Biên hàn việt tuần 5
Tuần 5
예술적 감각: khiếu nghệ thuật
오랜 역사 속에서: suốt chiều dài lịch sử
고유한 문화를 발전시켜왔다: đã và đang phát triển những nét văn hóa thuần túy/truyền thống/vốn có
반도: bán đảo
지리적 특성: đặc thù địa lý
대륙문화: văn hoá lục địa
해양문화: văn hoá hải dương
소용하다: tiếp thu
자연조건에 순응하다: thích nghi với điều kiện tự nhiên
독창적인 문화를 형성하다: hình thành các nét văn hoá độc đáo
클래식 음악: âm nhạc cổ điển
젊은이: người trẻ
국제 콩쿠르: cuộc thi quốc tế
무대를 휩쓰다: chiếm lĩnh sân khấu
사로잡다: thu hút, quyến rũ, mê hoặc, làm say lòng
단색화: tranh đơn sắc
미술품: tác phẩm nghệ thuật
장르: thể loại
중요한 축으로 자리 잡았다: khẳng định vị thế là trụ cột quan trọng
변혁: sự chuyển mình nhanh chóng
최고조에 이르다: lên đến mức đỉnh điểm
전세계로 확산되다: lan rộng ra toàn thế giới
조회 수:số lượt xem
폭발적인 조회 수: số lượt xem bùng nổ
하루아침에 만들어진 것이 아니다: không phải được hình thành chỉ trong một sớm một chiều
삼국 시대: thời tam quốc
고분벽화: bức bích họa trong lăng mộ cổ
유물:di vật
여러 시대를 거치다: trải qua nhiều thời đại
1990년대 중반부터: từ giữa những năm 1990
두각을 나타내다: bộc lộ tài năng (Giống như chiếc sừng nhô cao khỏi đầu con vật, từ này mô tả một người có năng lực vượt trội hẳn so với những người xung quanh trong một lĩnh vực nào đó)
매료시키다: làm say đắm
K-Pop의 열기: sức nóng của Kpop
중국의 역대 수입 영상 콘텐츠: danh sách các sản phẩm video nhập khẩu từ nước ngoài được yêu thích nhất trong lịch sử TQ
한국문화 열풍: làn sóng văn hoá HQ
방영하다: phát sóng
크게 흥행하다: tạo được tiếng vang lớn
필수 여행지: điểm du lịch không thể bỏ qua
권역: phạm vi, khu vực
더 넓은 세계무대로 뻗어나가다: vươn đến vũ đài rộng lớn của thế giới
연령대: độ tuổi
총칭한 이름: tên gọi chung
가치를 지니다: Mang giá trị đặc biệt / Sở hữu giá trị đặc biệt
에 국한되다: bị giới hạn trong phạm vi
현란한 댄스: những bước nhảy điệu nghệ
안무: vũ đạo
하루 이틀에 생겨난 것이 아니다: không phải dễ dàng có được trong ngày một ngày hai
가창력: năng lực ca hát, khả năng ca hát
능숙한 무대 매너: khả năng làm chủ sân khấu
결과물: thành quả
탄탄한 기반을 다지다: tạo dựng nền tảng vững chắc
2010년대를 기점으로: lấy những năm 2010 làm mốc
한류 문화에 열광하는 동호회: hội nhóm cuồng nhiệt văn hoá Hallyu
기반을 구축하다: tạo dựng nền tảng vững chắc