Dokumen Sinau Katangan N1 Thaolejp - Chinh Phục Từ Vựng N1

Preamble lan Ringkesan Materi Chinh Phục Từ Vựng N1

Dokumen iki minangka panduan sinau komprehensif lan sistematis kanggo materi kosakata JLPT N1 adhedhasar kurikulum Thaolejp. Saben piwulang ngemot daftar tembung, cara moco (Furigana), teges basa Vietnam, lan conto ukara basa Jepang kalebu teges ukarane.


Piwulang 1 nganti 10 (Bài 1 - 10)

Piwulang 1 (Bài 1)

  • 1.赤の他人(あかのたにん): Người xa lạ

    • Conto ukara: 会社の同僚はやめた時点で赤の他人となる。

    • Teges ukara: Đồng nghiệp trong công ty sẽ trở thành người xa lạ khi nghỉ việc.

  • 2.安否(あんぴ): An nguy

    • Conto ukara: 息子の安否を確認したくて、何度も電話した。

    • Teges ukara: Gọi điện nhiều lần vì muốn xác minh tình hình an nguy tình trạng an toàn của con trai.

  • 3.因縁(いんねん): Nhân duyên

    • Conto ukara: 親子の因縁は宿命で変えられない。

    • Teges ukara: Mối nhân duyên giữa cha mẹ và con cái là số phận, vì vậy không thể thay đổi được.

  • 4.上辺(うわべ): Bề ngoài, hình thức bên ngoài

    • Conto ukara: 会社の上司とは上辺だけの付き合いだ。

    • Teges ukara: Mối quan hệ với cấp trên trong công ty chỉ là hình thức bên ngoài thôi.

  • 5.縁談(えんだん): Bàn chuyện hướng tới kết hôn mai mối…

    • Conto ukara: 親戚から縁談が持ち上がり、見合いをすることにした。

    • Teges ukara: Được họ hàng giới thiệu mai mối nên tôi đã quyết định gặp mặt.

  • 6.おもてなし: Đón tiếp, tiếp đãi khách, hiếu khách

    • Conto ukara: 大切なお客様に心を込めたおもてなし料理を作りましょう。

    • Teges ukara: Hãy nấu món ăn gửi gắm tất cả tâm huyết để bày tỏ lòng hiếu khách với vị khách quan trọng.

  • 7.親孝行(おやこうこう): Hiếu thảo với cha mẹ

    • Conto ukara: 彼はつねに両親を助けており、実に親孝行な息子だ。

    • Teges ukara: Anh ấy luôn giúp đỡ bố mẹ, thực sự là đứa con hiếu thảo.

  • 8.絆(きずな): Sợi dây kết nối/gắn kết tình cảm…

    • Conto ukara: 今回の旅行で家族の絆を実感できた。

    • Teges ukara: Qua chuyến du lịch lần này, tôi đã có thể cảm nhận được sợi dây kết nối/gắn kết trong gia đình.

  • 9.共生(きょうせい): Cùng chung sống, cộng sinh

    • Conto ukara: 共生関係とは、お互いが相手に依存することで成り立つ関係のことです。

    • Teges ukara: Mối quan hệ cộng sinh là mối quan hệ hình thành dựa vào việc hai bên cùng phụ thuộc vào nhau.

  • 10.群衆(ぐんしゅう): Đám đông, quần chúng

    • Conto ukara: 広場に集まった群衆をかき分け、我が子を探した。

    • Teges ukara: Chen lấn dùng tay đẩy sang hai bên trong đám đông đang tập trung ở quảng trường để tìm kiếm đứa con của mình.

  • 11.敬老(けいろう): Kính lão

    • Conto ukara: 敬老の日は、お年寄りを敬い、感謝する日だ。

    • Teges ukara: Ngày kính lão là ngày thể hiện kính trọng và biết ơn người cao tuổi.

  • 12.心遣い(こころづかい): Sự quan tâm, chu đáo

    • Conto ukara: 細やかな心遣いはかえって彼を不安にさせた。

    • Teges ukara: Sự quan tâm đến từng chi tiết nhỏ ngược lại làm cho anh ấy lo lắng.

  • 13.支え(ささえ): Hỗ trợ, chống đỡ, chỗ dựa

    • Conto ukara: 家族の存在が心の支えだ。

    • Teges ukara: Gia đình là chỗ dựa về mặt tinh thần cho chúng ta.

  • 14.執着(しゅうちゃく): Dính chặt, bám lấy, lưu luyến, day dứt, ám ảnh không thể nào quên được

    • Conto ukara: 心の中にある執着を手放すことで、人間関係の悩みが減っていく。

    • Teges ukara: Bằng cách buông bỏ những day dứt trong lòng, nỗi phiền muộn trong mối quan hệ của con người sẽ giảm bớt.

  • 15.姑(しゅうとめ): Mẹ chồng

    • Conto ukara: 姑の意見に左右される。

    • Teges ukara: Bị chi phối bởi ý kiến của mẹ chồng.

  • 16.小児(しょうに): Trẻ nhỏ

    • Conto ukara: 息子の熱が下がらないので、小児科に来た。

    • Teges ukara: Vì con trai không hạ sốt nên tôi đã đưa đến khoa nhi.

  • 17.初対面(しょたいめん): Lần đầu gặp mặt

    • Conto ukara: 人見知りで、初対面の人はよく話せない。

    • Teges ukara: Vì tính nhút nhát ngại khi gặp người lạ nên không biết nói chuyện với người mới gặp lần đầu.

  • 18.庶民(しょみん): Dân thường

    • Conto ukara: 博物館で 100 年前の庶民の生活について調べた。

    • Teges ukara: Tôi đã tìm hiểu cuộc sống của người dân thường cách đây 100 năm tại bảo tàng.

  • 19.親密(しんみつ): Thân mật, gần gũi

    • Conto ukara: どうやらあの二人は親密な関係のようだ。

    • Teges ukara: Có vẻ như hai người đó có mối quan hệ thân mật với nhau.

  • 20.しがらみ: Khúc mắc

    • Conto ukara: 人生には「人間関係のしがらみ」が付きものです。

    • Teges ukara: Trong cuộc sống luôn có những khúc mắc trong mối quan hệ con người.

Piwulang 2 (Bài 2)

  • 1.祖先(そせん): Tổ tiên | 祖先のお墓を掃除した。 (Tôi đã dọn dẹp mộ của tổ tiên.)

  • 2.尊重(そんちょう): Tôn trọng | 子どもの意見も尊重できる家庭を作りたい。 (Muốn xây dựng gia đình có thể tôn trọng cả ý kiến của con cái.)

  • 3.対等(たいとう): Ngang bằng, bình đẳng | 家庭において、夫婦の立場は対等である。 (Trong gia đình, vị trí của vợ chồng bình đẳng với nhau.)

  • 4.単身(たんしん): Đơn thân, một mình | 彼は 8 年前、単身赴任でアメリカに渡った。 (Anh ấy một mình qua Mỹ làm việc 8 năm trước.)

  • 5.同士(どうし): Những người cùng nhóm với nhau | 彼らは今はとても仲がいいが、前は敵同士だった。 (Họ bây giờ rất thân thiết với nhau nhưng trước kia là kẻ thù của nhau.)

  • 6.女房(にょうぼう): Vợ | 女房の尻に敷かれている男性も多い。 (Cũng có nhiều người đàn ông bị vợ kiểm soát/điều khiển.)

  • 7.年配(ねんぱい): Người lớn tuổi | 年配の人を思いやる気持ちが大切だ。 (Sự quan tâm đến người lớn tuổi là điều quan trọng.)

  • 8.人柄(ひとがら): Tính cách | 彼女は人柄が顔に出ていて、とても素敵だ。 (Tính cách của cô ấy thể hiện qua khuôn mặt và là người rất tuyệt vời.)

  • 9.曾孫(ひまご): Chắt | 祖父は曾孫の誕生を心待ちにしていた。 (Ông đã mong chờ sự ra đời của chắt.)

  • 10.懐(ふところ): Tấm lòng | 母の懐の広さに感謝している。 (Biết ơn tấm lòng rộng lớn của mẹ.) Note: 懐が広い (rộng lượng, bao dung).

  • 11.分際(ぶんざい): Thân phận, địa vị (thường dùng cho đánh giá tiêu cực) | 彼女は新入生の分際で生生意気だ。 (Cô ấy thân phận là học sinh mới mà lại tỏ ra kiêu ngạo.)

  • 12.無言(むごん): Im lặng | お互い何を言えばいいのかわからず、無言になった。 (Cả hai im lặng vì không biết nói gì.)

  • 13.嫁(よめ): Con dâu | どの国でも嫁と姑の関係は複雑だ。 (Dù ở đất nước nào, mối quan hệ giữa nàng dâu và mẹ chồng đều phức tạp.)

  • 14.連中(れんちゅう): Đám, bọn bạn bè xấu… | 真面目ではない連中と同じにしないでほしい。 (Đừng coi tôi giống như cái bọn thiếu nghiêm túc.)

  • 15.老若男女(ろうにゃくなんにょ): Già trẻ gái trai | この番組は老若男女、全ての人に人気がある。 (Chương trình này được tất cả mọi người, già trẻ gái trai yêu thích.)

  • 16.仰ぐ(あおぐ): Ngước nhìn lên, tôn kính, xin ý kiến chỉ thị của người bề trên | 彼はエジソンが師として仰いだ人物である。 (Ông ấy là nhân vật mà Edison đã tôn kính như người thầy.)

  • 17.欺く(あざむく): Lừa gạt | 自分に甘い人ほど、相手や自分を欺く発言をする。 (Càng những người dễ dãi với bản thân càng hay nói lời lừa gạt chính mình và đối phương.)

  • 18.侮る(あなどる): Xem thường | 他人を侮ることなく、いつも思いやりが先に立つように。 (Hãy nhớ luôn đặt sự quan tâm lên trước tiên, đừng bao giờ coi thường người khác.)

  • 19.敬う(うやまう): Tôn trọng | お年寄りを敬う気持ちを忘れてはならない。 (Luôn phải nhớ tôn trọng người già.)

  • 20.捧げる(ささげる): Dành, dâng, hiến dâng, cống hiến | この名誉ある賞を母に捧げたい。 (Tôi muốn dành giải thưởng danh giá này cho mẹ.)

Piwulang 3 (Bài 3)

  • 1.慕う(したう): Thân thiết, quấn quýt, nhớ, ngưỡng mộ, tưởng nhớ | 実の兄のように慕っていた人の披露宴に出席した。 (Tôi đã tham gia tiệc cưới của người mà tôi quý mến/thân thiết như anh ruột.)

  • 2.称する(しょうする): Tự xưng là | 社長と称する男が話しかけてきた。 (Người đàn ông tự xưng là giám đốc đã đến bắt chuyện với tôi.)

  • 3.途切れる(とぎれる): Bị ngừng, gián đoạn | 私の友達には高校生の時から、途切れることなく彼氏がいる。 (Bạn tôi lúc nào cũng có người yêu suốt từ hồi cấp 3.)

  • 4.懐く(なつく): Bám, quen thân | 私の娘は誰にでもすぐに懐く。 (Con gái tôi dễ quen thân với mọi người. Ai cũng dễ theo.)

  • 5.深まる(ふかまる): Trở nên sâu sắc thêm | この合宿で同期の仲が深まった。 (Trại huấn luyện này làm cho tình bạn của các bạn cùng khóa trở nên gắn bó hơn/sâu sắc hơn.)

  • 6.尊い(とうとい): Quý giá | 親にとって子どもは尊い存在だ。 (Đứa con là tài sản quý giá đối với cha mẹ.)

  • 7.馴れ馴れしい(なれなれしい): Thái độ suồng sã, quá cởi mở mặc dù chưa ở mức thân thiết | 初めて会ったのに、彼は馴れ馴れしい態度だった。 (Mặc dù lần đầu tiên gặp nhưng anh ta đã có thái độ quá suồng sã.)

  • 8.ぎくしゃく: Mối quan hệ trục trặc, lục đục | 遺産の相続の件で、兄弟の関係がぎくしゃくしはじめた。 (Do vấn đề thừa kế tài sản, mối quan hệ anh em bắt đầu lục đục.)

  • 9.かけがえのない: Không thể thay thế, quan trọng hơn hết, vô giá | 部活で出会った人々は、かけがえのない仲間だ。 (Những người mà tôi đã gặp trong câu lạc bộ là những người bạn không gì có thể thay thế với tôi.)

  • 10.意地(いじ): Tâm địa, tâm tính, ương ngạnh, ngoan cố | 周囲から反対されたが、彼は意地になって自分の意見を貫き通した。 (Dù bị người xung quanh phản đối nhưng anh ta vẫn khăng khăng ý kiến của mình đến cùng.)

  • 11.一途(いちず): Một lòng một dạ, chung thủy | 彼女は彼のことだけを常に考えており、とても一途な女性だと言える。 (Cô ấy luôn chỉ nghĩ đến mình anh ta, có thể nói là một người phụ nữ rất chung thủy.)

  • 12.頑固(がんこ): Cứng đầu, ngoan cố, cố chấp | 父は頑固な性格で、私も少しその部分を受け継いでいる。 (Bố tôi là người có tính cách ngoan cố, và tôi cũng thừa hưởng một phần từ tính cách đó của ông.)

  • 13.気質(きしつ): Tính khí (dễ nổi cáu…) | 彼は父親譲りの激しい気質をしている。 (Anh ta có tính khí dễ nổi nóng thừa hưởng từ bố.)

  • 14.几帳面(きちょうめん): Cẩn thận | 几帳面な性格をしている彼女がこんな失敗を犯すはずがない。 (Cô ấy tính cẩn thận nên chắc chắn không phạm phải những lỗi như thế này.)

  • 15.気品(きひん): Sang trọng, quý phái | 社長夫人は気品漂う高貴なお方だ。 (Phu nhân giám đốc là một người có địa vị cao quý, toát lên vẻ sang trọng, quý phái.)

  • 16.気風(きふう): Tính cách đặc trưng của một tập thể vùng miền, dân tộc… | 父がせっかちなのは、代々伝わるこの地域の気風によるものだ。 (Tính nóng nảy của bố là do tính cách đặc trưng của vùng này đã được truyền lại từ bao đời nay.)

  • 17.窮屈(きゅうくつ): Chật, bó buộc, gò bó | 規則に縛られ、窮屈な毎日だった。 (Mỗi ngày đều cảm thấy gò bó, khó chịu vì bị trói buộc bởi quy tắc.)

  • 18.健在(けんざい): Khỏe mạnh (dùng cho người cao tuổi, vẫn phát huy năng lực) | 現役引退後も彼の強さは健在だ。 (Sức mạnh của anh ấy vẫn không thay đổi ngay cả sau khi giải nghệ.)

  • 19.腰抜け(こしぬけ): Nhát gan, hèn nhát | 彼にあんなに怖がりの腰抜けだとは思っていなかった。 (Tôi không ngờ anh ấy lại là một người nhát gan như vậy.)

  • 20.根底(こんてい): Sâu trong thâm tâm, gốc rễ bản chất, nền tảng tư tưởng… | 彼の根底には未だに保守的な考えがある。 (Tận sâu trong suy nghĩ của anh ấy vẫn còn quan điểm bảo thủ.)

Piwulang 4 (Bài 4)

  • 1.細心(さいしん): Kỹ lưỡng, cẩn thận đến từng chi tiết nhỏ | 公人の応対に細心の注意を払った。

  • 2.自尊心(じそんしん): Lòng tự ái, lòng tự trọng | 彼の自尊心を深く傷つけた代償は大きかった。

  • 3.人格(じんかく): Nhân cách | 人間の人格形成には、育った環境が影響する。

  • 4.繊細(せんさい): Tinh tế, nhạy cảm tính cách | 繊細な性格は、ストレスがたまりやすい。

  • 5.素朴(そぼく): Mộc mạc, đơn sơ, chất phác | この旅館の料理は山菜や魚を使った素朴な味が魅力だ。

  • 6.典型(てんけい): Điển hình | 彼こそが長男の典型だ。

  • 7.度量(どりょう): Rộng lượng, hào phóng, rộng rãi tính cách | 彼女は度量が広く、友達が多い。

  • 8.抜群(ばつぐん): Đặc biệt nổi trội, xuất sắc | 弟は運動神経が抜群だ。

  • 9.不穏(ふおん): Bất ổn | 彼の一言のせいで、会社の中に不穏な空気が流れた。

  • 10.分別(ふんべつ/ぶんべつ): Phân biệt.

    • ふんべつ: Nhận thức tốt xấu, thiện ác, đúng sai | 彼は年を取ったが、未だに分別がない。

    • ぶんべつ: Phân chia chủng loại, đồ vật | ごみ出しに便利なごみ分別アプリをご利用ください。

  • 11.偏屈(へんくつ): Tính cách lập dị, khó tính, khó chiều | 父は年齢を重ね、一層偏屈になってしまった。

  • 12.放任(ほうにん): Bỏ mặc, không can thiệp, để tự do | 両親は放任主義なので、幼い頃から自由に育ってきた。

  • 13.本性(ほんしょう): Bản tính, bản chất thật | 静かだった彼女がついに本性を現し始めた。

  • 14.無口(むくち): Ít nói | 妹は外では無口だが、家ではおしゃべりだ。

  • 15.弱気(よわき): Yếu đuối, tiêu cực tinh thần | いつも強気だった父が、病気をしてから弱気になった。

  • 16.冷酷(れいこく): Lạnh lùng, tàn nhẫn, máu lạnh | この事件の犯人は冷酷な人間に違いない。

  • 17.惜しむ(おしむ): Tiếc nuối | 劇場の閉鎖を惜しむ人々が劇場の前に押し寄せた。

  • 18.固める(かためる): Làm chắc, củng cố, làm đông cứng | コンクリートを固めてビルの柱を作っている。

  • 19.こだわる: Câu nệ, để ý, chọn lọc kỹ càng | 彼は学歴や役職に強くこだわっているようだ。

  • 20.凝る(こる): Say mê, đau mỏi vai, chuyên tâm, trau chuốt | 最近は風水に凝っていて、色々な文献を読んでいる。

Piwulang 5 (Bài 5)

  • 1.冴える(さえる): Minh mẫn, tỉnh táo, trong trẻo, tươi tắn | 会社で何かあったのか、彼の表情が冴えない。

  • 2.粘る(ねばる): Dính, kiên trì | 彼女の良いところは、最後まで諦めずに粘るところだ。

  • 3.恥じらう(はじらう): Ngượng ngùng, xấu hổ | 妻は人前に出るのをとても恥じらう。

  • 4.弾む(はずむ): Nảy, rộn ràng, vui vẻ | このボールはよく弾む。 / 話が弾んだ。

  • 5.卑しい(いやしい): Thấp hèn | 彼は何でも自分のものにしなければ気が済まず、実に卑しい性格をしている。

  • 6.いやらしい: Khó chịu, khó ưa thái độ | 彼は陰で人の悪口を言ういやらしい奴だ。

  • 7.決まり悪い(きまりわるい): Xấu hổ, ngại với người khác | 失敗について言及すると、彼は決まり悪そうな表情を浮かべた。

  • 8.しぶとい: Cứng đầu | ゴキブリほどしぶとい生き物を見たことがない。

  • 9.素っ気ない(そっけない): Lạnh lùng, dửng dưng | 犬に比べ、猫は飼い主にも素っ気ない態度をとる。

  • 10.情け深い(なさけぶかい): Đầy nhân ái, thấu hiểu người khác | 彼女は困っている人を必ず助ける、情け深い人だ。

  • 11.物々しい(ものものしい): Nghiêm trọng, trang nghiêm nặng nề | 警察官が警備する物々しい雰囲気の中、今回の会議は始まった。

  • 12.脆い(もろい): Mong manh, dễ vỡ, mau nước mắt | 年を取って涙脆くなったので、映画を見るといつも泣いてしまう。

  • 13.愚か(おろか): Ngớ ngẩn, ngu ngốc | 楽して成功したいなど、愚かなことは言うべきではない。

  • 14.頑な(かたくな): Ngoan cố, cứng đầu, khăng khăng | 彼はその案を頑なに拒否し続けた。

  • 15.驚異(きょうい): Thần kỳ, kỳ diệu, phi thường | 彼は誰も予想だにしない驚異的な売り上げを達成した。

  • 16.散々(さんざん): Dữ dội, khốc liệt, vô cùng | 上司のきつい言葉に散々傷ついた。

  • 17.強か(したたか): Mạnh mẽ, kiên cường, không chịu khuất phục | 強かな奴だという言葉が、褒め言葉のようにも思えた。

  • 18.淑やか(しとやか): Nhã nhặn, điềm đạm | 理想のタイプを聞かれ、お淑やかな人と答えた。

  • 19.陰気(いんき): U sầu, ủ rũ, ảm đạm | 彼は社交性に欠けており、陰気な性格をしている。

  • 20.回顧(かいこ): Hồi tưởng, nhớ lại | 学生時代を回顧して友人たちと語り合った。


Piwulang 6 nganti 15 (Bài 6 - 15)

Ringkesan Tembung Wigati Bài 6 - 10

  • Bài 6: 強硬 (Cứng rắn), 郷愁 (Nhớ quê hương), 屈折 (Phức tạp, gấp khúc), 結束 (Đoàn kết), 賢明 (Sáng suốt), 興奮 (Phấn khích), 克明 (Chi tiết), 孤独 (Cô đơn), 誠意 (Thành ý), 粗末 (Cẩu thả), 沈黙 (Im lặng), 不吉 (Chẳng lành), 暴力 (Bạo lực), 真心 (Chân thành), 溝 (Khoảng cách), 未練 (Lưu luyến), 弱音 (Than vãn), 冷淡 (Lạnh lùng), 勘違い (Hiểu lầm), 甘える (Làm nũng).

  • Bài 7: 案じる (Lo lắng), 怠る (Bỏ bê), 怯える (Hoảng sợ), 省みる (Nhìn lại bản thân), 感極まる (Vô cùng xúc động), 籠る (Giam mình), 察する (Thấu hiểu), 澄ます (Tập trung tai/mắt), 断つ (Cắt chấm dứt), 募る (Ngày càng tăng), 嘆く (Đau lòng), ねだる (Đòi xin), ぼやく (Phàn nàn), 蘇る (Hồi sinh), 湧く (Cảm xúc trỗi dậy), 潔い (Dứt khoát), くどい (Dài dòng), 快い (Vui vẻ sẵn lòng), 清々しい (Thoải mái), だるい (Uể oải).

  • Bài 8: 見苦しい (Khó coi), 煩わしい (Phiền toái), だらしない (Luộm thuộm), あやふや (Mơ hồ), 疎か (Lơ là), ひたすら (Tập trung hoàn toàn), 漠然 (Mù mờ), 空ろ (Trống rỗng), 回想 (Hồi tưởng), 強行 (Kiên quyết tiến hành), 仰天 (Kinh ngạc), 軽率 (Thiếu thận trọng), 謙遜 (Khiêm tốn), 好感 (Thiện cảm), 巧妙 (Tinh vi), 滑稽 (Buồn cười lố bịch), しこり (Khúc mắc), 嫉妬 (Ghen tỵ), 柔軟 (Linh hoạt), 絶望 (Tuyệt vọng).

  • Bài 9: 率先 (Tiên phong), 皮肉 (Châm chọc), 閉口 (Im lặng không biết nói gì), 本音 (Thật tâm), 惨め (Khổ sở), 無念 (Tiếc nuối), 落胆 (Nản lòng), 嫌味 (Mỉa mai), 未熟 (Chưa chín chắn), 改まる (Trịnh trọng), 憤る (Phẫn nộ), 煽てる (Tâng bốc nịnh nọt), 顧みる (Nhìn lại lịch sử), 偏る (Thiên vị), 崩す (Làm sụp đổ/đổi tiền), 懲りる (Tỉnh ngộ), 痺れる (Tê/say sưa), 擦る (Chà xát/quẹt diêm), ためらう (Do do), 潰す (Giết thời gian/đè bẹp).

  • Bài 10: 妬む (Ghen tỵ), 冷やかす (Trêu chọc), 惑わす (Làm bối rối), 沸く (Sôi sục), 浅ましい (Hèn hạ), 勇ましい (Dũng cảm), おっかない (Đáng sợ), 心地よい (Dễ chịu), 心細い (Cô đơn), 好ましい (Tốt hơn/nên), ばかばかしい (Ngớ ngẩn), 空しい (Vô vị), 素早い (Nhanh chóng), おぼろげ (Mơ hồ/mang máng), ぞんざい (Thô lỗ), 密か (Thầm kín), 粋 (Tinh tế), 色合い (Phối màu), 大柄 (Cao to), 外観 (Bề ngoài).

Ringkesan Tembung Wigati Bài 11 - 15

  • Bài 11: 柄 (Hoa văn), 生地 (Vải/bột), 軽装 (Ăn mặc đơn giản), 結晶 (Kết tinh), 豪華 (Lộng lẫy), 構想 (Tầm nhìn/kế hoạch), 新築 (Nhà mới), 裾 (Tà áo/gấu quần), 精巧 (Tinh xảo), 正装 (Trang phục lịch sự), 対比 (Tương phản), 陳列 (Trưng bày), 半端 (Dở dang/tiền lẻ), 縁 (Mép/viền), 粉末 (Bột), 稀 (Hiếm), 身なり (Diện mạo), 無造作 (Lộn xộn/bừa bãi), 紫 (Màu tím), 模型 (Mô hình).

  • Bài 12: 様相 (Diện mạo xã hội), 類似 (Tương tự), 枠 (Khung/giới hạn), 地味 (Giản dị), 見た目 (Vẻ bề ngoài), 優れた (Xuất sắc), そびえる (Sừng sững), 染める (Nhuộm), たるむ (Lỏng/chùng), 垂れる (Rủ xuống), 滲む (Nhòe/thấm), 縫う (May), はまる (Vừa khít/mắc kẹt), はめる (Lắp vào/đeo nhẫn), 生やす (Nuôi râu), 膨れる (Phồng ra/phụng phịu), 乱れる (Xáo trộn/rối), 繕う (Vá sửa), そぐわない (Không phù hợp), 分厚い (Dày).

  • Bài 13: みすぼらしい (Tồi tàn), 細やか (Tỉ mỉ/ấm áp), 爽やか (Dễ chịu), だぶだぶ (Rộng thùng thình), 円ら (Tròn xoe), 彩り (Màu sắc), 腕前 (Tay nghề), 点検 (Kiểm tra định kỳ), 稲 (Lúa), 器 (Khí chất/tài năng), 衛生 (Vệ sinh), 殻 (Vỏ), 香辛料 (Gia vị), 酵素 (Enzyme), 小麦 (Bột mỳ), 献立 (Thực đơn), お膳 (Bữa ăn cúng/tôn kính), 炊事 (Nấu nướng), 炭 (Than củi), 折衷 (Pha trộn kết hợp).

  • Bài 14: 繊維 (Chất xơ/sợi), 調達 (Thu mua/huy động), 調和 (Hài hòa), 粒 (Hạt), 手際 (Khéo léo tháo vát), 流し台 (Bồn rửa bát), 密集 (Tập trung đông đúc), 飲料 (Đồ uống), 内向き (Hướng vào trong), 左右 (Chi phối/trái phải), 茶碗 (Bát gốm), 風味 (Hương vị), 蓋 (Nắp), 束 (Bó/cuộn), 不用品 (Đồ không dùng), 缶切り (Đồ khui hộp), 揚げろ (Rán/chiên), 炒める (Xào), 刻む (Thái nhỏ), 濯ぐ (Tráng/rửa sạch).

  • Bài 15: 研ぐ (Mài dao), とろける (Tan chảy), なめる (Liếm/mút), 倣う (Mô phỏng/bắt chước), 浸す (Nhúng nước), 召す (Tôn kính ngữ: ăn/mặc/uống…), もてなす (Tiếp đãi), 盛る (Múc/đơm thức ăn), 炙る (Hơ qua lửa), 注ぐ (Rót/đổ), 生ぬるい (Âm ấm/nguội), 平たい (Bằng phẳng/dẹt), 巧み (Khéo léo), 濃厚 (Đậm đà), 憩い (Nghỉ ngơi thư giãn), 起床 (Thức dậy), 基盤 (Nền tảng), 幸運 (May mắn), 飼育 (Nuôi gia súc), しつけ (Nuôi dạy gia đình).


Piwulang 16 nganti 25 (Bài 16 - 25)

Ringkesan Bài 16 - 20

  • Bài 16: 清掃 (Vệ sinh), 葬式 (Đám tang), 通常 (Thông thường), 同居 (Sống chung), 苗 (Cây giống), 廃棄 (Vứt bỏ phế thải), 恥 (Xấu hổ), 必需品 (Mặt hàng cần thiết), 風習 (Phong tục), 平凡 (Bình thường), 身の上 (Cảnh ngộ cá nhân), 物まね (Bắt chước), 路地 (Ngõ hẻm), 手分け (Phân công công việc), 小言 (Càu nhàu), 吟味 (Chọn lọc kỹ), 優雅 (Tao nhã), 無縁 (Không liên quan), 歩む (Bước đi), 潤す (Giải khát/làm ẩm).

  • Bài 17: 傾ける (Nghiêng/dồn tâm huyết), くっつく (Dính/bám), 寛ぐ (Thư giãn thoải mái), さびる (Gỉ sét), 沈める (Thả chìm/dìm), 染みる (Thấm/ngấm), 叩く (Vỗ/đập), 散らかす (Làm bừa bộn), 抓る (Véo/nhéo), つぶる (Nhắm mắt), 馴染む (Quen thuộc), ねじれる (Xoắn/ngang bướng), ばら撒く (Tung/rải rắc), 塞ぐ (Bịt/chặn), 解ける (Tuột dây), 彫る (Khắc), 丸める (Cuộn tròn), 目覚める (Thức giấc), 整える (Chuẩn bị/sắp xếp), 弾く (Búng/chơi đàn/chống nước).

  • Bài 18: 剥ぐ (Bóc/lột da/kéo chăn), 慌ただしい (Bận túi bụi), 煙たい (Ngột ngạt khó chịu), 簡素 (Đơn sơ giản dị), 奇数 (Số lẻ), 蛍光 (Màu huỳnh quang), 倹約 (Tiết kiệm), 衣 (Trang phục), 蒸発 (Bốc hơi), 相応 (Tương ứng), 遭遇 (Bắt gặp tình cờ), 喪失 (Đánh mất), 陶器 (Đồ gốm), 同伴 (Đồng hành/đi cùng), 斜め (Nghiêng/chéo), はけ口 (Lối thoát giải tỏa), 鉢 (Chậu cây), 一言 (Một lời), 平常 (Bình thường), 並列 (Sắp xếp song song).

  • Bài 19: 物置 (Kho cất đồ), 余裕 (Dư dả/thong thả), 下水道 (Hệ thống thoát nước), 軒 (Mái chìa - 軒を並べる: san sát nhau), 情緒 (Bầu không khí/cảm xúc), 了解 (Hiểu/đồng ý), 割り当て (Phân chia/bổ sung), 生ける (Cắm hoa), 嵩張る (Cồng kềnh), 軋む (Kêu cót két), 削る (Cắt giảm bớt), 仕込む (Ướp gia vị/dạy dỗ), 据える (Đặt cố định/ổn định), 漂う (Toát ra/tỏa mùi), 仕える (Phụng sự/phục vụ), 呟く (Thì thì thầm), 摘む (Hái hoa), 慣らす (Làm cho quen), 剥がす (Bóc ra), 老ける (Trông già đi).

  • Bài 20: 耽る (Chìm đắm/mải mê), 綻びる (Bục/rách chỉ), 舞う (Bay tung tóe), 見つめる (Nhìn chằm chằm), 群がる (Xúm lại/tụ tập), 捲る (Bóc lịch/lật trang), 安らぐ (Bình yên), 絡める (Khoác tay/quấn vào), 織る (Dệt vải), 蒔く (Gieo hạt), 儚い (Ngắn ngủi/phù du), 滑らか (Trơn láng), 証 (Minh chứng), 大筋 (Ý chính/tóm lược), 加味 (Thêm/bổ sung), 肝心 (Quan trọng), 貴重 (Quý báu), 教訓 (Bài học), 権威 (Quyền uy), 公立 (Công lập).

Ringkesan Bài 21 - 25

  • Bài 21: 心得 (Kiến thức cần biết), 採択 (Lựa chọn phương án), 志願 (Nguyện vọng tham gia), 実践 (Thực tiễn), 修飾 (Bổ nghĩa/tu sức), 成就 (Đạt được/hoàn thành), 妥当 (Thỏa đáng), 月並み (Bình thường), 手配 (Bố trí sắp xếp), 当面 (Trước mắt), 独占 (Độc chiếm), 念願 (Mong ước), 濃密 (Dày đặc/ý nghĩa), 発揮 (Phát huy), 抜粋 (Trích đoạn), 微妙 (Một chút nhỏ/khó diễn đạt), 並行 (Song song), 放棄 (Vứt bỏ trách nhiệm), 補充 (Bổ sung nhân lực), 見込み (Triển vọng/khả năng).

  • Bài 22: 免除 (Miễn giảm), 名簿 (Danh sách tên), 網羅 (Bao gồm), 戒める (Cảnh báo/ngăn chặn), 入れ替わる (Hoán đổi), うつむく (Cúi đầu xấu hổ), 競う (Cạnh tranh), 志す (Ý chí muốn trở thành), 悟る (Nhận ra nguy hiểm/hiểu rõ), 仕切る (Điều hành/chia ngăn), 背く (Làm trái/phản bội), 逸らす (Lảng sang chuyện khác), 束ねる (Lãnh đạo/buộc lại), 貫く (Quán triệt/xuyên qua), 育む (Nuôi dưỡng), 励む (Phấn đấu cố gắng), 化ける (Biến thành), 乏しい (Nghèo nàn), 紛らわしい (Dễ nhầm lẫn), 和やか (Không khí vui vẻ).

  • Bài 23: 直向き (Chuyên tâm), 斡旋 (Môi giới trung gian), 異論 (Phản đối), 上書き (Lưu ghi đè), 大口 (Nói phét/ba hoa), 解雇 (Sa thải), 合致 (Thống nhất/khớp), 軌道 (Quỹ đạo), 恐縮 (Biết ơn/xin lỗi khiêm tốn), 苦言 (Lời khuyên thẳng thắn), 経歴 (Lý lịch làm việc), 考慮 (Xem xét cân nhắc), 指図 (Ra lệnh), 視点 (Góc độ/quan điểm), 従業員 (Người lao động), 出世 (Thăng tiến thành đạt), 職務 (Nhiệm vụ công việc), 遂行 (Hoàn thành nhiệm vụ), 対抗 (Cạnh tranh đối kháng), 訂正 (Đính chính sửa lỗi).

  • Bài 24: 適性 (Phù hợp công việc), 手数 (Phiền phức/công sức), 手違い (Nhầm lẫn), 熱意 (Nhiệt huyết), 匹敵 (Ngang tầm/sánh bằng), 頻繁 (Thường xuyên), 不備 (Thiếu sót hồ sơ), 補足 (Bổ sung giải thích), 発端 (Nguyên do bắt nguồn), 目先 (Trước mắt), 厄介 (Phức tạp rắc rối), 余地 (Vẫn còn chỗ/khả năng), 了承 (Đồng ý tán thành), 労力 (Công sức/thời gian), 意気込む (Hăng hái), 威張る (Kiêu ngạo), 劣る (Thua kém), かしこまる (Trịnh trọng cứng nhắc), 逆らう (Chống đối/chống lại), 携わる (Làm việc/tham gia vào).

  • Bài 25: 継ぐ (Kế thừa), 積む (Tích lũy/chồng lên), 遂げる (Đạt được), 罵る (Quát chửi), 諮る (Hỏi/tham khảo ý kiến), 謙る (Khiêm nhường/hạ mình), 紛れる (Nhầm lẫn), 雇う (Tuyển dụng/thuê), 重々しい (Long trọng/uy nghiêm), 円満 (Êm đẹp viên mãn), 委託 (Ủy thác giao phó), 印刷 (In ấn), 円滑 (Trôi chảy suôn sẻ), 折り返し (Liên lạc lại ngay), 拡大 (Phóng to), 貴社 (Quý công ty), 寄与 (Đóng góp), 供与 (Cung cấp công nghệ), 口調 (Giọng điệu), 堅実 (Chắc chắn/vững chắc).


Piwulang 26 nganti 50 (Bài 26 - 50)

Struktur lan Pokok Basa Bài 26 - 35

  • Bài 26 - 27 (Kinh doanh lan Công việc): 在庫 (Hàng tồn kho), 実情 (Tình hình thực tế), 下半期 (6 tháng cuối năm), 従事 (Tham gia lĩnh vực), 職種 (Loại nghề nghiệp), 人材 (Nhân lực), 先方 (Đối tác), 提携 (Hợp tác), 的確 (Xác đáng), 手順 (Trình tự), 把握 (Nắm bắt), 人手 (Thiếu nhân công), 赴任 (Chuyển công tác), 膨大 (Số lượng khổng lồ), 没収 (Tịch thu), 密封 (Niêm phong), 目下 (Hiện tại đang xem xét), 要領 (Cách xử lý hiệu quả), 利益 (Lợi nhuận), 労働 (Lao động), 挑む (Thách thức/đương đầu), 承る (Tiếp nhận - Khiêm nhường), 重んじる (Coi trọng), 庇う (Bao che), 急かす (Thúc giục), 賜る (Nhận - Trang trọng), 慎む (Thận trọng lời nói), 咎める (Chỉ trích lỗi sai), 唱える (Nêu ý kiến phản đối), 捗る (Tiến triển), 踏まえる (Dựa trên kinh nghiệm), 設ける (Thiết lập/tạo cơ hội).

  • Bài 28 - 30 (Truyền thông, Trik lan Nghệ thuật): 閲覧 (Xem/đọc hạn chế), 概説 (Khái quát), 完結 (Kết thúc phim/tiểu thuyết), 観点 (Góc nhìn), 脚本 (Kịch bản), 協賛 (Tài trợ), 原稿 (Bản thảo), 公言 (Tuyên bố công khai), 購読 (Đặt mua báo), 広報 (Truyền thông PR), 誇大 (Phóng đại quảng cáo), 錯誤 (Lỗi thời/nhận thức sai), 釈明 (Giải thích làm rõ), 収束 (Dịu tình hình), 趣旨 (Mục đích), 消息 (Tin tức), 世論 (Dư luận), 相互 (Tương hỗ lẫn nhau), 大衆 (Quần chúng), 匿名 (Nặc danh), 暴露 (Vạch trần bí mật), 反響 (Tạo tiếng vang lớn), 冒頭 (Mở đầu), 本筋 (Chủ đề chính), 名実 (Danh tiếng và thực tế), 促す (Thúc giục/kêu gọi), 切り替える (Thay đổi hệ thống), 添える (Kèm theo thư).

  • Bài 31 - 35 (Khoa học, Kỹ thuật lan Xã hội): 推測 (Phỏng đoán), 推理 (Suy luận cảnh sát), 製造 (Sản xuất), 装備 (Thiết bị dụng cụ), 素材 (Nguyên liệu), 燃焼 (Đốt cháy), 燃料 (Nhiên liệu), 歪み (Cong vênh), 沸騰 (Sôi 100 độ), 未知 (Lạ chưa biết), 冷却 (Làm lạnh), 惑星 (Hành tinh), 裏打ち (Chứng minh hậu thuẫn), 核 (Cốt lõi), 駆使 (Tận dụng triệt đẻ), 細分化 (Phân nhỏ), 錯覚 (Ảo giác), 遮断 (Ngắt sóng/cắt), 耐久性 (Độ bền), 弊害 (Tác hại IT), 臨床 (Lâm sàng), 復元 (Khôi phục dữ liệu), 覆す (Lật đổ常識), 厳密 (Nghiêm ngặt), 監視 (Giám sát 24/24), 偽造 (Làm giả tiền/giấy tờ), 救援 (Cứu trợ物資).

Ringkesan Bài 36 - 50

  • Bài 36 - 40 (Tài chính, Luật pháp lan Hợp đồng): 精算 (Thanh toán phụ thu), 徴収 (Thu phí), 手薄 (Thiếu bảo vệ/nhân lực), 突破 (Cắt mốc vượt qua), 問屋 (Cửa hàng bán buôn), 納入 (Nộp học phí), 波及 (Lan truyền hiệu ứng), 繁盛 (Buôn bán phát đạt), 返済 (Trả nợ), 膨張 (Gia tăng ngân sách), 工面 (Xoay sở tiền bạc), 殺到 (Đơn hàng dồn dập), 格段 (Đáng kể), 不利益 (Bất lợi), 賄う (Trang trải chi phí), 儲かる (Có lời), 値する (Xứng đáng/đáng), 営む (Kinh doanh trang trại), 上回る (Cao hơn năm ngoái), 嵩む (Tăng chi phí), 蓄える (Tích lũy tiền), 投じる (Đầu tư tài sản), 等しい (Tương đương/như không), やたらに (Tiêu tiền quá mức), 確保 (Đảm bảo lương thực), 勘定 (Thanh toán tiền quán ăn).

  • Bài 41 - 45 (Chính trị, Hành chính lan Quốc tế): 衰退 (Suy thoái), 善悪 (Thiện và ác), 増税 (Tăng thuế), 訴訟 (Tố tụng/kiện), 打開 (Tháo gỡ khó khăn), 断念 (Từ bỏ học tiếp), つじつま (Logic ăn khớp), 統率 (Dẫn dắt/lãnh đạo), 特許 (Bằng sáng chế), 廃止 (Hủy bỏ chế độ), 不当 (Thanh toán không thỏa đáng), 返還 (Hoàn trả Hồng Kông), 方策 (Phương sách đối sách), 発足 (Bắt đầu hoạt động chính đảng), 密度 (Mật độ dân số), 優位 (Chiếm ưu thế đàm phán), 和解 (Hòa giải tại tòa), 仕組み (Cơ chế xã hội), 明かす (Làm sáng tỏ thân phận), 飢える (Đói ăn), 赴く (Đi nhận chức), 請う (Xin lỗi/xin tha thứ), 強いる (Bắt buộc ép buộc), 脱する (Thoát khỏi nguy hiểm), 償う (Chuộc tội cả đời), 任す (Giao phó công việc), 漏れる (Rò rỉ nước/lộ).

  • Bài 46 - 50 (Văn hóa, Thể thao lan Đấu tranh): 中枢 (Trung tâm đầu não), 調印 (Ký hiệp ước), 統一 (Thống nhất đất nước), 統治 (Thống trị 20 năm), 布告 (Tuyên bố tuyên chiến), 紛争 (Phân tranh chiến tranh), 偏見 (Thành kiến định kiến), 融合 (Dung hợp văn hóa), 門戸 (Mở cửa với nước ngoài), もたらす (Mang lại hòa bình), 滅ぼす (Hủy hoại con người), 著しい (Nổi bật đáng kể), 圧巻 (Phần xuất sắc nhất), 遺跡 (Di tích lịch sử), 趣 (Hương vị lịch sử), 格式 (Nề nếp gia giáo/sang trọng), 享受 (Hưởng ân huệ thiên nhiên), 巨匠 (Bậc thầy nghệ thuật), 骨董品 (Đồ cổ), 色彩 (Màu sắc), 熟練 (Lành nghề), 先駆者 (Người tiên phong), 壮大 (Vĩ đại/tráng lệ), 踏襲 (Kế thừa cách làm), 拝む (Khấn vái tổ tiên), 凝らす (Đầu tư công sức/trau chuốt), 授ける (Truyền thụ bí quyết).


Piwulang 51 nganti 75 (Bài 51 - 75)

Ringkesan Bài 51 - 60

  • Bài 51 - 53 (Cuộc sống, Hành trình lan Sở thích): 先立つ (Trước khi bắt đầu), 縮める (Rút ngắn kỷ lục), 培う (Bồi dưỡng thể lực), 転じる (Chuyển lợi thế), 遠ざかる (Rời xa giấc mơ), 念入り (Cẩn thận khởi động), 逃す (Tuột mất cơ hội), 臨む (Tham dự giải đấu), 果てる (Chiến đấu đến chết), 負かす (Đánh bại đối thủ), 勝る (Tài năng vượt trội), 全うする (Hoàn thành vai trò), 啓発 (Phát triển bản thân), 高尚 (Sở thích tao nhã), 行楽 (Đi chơi giải trí), 嗜好品 (Sản phẩm dễ gây nghiện/ăn chơi), 思索 (Suy ngẫm), 収集 (Thu thập), 滞在 (Lưu lại/ở lại), 探検 (Thám hiểm đảo), 提示 (Xuất trình hộ chiếu), 満喫 (Tận hưởng thời gian), 無謀 (Liều lĩnh đạp xe), 綿密 (Kế hoạch kỹ lưỡng), 由緒 (Bề dày lịch sử), 余暇 (Thời gian rảnh), 辿る (Lần theo lịch sử), 振るう (Trổ tài nấu ăn), 足止め (Kẹt lại do tai nạn).

  • Bài 54 - 56 (Giao thông, Thiên nhiên lan Môi trường): 解除 (Gỡ bỏ lệnh hạn chế), 過密 (Lịch trình dày đặc), 経路 (Lối thoát ra ngoài), 交付 (Cấp giấy phép), 時速 (Vận tốc km/h), 走行中 (Xe đang chạy), 操縦 (Điều khiển máy bay), 秩序 (Trật tự xã hội), 定期 (Kiểm tra định kỳ), 復旧 (Khôi phục hoạt động), 防止 (Ngăn chặn tai nạn), 目安 (Ước tính tiêu chuẩn), よそ見 (Lơ là khi lái xe), 否む (Không thể phủ nhận), 賑わう (Náo nhiệt), 揉まれる (Xô đẩy trong đám đông), 崖 (Vách đá sạt lở), 巨樹 (Cây cổ thụ lớn), 洪水 (Lũ lụt), 砂漠 (Sa mạc hóa), 霜 (Sương phủ), 樹木 (Trồng cây bảo vệ môi trường), 循環 (Lưu thông tuần hoàn水), 生育 (Phát triển thực vật), 大陸 (Châu lục đại lục), 氾濫 (Ngập lụt tràn bờ).

  • Bài 57 - 60 (Sức khỏe, Y học lan Cơ thể): 風土 (Môi trường phong thổ), 猛暑 (Nóng gay gắt), 霞む (Mờ sương), 朽ちる (Mục rữa柱), 凍える (Lạnh cóng -20度), 湿気る (Bánh/rong biển bị ỉu), 映える (Lung linh dưới hoàng hôn), 跳ねる (Thỏ nhảy tung tăng), 薄暗い (Tối mờ âm u), 甚だしい (Thiệt hại đáng kể), 安静 (Nghỉ ngơi tĩnh dưỡng), 応急 (Sơ cứu nhanh chóng), 介護 (Chăm sóc người già), 感染 (Phòng lây nhiễm cúm), 欠乏 (Thiếu vitamin), 細胞 (Tế bào脑), 処置 (Điều trị xử lý), 摂取 (Hấp thụ canxi), 促進 (Thúc đẩy cảm giác thèm ăn), 測定 (Đo thị lực), 長寿 (Bí quyết sống lâu), 投与 (Chỉ định thuốc), 発散 (Giải tỏa stress), 放置 (Mặc kệ răng sâu), 補給 (Bổ sung nước), 労わる (Quan tâm cơ thể), 司る (Quản lý/chi phối ngôn ngữ), 鈍る (Đầu óc chậm/cùn), 腫れる (Sưng vết côn trùng đốt), 患う (Bị bệnh nặng).

Ringkesan Bài 61 - 75

  • Bài 61 - 65 (Phó từ, Trạng thái lan Nhận thức): 空中 (Không trung), 境内 (Bên trong đền/chùa), 広大 (Rộng lớn vượt tưởng tượng), 老舗 (Quán lâu đời), 宿命 (Số mệnh/định mệnh), 洗練 (Tinh tế trau chuốt), 堤防 (Đê/bờ đê), 港 (Cảng biển), 露骨 (Khó chịu ra mặt), 差しかかる (Bước sang thời kỳ), 費やす (Lãng phí 5 năm), 隔てる (Cách bởi bức tường), 偏狭 (Đất chật hẹp), 日夜 (Ngày đêm nỗ lực), 来る (Ngày 10/3 tới), 悪しからず (Mong thông cảm), あらかじめ (Mua vé trước), いざ (Khi thực tế bắt đầu), 至って (Vô cùng nghiêm túc), 一様に (Tất cả giống nhau), 一挙に (Giải quyết một lần), いやに (Khác lạ bất thường), 自ずと (Tự nhiên hiểu), かつて (Chưa từng nghe), 仮に (Giả sử), きっちり (Làm việc chắc chắn), 急遽 (Đột ngột bị hoãn), 極めて (Vô cùng hiếm), 殊に (Đặc biệt lạnh), しいて (Nêu buộc phải chọn), 至急 (Khẩn cấp về ngay), 総じて (Nhìn chung mưa nhiều), そもそも (Vốn dĩ ngay từ đầu), たかだか (Nhiều lắm chỉ 1 man), 断然 (Rõ ràng nhanh hơn), どうやら (Có vẻ bị cảm), ひっきりなしに (Điện thoại kêu không ngớt), ひとまず (Tạm thời yên tâm), まるっきり (Hoàn toàn không hiểu), みるみる (Chẳng mấy chốc lan rộng), めきめき (Tiến bộ rõ rệt), もはや (Đã quá muộn), あたかも (Cứ như là), 案の定 (Quả nhiên ngủ quên), 一概に (Khó kết luận chung), 一律に (Tăng giá đồng loạt).

  • Bài 66 - 70 (Thành ngữ Cơ thể, Cảm xúc lan Thái độ): かすかに (Loáng thoáng nghe tiếng), 辛うじて (Khó khăn lắm mới qua), きっぱり (Thẳng thừng từ chối), 極力 (Cố hết sức tránh ra ngoài), くまなく (Tìm khắp mọi nơi), ことごとく (Bị phản bội tất cả), 直に (Sờ trực tiếp vào), じっくり (Nấu kỹ cà ri), ずばり (Chỉ trúng khuyết điểm), 即座に (Ngay lập tức xem tin tức), たちまち (Lan ra cả công ty), てきぱき (Làm việc tháo vát), とっさに (Cảnh sát đến trốn ngay), とりわけ (Đặc biệt xinh đẹp), なおさら (Cảm giác nóng hơn), 果たして (Liệu nước nào thắng?), 一際 (Nổi bật trên phố), ふんだんに (Rắc nhiều muối), まさしく (Chính xác người trộm), まるごと (Ăn cả củ khoai), むしょうに (Tự dưng thèm socola), めっきり (Lạnh hơn thấy rõ), 専ら (Chuyên tâm học hành), もろに (Chịu ảnh hưởng trực tiếp), やんわり (Từ chối khéo), 一掃 (Loại bỏ hoàn toàn tham nhũng), 横柄 (Kiêu căng ngạo mạn), 愕然 (Bàng hoàng quên hộ chiếu), 躍進 (Đột phá nhảy vọt), 毅然 (Kiên định vững vàng), 敬遠 (Tránh xa đồ calo cao), 劣化 (Linh kiện xuống cấp), 触発 (Truyền cảm hứng), 寸前 (Ngay trước khi đến đích), 前触れ (Điềm báo trước), 尊大 (Tự cao tự đại), 無頓着 (Thờ ơ diện mạo), 丹念 (Kí lưỡng tỉ mỉ), 陳腐 (Lời bài hát tẻ nhạt), 歪曲 (Bóp méo sự thật), 物議をかもす (Gây tranh cãi dư luận), 頭が上がらない (Biết ơn nể phục), 頭が下がる (Thán phục thái độ), 顔を潰す (Làm mất mặt thể diện), 耳に挟む (Nghe thoáng qua), 耳を傾ける (Lắng nghe chăm chú), 眉をひそめる (Nhíu mày lo lắng), 目が利く (Mắt tinh tường đồ cổ), 目に余る (Ngứa mắt gai mắt), 目を光らせる (Theo dõi sát sao), 目をつぶる (Nhắm mắt làm ngơ), 口が滑る (Trót lỡ miệng), 口を切る (Mở lời nói trước), 肩を持つ (Ủng hộ bênh vực), 肩身が狭い (Cảm thấy không thoải mái/tự ti), 手が込んでいる (Làm cầu kỳ mất công), 手に負えない (Bó tay không xử lý nổi), 手を借りる (Nhờ giúp đỡ - 猫の手も借りたい).

  • Bài 71 - 75 (Tâm lý, Mối quan hệ lan Đánh giá): 手をつける (Dính dáng quan hệ linh tinh), 手を焼く (Bó tay không biết làm sao), 腹をくくる (Sẵn sàng tinh thần), 腰を抜かす (Kinh ngạc sững sờ), 足が出る (Chi tiêu vượt ngân sách), ひざを交える (Cùng ngồi lại trao đổi), 気が置けない (Suồng sã không giữ ý), 気が利く (Chu đáo), 気がさす (Áy náy cắn rứt), 気が散る (Bị phân tâm), 気が気でない (Lo lắng đứng ngồi không yên), 気が引ける (Ngại không thoải mái), 気が回る (Cẩn thận tiểu tiết), 気に病む (Lo lắng ung thư), 気を落とす (Nản lòng), 気が咎める (Cắn rứt lương tâm), 気を抜く (Lơ là mất tập trung), 気を呑まれる (Bị choáng ngợp áp đảo), 気を引く (Thu hút khách hàng), 気をもむ (Sốt ruột lo lắng), 鋭敏 (Đầu óc nhanh nhạy), 得手不得手 (Điểm mạnh điểm yếu), 勘 (Giác quan thứ 6), 寛容 (Khoan dung rộng lượng), 潜在 (Năng lực tiềm ẩn), 和む (Bầu không khí dịu bớt), 場当たり的 (Tùy hứng không kế hoạch), 一筋 (Chung thủy một lòng), 喜怒哀楽 (Cảm xúc hỉ nộ ái ố), 極楽 (Cảm giác an lạc), 自己嫌悪 (Rơi vào tự chán ghét bản thân), 筋道 (Logic câu chuyện), 大胆 (Hành động táo bạo), 躊躇 (Do dự cầu hôn), 早とちり (Vội vàng phán đoán), 不機嫌 (Tâm trạng không vui), 振る舞い (Cách cư xử上品), 良心 (Cắn rứt lương tâm), 感無量 (Vô cùng xúc động), 束縛 (Trói buộc thời gian), 侮辱 (Sỉ nhục phỉ báng), 焦る (Sốt ruột chưa kết hôn), 抱える (Gia đình đối mặt nỗi lo), 念じる (Cầu mong suôn sẻ), 徹する (Giữ vững lập trường), 赤らむ (Mặt ửng đỏ tỏ tình), 口ずさむ (Hát thầm khi làm việc), 惚ける (Giả vờ không biết), 引きこもる (Tự nhốt mình trong nhà), もがく (Vật lộn vùng vẫy học), 軽快 (Bước nhảy nhịp nhàng), うっとうしい (Khó chịu mùa mưa), みっともない (Khó coi cãi nhau to), 愛しい (Con gái đáng yêu), やるせない (Buồn rầu), 衝動的 (Bốc đồng nổi cáu), 堂々と (Tự tin phát biểu), 確固 (Quyết tâm kiên định), 挫折 (Nếm trải nản lòng bỏ cuộc), 先入観 (Định kiến leo núi vất vả), 血眼 (Mải mê tìm con gái), 遠回し (Nói bóng gió), 一目ぼれ (Yêu từ cái nhìn đầu tiên), 平常心 (Tâm trí bình tĩnh), 重圧 (Sức ép áp lực nặng nề), 呆れる (Sốc không nói nên lời), 自惚れる (Tự mãn địa vị).


Piwulang 76 nganti 111 (Bài 76 - 111)

Ringkesan Bài 76 - 90

  • Bài 76 - 80 (Đời sống xã hội, Văn phòng lan Khái niệm): 掴む (Chiếm giữ trái tim fan), 惹かれる (Bị thu hút bởi tính cách), 心掛ける (Để tâm chú ý), まごつく (Lúng túng khi bị hỏi), 軽んじる (Coom thường người khác), さまよう (Lang thang khi bị sa thải), のろける (Khen ca tụng chồng), 揺さぶる (Lay động cảm động), くすぐったい (Cảm giác nhột), 汚らわしい (Lời nói khiếm nhã dơ bẩn), すばしこい (Lanh lẹ nhanh nhẹn), くたくた (Kiệt sức vì bận rộn), 手厚い (Chào đón nồng nhiệt), 痛切 (Thấm thía lòng biết ơn), 伸縮性 (Tính co giãn áo len), 対称 (Cân đối đối xứng), 変容 (Thay đổi diện mạo lớn), 散りばめる (Rải rác dát đá quý), 似通う (Mặc quần áo giống nhau), しなやか (Động tác uyển chuyển), 生き甲斐 (Lẽ sống cuộc đời), 一片 (Không một chút tự do), 呼称 (Danh xưng tên gọi), 在住 (Sinh sống cư trú), 収穫 (Thu hoạch gặt hái), すれ違い (Lệch cuộc sống lướt qua), 貸与 (Cho mượn đồng phục), 肌触り (Cảm giác sờ qua da), 表札 (Biển tên trước nhà), 平坦 (Cuộc sống không bằng phẳng), 奔走 (Chạy ngược chạy xuôi), 捌く (Xử lý khối công việc lớn), 呑気 (Vô lo vô nghĩ về quê), 散策 (Tản bộ đi dạo), 予言 (Lời tiên đoán thầy bói), 生い立ち (Quá trình sinh ra lớn lên), 一条 (Một tia sáng chân tường), 家財 (Gia tài hỏng do lũ), 原動力 (Nguồn động lực gia đình), 尻取り (Trò chơi nối chữ), 風呂敷 (Khăn gói đồ vuông), 間取り (Sơ đồ bài trí căn phòng).

  • Bài 81 - 85 (Thủ tục, Công việc, Văn bản lan Thương mại): 物差し (Thước đo tiêu chuẩn), 換算 (Đổi yard sang mét), 誤差 (Sai số quá tệ), 集計 (Tổng kết khảo sát), 統計 (Thống kê), 方程式 (Giải phương trình), 審査 (Xét duyệt luận văn), 土台 (Nền tảng thói quen), 先回り (Bố mẹ dạy trước mọi thứ), 修了 (Hoàn thành khóa học), 奨学生 (Sinh viên nhận học bổng), 疎通 (Giao tiếp thông thạo), 丸暗記 (Học thuộc lòng sách), 山積み (Vấn đề chất thành núi), 予備校 (Trung tâm luyện thi), 垣間見る (Nhìn thoáng qua bên trong), 絞る (Vắt óc suy nghĩ), 覗く (Nhìn trộm giáo viên đến), 仕立てる (Biến thành người xấu), 各位 (Gửi các vị liên quan), 駆け引き (Thương lượng mặc cả), 傾聴 (Lắng nghe bài giảng), 執筆 (Chắp bút viết văn từ 30 tuổi), 序列 (Xếp hạng theo thâm niên), 洞察力 (Năng lực quan sát sắc sảo), 拝啓 (Kính gửi đầu thư), 役目 (Vai trò phiên dịch), 新米 (Giáo viên mới vào nghề), 応対 (Đối ứng tiếp khách hàng), 下請け (Nhà thầu phụ), 拝借 (Mượn kinh nghiệm/ý kiến), 飛躍 (Bước tiến nhảy vọt), 不祥事 (Chịu trách nhiệm bê bối nghỉ việc), 流通 (Phân phối hàng hóa), 尺度 (Thước đo thăng chức), 立案 (Lập đề án bán hàng), 割り切る (Rạch ròi công việc), 頂戴する (Nhận câu trả lời), 懇親会 (Tiệc giao lưu thân mật), 試作 (Sản phẩm demo thử nghiệm), 謝罪 (Họp báo xin lỗi rơi nước mắt).

  • Bài 86 - 90 (Kinh tế, Pháp luật lan Sự cố nghiêm trọng): 着眼点 (Mục tiêu điểm nhấn), 納品 (Giao hàng), 非正規 (Nhiều nhân viên không chính thức), 旨 (Nội dung thông báo), やりがい (Động lực công việc), 履歴書 (Bản lý lịch CV), 肝要 (Trọng yếu cần chú ý chi tiết), 合流 (Gặp nhau sau tại điểm), 実績 (Thành tích thực tế), 戦力 (Nhân vật quan trọng của đội), 納期 (Kỳ hạn giao hàng), 右肩上がり (Thành tích tăng cao), 軸 (Định hướng vững vàng), 奨励 (Khuyến khích học ngoại ngữ), 冷遇 (Bị trù dập đối xử lạnh lùng), 乗り出す (Bắt tay vào xây dựng lại), 腰を据える (Làm việc ổn định), 斬新 (Mới lạ độc đáo), 喚起 (Poster kêu gọi chú ý), 刊行 (Xuất bản phát hành), 技巧 (Kỹ xảo trau chuốt câu văn), 軌跡 (Hành trình cuộc đời), 検索 (Tìm kiếm từ vựng), 叙述 (Mô tả phong cảnh), 所蔵 (Lưu trữ quốc bảo), 事例 (Tổng hợp trường hợp thành công), 短縮 (Rút ngắn thời lượng), 直撃 (Phỏng vấn trực tiếp), 提唱 (Đề xướng phương pháp), 配信 (Phát tin/livestream), 描写 (Miêu tả sự thật), 文脈 (Ngữ cảnh mạch văn), 著作権 (Bản quyền nhân vật), 下火 (Sự yêu thích giảm xuống/hạ nhiệt), 報道統制 (Kiểm soát thông tin), 究明 (Điều trị làm rõ nguyên nhân), 警鐘 (Rung hồi chuông cảnh tỉnh), 誤作動 (Trục trặc hệ thống), 熟慮 (Cân nhắc kỹ ly hôn), 衝撃 (Sốc do va chạm tai nạn), 捜索 (Khám xét nhà nghi phạm), 早急 (Xử lý khẩn cấp), 退治 (Tiêu diệt gián), 玉突き衝突 (Va chạm liên hoàn), 手遅れ (Muộn màng không cứu vãn), 転落 (Ngã rơi từ tầng 5), 悲惨 (Hiện trường bi thảm), 噴出 (Đồng loạt bùng nổ vấn đề), 補強 (Gia cố nhà phòng động đất), 誘発 (Gây ra chiến tranh).

Ringkesan Bài 91 - 105

  • Bài 91 - 95 (Lừa đảo, Tài chính doanh nghiệp lan Mua sắm): 油断 (Mất cảnh giác bị trộm ví), 溺れる (Đuối nước ở biển), 躓く (Vấp ngã do nhìn lên), 捕らえる (Bắt kẻ phạm tội), 弁える (Nhận thức rõ vị trí), こじれる (Mối quan hệ trở nên tồi tệ), ごまかす (Nói dối che đậy lỗi), さらう (Bắt cóc trẻ em ở công viên), 仕掛ける (Cài bom trên tàu), 乗っ取る (Khống chế máy bay), 致命的 (Sai lầm trí mạng), 迅速 (Nhanh chóng xử lý khiếu nại), 足場 (Giàn giáo ống sắt), 頭打ち (Doanh thu đạt ngưỡng tối đa), 萎縮 (Cơ bắp teo do căng thẳng), 受けがいい (Được lòng chị em), 大台 (Vượt ngưỡng 100 triệu yen), 改装 (Tu sửa cửa hàng), 合算 (Cộng tính tổng lợi nhuận), 窮乏 (Hàng sinh hoạt thiếu thốn), 経営破綻 (Ngân hàng phá sản), 桁が違う (Mức thu nhập khác biệt lớn), 下落 (Giá cổ phiếu sụt giảm), 品揃え (Đa dạng mặt hàng), 出荷 (Chuyển rau mới thu hoạch), 請求 (Yêu cầu tài liệu du học), 中古書籍 (Bán sách cũ giá rẻ), 低費用 (Hạn chế chi phí cải tạo), 特典 (Đặc quyền đăng ký sớm), 売却 (Bán căn nhà đi), 火の車 (Kinh tế gia đình khó khăn), 福袋 (Túi may mắn ngày tết), 物件 (Căn nhà bất động sản tốt), 融資 (Khoản vay ngân hàng), 悪循環 (Vòng luẩn quẩn nghèo đói), うなぎ登り (Kết quả tăng vọt), 売れ筋 (Dòng sản phẩm bán chạy), 期間限定 (Chỉ ăn mùa đông), 口コミ (Yêu thích nhờ truyền miệng), 経営不振 (Kinh doanh trì trệ), 差し引きゼロ (Không lời lỗ sau khấu trừ), 出血サービス (Khuyến mại đại hạ giá), 衝動買い (Mua sắm tùy tiện bốc đồng), 絶頂 (Doanh số đạt mức cao nhất), 増収 (Kỳ vọng tăng doanh thu), 大放出 (Đại giảm giá xả hàng), 着払い (Người nhận trả tiền ship), 帳消し (Xóa bỏ mọi sai lầm), 歯止め (Ngăn chặn kinh tế xấu đi), 風評被害 (Thiệt hại do tin đồn thất thiệt).

  • Bài 96 - 100 (Luật pháp, Bố trí hành chính lan Tục lệ truyền thống): えん罪 (Thuê luật sư minh oan), 介入 (Vụ án dân sự không can thiệp), 拡充 (Mở rộng cơ sở điều dưỡng), 刑罰 (Hình phạt quá nhẹ), 見解 (Hiệp hội đưa 2 quan điểm), 根幹 (Giá trị cốt lõi cải cách), 混沌 (Thời đại hỗn độn văn hóa), 実権 (Chủ tịch nắm thực quyền), 自由放任 (Để con tự do phát triển), 主導権 (Nắm quyền chủ đạo), 所持 (Cảnh sát khám xét đồ mang theo), 処罰 (Thủ phạm nhận phạt nặng nhất), 精鋭 (Đoàn quân tinh nhuệ), 是非 (Hỏi về tính đúng đắn án tử hình), 尊厳 (Bảo vệ tôn nghiêm con người), 懲役 (Phán quyết tù cải tạo), 締結 (Ký kết hiệp ước), 奉仕 (Hoạt động tình nguyện viện dưỡng lão), 模索 (Tìm kiếm hình thức phúc lợi), 漏洩 (Rò rỉ thông tin liên tục), 賄賂 (Nhận hối lộ từ công ty), 普遍的 (Nhân quyền giá trị phổ quát), 格差 (Khoảng cách kinh tế học lực), 棄権 (Rút lui do sức khỏe kém), 軽減 (Thuê thêm người giảm gánh nặng), 懸案 (Giải quyết vấn đề tồn đọng), 控除 (Nộp đơn giảm trừ gia cảnh), 情状酌量 (Tình tiết giảm nhẹ khi xét xử), 所得格差 (Chênh lệch thu nhập), 正当化 (Giải thích bao biện lỗi), 損害賠償 (Yêu cầu bồi thường tổn thất), 弾劾 (Dự đoán bị buộc tội), 追放 (Trục xuất ra nước ngoài), 罷免 (Thủ tướng bãi nhiệm bộ trưởng), 腐敗 (Mục nát chính trị), 立候補 (4 người tự ứng cử), 両極化 (Phân cực hóa kinh tế), 労災 (Bảo hiểm tai nạn lao động), 過酷 (Môi trường khắc nghiệt), 圧倒 (Áp đảo đối thủ tinh thần), 危ぶむ (Lo sợ khả năng thi đấu), 冠婚葬祭 (4 nghi lễ quan trọng), 奇妙 (Phong tục kỳ lạ), 玄人はだし (Giỏi như chuyên nghiệp), 君臨 (Dẫn đầu ngôi sao diễn xuất), ざわめき (Tiếng ồn ào xôn xao), 除夜の鐘 (Chuông giao thừa 108 lần).

  • Bài 101 - 105 (Thời tiết, Nông nghiệp, Bệnh lý lan Sức khỏe): 線香 (Thắp hương khi qua đời), 七夕 (Viết điều ước treo cây trúc 7/7), 伝統芸能 (Kịch kabuki), 風情 (Địa điểm phong cảnh hữu tình), 紅葉狩り (Đi ngắm lá đỏ Kyoto), 雨天決行 (Dù mưa vẫn tổ chức), がれき (Đống đổ nát sau động đất), 三寒四温 (3 ngày lạnh 4 ngày ấm), 順応 (Năng lực thích ứng cao), 盛夏 (Nắng gắt như giữa hè), 絶滅 (Khủng long tuyệt chủng), 土砂崩れ (Lũ lụt sạt lở đất), 日照 (Thời gian chiếu sáng dài), 梅雨前線 (Khối không khí gây mưa), 虫食い (Trồng không thuốc sâu bị côn trùng phá), 雨水 (Tái sử dụng nước mưa), 害虫 (Côn trùng gây hại cho rau), 吹雪 (Cơn bão tuyết bất ngờ), 獲物 (Con hổ lao bắt con mồi), よどむ (Không khí ngột ngạt), 胃もたれ (Đầy bụng do ăn nhiều), かぶれ (Da kích ứng nổi mẩn đỏ), 関節痛 (Đau khớp lưng/đầu gối khi mưa), 感染症 (Tỷ lệ tử vong bệnh truyền nhiễm), 急性 (Cấp cứu ngộ độc cồn cấp tính), 拒食症 (Giảm cân dẫn đến biếng ăn), 駆除 (Tiêu diệt côn trùng), 健忘症 (Chưa có thuốc chữa đãng trí), 自愛 (Giữ gìn sức khỏe lúc giao mùa), 消耗 (Tiêu hao thể lực dữ dội), 食欲不振 (Chán ăn mùa hè), 治癒 (Khả năng chữa lành kỳ diệu), 摘出 (Phẫu thuật cắt bỏ ung thư), 峠 (Bệnh tình qua giai đoạn khó khăn), 糖尿病 (Chỉ định insulin chữa tiểu đường), 肌荒れ (Thoa kem ngừa da khô ráp), 慢性 (Viêm dạ dày mãn tính), 老衰 (Chó chết vì già yếu), 浸かる (Ngâm mình trong onsen), ばてる (Mệt mỏi vì nắng hè), ほぐす (Vận động thư giãn cơ thể), むくみ (Chân sưng phù do lưu thông máu kém).

Ringkesan Bài 106 - 111

  • Bài 106 - 110 (Thời gian, Cụm phó từ lan Diễn đạt thông dụng): 昨今 (Hỏi về vụ án gần đây), 敷地 (Chăn nuôi khu đất rộng), 思春期 (Giai đoạn không ổn định tinh thần), 旬 (Salad rau theo mùa), 所定 (Trả lại đúng nơi quy định), 次元 (Khía cạnh không thể hiểu), ずらす (Lùi lịch trình 1 tuần), 遅延 (Giấy chứng nhận trễ tàu), つど (Báo cáo mỗi lần xong), 働盛 (Thời kỳ đỉnh cao cuộc đời), 宝庫 (Kho tàng nhạc cụ), めまぐるしい (Trôi qua tốc độ chóng mặt), 敢えて (Dám chọn đường khó), あまねく (Biết đến rộng rãi cả nước), 危うく (Suýt mất ghế chủ tịch), 安易に (Đừng nhận việc dễ dàng), いささか (Hơi lo lắng một chút), いずれにせよ (Dù sao đi nữa suôn sẻ), 依然として (Độ yêu thích vẫn cao), 一斉に (Cảnh sát đồng loạt điều tra), いっそ (Thà đừng treo tranh), 一層 (Nỗ lực hơn nữa), 一旦 (Tạm thời bình tĩnh), 今一つ (Không hứng thú du học lắm), 今や (Giờ đây là cầu thủ đẳng cấp), いわゆる (Được gọi là hoàng hôn), 多かれ少なかれ (Thiệt hại dù ít hay nhiều), かえって (Nhiều tiền ngược lại không tốt), ざっくり (Giải thích sơ qua đầu đuôi), 徐々に (Tình cảm dần rời xa), たかが~されど~ (Dù chỉ 1 yen nhưng rất quan trọng), てっきり (Cứ đinh ninh mọi người ngủ), てんで (Hoàn toàn là một ngày tồi tệ), 到底 (Tuyệt đối không thể sánh bằng), ともすれば (Tùy trường hợp mang tính bi quan), ひいては (Vì sức khỏe bản thân và gia đình), あっさり (Vị thanh nhạt dễ ăn), いよいよ (Cuối cùng đi Châu Âu), うっすら (Núi Phú Sĩ lờ mờ), うっとり (Say mê ngắm túi hàng hiệu), がっくり (Huấn luyện viên thất vọng), がっしり (Thân hình rắn chắc), かれこれ (Bạn bè thấm thoát 20 năm), ぎりぎり (Vừa đủ ăn mỗi ngày), ぐっと (Cố kìm nước mắt), ぐんぐん (Nhanh chóng phát triển khả năng), つくづく (Cảm nhận sâu sắc mình nhút nhát), どろどろ (Khoai tây ninh nhão nhoét), はきはき (Trả lời rõ ràng câu hỏi), はっと (Giật mình ngỡ ngàng bài thi), ぱっと (Ý tưởng đột nhiên hiện lên), ひっそり (Sống lặng lẽ ở quê), ぽかぽか (Ăn lẩu cơ thể ấm áp), ぼつぼつ (Rải rác khán giả ra về), まごまご (Không có thời gian lãng phí), 下手をすると (Không cẩn thận bị sa thải), 自ら (Tự mình chủ động hành động), むしろ (Thời tiết đúng hơn là lạnh), もれなく (Tặng sticker cho tất cả), やみくもに (Bây giờ hành động liều lĩnh chẳng được gì), よほど (Chắc hẳn phải có chuyện vui lắm), わずかながら (Quyên góp dù khoản tiền nhỏ).

  • Bài 111 (27 Thành ngữ lan Cụm từ cố định đặc biệt):

    • 1.骨肉の争い: Xung đột nội bộ gia đình (bị cuốn vào cuộc xung đột nội bộ gia đình).

    • 2.玄人顔負け: Không thua người chuyên nghiệp (vẽ tranh đẹp như họa sĩ chuyên nghiệp).

    • 3.一か八か: Liều / Được ăn cả ngã về không (thử chiến đấu liều mình).

    • 4.瓜二つ: Giống hệt nhau như hai giọt nước (cặp song sinh giống hệt nhau).

    • 5.至難の業: Vô cùng khó khăn (ca phẫu thuật thành công vô cùng khó khăn).

    • 6.すずめの涙: Một chút ít ỏi (đồng lương ít ỏi xoay xở gia đình).

    • 7.耳寄りな話: Câu chuyện hay, thú vị, đáng nghe (nghe chuyện hay về câu lạc bộ thể thao).

    • 8.目の黒いうち: Chừng nào còn sống (chừng nào còn sống không cho ly hôn).

    • 9.焼け石に水: Chẳng thấm vào đâu / Không ăn thua (được hỗ trợ nhưng chẳng thấm vào đâu).

    • 10.お互い様: Cùng giúp đỡ nhau, có qua có lại (giúp nhau lúc khó khăn).

    • 11.もってこい: Lý tưởng / Thích hợp nhất (mùa lý tưởng tắm biển).

    • 12.使い勝手: Sự tiện dụng (máy tính dễ sử dụng).

    • 13.似たり寄ったり: Tương tự na ná như nhau (thành tích đứa nào cũng na ná nhau).

    • 14.後の祭り: Đã quá muộn rồi (giờ nói thế cũng đã muộn rồi).

    • 15.揚げ足をとる: Bới lông tìm vết, bới lỗi sai (luôn tìm lỗi sai của người khác).

    • 16.後を絶たない: Không bao giờ ngừng / Không ngớt (người bỏ việc về quê không ngớt).

    • 17.意地を張る: Bướng bỉnh, ngoan cố (đừng ngoan cố nữa).

    • 18.一目置く: Xem trọng, coi trọng, kính nể (giám đốc coi trọng tài năng kinh doanh).

    • 19.襟を正す: Chỉnh đốn thái độ nghiêm túc (chỉnh đốn thái độ làm việc nghiêm túc).

    • 20.大目に見る: Bỏ qua, tha thứ (chỉ lần này bỏ qua cho tôi).

    • 21.お茶を濁す: Đánh trống lảng, lảng tránh (nói qua loa để đánh trống lảng).

    • 22.柄にもない: Khác với mọi khi (khác với mọi khi mua bó hoa tặng).

    • 23.波に乗る: Hòa cùng dòng chảy, đi theo phong trào (hòa cùng phong trào kết hôn).

    • 24.念を入れる: Cẩn thận, chú ý (dọn dẹp cẩn thận trước khi mẹ chồng đến).

    • 25.ピリオドを打つ: Đặt dấu chấm hết / Kết thúc (đặt dấu chấm hết cho cuộc hôn nhân).

    • 26.見栄を張る: Thích thể hiện, khoe khoang, ra vẻ (thích thể hiện mua túi đắt tiền).

    • 27.虫がいい: Ích kỷ, quá đáng (kế hoạch chỉ biết suy nghĩ cho bản thân là quá đáng).