Comprehensive Study Notes: Mathematical Principles and Technical Calculations
Cc Php Ton Số học v Phဃn Sồ
Cc php tnh phဃn số v hỗn số core:
Cộng v trừ phဃn số: .
Php chia phဃn số: tương đương vội .
Tnh ton vội hỗn số:
.
.
.
Php tnh kết hợp: .
Tm Mẫu số chung thấp nhất (Lowest Common Denominator - LCD): Cho biểu thức , LCD l .
Tỷ lệ phဃn trăm v Số thập phဃn:
Chuyển đổi phဃn số sang thập phဃn: , , .
Chuyển đổi phဃn số sang phဃn trăm: , .
Tỷ lệ tương đương: Số thập phဃn tương đương vội phဃn số .
Php tnh phဃn trăm: của l . của l .
So snh tỷ lệ: Nếu của l , th của l .
Tỷ lệ (Ratios): Tỷ lệ c thể biểu diễn l . Tỷ lệ c thể biểu diễn l .
Đại Số (Algebra)
Giải phương trnh bậc nhất một ẩn:
.
.
.
.
.
.
Hệ phương trnh tuyến tnh:
Hệ 1: v . Cộng hai vế: .
Hệ 2: v . Cộng hai vế: .
Hệ 3: v .
Hệ 4: v .
Biến đổi cng thức (Subjects of Formula):
Từ , rt .
Từ , rt .
Từ :
Rt .
Rt .
Rt .
Từ , rt .
Từ , rt .
Từ , rt .
Từ , rt .
Rt gọn v Phn tch đa thức:
Rt gọn: .
Rt gọn: .
Rt gọn: .
Khai triển: .
Khai triển: .
Khai triển: .
Php nhn: .
Php chia: .
Php nhn: .
Rt gọn phဃn thức: . Do v , kết quả l .
Phương trnh bậc hai (Quadratic Equations):
Dạng qut: .
Nhận biết: l phương trnh bậc hai.
Nghiệm của phương trnh: Nếu nghiệm l v , phương trnh l .
Phn tch thnh nhn tử:
.
.
.
.
Giải phương trnh:
hoặc .
hoặc .
hoặc .
hoặc .
Số mũ, Căn thức v Logarit
Số mũ v Luỹ thừa (Exponents):
.
Quy tắc nhn luỹ thừa: .
Biểu diễn mû̃ vn l vn.
Kiến thức căn bản: .
Căn thức (Roots):
Căn bậc hai của l .
Căn bậc hai của luỹ thừa mû̃ l .
Căn bậc ba (Cube Roots):
.
.
Lûy : Một số dương lun c hai căn bậc hai, một dương v một m. Ta c thể lấy căn bậc ba của số m.
Khử căn ở mẫu số được gọI l "Trục căn thức ở mẫu" (Rationalizing the denominator).
Logarit (Logarithms):
Quy tắc: .
Quy tắc: .
Tnh ton:
.
(Trong transcript đp n l cho gi trị xấp xỉ khc).
.
.
.
(Giả định cơ số ): .
.
ĐặC TRƯNG (Characteristic): Đặc trƯng của số l .
Hệ thống số (Number Systems)
Cơ số số học (Bases):
Nhị phn (Binary): Cơ số .
Bt phn (Octal): Cơ số .
Thập lục phn (Hexadecimal): Cơ số .
Chuyển đổi cơ số:
Nhị phn sang Thập phn: . . .
Thập lục phn sang Thập phn: .
Bt phn sang Thập phn: .
Số thập phối nhị phn (Binary Coded Decimal - BCD): biểu diễn l .
Hnh học phẳng v khng gian (Geometry)
Tam gic (Triangles):
Tổng ba gc trong một tam gic lun bằng .
Phn loại:
Tam gic nhọn (Acute triangle): Gồm t nhất hai gc nhọn (gc nhọn $< 90^circ$).
Tam gic cn (Isosceles): C hai cạnh v hai gc bằng nhau. Nếu một gc l , hai gc cn lại l .
Tam gic đều (Equilateral): Ba cạnh v ba gc bằng nhau.
Tam gic lệch (Scalene): Cả ba cạnh đều khc nhau.
Tam gic vung (Right-angled): Diện tch A = \frac{1}{2} (\text{cạnh đy} \times \text{chiều cao}).
Định l Pythagoras: Trong tam gic vung (gc ), . V dụ: Cạnh inch v inch th cạnh huyền l inch.
Tứ gic (Quadrilaterals):
Hnh thang (Trapezium): Chỉ c một cặp cạnh song song.
Hnh diều (Kite): C hai cặp cạnh kề bằng nhau, cc đường cho vắt nhau vung gc.
Hnh chữ nhật: Diện tch khối .
Đường trn (Circles):
Chu vi ( l đường knh).
Diện tch ( l bn knh).
Nếu chu vi l , diện tch xấp xỉ .
Cc khi niệm: Dy cung (chord) l đường thẳng nối hai điểm trn chu vi. Quỹ đạo cc điểm cch đều một điểm cho trước l một đường trn.
Hnh nhẫn (Ring): Diện tch hnh nhẫn bằng diện tch hnh trn ngoi trừ diện tch hnh trn trong. Vội , , .
Hnh khối (3D Shapes):
Hnh hộp chữ nhật (Cuboid): Thể tch .
Hnh nn (Cone):
Diện tch xung quanh ( l đường sinh).
Nếu .
Hnh trụ (Cylinder):
Thể tch . Vội .
Diện tch mặt cong . Vội (Trong transcript gi trị ny l nhưng lựa chọn thường l nếu tnh cả hai đạy).
Hnh chp (Pyramid): Thể tch .
Hnh cầu (Sphere): Diện tch bề mặt . Vội .
Lượng gic v Tể độ (Trigonometry & Coordinates)
Hm lượng gic căn bản:
. Trong tam gic vung c , .
. Trong tam gic vung c , .
. Vội .
Gc phụ nhau (Complementary): Tổng bằng (vố dụ v ).
Gc b (Supplementary): Tổng bằng . Gc b của l .
Hệ tể độ tc giả (Coordinate Geometry):
Hệ tể độ Descartes gồm trục honh () v trục tung (). Giao điểm l gốc tể độ .
Phương trnh đường thẳng: .
l hệ số gc (gradient/slope).
l điểm cắt trục tung (-intercept).
V dụ: , hệ số gc l .
Đường thẳng song song vội trục . Đường thẳng vuông góc với trục (song song với trục ).
Đơn vị v Ứng dụng Kỹ thuật
Chuyển đổi đơn vị:
Chiều di: inch = = .
Thể tch: Gallon (Anh) = lt (trong transcript gợi d l hoặc một hệ số khc tuỳ phạm vi). Lt sang Pints: .
Tốc độ: knot = . knots = .
Điện thế: vn = microvolts ($\mu V$). kilovolts = vn.
Cường độ: Amperes = .
Đơn vị khc: Millibar l đơn vị của p suất (pressure).
Vật l v Cơ học:
Vận tốc trung bnh: .
My bay bay trong giờ pht () $\Rightarrow$ Tốc độ .
My bay bay trong giờ pht () $\Rightarrow$ Tốc độ .
Xe chạy dặm trong pht () $\Rightarrow$ Tốc độ .
Chuyển động biến đổi đều: Quả bng lăn vội vận tốc đầu , giảm tốc trong giy $\Rightarrow$ Vận tốc cuối .
Cơ cấu bnh răng: Bnh răng dẫn động (pinion) răng ko bnh răng bị động (spur) răng quay . Tốc độ pinion l .
Trọng lượng (Weight): .
Hiệu suất biến đổi (Inverter): So snh cng suất đầu vo v đầu ra được gọi l tỷ lệ (ratio) hoặc hiệu suất.
Thống k (Statistics)
Cc chỉ số đo lường:
Số trung vị (Median): Cho dy . Sắp xếp: . Median = .
Yếu vị (Mode): Gi trị xuất hiện nhiều nhất. Trong dy , Mode l .
Độ chnh xc: Khi sử dụng đồng hồ đo c độ chnh xc inch, nn đọc gi trị thật đến chữ số thập phဃn (theo guideline kỹ thuật trong transcript).