HSK 4 词汇详细学习手册
HSK 4 词汇概览与分级说明
词汇总量统计: HSK 级的总词汇量(包含 到 级)共计 个词汇。
级别构成: 若扣除 HSK 级的低级别词汇, 级特有的新增词汇量为 个。
A 字母开头词汇
爱情 (àiqíng) [danh từ]: tình yêu
安排 (ānpái) [động từ]: sắp xếp
安全 (ānquán) [tính từ]: an toàn
按时 (ànshí) [phó từ]: đúng hạn
按照 (ànzhào) [giới từ]: theo
B 字母开头词汇
百分之 (bǎifēnzhī): phần trăm
棒 (bàng) [tính từ]: xuất sắc, giỏi, hay
抱 (bào) [động từ]: bế, bồng, ôm
保护 (bǎohù) [động từ]: bảo vệ
报名 (bàomíng) [động từ]: ghi danh, đăng ký
抱歉 (bàoqiàn) [động từ]: xin lỗi
保证 (bǎozhèng) [động từ]: cam đoan, bảo đảm
包子 (bāozi) [danh từ]: bánh bao
倍 (bèi) [lượng từ]: lần
笨 (bèn) [tính từ]: đần, ngốc
本来 (běnlái) [phó từ]: lúc đầu, trước đây
遍 (biàn) [lượng từ]: lần, lượt
表格 (biǎogé) [danh từ]: bản kê khai, mẫu đơn
表示 (biǎoshì) [động từ]: có ý nghĩa, biểu thị
表演 (biǎoyǎn) [động từ]: biểu diễn, trình diễn
表扬 (biǎoyáng) [động từ]: khen ngợi, biểu dương
标准 (biāozhǔn) [danh từ]: tiêu chuẩn, chuẩn mực
饼干 (bǐnggān) [danh từ]: bánh quy
并且 (bìngqiě) [liên từ]: đồng thời, và
比如 (bǐrú) [động từ]: ví dụ
毕业 (bìyè) [động từ]: tốt nghiệp
博士 (bóshì) [danh từ]: tiến sĩ
不得不 (bùdébù): phải, không thể không
部分 (bùfen) [danh từ]: phần, bộ phận
不管 (bùguǎn) [liên từ]: bất kể, bất luận
不过 (búguò) [liên từ]: nhưng
不仅 (bùjǐn) [liên từ]: không những…
C 字母开头词汇
擦 (cā) [động từ]: lau chùi
猜 (cāi) [động từ]: đoán
材料 (cáiliào) [danh từ]: tư liệu, tài liệu
参观 (cānguān) [động từ]: tham quan
餐厅 (cāntīng) [danh từ]: nhà hàng
厕所 (cèsuǒ) [danh từ]: nhà vệ sinh
差不多 (chàbuduō) [phó từ]: gần như, hầu như
场 (chǎng) [lượng từ]: trận (được dùng cho thể thao hay các hoạt động giải trí)
尝 (cháng) [động từ]: thưởng thức, nếm
长城 (Chángchéng) [danh từ]: Trường Thành
长江 (Chángjiāng) [danh từ]: Sông Trường Giang
超过 (chāoguò) [động từ]: vượt quá
成功 (chénggōng) [tính từ]: thành công
诚实 (chéngshí) [tính từ]: thành thật
成为 (chéngwéi) [động từ]: trở thành
乘坐 (chéngzuò) [động từ]: đi, đáp(xe buýt..)
吃惊 (chī jīng) [động từ]: kinh ngạc
重新 (chóngxīn) [phó từ]: lần nữa, lại một lần nữa
抽烟 (chōuyān): hút thuốc
窗户 (chuānghu) [danh từ]: cửa sổ
传真 (chuánzhēn) [động từ]: gửi fax
出差 (chūchāi) [động từ]: đi công tác
出发 (chūfā) [động từ]: xuất phát, khởi hành
厨房 (chúfáng) [danh từ]: nhà bếp
出生 (chūshēng) [động từ]: ra đời, sinh ra
出现 (chūxiàn) [động từ]: xuất hiện, nảy sinh
词语 (cíyǔ) [danh từ]: từ ngữ, cách diễn đạt
从来 (cónglái) [phó từ]: từ trước đến nay, từ trước đến giờ
存 (cún) [động từ]: gửi
错误 (cuòwù) [tính từ]: sai
粗心 (cūxīn) [tính từ]: cẩu thả
D 字母开头词汇
打招呼 (dǎ zhāohu): chào hỏi, chào
打针 (dǎ zhēn) [động từ]: tiêm, chích
答案 (dá'àn) [danh từ]: đáp án
打扮 (dǎban) [động từ]: trang điểm
大概 (dàgài) [phó từ]: khoảng chừng, có lẽ
戴 (dài) [động từ]: đeo, mang
大夫 (dàifu) [danh từ]: bác sĩ
当 (dāng) [giới từ]: khi
当时 (dāngshí) [danh từ]: lúc đó
倒 (dào) [phó từ]: (chỉ sự tương phản) nhưng, lại
刀 (dāo) [danh từ]: con dao
到处 (dàochù) [phó từ]: khắp nơi
到底 (dàodǐ) [phó từ]: rốt cuộc
道歉 (dàoqiàn) [động từ]: xin lỗi
导游 (dǎoyóu) [danh từ]: hướng dẫn viên du lịch
打扰 (dǎrǎo) [động từ]: quấy rầy, làm phiền
大使馆 (dàshǐguǎn) [danh từ]: đại sứ quán
打印 (dǎyìn) [động từ]: in
大约 (dàyuē) [phó từ]: khoảng chừng, ước chừng
打折 (dǎzhé) [động từ]: giảm giá
得 (děi) [động từ năng nguyện]: phải
等 (děng) [trợ từ]: vân vân
登机牌 (dēngjīpái) [danh từ]: thẻ lên máy bay
得意 (déyì) [tính từ]: đắc chí
底 (dǐ) [danh từ]: đáy
低 (dī) [tính từ]: thấp
掉 (diào) [động từ]: mất, đi, hết
调查 (diàochá) [động từ]: điều tra, khảo sát
地点 (dìdiǎn) [danh từ]: địa điểm
地球 (ìqiú) [danh từ]: trái đất
丢 (diū) [động từ]: ném, vứt
地址 (dìzhǐ) [danh từ]: địa chỉ
动作 (dòngzuò) [danh từ]: động tác, hành động
短信 (duǎnxìn) [danh từ]: tin nhắn
堵车 (dǔchē) [động từ]: kẹt xe
对话 (duìhuà) [danh từ]: đối thoại, tiếp xúc
对面 (duìmiàn) [danh từ]: đối diện, trước mặt
对于 (duìyú) [giới từ]: đối với
肚子 (dùzi) [danh từ]: bụng
E 字母开头词汇
而 (ér) [liên từ]: trong khi đó, mà
儿童 (értóng) [danh từ]: trẻ em
F 字母开头词汇
法律 (fǎlǜ) [danh từ]: pháp luật, luật
反对 (fǎnduì) [động từ]: phản đối
房东 (fángdōng) [danh từ]: chủ nhà (nhà cho thuê)
方法 (fāngfǎ) [danh từ]: phương pháp, cách thức
方面 (fāngmiàn) [danh từ]: khía cạnh, phương diện
放弃 (fàngqì) [động từ]: từ bỏ
放暑假 (fàngshǔjià): nghỉ hè
放松 (fàngsōng) [động từ]: thả lỏng, thư giãn
方向 (fāngxiàng) [danh từ]: phương hướng
烦恼 (fánnǎo) [tính từ]: phiền muộn, buồn phiền
翻译 (fānyì) [danh từ]: phiên dịch viên
发生 (fāshēng) [động từ]: xảy ra
发展 (fāzhǎn) [động từ]: phát triển
份 (fèn) [lượng từ]: tờ, bản
丰富 (fēngfù) [động từ]: làm phong phú
否则 (fǒuzé) [liên từ]: nếu không thì, bằng không
富 (fù) [tính từ]: giàu
符合 (fúhé) [động từ]: phù hợp
付款 (fùkuǎn): trả tiền
父亲 (fùqīn) [danh từ]: cha, bố
复印 (fùyìn) [động từ]: photocopy, sao chụp
复杂 (fùzá) [tính từ]: phức tạp, rắc rối
负责 (fùzé) [động từ]: phụ trách, chịu trách nhiệm
G 字母开头词汇
改变 (gǎibiàn) [động từ]: thay đổi
干 (gàn) [động từ]: làm
赶 (gǎn) [động từ]: vội, gấp rút
敢 (gǎn) [động từ]: dám
干杯 (gānbēi) [động từ]: cạn ly
感动 (gǎndòng) [động từ]: cảm động, làm xúc động
刚 (gāng) [phó từ]: vừa, vừa mới
感觉 (gǎnjué) [danh từ]: cảm giác, cảm nghĩ
感情 (gǎnqíng) [danh từ]: tình cảm
感谢 (gǎnxiè) [động từ]: cảm ơn
高速公路 (gāosùgōnglù) [danh từ]: đường cao tốc
各 (gè) [đại từ]: các, mọi
胳膊 (gēbo) [danh từ]: cánh tay
功夫 (gōngfu) [danh từ]: võ thuật, môn võ kungfu
公里 (gōnglǐ) [lượng từ]: kilomet
共同 (gòngtóng) [tính từ]: chung, cùng
工资 (gōngzī) [danh từ]: tiền lương
够 (gòu) [động từ]: đủ
购物 (gòuwù) [động từ]: mua sắm
挂 (guà) [động từ]: treo, móc
逛 (guàng) [động từ]: đi dạo
光 (guāng) [phó từ]: chỉ
广播 (guǎngbō) [danh từ]: chương trình phát thanh/truyền hình
广告 (guǎnggào) [danh từ]: quảng cáo
关键 (guānjiàn) [danh từ]: điều quan trọng
管理 (guǎnlǐ) [động từ]: quản lý
观众 (guānzhòng) [danh từ]: khán giả
规定 (guīdìng) [danh từ]: quy định
估计 (gūjì) [động từ]: đoán chừng
顾客 (gùkè) [danh từ]: khách hàng
鼓励 (gǔlì) [động từ]: khuyến khích
过程 (guòchéng) [danh từ]: quá trình
国籍 (guójí) [danh từ]: quốc tịch
国际 (guójì) [danh từ]: quốc tế
果汁 (guǒzhī) [danh từ]: nước trái cây
故意 (gùyì) [phó từ]: cố tình, cố ý
H 字母开头词汇
害羞 (hàixiū) [động từ]: ngượng ngùng, thẹn thùng
海洋 (hǎiyáng) [danh từ]: biển, đại dương
汗 (hàn) [danh từ]: mồ hôi
航班 (hángbān) [danh từ]: chuyến bay
寒假 (hánjià) [danh từ]: kỳ nghỉ đông
好处 (hǎochù) [danh từ]: lợi ích, điều tốt
号码 (hàomǎ) [danh từ]: số
好像 (hǎoxiàng) [phó từ]: giống như, dường như
合格 (hégé) [tính từ]: đạt tiêu chuẩn, đạt yêu cầu
合适 (héshì) [tính từ]: thích hợp
盒子 (hézi) [danh từ]: hộp
厚 (hòu) [tính từ]: dày, sâu nặng
后悔 (hòuhuǐ) [động từ]: ân hận
怀疑 (huáiyí) [động từ]: nghi ngờ, hoài nghi
回忆 (huíyì) [động từ]: nhớ lại
互联网 (hùliánwǎng) [danh từ]: mạng internet
火 (huǒ) [tính từ]: chạy, đắt, được nhiều người ưa chuộng
获得 (huòdé) [động từ]: được, lấy được
活动 (huódòng) [danh từ]: hoạt động
活泼 (huópō) [tính từ]: hoạt bát, nhanh nhẹn
护士 (hùshi) [danh từ]: y tá
互相 (hùxiāng) [phó từ]: lẫn nhau, qua lại
J 字母开头词汇
寄 (jì) [động từ]: gửi
假 (jiǎ) [tính từ]: giả dối, không thật
加班 (jiābān) [động từ]: tăng ca
价格 (jiàgé) [danh từ]: giá cả
家具 (jiājù) [danh từ]: đồ dùng trong nhà
坚持 (jiānchí) [động từ]: kiên trì
减肥 (jiǎnféi) [động từ]: giảm cân
降低 (jiàngdī) [động từ]: giảm, hạ
奖金 (jiǎngjīn) [danh từ]: tiền thưởng
将来 (jiānglái) [danh từ]: tương lai
降落 (jiàngluò) [động từ]: đáp xuống, hạ cánh
减少 (jiǎnshǎo) [động từ]: giảm bớt
建议 (jiànyì) [danh từ]: kiến nghị
交 (jiāo) [động từ]: kết giao
骄傲 (jiào'ào) [tính từ]: kiêu ngạo
交流 (jiāoliú) [động từ]: giao lưu, trao đổi
郊区 (jiāoqū) [danh từ]: vùng ngoại ô
教授 (jiàoshòu) [danh từ]: giáo sư
交通 (jiāotōng) [danh từ]: giao thông, thông tin liên lạc
教育 (jiàoyù) [động từ]: giáo dục, dạy dỗ
饺子 (jiǎozi) [danh từ]: bánh chẻo
加油站 (jiāyóuzhàn) [danh từ]: trạm xăng dầu
基础 (jīchǔ) [danh từ]: nền tảng, căn bản
激动 (jīdòng) [tính từ]: cảm động
节 (jié) [lượng từ]: tiết (học)
结果 (jiéguǒ) [danh từ]: kết quả
解释 (jiěshì) [động từ]: giải thích
接受 (jiēshòu) [động từ]: chấp nhận
节约 (jiéyuè) [động từ]: tiết kiệm
接着 (jiēzhe) [phó từ]: ngay sau đó
计划 (jìhuà) [danh từ, động từ]: kế hoạch, lập kế hoạch
积极 (jījí) [tính từ]: tích cực
积累 (jīlěi) [động từ]: tích lũy
精彩 (jīngcǎi) [tính từ]: tuyệt vời, xuất sắc
警察 (jǐngchá) [danh từ]: cảnh sát
经济 (jīngjì) [danh từ]: kinh tế
京剧 (jīngjù) [danh từ]: kinh kịch
经历 (jīnglì) [động từ]: trải qua
竟然 (jìngrán) [phó từ]: không ngờ, mà, vậy mà
景色 (jǐngsè) [danh từ]: phong cảnh, cảnh vật
尽管 (jǐnguǎn) [liên từ]: cho dù, mặc dù
经验 (jīngyàn) [danh từ]: kinh nghiệm
竞争 (jìngzhèng) [động từ]: cạnh tranh
镜子 (jìngzi) [danh từ]: gương, gương soi
进行 (jìnxíng) [động từ]: tiến hành, thực hiện
紧张 (jǐnzhāng) [tính từ]: hồi hộp, căng thẳng
禁止 (jìnzhǐ) [động từ]: cấm
既然 (jìrán) [liên từ]: vì, đã… thì…
及时 (jíshí) [phó từ]: đúng lúc, kịp thời
即使 (jíshǐ) [liên từ]: cho dù
技术 (jìshù) [danh từ]: kỹ thuật, công nghệ
究竟 (jiūjìng) [phó từ]: rốt cuộc
继续 (jìxù) [động từ]: tiếp tục
记者 (jìzhě) [danh từ]: phóng viên, nhà báo
举 (jǔ) [động từ]: nêu, đưa ra
举办 (jǔbàn) [động từ]: tổ chức, tiến hành
聚会 (jùhuì) [động từ/danh từ]: gặp gỡ, cuộc gặp mặt
拒绝 (jùjué) [động từ]: từ chối
距离 (jùlí) [danh từ]: khoảng cách
举行 (jǔxíng) [động từ]: tổ chức
K 字母开头词汇
开玩笑 (kāi wánxiào): nói đùa, đùa
开心 (kāixīn) [tính từ]: vui vẻ
看法 (kànfǎ) [danh từ]: quan điểm, cách nhìn
考虑 (kǎolǜ) [động từ]: suy xét, cân nhắc
烤鸭 (kǎoyā) [danh từ]: vịt quay
棵 (kē) [lượng từ]: cây, ngọn (dược dùng cho thực vật)
可怜 (kělián) [tính từ]: đáng thương, tội nghiệp
肯定 (kěndìng) [phó từ]: chắc chắn, nhất định
可是 (kěshì) [liên từ]: nhưng
咳嗽 (késou) [động từ]: ho
L 字母开头词汇
客厅 (kètīng) [danh từ]: phòng khách
可惜 (kěxī) [tính từ]: đáng tiếc
科学 (kēxué) [danh từ]: khoa học
空 (kōng) [tính từ]: trống, rỗng, không
恐怕 (kǒngpà) [phó từ]: e rằng, có lẽ
空气 (kōngqì) [danh từ]: không khí
苦 (kǔ) [tính từ]: đắng
矿泉水 (kuàngquánshuǐ) [danh từ]: nước suối
困 (kùn) [tính từ]: buồn ngủ
困难 (kùnnan) [danh từ]: khó khăn
辣 (là) [tính từ]: cay
拉 (lā) [động từ]: kéo, lôi, dắt
来不及 (láibují) [động từ]: không kịp
来得及 (láidejí) [động từ]: kịp
来自 (láizì) [động từ]: đến từ
垃圾桶 (lājītǒng) [danh từ]: thùng rác
懒 (lǎn) [tính từ]: lười, lười nhác
浪费 (làngfèi) [động từ]: lãng phí, hoang phí
浪漫 (làngmàn) [tính từ]: lãng mạn
老虎 (lǎohǔ) [danh từ]: hổ, cọp
冷静 (lěngjìng) [tính từ]: bình tĩnh, điềm tĩnh
俩 (liǎ) [lượng từ]: hai
连 (lián) [giới từ]: ngay cả
凉快 (liángkuai) [tính từ]: mát mẻ
联系 (liánxì) [động từ]: liên hệ
礼拜天 (lǐbàitiān) [danh từ]: chủ nhật
理发 (lǐfà) [động từ]: cắt tóc
厉害 (lìhai) [tính từ]: lợi hại
理解 (lǐjiě) [động từ]: hiểu
礼貌 (lǐmào) [tính từ]: lễ phép, lịch sự
零钱 (língqián) [danh từ]: tiền lẻ
另外 (lìngwài) [liên từ]: ngoài ra
力气 (lìqi) [danh từ]: sức lực, hơi sức
M 字母开头词汇
例如 (lìrú) [động từ]: lấy ví dụ
留 (liú) [động từ]: để lại
流利 (liúlì) [tính từ]: lưu loát, trôi chảy
流行 (liúxíng) [động từ]: được nhiều người ưa chuộng
理想 (lǐxiǎng) [danh từ]: lí tưởng
乱 (luàn) [tính từ]: lộn xộn, lúng túng
律师 (lǜshī) [danh từ]: luật sư
旅行 (lǚxíng) [động từ]: du lịch
麻烦 (máfan) [động từ]: làm phiền
马虎 (mǎhu) [tính từ]: cẩu thả, lơ đễnh
满 (mǎn) [động từ]: đủ, đầy, tròn
毛 (máo) [danh từ]: lông
毛巾 (máojīn) [danh từ]: khăn lau
美丽 (měilì) [tính từ]: đẹp
梦 (mèng) [danh từ]: giấc mơ
免费 (miǎnfèi) [động từ]: miễn phí
秒 (miǎo) [lượng từ]: giây
迷路 (mílù) [động từ]: lạc đường
密码 (mìmǎ) [danh từ]: mật mã
民族 (mínzú) [danh từ]: dân tộc
目的 (mùdì) [danh từ]: mục đích
母亲 (mǔqīn) [danh từ]: mẹ
N 字母开头词汇
耐心 (nàixīn) [danh từ]: lòng kiên nhẫn, sự nhẫn nại
难道 (nándào) [phó từ]: dùng trong câu hỏi tu từ để nhấn mạnh
难受 (nánshòu) [tính từ]: bực bội, buồn rầu
内 (nèi) [danh từ]: trong
内容 (nèiróng) [danh từ]: nội dung
能力 (nénglì) [danh từ]: năng lực, khả năng
年龄 (niánlíng) [danh từ]: tuổi
弄 (nòng) [động từ]: làm
暖和 (nuǎnhuo) [tính từ]: ấm áp
O 字母开头词汇
偶尔 (ǒu'ěr) [phó từ]: thỉnh thoảng
P 字母开头词汇
排队 (páiduì) [động từ]: xếp hàng
排列 (páiliè) [động từ]: sắp xếp
判断 (pànduàn) [động từ]: nhận xét, đánh giá
陪 (péi) [động từ]: đi cùng, ở bên cạnh
骗 (piàn) [động từ]: lừa gạt
篇 (piān) [lượng từ]: bài, tờ
皮肤 (pífū) [danh từ]: da
乒乓球 (pīngpāngqiú) [danh từ]: bóng bàn
平时 (píngshí) [danh từ]: lúc thường, ngày thường
批评 (pīpíng) [động từ]: phê bình
脾气 (píqi) [danh từ]: tính tình, tính khí
破 (pò) [tính từ]: bị đứt, bị thủng
普遍 (pǔbiàn) [tính từ]: phổ biến
葡萄 (pútao) [danh từ]: quả nho
普通话 (pǔtōnghuà) [danh từ]: tiếng phổ thông, tiếng Quan Thoại
Q 字母开头词汇
千万 (qiānwàn) [phó từ]: nhất thiết phải
签证 (qiānzhèng) [danh từ]: thị thực, visa
桥 (qiáo) [danh từ]: cầu
敲 (qiāo) [động từ]: gõ, khua
巧克力 (qiǎokèlì) [danh từ]: sô cô la
其次 (qícì) [đại từ]: thứ hai, sau đó
气候 (qìhòu) [danh từ]: khí hậu
轻 (qīng) [tính từ]: nhẹ
情况 (qíngkuàng) [danh từ]: tình hình, tình huống
轻松 (qīngsōng) [tính từ]: nhẹ nhàng
亲戚 (qīnqi) [danh từ]: họ hàng thân thích
穷 (qióng) [tính từ]: nghèo
其中 (qízhōng) [danh từ]: trong đó
取 (qǔ) [động từ]: đạt được
全部 (quánbù) [danh từ]: toàn bộ, tất cả
区别 (qūbié) [danh từ]: sự khác biệt
却 (què) [phó từ]: lại, nhưng mà
缺点 (quēdiǎn) [danh từ]: khuyết điểm, thiếu sót
缺少 (quēshǎo) [động từ]: thiếu
确实 (quèshí) [phó từ]: thực sự
R 字母开头词汇
然而 (rán'ér) [liên từ]: nhưng, song
热闹 (rènao) [tính từ]: náo nhiệt
扔 (rēng) [động từ]: vứt bỏ
仍然 (réngrán) [phó từ]: vẫn
任何 (rènhé) [đại từ]: bất cứ, bất kì
任务 (rènwu) [danh từ]: nhiệm vụ
日记 (rìjì) [danh từ]: nhật ký
入口 (rùkǒu) [danh từ]: cổng vào
S 字母开头词汇
散步 (sànbù) [động từ]: đi dạo
森林 (sēnlín) [danh từ]: rừng rậm
沙发 (shāfā) [danh từ]: ghế sofa
商量 (shāngliang) [động từ]: thương lượng, bàn bạc
伤心 (shāngxīn) [tính từ]: đau lòng
稍微 (shāowēi) [phó từ]: hơi, một chút
勺子 (sháozi) [danh từ]: cái muôi, cái thìa
社会 (shèhuì) [danh từ]: xã hội
深 (shēn) [tính từ]: sâu sắc
剩 (shèng) [động từ]: còn lại
省 (shěng) [danh từ, động từ]: tỉnh, tiết kiệm
生活 (shēnghuó) [danh từ/động từ]: cuộc sống, sống
生命 (shēngmìng) [danh từ]: sự sống, sinh mệnh
生意 (shēngyi) [danh từ]: việc kinh doanh, buôn bán
申请 (shēnqǐng) [động từ]: xin
甚至 (shènzhì) [liên từ]: thậm chí
使 (shǐ) [động từ]: khiến cho, làm cho
失败 (shībài) [động từ]: thất bại
十分 (shífēn) [phó từ]: rất, vô cùng
是否 (shìfǒu) [phó từ]: hay không
师傅 (shīfu) [danh từ]: sư phụ
适合 (shìhé) [động từ]: phù hợp
世纪 (shìjì) [danh từ]: thế kỷ
实际 (shíjì) [danh từ]: thực tế
失望 (shīwàng) [động từ]: thất vọng
适应 (shìyìng) [động từ]: thích nghi
使用 (shǐyòng) [động từ]: sử dụng
实在 (shízài) [phó từ]: kì thực, quả thực
收 (shōu) [động từ]: nhận
受不了 (shòubuliǎo): chịu không nổi
受到 (shòudào) [động từ]: nhận được
首都 (shǒudū) [danh từ]: thủ đô
售货员 (shòuhuòyuán) [danh từ]: nhân viên bán hàng
收入 (shōurù) [danh từ]: thu nhập
收拾 (shōushi) [động từ]: thu dọn, sắp xếp
首先 (shǒuxiān) [đại từ]: trước hết, trước tiên
输 (shū) [động từ]: thua
帅 (shuài) [tính từ]: đẹp
数量 (shùliàng) [danh từ]: số lượng
顺便 (shùnbiàn) [phó từ]: nhân tiện
顺利 (shùnlì) [tính từ]: thuận lợi, suôn sẻ
顺序 (shùnxù) [danh từ]: trật tự, thứ tự
说明 (shuōmíng) [động từ]: giải thích rõ, nói rõ
硕士 (shuòshì) [danh từ]: thạc sĩ
熟悉 (shúxi) [động từ]: hiểu rõ
数字 (shùzì) [danh từ]: con số
死 (sǐ) [tính từ]: cố định, cứng nhắc
酸 (suān) [tính từ]: chua
速度 (sùdù) [danh từ]: tốc độ
随便 (suíbiàn) [tính từ]: tình cờ, tùy tiện
随着 (suízhe) [giới từ]: cùng với
塑料袋 (sùliàodài) [danh từ]: túi nilong, túi nhựa
孙子 (sūnzi) [danh từ]: cháu nội trai
T 字母开头词汇
所有 (suǒyǒu) [tính từ]: tất cả, toàn bộ
抬 (tái) [động từ]: giơ lên, đưa lên
台 (tái) [lượng từ]: (dùng cho máy móc) cái, chiếc
态度 (tàidù) [danh từ]: thái dộ
谈 (tán) [động từ]: nói chuyện, thảo luận
弹钢琴 (tán gāngqín): chơi đàn dương cầm
糖 (táng) [danh từ]: kẹo
趟 (tàng) [lượng từ]: lần, chuyến
躺 (tǎng) [động từ]: nằm
汤 (tāng) [danh từ]: canh, súp
讨论 (tǎolùn) [động từ]: thảo luận, bàn bạc
讨厌 (tǎoyàn) [động từ]: ghét, không thích
特点 (tèdiǎn) [danh từ]: đặc điểm
提 (tí) [động từ]: nhắc đến
填空 (tiánkòng) [động từ]: điền vào chỗ trống
条件 (tiáojiàn) [danh từ]: điều kiện
提供 (tígōng) [động từ]: cung cấp
停 (tíng) [động từ]: ngừng, cúp, cắt
挺 (tǐng) [phó từ]: rất
提前 (tíqián) [động từ]: làm việc gì đó sớm hơn quy định, trước thời hạn
提醒 (tíxǐng) [động từ]: nhắc nhở
通过 (tōngguò) [giới từ]: qua, nhờ vào
同情 (tóngqíng) [động từ]: thông cảm, đồng tình
同时 (tóngshí) [liên từ]: đồng thời, hơn nữa
通知 (tōngzhī) [động từ]: báo tin, thông báo
推 (tuī) [động từ]: hoãn lại, đẩy, triển khai
推迟 (tuīchí) [động từ]: hoãn lại
脱 (tuō) [động từ]: cởi ra
W 字母开头词汇
网球 (wǎngqiú) [danh từ]: quần vợt
往往 (wǎngwǎng) [phó từ]: thường thường
网站 (wǎngzhàn) [danh từ]: trang web
完全 (wánquán) [phó từ]: hoàn toàn
袜子 (wàzi) [danh từ]: tất, vớ
味道 (wèidào) [danh từ]: mùi vị
卫生间 (wèishēngjiān) [danh từ]: nhà vệ sinh
危险 (wēixiǎn) [tính từ]: nguy hiểm
温度 (wēndù) [danh từ]: nhiệt độ
文章 (wénzhāng) [danh từ]: bài văn, bài báo
无 (wú) [động từ]: không có, không
误会 (wùhuì) [danh từ]: sự hiểu lầm
无聊 (wúliáo) [tính từ]: vô vị, nhàm chán
无论 (wúlùn) [liên từ]: bất kể
污染 (wūrǎn) [động từ]: ô nhiễm
X 字母开头词汇
咸 (xián) [tính từ]: mặn
响 (xiǎng) [động từ]: reo, vang lên
香 (xiāng) [tính từ]: thơm
相反 (xiāngfǎn) [liên từ]: trái lại, ngược lại
橡皮 (xiàngpí) [danh từ]: cục gôm, tẩy
相同 (xiāngtóng) [tính từ]: giống nhau, như nhau
详细 (xiángxì) [tính từ]: chi tiết, tỉ mỉ
现金 (xiànjīn) [danh từ]: tiền mặt
羡慕 (xiànmù) [động từ]: ước ao, ngưỡng mộ
小吃 (xiǎochī) [danh từ]: món ăn vặt
效果 (xiàoguǒ) [danh từ]: hiệu quả
笑话 (xiàohua) [danh từ]: truyện cười
小伙子 (xiǎohuǒzi) [danh từ]: chàng trai
小说 (xiǎoshuō) [danh từ]: tiểu thuyết
消息 (xiāoxi) [danh từ]: tin tức
西红柿 (xīhóngshì) [danh từ]: cà chua
信封 (xìnfēng) [danh từ]: phong thư, bì thư
行 (xíng) [động từ]: được, đồng ý
醒 (xǐng) [động từ]: thức dậy, tỉnh dậy
性别 (xìngbié) [danh từ]: giới tính
兴奋 (xīngfèn) [tính từ]: hăng hái, phấn khởi
幸福 (xìngfú) [tính từ]: hạnh phúc
性格 (xìnggé) [danh từ]: tính cách
辛苦 (xīnkǔ) [tính từ]: vất vả, cực nhọc
心情 (xīnqíng) [danh từ]: tâm trạng
信息 (xìnxī) [danh từ]: tin tức, thông tin
信心 (xìnxīn) [danh từ]: lòng tin, sự tự tin
修理 (xiūlǐ) [động từ]: sửa chữa
吸引 (xīyǐn) [động từ]: hấp dẫn, thu hút
许多 (xǔduō) [số từ]: rất nhiều
学期 (xuéqī) [danh từ]: học kỳ
Y 字母开头词汇
呀 (ya) [trợ từ]: (biến thể của 啊, dùng ở cuối câu làm cho giọng điệu nhẹ nhàng hơn
亚洲 (Yàzhōu) [danh từ]: Châu Á
牙膏 (yágāo) [danh từ]: kem đánh răng
压力 (yālì) [danh từ]: áp lực
盐 (yán) [danh từ]: muối
演出 (yǎnchū) [động từ]: biểu diễn
养成 (yǎngchéng) [động từ]: hình thành/ tạo
严格 (yángé) [tính từ]: nghiêm khắc, nghiêm ngặt
阳光 (yángguāng) [tính từ]: lạc quan,vui vẻ
样子 (yàngzi) [danh từ]: kiểu dáng
眼镜 (yǎnjìng) [danh từ]: mắt kính
研究 (yánjiū) [động từ]: nghiên cứu
演员 (yǎnyuán) [danh từ]: diễn viên
严重 (yánzhòng) [tính từ]: nghiêm trọng
邀请 (yāoqǐng) [động từ]: mời
钥匙 (yàoshi) [danh từ]: chìa khóa
要是 (yàoshi) [liên từ]: nếu như
页 (yè) [lượng từ]: trang
也许 (yěxǔ) [phó từ]: có lẽ, may ra
叶子 (yèzi) [danh từ]: lá cây
以 (yǐ) [giới từ]: dựa vào, bằng
意见 (yìjiàn) [danh từ]: ý kiến
因此 (yīncǐ) [liên từ]: do đó, vì vậy
赢 (yíng) [động từ]: thắng
应聘 (yìngpìn) [động từ]: xin việc
引起 (yǐnqǐ) [động từ]: gây ra, dẫn đến
印象 (yìnxiàng) [danh từ]: ấn tượng
一切 (yíqiè) [động từ]: tất cả
艺术 (yìshù) [danh từ, tính từ]: nghệ thuật, có tính nghệ thuật
以为 (yǐwéi) [động từ]: cho rằng, tưởng là
勇敢 (yǒnggǎn) [tính từ]: dũng cảm
永远 (yǒngyuǎn) [phó từ]: mãi mãi
由 (yóu) [giới từ]: do
优点 (yōudiǎn) [danh từ]: ưu điểm
友好 (yǒuhǎo) [tính từ]: thân thiện
邮局 (yóujú) [danh từ]: bưu điện
幽默 (yōumò) [tính từ]: hóm hỉnh, khôi hài
尤其 (yóuqí) [phó từ]: đặc biệt là, nhất là
有趣 (yǒuqù) [tính từ]: thú vị, lý thú
优秀 (yōuxiù) [tính từ]: xuất sắc, ưu tú
友谊 (yǒuyì) [danh từ]: tình bạn
由于 (yóuyú) [liên từ]: bởi vì
与 (yǔ) [giới từ]: với, và
原来 (yuánlái) [tính từ]: ban đầu
原谅 (yuánliàng) [động từ]: tha thứ
原因 (yuányīn) [danh từ]: nguyên nhân
阅读 (yuèdú) [động từ]: đọc
约会 (yuēhuì) [động từ]: hẹn gặp, hẹn hò
语法 (yǔfǎ) [danh từ]: ngữ pháp
愉快 (yúkuài) [tính từ]: vui vẻ
羽毛球 (yǔmáoqiú) [danh từ]: cầu lông
云 (yún) [danh từ]: mây
允许 (yǔnxǔ) [động từ]: cho phép
于是 (yúshì) [liên từ]: thế là
预习 (yùxí) [động từ]: chuẩn bị bài
语言 (yǔyán) [danh từ]: ngôn ngữ
Z 字母开头词汇
脏 (zāng) [tính từ]: bẩn, bẩn thỉu
咱们 (zánmen) [đại từ]: chúng ta, chúng mình
暂时 (zànshí) [danh từ]: tạm thời
杂志 (zázhì) [danh từ]: tạp chí
增加 (zēngjiā) [động từ]: tăng thêm
责任 (zérèn) [danh từ]: trách nhiệm
战线 (zhànxiàn) [động từ]: (đường dây điện thoại) bận
照 (zhào) [động từ]: chụp (ảnh)
招聘 (zhāopìn) [động từ]: tuyển dụng
正常 (zhèngcháng) [tính từ]: bình thường, thông thường
正好 (zhènghǎo) [phó từ]: đúng lúc, được dịp, gặp dịp
整理 (zhěnglǐ) [động từ]: thu dọn, dọn dẹp
证明 (zhèngmíng) [động từ]: chứng minh
正确 (zhèngquè) [tính từ]: chính xác
正式 (zhèngshì) [tính từ]: chính thức, trang trọng
真正 (zhēnzhèng) [tính từ]: chân chính, thật sự
指 (zhǐ) [động từ]: chỉ về, nói đến
之 (zhī) [trợ từ]: được dùng để nối từ bổ nghĩa và từ được bổ nghĩa
支持 (zhīchí) [động từ]: ủng hộ
值得 (zhídé) [động từ]: đáng
只好 (zhǐhǎo) [phó từ]: đành phải, buộc phải
直接 (zhíjiē) [tính từ]: trực tiếp, thẳng
质量 (zhìliàng) [danh từ]: chất lượng
至少 (zhìshǎo) [phó từ]: ít nhất
知识 (zhīshi) [danh từ]: kiến thức
植物 (zhíwù) [danh từ]: thực vật
只要 (zhǐyào) [liên từ]: chỉ cần, miễn là
职业 (zhíyè) [danh từ]: nghề nghiệp
重 (zhòng) [tính từ]: nặng
重点 (zhòngdiǎn) [danh từ]: trọng điểm, trọng tâm
重视 (zhòngshì) [động từ]: xem trọng, chú trọng
周围 (zhōuwéi) [danh từ]: xung quanh
赚 (zhuàn) [động từ]: kiếm tiền
转 (zhuǎn) [động từ]: quay, xoay
专门 (zhuānmén) [phó từ]: đặc biệt, riêng biệt
专业 (zhuānyè) [danh từ]: chuyên ngành
祝贺 (zhùhè) [động từ]: chúc mừng
著名 (zhùmíng) [tính từ]: nổi tiếng
准确 (zhǔnquè) [tính từ]: chính xác, đúng
准时 (zhǔnshí) [tính từ]: đúng giờ
注意 (zhùyi) [danh từ]: Chú ý
自然 (zìrán) [phó từ]: đương nhiên, hiển nhiên
仔细 (zǐxì) [tính từ]: thận trọng, kỹ lưỡng
自信 (zìxìn) [tính từ]: tự tin
总结 (zǒngjié) [động từ]: tổng kết
租 (zū) [động từ]: thuê, cho thuê
最好 (zuìhǎo) [phó từ]: tốt nhất
尊重 (zūnzhòng) [động từ]: tôn trọng
座 (zuò) [lượng từ]: tòa, hòn, cây (dùng cho cây cầu, núi, cao ốc)
作家 (zuòjiā) [danh từ]: nhà văn
座位 (zuòwèi) [danh từ]: chỗ ngồi
作用 (zuòyòng) [danh từ]: tác dụng
左右 (zuǒyòu) [danh từ]: khoảng, khoảng chừng
作者 (zuòzhě) [danh từ]: tác giả