The Family
obedience (n): sự nghe lời
obedient (adj): biết nghe lời
obey (v): nghe lời, vâng lời
offspring (n): con cái
only child (n): con một
orphan (n): trẻ mồ côi
overprotective (adj): quá bao bọc, bảo vệ
parenthood (n): bậc cha mẹ
parents-in-law (n): bố mẹ chồng, bố mẹ vợ
permanence (n): sự lâu dài
prior (adj): trước, bề trên
prioritize (v): dành ưu tiên
priority (n): sự ưu tiên, vai trò
red-letter day (n): ngày đáng nhớ
relative (n): họ hàng
resemblance (n): sự giống nhau
sibling (n): anh, chị, em ruột
significant (adj): quan trọng
sister-in-law (n): chị dâu, em dâu
son (n): con trai
son-in-law (n): con rể
spouse (n): vợ chồng, bạn đời
stepdaughter (n): con gái riêng
stepfather (n): bố dượng
stepmother (n): mẹ kế
step parent (n): bố mẹ kế
stepson (n): con trai riêng
strict (adj): nghiêm khắc
teenager (n): thiếu niên
toddler (n): trẻ mới học đi
triplet (n): sinh ba
twin (n): sinh đôi
uncle (n): chú, bác
upbringing (n): sự nuôi dạy
wife (n): vợ
widow (n): góa phụ
distant relative (n): họ hàng xa
divorce (n/v): ly dị, ly hôn
domestic violence (n): bạo lực gia đình
dysfunctional family (n): gia đình bất hòa
extended family (n): đại gia đình
fatherhood (n): bậc làm cha
father-in-law (n): bố chồng, bố vợ
finance (n): tài chính
financial (adj): thuộc tài chính
financially (adv): về mặt tài chính
financier (n): chuyên gia tài chính
gather (v): hội họp, tụ tập
generation (n): thế hệ
granddaughter (n): cháu gái (của ông bà)
grandfather (n): ông
grandmother (n): bà
grandparents (n): ông bà
grandson (n): cháu trai
guidance (n): hướng dẫn, chỉ dạy
homemaker (n): nội trợ
husband (n): chồng
important (adj): quan trọng
immediate family (n): gia đình ruột thịt
infant (n): trẻ sơ sinh
marriage (n): hôn nhân
marry (v): kết hôn
motherhood (n): bậc làm mẹ
mother-in-law (n): mẹ chồng, mẹ vợ
monitor (v): giám sát, theo sát
nephew (n): cháu trai
niece (n): cháu gái
nuclear family (n): gia đình hạt nhân (chỉ gồm bố, mẹ, con cái)
nurture (v): nuôi dưỡng
abuse (n/v): sự ngược đãi, hành hạ
adolescence (n): tuổi dậy thì
adopt (v): nhận con nuôi
adoption (n): sự nhận con nuôi
ancestor (n): tổ tiên
ancestry (n): tổ tiên
aunt (n): cô, dì
blood relative (n): quan hệ máu mủ ruột thịt
bond (n): mối quan hệ
brother-in-law (n): anh rể, em rể
breadwinner (n): trụ cột gia đình
broken home (n): gia đình tan vỡ
careful (adj): cẩn thận
careless (adj): bất cẩn
caring (adj): quan tâm
chores (n): việc vặt, việc nhà
celibacy (n): việc độc thân, không lập gia đình
childcare (n): chăm sóc trẻ em
childhood (n): tuổi thơ
child-bearing (adj): sinh con
child-rearing (adj): nuôi con
close-knit (adj): thân thiết, gắn bó
conjugal (adj): thuộc vợ chồng
cousin (n): anh chị em họ
custody (n): quyền nuôi con
daughter (n): con gái
daughter-in-law (n): con dâu
descendant (n): con cháu
disaffected (adj): không bằng lòng, bất mãn
disown (v): từ bỏ, không thừa nhận
domestic (adj): trong gia đình, thuộc gia đình