co hoang
bảo vệ- protect
hấp dẫn- attract
khôi hài- humorous, funny
kỳ quái- oddity
kỷ niệm- memory
Tôn- corrugated tin sheet, sheet metal
cặm cụi- absorbingly
(quạt) phành phạch - (to fan) fast in creating sound
kiến thức- knowledge
kiên nhẫn- patient
tới tận-dilapidated
trạm y tế- first-aid station
độc nhất-only, sole, unique
ngoại ô- suburb
um tùm- dense
phản ứng- react
khoa sư phạm- education; pedagogy
đừng dùng- suddenly
phản đối- oppose, object
đột nhiên- suddenly
nghiêm trang- seriously, solemnly
tục tĩu- obscene, vulgar
(cuối) khúc khích- giggle
thất thường- irregulary
tha thiết- with insistence, with persistence, ardent, earnest
cuống quýt- in an agitated hurry
lạc đề- out of the topic
trung thành- loyal
thô tục- obscence, vulgar
nồng nặc- stinky
trường học ở mỹ
4 năm cấp ba (9,10,11,12)
học sinh có quyền tự do lựa chọn quần áo để đi học
có 5-7 lop
điểm đánh giá A, B , C , D, F
học sinh được lựa môn và lớp