co hoang

  1. bảo vệ- protect 

  2. hấp dẫn- attract 

  3. khôi hài- humorous, funny 

  4. kỳ quái- oddity 

  5. kỷ niệm- memory 

  6. Tôn- corrugated tin sheet, sheet metal 

  7. cặm cụi- absorbingly 

  8. (quạt) phành  phạch - (to fan) fast in creating sound 

  9. kiến thức- knowledge 

  10. kiên nhẫn- patient 

  11. tới tận-dilapidated 

  12. trạm y tế- first-aid station 

  13. độc nhất-only, sole, unique 

  14. ngoại ô- suburb 

  15. um tùm- dense 

  16. phản ứng- react 

  17. khoa sư phạm- education; pedagogy 

  18. đừng dùng- suddenly 

  19. phản đối- oppose, object 

  20. đột nhiên- suddenly 

  21. nghiêm trang- seriously, solemnly 

  22. tục tĩu- obscene, vulgar 

  23. (cuối) khúc khích- giggle 

  24. thất thường- irregulary 

  25. tha thiết- with insistence, with persistence, ardent, earnest

  26. cuống quýt- in an agitated hurry 

  27. lạc đề- out of the topic 

  28. trung thành- loyal

  29. thô tục- obscence, vulgar 

  30. nồng nặc- stinky 

trường học ở mỹ

  1. 4 năm cấp ba (9,10,11,12)

  2. học sinh có quyền tự do lựa chọn quần áo để đi học

  3. có 5-7 lop

  4. điểm đánh giá A, B , C , D, F

  5. học sinh được lựa môn và lớp