WRITING PHRASES

  • A is attributed to B: B là nguyên nhân gây ra A

  • foundational/ fundamental knowledge: kiến thức nền tảng

  • emphasize traditional academic: quan trọng hơn những môn học mang tính chất học thuật

  • financial management/ responsibility: trách nhiệm, quản lý tiền bạc

  • solidify (v) cô đọng (solid)

  • the spending habits: thói quen chi tiêu

  • facilitate = foster: dẫn tới cái gì đó

  • impart (v) truyền đạt cái gì đó

  • real-life case studies: học qua những tình huống thực tế

  • wise spending: cách tiêu tiền thông minh

  • empower (v) trao quyền

  • paraphrase: students without learning how to manage their money: high school students lacking management skills