất hợp pháp
ivory (n) ngà
make of ivory: làm từ ngà
ornamental (adj): tính trang trí, trang hoàng
Ornamental jewellery: trang sức trang trí
poacher ( n) người săn trộm
profitable (adj) có lợi, thuận lợi
publicity (n) sự công khai
pup (N) con của một số loài động vật
shelter (N) chỗ che chở, ẩn náu/ sự che chở
give shelter to somebody: bảo vệ ai
slaughter (N) sự tàn sát, sự giết chết (sát sinh)
slaughter of animals = the killing of animals
species (N) loài
supposedly (adv) cho là, giả sử là
tuna (N) cá ngừ
tuna-fish: thịt cá ngừ
ivory tusk: ngà voi
survive (v) sống sót qua/ sống lâu hơn
brutality (N) sự tàn ác, hành động hung ác
urgently(adv) tính khẩn cấp