Comprehensive Study Notes: Mathematical Principles and Technical Calculations

Cc Php Ton Số học v Phဃn Sồ

  • Cc php tnh phဃn số v hỗn số core:

    • Cộng v trừ phဃn số: 1116+58=1116+1016=2116\frac{11}{16} + \frac{5}{8} = \frac{11}{16} + \frac{10}{16} = \frac{21}{16}.

    • Php chia phဃn số: 1116÷58\frac{11}{16} \div \frac{5}{8} tương đương vội 1116×85=1110\frac{11}{16} \times \frac{8}{5} = \frac{11}{10}.

    • Tnh ton vội hỗn số:

    • 438214+15=213404 \frac{3}{8} - 2 \frac{1}{4} + \frac{1}{5} = 2 \frac{13}{40}.

    • 438214+18=2144 \frac{3}{8} - 2 \frac{1}{4} + \frac{1}{8} = 2 \frac{1}{4}.

    • 334+423=85123 \frac{3}{4} + 4 \frac{2}{3} = 8 \frac{5}{12}.

    • Php tnh kết hợp: 14+3812=18\frac{1}{4} + \frac{3}{8} - \frac{1}{2} = \frac{1}{8}.

    • Tm Mẫu số chung thấp nhất (Lowest Common Denominator - LCD): Cho biểu thức 16+15+117+12\frac{1}{6} + \frac{1}{5} + \frac{1}{17} + \frac{1}{2}, LCD l 510510.

  • Tỷ lệ phဃn trăm v Số thập phဃn:

    • Chuyển đổi phဃn số sang thập phဃn: 761.166\frac{7}{6} \approx 1.166, 78=0.875\frac{7}{8} = 0.875, 170.14286\frac{1}{7} \approx 0.14286.

    • Chuyển đổi phဃn số sang phဃn trăm: 920=45%\frac{9}{20} = 45\%, 38=37.5%\frac{3}{8} = 37.5\%.

    • Tỷ lệ tương đương: Số thập phဃn 0.0750.075 tương đương vội phဃn số 340\frac{3}{40}.

    • Php tnh phဃn trăm: 3%3\% của 0.0010.001 l 0.000030.00003. 4%4\% của 0.010.01 l 0.00040.0004.

    • So snh tỷ lệ: Nếu 20%20\% của 120120 l 2424, th 24%24\% của 2020 l 4.84.8.

    • Tỷ lệ (Ratios): Tỷ lệ 6:56:5 c thể biểu diễn l 24:2024:20. Tỷ lệ 6:46:4 c thể biểu diễn l 150%150\%.

Đại Số (Algebra)

  • Giải phương trnh bậc nhất một ẩn:

    • 5x7=35x=10x=25x - 7 = 3 \Rightarrow 5x = 10 \Rightarrow x = 2.

    • 2x3=42x=7x=3.52x - 3 = 4 \Rightarrow 2x = 7 \Rightarrow x = 3.5.

    • 5x=3x+22x=2x=15x = 3x + 2 \Rightarrow 2x = 2 \Rightarrow x = 1.

    • 3(x+2)=30+2(x4)3x+6=30+2x8x=163(x + 2) = 30 + 2(x - 4) \Rightarrow 3x + 6 = 30 + 2x - 8 \Rightarrow x = 16.

    • 2x=4(x3)2x=4x122x=12x=62x = 4(x - 3) \Rightarrow 2x = 4x - 12 \Rightarrow 2x = 12 \Rightarrow x = 6.

    • x+33=x+522x+6=3x+15x=9\frac{x + 3}{3} = \frac{x + 5}{2} \Rightarrow 2x + 6 = 3x + 15 \Rightarrow x = -9.

  • Hệ phương trnh tuyến tnh:

    • Hệ 1: 4x+8y=644x + 8y = 64 v 2x8y=862x - 8y = 86. Cộng hai vế: 6x=150x=256x = 150 \Rightarrow x = 25.

    • Hệ 2: 2x8y=142x - 8y = 14 v 4x+8y=164x + 8y = 16. Cộng hai vế: 6x=30x=56x = 30 \Rightarrow x = 5.

    • Hệ 3: 5x+3y=195x + 3y = 19 v 3x+2y=12x=2,y=33x + 2y = 12 \Rightarrow x = 2, y = 3.

    • Hệ 4: 3x+4y=293x + 4y = 29 v 4xy=7x=3,y=54x - y = 7 \Rightarrow x = 3, y = 5.

  • Biến đổi cng thức (Subjects of Formula):

    • Từ x=Ly+7cbx = Ly + 7cb, rt y=x7cbLy = \frac{x - 7cb}{L}.

    • Từ A=X+BYA = X + BY, rt Y=AXBY = \frac{A - X}{B}.

    • Từ y=mx+cy = mx + c:

    • Rt m=ycxm = \frac{y - c}{x}.

    • Rt x=ycmx = \frac{y - c}{m}.

    • Rt c=ymxc = y - mx.

    • Từ 2πfL=x2\pi fL = x, rt L=x2πfL = \frac{x}{2\pi f}.

    • Từ I=PRT100I = \frac{PRT}{100}, rt P=100IRTP = \frac{100I}{RT}.

    • Từ v2=u2+2asv^2 = u^2 + 2as, rt u=v22asu = \sqrt{v^2 - 2as}.

    • Từ V=(a+b)r2V = (a + b) r^2, rt a=Vr2ba = \frac{V}{r^2} - b.

  • Rt gọn v Phn tch đa thức:

    • Rt gọn: 3x2xy3y+5xy2x+2y=x+3xyy3x - 2xy - 3y + 5xy - 2x + 2y = x + 3xy - y.

    • Rt gọn: 5(x2y)+3(2yx)=5x10y+6y3x=2x4y5(x - 2y) + 3(2y - x) = 5x - 10y + 6y - 3x = 2x - 4y.

    • Rt gọn: 3a2b+6a3b2a=7a5b3a - 2b + 6a - 3b - 2a = 7a - 5b.

    • Khai triển: (a+b)(a+b)=a2+2ab+b2(a + b)(a + b) = a^2 + 2ab + b^2.

    • Khai triển: (x3)(x+5)=x2+2x15(x - 3)(x + 5) = x^2 + 2x - 15.

    • Khai triển: (xy)(xy)=x22xy+y2(x - y)(x - y) = x^2 - 2xy + y^2.

    • Php nhn: (3a+2b)(2a3b)=6a25ab6b2(3a + 2b)(2a - 3b) = 6a^2 - 5ab - 6b^2.

    • Php chia: 3x26xyx2y=3x(x2y)x2y=3x\frac{3x^2 - 6xy}{x - 2y} = \frac{3x(x - 2y)}{x - 2y} = 3x.

    • Php nhn: 2x2z2(3xz2)=6x3z22x2z42x^2 z^2 (3x - z^2) = 6x^3 z^2 - 2x^2 z^4.

    • Rt gọn phဃn thức: (w+z)(xy)(yw)(yx)(wy)(w+z)\frac{(w + z)(x - y)(y - w)}{(y - x)(w - y)(w + z)}. Do (xy)=(yx)(x - y) = -(y - x) v (yw)=(wy)(y - w) = -(w - y), kết quả l (1)×(1)=1(-1) \times (-1) = 1.

  • Phương trnh bậc hai (Quadratic Equations):

    • Dạng qut: ax2+bx+c=0ax^2 + bx + c = 0.

    • Nhận biết: 3x2+2x+1=03x^2 + 2x + 1 = 0 l phương trnh bậc hai.

    • Nghiệm của phương trnh: Nếu nghiệm l x=6x = 6 v x=9x = 9, phương trnh l x215x+54=0x^2 - 15x + 54 = 0.

    • Phn tch thnh nhn tử:

    • x2x6=0(x+2)(x3)=0x^2 - x - 6 = 0 \Rightarrow (x + 2)(x - 3) = 0.

    • 4x26x28=0(4x14)(x+2)=04x^2 - 6x - 28 = 0 \Rightarrow (4x - 14)(x + 2) = 0.

    • x2+7x+12=0(x+3)(x+4)=0x^2 + 7x + 12 = 0 \Rightarrow (x + 3)(x + 4) = 0.

    • 8x234x+21=0(4x3)(2x7)=08x^2 - 34x + 21 = 0 \Rightarrow (4x - 3)(2x - 7) = 0.

    • Giải phương trnh:

    • y2+5y+6=0y=2y^2 + 5y + 6 = 0 \Rightarrow y = -2 hoặc y=3y = -3.

    • 3x2+22x+35=0x=53x^2 + 22x + 35 = 0 \Rightarrow x = -5 hoặc x=73x = -\frac{7}{3}.

    • 5x2+22x15=0x=355x^2 + 22x - 15 = 0 \Rightarrow x = \frac{3}{5} hoặc x=5x = -5.

    • (2x1)(3x+2)=0x=0.5(2x - 1)(3x + 2) = 0 \Rightarrow x = 0.5 hoặc x=0.67x = -0.67.

Số mũ, Căn thức v Logarit

  • Số mũ v Luỹ thừa (Exponents):

    • 143=14×14×1414^3 = 14 \times 14 \times 14.

    • Quy tắc nhn luỹ thừa: (x2×x3)3=(x5)3=x15(x^2 \times x^3)^3 = (x^5)^3 = x^{15}.

    • Biểu diễn mû̃ 200,000200,000 vn l 2×1052 \times 10^5 vn.

    • Kiến thức căn bản: (A+B)4/(A+B)2=(A+B)2(A + B)^4 / (A + B)^2 = (A + B)^2.

  • Căn thức (Roots):

    • Căn bậc hai của 16001600 l 4040.

    • Căn bậc hai của 44 luỹ thừa mû̃ 55 l 45=1024=32\sqrt{4^5} = \sqrt{1024} = 32.

    • Căn bậc ba (Cube Roots):

    • 643=4\sqrt[3]{-64} = -4.

    • 823=643=4\sqrt[3]{8^2} = \sqrt[3]{64} = 4.

    • Lûy : Một số dương lun c hai căn bậc hai, một dương v một m. Ta c thể lấy căn bậc ba của số m.

    • Khử căn ở mẫu số được gọI l "Trục căn thức ở mẫu" (Rationalizing the denominator).

  • Logarit (Logarithms):

    • Quy tắc: log(AB)=logA+logB\log(AB) = \log A + \log B.

    • Quy tắc: log(A/B)=logAlogB\log(A/B) = \log A - \log B.

    • Tnh ton:

    • log1000=3\log 1000 = 3.

    • log20000.24.301\log 20000.2 \approx 4.301 (Trong transcript đp n l 4.78924.7892 cho gi trị xấp xỉ khc).

    • log100+cos(60)=2+0.5=2.5\log 100 + \cos(60) = 2 + 0.5 = 2.5.

    • log9log3=log(9/3)=log3\log 9 - \log 3 = \log(9/3) = \log 3.

    • logk63=3logk6\log_k 6^3 = 3 \log_k 6.

    • log1002log103\log 100^2 - \log 10^3 (Giả định cơ số 1010): 23=12 - 3 = -1.

    • logA9logA4=5logA\log A^9 - \log A^4 = 5 \log A.

    • ĐặC TRƯNG (Characteristic): Đặc trƯng của số 5.745.74 l 00.

Hệ thống số (Number Systems)

  • Cơ số số học (Bases):

    • Nhị phn (Binary): Cơ số 22.

    • Bt phn (Octal): Cơ số 88.

    • Thập lục phn (Hexadecimal): Cơ số 1616.

  • Chuyển đổi cơ số:

    • Nhị phn sang Thập phn: 1000002=3210100000_2 = 32_{10}. 11002=12101100_2 = 12_{10}. 1011102=4610101110_2 = 46_{10}.

    • Thập lục phn sang Thập phn: D16=1310D_{16} = 13_{10}.

    • Bt phn sang Thập phn: 138=(1×8)+3=111013_8 = (1 \times 8) + 3 = 11_{10}.

    • Số thập phối nhị phn (Binary Coded Decimal - BCD): 738738 biểu diễn l 0111001110000111\,0011\,1000.

Hnh học phẳng v khng gian (Geometry)

  • Tam gic (Triangles):

    • Tổng ba gc trong một tam gic lun bằng 180180^\circ.

    • Phn loại:

    • Tam gic nhọn (Acute triangle): Gồm t nhất hai gc nhọn (gc nhọn $< 90^circ$).

    • Tam gic cn (Isosceles): C hai cạnh v hai gc bằng nhau. Nếu một gc l 100100^\circ, hai gc cn lại l 4040^\circ.

    • Tam gic đều (Equilateral): Ba cạnh v ba gc bằng nhau.

    • Tam gic lệch (Scalene): Cả ba cạnh đều khc nhau.

    • Tam gic vung (Right-angled): Diện tch A = \frac{1}{2} (\text{cạnh đy} \times \text{chiều cao}).

    • Định l Pythagoras: Trong tam gic vung ABCABC (gc A=90A = 90^\circ), BC2=AB2+AC2BC^2 = AB^2 + AC^2. V dụ: Cạnh 33 inch v 44 inch th cạnh huyền l 55 inch.

  • Tứ gic (Quadrilaterals):

    • Hnh thang (Trapezium): Chỉ c một cặp cạnh song song.

    • Hnh diều (Kite): C hai cặp cạnh kề bằng nhau, cc đường cho vắt nhau vung gc.

    • Hnh chữ nhật: Diện tch khối 11cm×120cm=1320cm2=0.132m211\,cm \times 120\,cm = 1320\,cm^2 = 0.132\,m^2.

  • Đường trn (Circles):

    • Chu vi C=π×DC = \pi \times D (DD l đường knh).

    • Diện tch A=π×r2A = \pi \times r^2 (rr l bn knh).

    • Nếu chu vi l 12cm12\,cm, diện tch xấp xỉ 11.3cm211.3\,cm^2.

    • Cc khi niệm: Dy cung (chord) l đường thẳng nối hai điểm trn chu vi. Quỹ đạo cc điểm cch đều một điểm cho trước l một đường trn.

    • Hnh nhẫn (Ring): Diện tch hnh nhẫn bằng diện tch hnh trn ngoi trừ diện tch hnh trn trong. Vội Dout=90D_{out}=90, Din=80D_{in}=80, Area=π(452402)=425πArea = \pi (45^2 - 40^2) = 425\pi.

  • Hnh khối (3D Shapes):

    • Hnh hộp chữ nhật (Cuboid): Thể tch V=4×6×12=288cm3=0.000288m3V = 4 \times 6 \times 12 = 288\,cm^3 = 0.000288\,m^3.

    • Hnh nn (Cone):

    • Diện tch xung quanh Sxq=πrlS_{xq} = \pi r l (ll l đường sinh).

    • Nếu l=10cm,D=8cmSxq=40πcm2l = 10\,cm, D = 8\,cm \Rightarrow S_{xq} = 40\pi\,cm^2.

    • Hnh trụ (Cylinder):

    • Thể tch V=πr2hV = \pi r^2 h. Vội r=20cm,h=40cm,π=3.1V=49600cm3r = 20\,cm, h = 40\,cm, \pi = 3.1 \Rightarrow V = 49600\,cm^3.

    • Diện tch mặt cong S=2πrhS = 2\pi rh. Vội D=20,L=10,π=3.14S=628cm2D = 20, L = 10, \pi=3.14 \Rightarrow S = 628\,cm^2 (Trong transcript gi trị ny l 628628 nhưng lựa chọn thường l 12561256 nếu tnh cả hai đạy).

    • Hnh chp (Pyramid): Thể tch V=13bhV = \frac{1}{3} b h.

    • Hnh cầu (Sphere): Diện tch bề mặt S=4πr2S = 4\pi r^2. Vội r=2cmS=16πcm2r = 2\,cm \Rightarrow S = 16\pi\,cm^2.

Lượng gic v Tể độ (Trigonometry & Coordinates)

  • Hm lượng gic căn bản:

    • sin(A)=đoˆˊihuyeˆˋn\sin(A) = \frac{\text{đối}}{\text{huyền}}. Trong tam gic vung c AB=6,BC=4AB=6, BC=4, sin(A)=4/6=0.667\sin(A) = 4/6 = 0.667.

    • cos(B)=keˆˋhuyeˆˋn\cos(B) = \frac{\text{kề}}{\text{huyền}}. Trong tam gic vung c AB=5,BC=4AB=5, BC=4, cos(B)=4/5=0.8\cos(B) = 4/5 = 0.8.

    • tan(B)=đoˆˊikeˆˋ\tan(B) = \frac{\text{đối}}{\text{kề}}. Vội AB=5,BC=4,AC=3tan(B)=3/4=0.75AB=5, BC=4, AC=3 \Rightarrow \tan(B) = 3/4 = 0.75.

    • Gc phụ nhau (Complementary): Tổng bằng 9090^\circ (vố dụ 3535^\circ v 5555^\circ).

    • Gc b (Supplementary): Tổng bằng 180180^\circ. Gc b của 1313^\circ l 167167^\circ.

  • Hệ tể độ tc giả (Coordinate Geometry):

    • Hệ tể độ Descartes gồm trục honh (xx) v trục tung (yy). Giao điểm l gốc tể độ OO.

    • Phương trnh đường thẳng: y=mx+cy = mx + c.

    • mm l hệ số gc (gradient/slope).

    • cc l điểm cắt trục tung (yy-intercept).

    • V dụ: 2y=5x+3y=2.5x+1.52y = 5x + 3 \Rightarrow y = 2.5x + 1.5, hệ số gc l 2.52.5.

    • Đường thẳng x=3x = 3 song song vội trục yy. Đường thẳng y=6y = 6 vuông góc với trục yy (song song với trục xx).

Đơn vị v Ứng dụng Kỹ thuật

  • Chuyển đổi đơn vị:

    • Chiều di: 11 inch = 25.4mm25.4\,mm = 2.54cm2.54\,cm.

    • Thể tch: 11 Gallon (Anh) = 4.5464.546 lt (trong transcript gợi d l 4.74.7 hoặc một hệ số khc tuỳ phạm vi). Lt sang Pints: 1.761.76.

    • Tốc độ: 11 knot = 1.15mph1.15\,mph. 162162 knots = 186mph186\,mph.

    • Điện thế: 0.0000060.000006 vn = 66 microvolts ($\mu V$). 200200 kilovolts = 200,000200,000 vn.

    • Cường độ: 0.0040.004 Amperes = 4mA4\,mA.

    • Đơn vị khc: Millibar l đơn vị của p suất (pressure).

  • Vật l v Cơ học:

    • Vận tốc trung bnh: v=s/tv = s/t.

    • My bay bay 1350nm1350\,nm trong 22 giờ 1515 pht (2.25h2.25\,h) $\Rightarrow$ Tốc độ 600kts600\,kts.

    • My bay bay 1400nm1400\,nm trong 11 giờ 4545 pht (1.75h1.75\,h) $\Rightarrow$ Tốc độ 800kts800\,kts.

    • Xe chạy 2424 dặm trong 4545 pht (0.75h0.75\,h) $\Rightarrow$ Tốc độ 32mph32\,mph.

    • Chuyển động biến đổi đều: Quả bng lăn vội vận tốc đầu 60ft/s60\,ft/s, giảm tốc 5ft/s25\,ft/s^2 trong 77 giy $\Rightarrow$ Vận tốc cuối 60(5×7)=25ft/s60 - (5 \times 7) = 25\,ft/s.

    • Cơ cấu bnh răng: Bnh răng dẫn động (pinion) 1616 răng ko bnh răng bị động (spur) 4848 răng quay 120RPM120\,RPM. Tốc độ pinion l 120×(48/16)=360RPM120 \times (48/16) = 360\,RPM.

    • Trọng lượng (Weight): W=Khoˆˊi lượng (Mass)×Trọng trường (Gravity)W = \text{Khối lượng (Mass)} \times \text{Trọng trường (Gravity)}.

    • Hiệu suất biến đổi (Inverter): So snh cng suất đầu vo v đầu ra được gọi l tỷ lệ (ratio) hoặc hiệu suất.

Thống k (Statistics)

  • Cc chỉ số đo lường:

    • Số trung vị (Median): Cho dy 20,28,17,34,40,11,34,2620, 28, 17, 34, 40, 11, 34, 26. Sắp xếp: 11,17,20,26,28,34,34,4011, 17, 20, 26, 28, 34, 34, 40. Median = (26+28)/2=27(26+28)/2 = 27.

    • Yếu vị (Mode): Gi trị xuất hiện nhiều nhất. Trong dy 28,17,34,28,34,35,28,4028, 17, 34, 28, 34, 35, 28, 40, Mode l 2828.

    • Độ chnh xc: Khi sử dụng đồng hồ đo c độ chnh xc 0.0010.001 inch, nn đọc gi trị thật đến 44 chữ số thập phဃn (theo guideline kỹ thuật trong transcript).