Đề cương ôn tập Hóa học 12

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

  • Câu 1: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố kim loại thường có\n - B. 1, 2, 3 electron ở lớp ngoài cùng.

  • Câu 2: Trong một chu kì, nguyên tử nguyên tố nhóm nào có bán kính lớn nhất?\n - B. Nhóm IA.

  • Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử kim loại?\n - D. 1s22s22p63s1.

  • Câu 4: Đặc điểm của nguyên tử kim loại trong cùng một chu kì?\n - A. Nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân nhỏ hơn và bán kính lớn hơn nên dễ nhường electron hóa trị hơn.

  • Câu 5: Những kim loại nào trong vỏ Trái Đất tồn tại chủ yếu dưới dạng đơn chất?\n - A. Ag, Au.

  • Câu 6: Kim loại nào thường ở dạng đơn chất trong tự nhiên?\n - C. Vàng.

  • Câu 7: Thành phần chính của quặng hematite?\n - B. Iron(III) oxide.

  • Câu 8: Thành phần chính của quặng bauxite?\n - B. Al2O3.

  • Câu 9: Thành phần chính của quặng pyrite?\n - D. FeS2.

  • Câu 10: Gang có thành phần chính là?\n - B. Sắt và carbon.

  • Câu 11: Duralumin chứa nguyên tố kim loại cơ bản nào?\n - A. Nhôm.

  • Câu 12: Duralumin là hợp kim của nhôm có thành phần chính là?\n - A. Nhôm và đồng.

  • Câu 13: Hợp kim của iron có nguyên tố C từ 0,01% - 2%?\n - B. Thép.

  • Câu 14: Hợp kim của sắt có nguyên tố C từ 2% - 5%?\n - C. Gang.

  • Câu 15: Thêm chromium vào thép sẽ tăng cường tính chất nào?\n - A. Chống ăn mòn.

  • Câu 16: Dural là hợp kim nhôm dùng để chế tạo máy bay vì?\n - A. Nhẹ, bền trong không khí và nước.

  • Câu 17: Thép nào dùng để làm dụng cụ y tế?\n - C. Thép không gỉ.

  • Câu 18: Trong nhóm IA, nhiệt độ nóng chảy của các kim loại từ lithium đến caesium biến đổi như thế nào?\n - D. Giảm dần.

  • Câu 19: Kim loại nhóm IA có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là?\n - A. Li.

  • Câu 20: Dãy các kim loại nhóm IA được xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi?\n - B. Cs, Rb, K, Na, Li.

  • Câu 21: Nguyên tố nhóm IA tồn tại ở dạng hợp chất là do?\n - B. Các nguyên tố nhóm IA đều là những kim loại hoạt động hóa học mạnh.

  • Câu 22: Quặng nào chứa nhiều potassium?\n - B. Sylvinite.

  • Câu 23: Các kim loại nhóm IA chủ yếu tồn tại ở dạng?\n - C. Chủ yếu tồn tại ở dạng hợp chất.

  • Câu 24: Công thức hóa học của muối calcium phosphate?\n - B. Ca3(PO4)2.

  • Câu 25: Trong tự nhiên, các kim loại nhóm IIA tồn tại dưới dạng nào?\n - A. Không tìm thấy ở dạng đơn chất.

  • Câu 26: Kim loại nhóm IIA có nhiệt độ nóng chảy, sôi, khối lượng riêng biến đổi không theo quy luật vì?\n - B. Cấu hình electron khác nhau.

  • Câu 27: Đặc điểm đúng về kim loại nhóm IIA từ Be đến Ba?\n - A. Nhiệt độ nóng chảy giảm dần từ Be đến Ba.

  • Câu 28: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào phản ứng chậm với nước?\n - A. Mg.

  • Câu 29: Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường?\n - A. Be.

  • Câu 30: Dãy các kim loại tác dụng nhanh với nước?\n - C. Ca, Sr, Ba.

  • Câu 31: Dãy chất không tan trong nước ở 20°C?\n - A. BaCO3, CaCO3, SrCO3.

  • Câu 32: Ở 20°C, chất không tan trong nước là?\n - A. BaSO4.

  • Câu 33: Độ tan trong dãy muối sulfate từ MgSO4 đến BaSO4 biến đổi như thế nào?\n - B. Giảm dần.

  • Câu 34: Nước cứng có chứa nhiều ion?\n - A. Mg2+ và Ca2+.

  • Câu 35: Nước cứng khi đun sôi thì chỉ giảm bớt một phần tính cứng có chứa?\n - B. Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2.

  • Câu 36: Cặp chất gây tính cứng vĩnh cửu?\n - C. CaCl2, MgSO4.

  • Câu 37: Mẫu nước có các ion Ca2+, Mg2+, HCO3–, Cl– thuộc loại?\n - A. Nước có tính cứng toàn phần.

  • Câu 38: Mẫu nước sinh hoạt chứa ion Ca2+, Mg2+, Cl–, SO4 sẽ thuộc loại gì?\n - C. Nước có tính cứng vĩnh cửu.

  • Câu 39: Nước có tính cứng toàn phần chứa ion?\n - A. Mg2+, Ca2+, HCO3–, SO4 2–.

  • Câu 40: Nhận định về ảnh hưởng của nước cứng là đúng?\n - D. 4.

  • Câu 41: Đặc điểm nào dưới đây không phải của nước cứng?\n - A. Làm tăng tính acid của nước.

  • Câu 42: Electron hóa trị của nguyên tử kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất phân bố ở đâu?\n - A. Phân lớp 3d và phân lớp 4s.

  • Câu 43: Cấu hình electron nào có phân lớp 3d bão hòa?\n - C. Ni(Z=28).

  • Câu 44: Cấu hình electron của vanadium?\n - A. [Ar] 3d34s2.

  • Câu 45: Đặc điểm chung cấu hình electron kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất?\n - A. [Ar] 3d1÷104s1÷2.

  • Câu 46: Cấu hình electron của chromium là?\n - C. [Ar] 3d54s1.

  • Câu 47: Cấu hình electron của copper?\n - A. [Ar] 3d104s1.

  • Câu 48: Kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất có nhiều số oxi hóa khác nhau vì?\n - A. Có nhiều electron hóa trị đồng thời có độ âm điện nhỏ.

  • Câu 49: Nguyên tố kim loại chuyển tiếp tạo nhiều hợp chất với số oxi hóa khác nhau vì có?\n - A. Độ âm điện bé, nhiều electron hóa trị.

  • Câu 50: Trạng thái oxi hoá phổ biến của Fe và Mn là?\n - C. +2, +3 và +2, +4, +6.

  • Câu 51: Nguyên tố không thể hiện xu hướng có nhiều số oxi hóa trong hợp chất?\n - D. Mg.

  • Câu 52: Nguyên tử mangan có số oxi hóa +4 trong hợp chất nào?\n - A. KMnO4.

  • Câu 53: Trong hợp chất K2Cr2O7, số oxi hóa của nguyên tử Cr là?\n - A. +6.

  • Câu 54: Trạng thái oxi hóa phổ biến của Cr là?\n - A. +3, +7.

  • Câu 55: Nguyên tố được gọi là “nguyên tố của màu sắc”?\n - D. Chromium.

  • Câu 56: Dung dịch muối sulfate nào có màu xanh?\n - D. Cu2+.

  • Câu 57: Dung dịch nào có màu vàng chanh?\n - B. FeCl3.

  • Câu 58: Trong dung dịch, ion của kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất thường?\n - A. Ion, có màu.

  • Câu 59: Trong quá trình điện phân, ion âm di chuyển về đâu?\n - A. Anode, ở đây chúng bị khử.

  • Câu 60: Trong quá trình điện phân, ion dương di chuyển về đâu?\n - C. Cathode, ở đây chúng bị khử.

  • Câu 61: Nhận xét đúng về quá trình điện phân ở hai điện cực là?\n - B. Anion nhận electron ở anode.

  • Câu 62: Khi điện phân NaCl nóng chảy, ở cathode xảy ra?\n - D. Sự khử ion Na+.

  • Câu 63: Trong điện phân KCl nóng chảy, ở anode xảy ra quá trình?\n - C. Oxi hóa ion Cl–.

  • Câu 64: Khi điện phân dung dịch CuSO4, ion nào sẽ điện phân đầu tiên ở cathode?\n - A. Cu2+.

  • Câu 65: Nguyên tử và quá trình điện phân dung dịch CuSO4 với anode bằng graphite, ở cathode là?\n - C. Cu + 2e → Cu.

  • Câu 66: Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với điện cực trơ, ở anode xảy ra quá trình nào?\n - A. H2O → O2 + 4H+ + 4e.

  • Câu 67: Điện phân NaCl 20% bằng dòng điện một chiều, với điện cực trơ, quá trình khử ở cathode là?\n - A. 2H2O + 2e → H2 + 2OH–.

  • Câu 68: Điện phân NaCl 20% với điện cực trơ, quá trình khử ở anode là?\n - C. 2Cl– → Cl2 + 2e.

  • Câu 69: Trong quá trình điện phân, ở cực âm ưu tiên là chất nào?\n - A. (1) mạnh hơn, (2) yếu hơn.

  • Câu 70: Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 0,1 M và AgNO3 0,1 M, quá trình khử ở cathode là?\n - A. Ag+ + 1e → Ag.

  • Câu 71: Điện phân dung dịch CuSO4 1,0 M và H2SO4 0,5 M, quá trình khử ở cathode là?