prep.

  • involved + in / with: liên quan đến.

  • beware of: hãy cẩn thận.

  • in mind: trong tâm trí.

  • lies in: nằm ở.

  • advice on: khuyên về.

  • serve on: phục vụ

  • along with: cùng với.

  • effect on/of: ảnh hưởng.