Trắc nghiệm thần kinh học?

  1. Thân neuron tiền đình nằm tại đâu?

    A. Soan nang

    B. Cầu nang

    C. Hạch tiền đình

    D. Ống bán khuyên dọc

  2. Thần kinh tiền đình có chức năng nào sau đây?

    A. Điều hòa tư thế thân mình

    B. Giữ thăng bằng vận động và phối hợp tư thế đầu cổ

    C. Điều chỉnh cử động mắt và đầu

    D. A,C đúng

    E. A, B, C đúng.

  3. Nghiệm pháp nào không dùng trong khám chóng mặt?

    A. Roomberg

    B. Hints

    C. Nylen-barany

    D. Trôi & khéo léo (Drift

    E. Babinski-Weil

  4. Nam 72 tuổi bị chóng mặt, buồn nôn, nôn ói, tê nửa người trái, nuốt khó, nấc cụt. Khám thấy bán manh đồng danh trái, mất cảm giác nửa thân trái, quá tầm tay phải, không yếu chi.

    Có ghi nhận cơn chóng mặt từng cơn thoáng qua.

    Nguyên nhân nghĩ đến là?

    A. Schwanoma dây thần kinh tiền đình

    B. Nhiễm độc Aminoglycoside

    C. Huyết khối động mạch đốt sống-thân nền

    D. Viêm thần kinh tiền đình

    E. Bệnh Meniere

  5. Nam 48 tuổi, có cơn chóng mặt khởi phát đột ngột, tái phát nhiều lần, cơn chóng mặt kiểu xoay tròn khi ngồi dậy hay nằm xuống giường, kéo dài 30 giây và hết hoàn toàn.

    Ngoài ra không tổn thương thính lực, và dấu thần kinh khu trú khác.

    Chẩn đoán có thể nhất

    A. Thiếu máu thân não

    B. U lành tiểu não

    C. Sỏi ốc tai di chuyển trong các ống bán khuyên

    D. Migrain thân nền

    E. Bệnh Meniere

  6. Đáp ứng tim với hệ giao cảm, ngoại trừ

    A. Làm tăng co bóp tim

    B. Tăng nhịp tim

    C. Tăng trương lực cơ tim

    D. Kích thích giao cảm bên phải làm tăng nhịp hơn trái

    E. Giảm dẫn truyền xung động cơ tim.

  7. Hạch nền không bao gồm?

    A. Nhân đuôi

    B. Nhân đỏ

    C. Nhân hạ đồi

  8. Triệu chứng nào hoàn toàn không phải triệu chứng thần kinh

    A. Tê 2 chi dưới kiểu mang găng mang vớ

    B. Ù Tai

    C. Mất vị giác lưỡi

    D. Yếu 1 chân không kèm tê

    E. Tất cả đều có thể triệu chứng thần kinh

  9. Nghiệm pháp giúp tăng đánh giá phản xạ gân xương

    A. Oppenheim

    B. Roomberg

    C. Hoffmann

    D. Jendrassik

    E. Tromner

  10. Khám nào không thuộc khám vận động

    A. Đánh giá sức cơ cánh tay

    B. Đánh giá trương lực cơ cằng chân

    C. Tư thế dáng bộ (gait)

    D. Đi hình sao

    E. Trôi & khéo kéo (Drift & Dexterity)

  11. Mất ngôn ngữ Broca thuộc về rối loạn

    A. Aphasia

    B. Dysarthria :

    C. Aphonia:

    D. Ataxia

    E. Paratonia

  12. Định khu tổn thương thần kinh giúp, chọn ý sai

    A. Xác định nguyên nhân gây bệnh

    B. Chỉ định cận lâm sàng phù hợp

    C. Cần phân biệt sang thương phối hợp tình cờ phát hiện

    D. Hiểu được cơ chế sinh lý giải thích bệnh cảnh

    E. Tất cả đều đúng, không có ý sai

  13. Dấu nào sau đây không liên quan các đường trên nhân trong chóng mặt

    A. Saccades

    B. Pursuit

    C. Phản xạ tiền đình mắt (VOR)

    D. Hội tụ & phân kỳ

    E. Kernig

  14. Đau đầu nào là đau đầu nguyên phát

    A. Viêm động mạch đại bào

    B. Đau dây thần kinh V

    C. U não

    D. Đau đầu căng cơ

    E. Xuất huyết màng não

  15. Đặc tính nào của đau đầu nghĩ đến là bệnh nặng, không bao gồm

    A. Có dấu thần kinh khu trú

    B. Tuổi lớn trên 50

    C. Cường độ dữ dội

    D. Co giật

    E. Đau châm chích âm ỉ vùng chẩm < 01 tuần nay

  16. Triệu chứng không có trong migraine không aura

    A. Đau đầu

    B. Tiền căn gia đình bị migraine

    C. Buồn nôn

    D. Sợ ánh sáng

    E. Ảo giác thị giác

  17. Thuốc ngừa migraine mạn

    A. Na Valproate

    B. Cyproheptadine

    C. Propanolol

    D. Flunarizine

    E. Tất cả các loại trên

  18. Nam 35 tuổi không tiền căn đặc biệt, nhập viện vì đau đầu, đau mức độ nhiều, nói đớ trước nhập viện 3 giờ, Khám ghi nhận

    - bệnh nhân tỉnh táo

    - Nystagmus chiều ngang

    - Rối loạn ngôn ngữ, thất điều chi nửa bên phải

    - CT não cho thấy khối tăng đậm độ tiểu não phải

    Chần đoán nghĩ đến nhất:

    A. Đau đầu migraine

    B. Đau đầu cụm

    C. Đau đầu căng cơ

    D. Xuất huyết dưới nhện

    E.Xuất huyết tiểu não phải do vỡ túi phình mạch máu

  19. Nam 40 tuổi khám vì đau đầu 3 ngày nay, mỗi ngày trung bình 4 cơn đau. Đau ở hốc mắt và trán trái, mức độ dữ dội, kèm đỏ mắt trái, nghẹt mũi trái,. Khám ghi nhận đồng tử trái co nhỏ. Chẩn đoán nghĩ đến nhất :

    A. Đau đầu căng cơ

    B. Đau đầu migraine

    C. Đau đầu cụm

    D. Xuất huyết dưới nhện

    E. U não trán trái

  20. Đặc điểm đột quy than não, ý nào đúng

    A. Rối loạn cảm giác nông cùng bên tổn thương

    B. Liệt ½ người đối bên tổn thương

    C. Không bao giờ gây hôn mê

    D. Liệt kiểu trung ương cùng bên tổn thương

    E. Liet day so kieu ngoai bien doi ben ton thương

  21. Nhồi máu não diện liên kết thùy trán bệnh nhân có thể

    A. Mất vị giác

    B. Bán manh

    C. Mất thính lực

    D. Mất cảm giác

    E. Mất tập trung

  22. Nguyên nhân gây nhồi máu não cấp do lấp mạch từ tim, chọn ý sai

    A. Bệnh cơ tim giãn nở

    B. Ngưng tuần hoàn hô hấp

    C. Nhồi máu cơ tim

    D. Rung nhĩ cơn

    E. Khối u trong tim

  23. Điều nào sau đây đúng khi nói về Đột Quy

    A. Đột quy không thể điều trị được

    B. Truyền glucose 10% nuôi dưỡng tĩnh mạch trong giai đoạn cấp

    C. Clopidogrel giảm tỷ lệ tử vong và tái phát trong điều trị thiếu máu não cấp

    D. Không có điều trị đặc hiệu đột quy.

    E. Cần hạ áp tích cực bằng nifedipine ngậm dưới lưỡi nếu bệnh nhân tăng huyết áp 220/110 mmHg

  24. Kỹ thuật hình ảnh nào cho ảnh đốt sống, than nền, cảnh rất rõ ràng giúp chẫn đoán phình mạch, AVM, hẹp tắc mạch máu, viêm mạch

    A. CT so não

    B. DSA 

    C. MRI

    D. Siêu âm doppler mạch não. 

    E. Tất cả kỹ thuật trên

  25. Xử trí đột quy nhồi máu não cấp, ý nào sau đây đúng:

    A. Tiêu sợi huyết chỉ định mọi nhồi máu não cấp NIHSS > 5 điểm

    B. Thời gian cửa sổ để tiêu sợi huyết hiệu quả nhất tuần hoàn trước <6h

    С. Bệnh nhân đột quy nhồi máu não < 3 tháng vừa qua hoặc chấn thương đầu đều có thể tiêu sợi huyết miễn mRS 0-1 điểm

    D. Lấy huyết khối động mạch não hiệu quả nhất ở mọi tuần hoàn trước < 24h 

    E. Tất cả ý trên đều sai

  26. Chỉ định điều trị phẫu thuật trong xuất huyết não theo ASA 2021

    A. Xuất huyết não tự phát ở nhu mô có thể tích > 20ml (≥ 30m L)

    B. Mọi xuất huyết trên lều đều cần giải áp nếu vị trí tiếp cận phẩu thuật phù hợp

    C. Xuất huyết trên lều được phẫu thuật sẽ giúp cải thiện dự hậu thần kinh

    D. Xuất huyết tiểu não nên phẩu thuật khi dấu thần kinh tiến triển, chèn ép than não, V máu tụ > 15cc, não ủng thủy

    E. Tất cả ý trên đều đúng

  27. Nam 40 tuổi đang nói chuyện đột ngột quỵ xuống, lơ mơ, nôn ói, không chấn thương đầu. Sau 30 phút tỉnh lại kèm đau đầu nhiều. Khám 4 chi cử động bình thường. Xử trí của bạn

    A. MRA có Gadolinium

    B. CT không cản quang

    C. EEG

    D. MRI không Gadolinium

    E. XQ sọ thẳng nghiêng

  28. Thành phần nào sau đây không thuộc hạch nền (ngoại tháp)

    A. Nhân đuôi

    B. Bèo sẫm

    C. CHất đen

    D. Sừng (mép) xám

    E. Nhân dưới đồi

  29. Thất điều gặp trong bệnh cảnh nào sau

    A. Hội chứng Miller-Fisher

    B. Xơ cứng rải rác

    C. Bệnh não Wernicke

    D. Hội chứng Wallenberg

    E. Tất cả đúng

  30. Run tay khi bệnh nhân thức và cố gắng thực hiện một động tác, nguyên nhân nghĩ nhiều nhất tổn thương ở

    A. Bao trong

    B. Tủy sống

    C. Đồi thị

    D. Liềm đen

    E. Tiểu não

  31. Rối loạn vận động do tổn thương hạch nền

    A. Múa giật là những biểu hiện giật cơ không đều, nhanh, không chủ ý, không thể dự đoán

    B. Múa vung là những cử động xoay ném chi, biên độ rộng, nhanh, không mục đích, liên quan gốc chi, không đều, không dự đoán

    C. Múa vờn là vận động chậm, không đều, ngoằn ngèo, không mục đích, liên tục, co cứng, không chủ ý, thường ở ngọn chi

    D. A và B đúng

    E. A, B,C đều đúng

  32. Tổn thương hạch nền không gây triệu chứng nào sau đây

    A. Run

    B. Múa giật

    C. Loạn trương lực

    D. Rối loạn phản xạ tư thế

    E. Phản xạ bệnh lý tháp

  33. Múa giật Syndeham, đặc điểm nào đúng

    A. Xảy ra chủ yếu trẻ con & thiếu niên

    B. Là biến chứng nhiễm trùng Streptococcus

    C. Giải phẫu bệnh là viêm động mạch

    D. Khởi phát cấp hay từ từ trong 4-6 tháng

    E. Tất cả đặc điểm trên

  34. Xuất phát điểm của bệnh parkinson và các hội chứng paảkiron

    a. Sự thiếu hụt men tyrosine-hydroxylase

    b. Sự thiếu hụt dopa- decarboxylase

    c. Sự thiếu hụt L-dopa

    d. Sự thiếu hụt Dopamin

  35. Bất thường cơ bản chất dẫn truyền thần kinh trong Parkinson là

    A. Thừa Dopamine

    B. Thiếu Dopamine

    C. Thừa Acetyl choline

    D. Thiếu Acetyl choline

    E. Thừa GABA

  36. Tổn thương đặc hiệu về giãi phẫu bệnh trong bệnh Parkinson

    a. Giảm số lượng neuron chứa sắc tố

    b. Tổn thương phần đặc của liềm đen

    c. Tổn thương thể vùi Lewy

    d. tổn thương thể vùi ở thân não

  37. Hội chứng Parkinson nguyên phát, nguyen nhân có thể do

    A. Viêm não

    B. Thuốc như Clonazepam, reserpine, flunarizine

    C. Độc tố: CO, Mn, Hg, ethanol...

    D. Nhồi máu não đa ổ

    E. Tất cả sai

  38. Đặc điểm lâm sàng bệnh Parkinson

    A. Run khi vận động

    B. Giảm trương lực cơ

    C. Có dấu đa động

    D. Vận động chậm

    E. Không bao giờ run môi lưỡi cằm

  39. Run trong Parkinson, ngoại trừ

    A. Là Triệu chứng dễ nhận biết nhất

    B. Xuất hiện sớm ở 1 bên

    C. Run kiểu vấn thuốc

    D. Tăng khi vận động

    E. Tần số thấp 4-7 Hz

  40. Đặc điểm nào sau đây không thuộc rối loạn đi trong bệnh Parkinson

    a. Khởi động chậm

    b. Đi bước nhỏ

    C. Khi đi tay đánh xa

    d. Dễ té ngã

  41. Triệu chứng run trong bệnh Parkinson

    A. Run khi chủ ý

    B. Run khi uống rượu

    C. Run tính chất nhanh 10-12 ck/giây

    D. Run khi nghỉ

    E. Run vẫy

  42. Theo thang điểm đánh giá hội chứng Parkinson của Hoehn và Yahr, giai đoạn 4 là

    A. Triệu chứng 2 bên, còn khả năng di chuyển độc lập

    B. Triệu chứng 1 bên, mất phản xạ tư thế

    C. Triệu chứng 2 bên, còn phản xạ tư thế

    D. Triệu chứng trầm trọng đòi hỏi sự giúp đỡ, còn di chuyển được khi được hỗ trợ

    E. Tất cả sai

  43. Mục tiêu điều trị bệnh Parkinson

    A. Làm chậm tiến triển bệnh

    B. Ngăn chận biến chứng rối loạn vận động

    C. Giảm liều hay dừng Levodopa càng sớm càng tốt

    D. Cải thiện triệu chứng cản trở sinh hoạt hàng ngày

    E. Tất cả đúng

  44. Sự thức tỉnh duy trì qua hoạt động thần kinh nào

    A. Hệ thống lưới hoạt hóa lên

    B. Dẫn truyền đồi thị - vỏ não

    C. Dẫn truyền tiểu não - đồi thị

    D. A,B đúng

    E. A, B, C đúng

  45. Nguyên nhân nào không gây hôn mê

    A. Hạ đường huyết

    B. Tăng đường huyết

    C. Cắt ngang tủy

    D. Xuất huyết não

    E. Tụt huyết áp kéo dài

  46. Tổn thương phần não của não không gây hôn mê

    A. Bán cầu đại não 2 bên

    B. Đồi thị 2 bên

    C. Trung não

    D. Cầu não

    E. Hành não

  47. Tư thế mất vỏ gặp trong tổn thương

    A. Trên trung não

    B. Tại trung não

    C. Cầu não

    D. Hành não

    E. Tủy cổ

  48. Bệnh nhân nữa 70 tuổi nhập viện vì hôn mê. Khám lâm sàng ghi nhận bệnh nhân mệ, Glassgow 10 điểm (E3V2M5) đồng tử đều 2 bên, 2mm, phản xạ ánh sáng (+), mắt đầu xoay phải, liệt ViI trung ương trái, liệt nửa người trái, babinski (+) bên trái.

    Nguyên nhân hôn mê nhiều khả năng nhất là:

    A. Hôn mê do tổn thương lớn bán cầu não phải

    B. Hôn mê do tổn thương bán cầu não trái

    C. Hôn mê do tổn thương lớn bán cầu não trái

    D. Hôn mê do rối loạn chuyển hóa

    E. Hôn mê do tổn thương tiểu não phải

  49. Bệnh nhân nữ khoảng 55 tuổi, bán hàng rong, được phát hiện đột ngột hôn mê ở chợ. BS khám bệnh tại khoa cấp cứu ghi nhận: bệnh nhân mê, nôn mửa nhiều, đồng tử trái 3mm, pxas (-), đồng tử phải 2mm, pxas (+), đáp ứng kích thích đau tay chân trái mạnh hơn bên phải. Thời điểm khởi phát tới khi nhập viện là 3h, cận lâm sàng cần ưu tiên thực hiện ngay là:

    • A. Siêu âm tim

    • B. Chọc dò dịch não tủy

    C. CT scan sọ não

    • D. MRI não không thuốc cản quang

    • E. Điện não đồ

  50. Hệ thống lưới kích hoạt lên có vai trò trong duy trì

    A. Kỹ năng

    B. Thức tỉnh

    C. Nhận thức

    D. Trí nhớ

    E. Cảm xúc

  51. Một bệnh nhân được đánh giá hôn mê bằng thang điểm Glassgow có kết quả: E2V2M5=9 điểm. Biểu hiện lâm sàng nào dưới đây phù hợp mức điểm này?

    A. Mở mắt khi kích thích đau, phát âm vô nghĩa, vận động khu trú theo kích thích đau.

    • B. Mở mắt tự nhiên, phát âm vô nghĩa, không vận động khi kích thích đau

    • C. Mở mắt tự nhiên, nói bình thường, vận động theo yêu cầu

    • D. Mở mắt theo lời yêu cầu, phát âm vô nghĩa, vận động khu trú theo kích thích đau.

    • E. Mở mắt khi kích thích đau, phát âm vô nghĩa, co 2 tay duỗi 2 chân

  52. Một bệnh nhân hôn mê khám mắt và đầu xoay trái, liệt nửa người trái. Định khu tổn thương

    A. Bán cầu não trái

    B. Bán câu não phải

    C. Cầu não trái

    D. Cầu não phải

    E. Tủy cổ Phải

  53. Một bệnh nhân nam, khoảng 50 tuổi, được phát hiện hôn mê ở lề đường. Khám tại phòng cấp cứu ghi nhận bệnh nhân lơ mơ, đồng tử 2mm, Phản xạ ánh sáng (+), cử động tự nhiên tứ chi, cổ mềm, thân nhiệt 37 độC, không dấu vết chấn thương. Xử trí đầu tiên của bạn là gì?

    . A. Làm xét nghiệm sinh hóa, độc chất

    • B. Chọc dò dịch não tủy

    • C. Đo điện nao

    • D. Chụp CT scan sọ não không thuốc cản quang

    • E. Chụp CT scan sọ não có thuốc cản quang

  54. 1 bệnh nhân hôn mê cấp nhập viện, khám khi kích thích đau ghi nhận bệnh nhân không mở mắt, phát âm vô nghĩa và có đáp ứng đúng tay phải. Tính điểm GCS

    A. 6 điểm

    B. 7 điểm

    C. 8 điểm

    D. 9 điểm

    E. 10 điểm

  55. Tổn thương gây ra hội chứng Wallenberg nằm ở vùng nào sau đây

    A. Vỏ não

    B. Trung não

    C. Tiểu não

    D. Cầu não

    E. Hành não

  56. Nhân dây sọ nào sau đây bị tổn thương trong hội chứng Wallenberg

    A. XI

    В.IX, X

    C. III

    D. XII

    E. V

  57. Đặc điểm nào sau đây không thuộc hội chứng

    Weber

    A. Do tổn thương ở trung não gây ra

    B. Giãn đồng tử mắt cùng bên tổn thương

    C. Liệt nửa người đối bên tổn thương

    D. Dấu Babinski đối bên tổn thương

    E. Sụp mi mắt đối bên tổn thương

  58. Phản xạ nào sau đây không liên quan sự thay đổi kích thương đồng tử

    A. Phản xạ mi gai

    B. Phản xa trán mi

    C. Phản xạ cơ vòng mi

    D. Phản xạ quang vận động

    E. Phản xạ tai đồng tử

  59. Chống chỉ định làm nghiệm pháp mắt búp bê

    A.Nghi ngờ bệnh nhân chấn thương cột sống cổ

    B. Hội chứng màng não

    C. Liệt vận nhãn

    D. A, B đúng

    E. A, B, C đúng

  60. Tư thế đầu - mắt ở bệnh nhân hôn mê, chọn ý không đúng

    A. Hai mắt quay về tay chân bị liệt gợi ý tổn thương ở bán cầu não đối bên

    B. Hai mắt lệch lên trên và ra ngoài gợi ý tổn thương ở hố sau, từ hành não đến phần cao trung não

    C. Hai mắt liếc xuống gặp trong tổn thương đồi thị

    D. Hai mắt liếc lên là hệ quả của thiếu oxy não

    E. Hai mắt lệch trục có thể là dấu hiệu liệt dây thần kinh vận nhãn

  61. Bệnh nhân hôn mê có tư thể mất vỏ, vị trí tổn thương ở

    A. Chất đen

    B. Cầu não cao

    C.Nhân tiền đình

    D. Bán cầu đại não

    E. Cầu não thấp

  62. Điện não đồ cho hình ảnh đẳng điện gặp trong

    A. Hội chứng khóa trong

    B. Trạng thái thực vật kéo dài

    C. Chết não

    D. B và C đúng

    E. A,B,C đúng

  63. Trạng thái thực vật không có đặc điểm nào sau

    A. Còn chu kỳ thức ngủ

    B. Còn phản xạ than não và tủy gai

    C. Còn phản xạ mở mắt hay mở mắt tự phát

    D. Thở máy

    E. Không nhận biết được bản than và môi trường xung quanh

  64. 1. (0.250 Point)

    Chức năng bán cầu đại não, chọn ý sai?

    A Hai bán cầu đại não hoạt động độc lập nhau

    B. 99% người thuận tay phải có bán cầu ưu thế bên trái ,

    C. Tổn thương thể chai gây ra mất liên kết 2 bán cầu đại não (hội chứng phân ly)

    D. Vỏ não có các vùng khi tổn thương không gây ra triệu chứng lâm sàng

    2. (0.250 Point)

    Đặc điểm gặp trong tồn thương đối thị, chọn ý đúng?

    A. Mất cảm giác nửa mặt và nửa người đôi bên tôn thương

    B. Mất cảm giác nửa mặt cùng bên và nửa người đối bên tổn thương

    C. Mất cảm giác nửa mặt đối bên và nửa người cùng bên tôn thương

    D. Mất cảm giác nửa mặt và nửa người cùng bên tổn thương

    3. (0.250 Point)

    Nhánh động mạch não nào sau đây tưới máu cho mặt trong thùy trán và ¾ trước của mặt giữa bán cầu (thùy trán và thùy đỉnh)

    A. Động mạch não trước

    B. Động mạch não giữa

    C. Động mạch não sau

    D. Cả ba đều sai

    4. (0.250 Point)

    Mât ngôn ngữ Wernicke

    A. Bệnh nhân nói được nhưng không hiểu lời

    B. Bệnh nhân hiểu lời nhưng không nói được

    C. Thường ít gặp trong đột quy não

    D. A và C đúng

    5. (0.250 Point)

    Nam 65 tuổi nhập viện vì yếu 2 chi dưới. Bệnh khởi phát

    1 thang nay bắt đầu đau vùng cột sống ngực lan ra phia trước, 2 tuân nay yêu dân 2 chân kèm tiêu khó. Khám lâm sàng ghi nhận yếu 2 chi dưới, sức cơ chân trái 0/5, chân phải 3/5, giảm cảm giác nông từ ngang vú, mất cảm giác nông từ mũi ức trở xuống, ấn đau cột sống ngực D3. Chân đoán nhiều khả năng nhất

    A. Hội chứng chèn ép tủy D1-D3

    B. Hội chứng chèn ép tủy D4-D5

    C. Hội chứng chèn ép tùy D6-D8

    D. Hội chứng chèn ép tủy D8-D10

    6. (0.250 Point)

    Hạch nền não không bao gồm ?

    A. Nhân đuôi

    B. Nhân hạ đồi

    C. Nhân cầu nhạt

    D. Nhân đỏ

    7. (0.250 Point)

    Hệ thần kinh thực vật, chọn phát biểu đúng

    A. Có tinh tự động không chịu tác động về não

    B. Không chịu điều khiên của hộ lưới

    C. Không chịu điều khiền của hệ thần kinh trung ương

    D. Chịu điều khiển hệ thần kinh trung ương & một số hormone nội tiết như thyroxino tuyền giáp

    8. (0.250 Point)

    Nghiệm pháp giúp tăng đánh giá phản xạ gân xương

    A. Roomberg

    B. Hoffmann

    C. Jendrassik

    D. Tromner

    (0.250 Point)