Untitled Flashcards Set
1.dull: chậm hiểu, ngu đần, thẫn thờ
2.garrulous: nói nhiều, ba hoa, lắm lời
3.gentle: hiền lành, dịu dàng, hòa nhã
4.greedy: tham lam
5.gregarious: thích đàn đúm, tụ tập, giao du
heartless: vô tâm, nhẫn tâm
industrious: cần cù, siêng năng, chăm chỉ
intelligent: thông minh, sáng dạ, nhanh trí
lazy: lười biếng
loving: âu yếm, đằm thắm
optimistic: lạc quan
pessimistic: bi quan
picky: cầu kỳ, kiểu cách, kén cá chọn canh
puntual: có tính đúng giờ
self-centred: chỉ biết mình
dull: chậm hiểu, ngu đần, thẫn thờ
garrulous: nói nhiều, ba hoa, lắm lời
gentle: hiền lành, dịu dàng, hòa nhã
greedy: tham lam
gregarious: thích đàn đúm, tụ tập, giao du
heartless: vô tâm, nhẫn tâmindustrious: cần cù, siêng năng, chăm chỉintelligent: thông minh, sáng dạ, nhanh trílazy: lười biếngloving: âu yếm, đằm thắm
optimistic: lạc quanpessimistic: bi quanpicky: cầu kỳ, kiểu cách, kén cá chọn canhpuntual: có tính đúng giờself-centred: chỉ biết mình
dull: chậm hiểu, ngu đần, thẫn thờ
garrulous: nói nhiều, ba hoa, lắm lời
gentle: hiền lành, dịu dàng, hòa nhã
greedy: tham lam
gregarious: thích đàn đúm, tụ tập, giao du
heartless: vô tâm, nhẫn tâmindustrious: cần cù, siêng năng, chăm chỉintelligent: thông minh, sáng dạ, nhanh trílazy: lười biếngloving: âu yếm, đằm thắm
optimistic: lạc quanpessimistic: bi quanpicky: cầu kỳ, kiểu cách, kén cá chọn canhpuntual: có tính đúng giờself-centred: chỉ biết mình