HSK 4 词汇详细学习手册

HSK 4 词汇概览与分级说明

  • 词汇总量统计: HSK 44 级的总词汇量(包含 1144 级)共计 12001200 个词汇。

  • 级别构成: 若扣除 HSK 131-3 级的低级别词汇,44 级特有的新增词汇量为 600600 个。

A 字母开头词汇

  • 爱情 (àiqíng) [danh từ]: tình yêu

  • 安排 (ānpái) [động từ]: sắp xếp

  • 安全 (ānquán) [tính từ]: an toàn

  • 按时 (ànshí) [phó từ]: đúng hạn

  • 按照 (ànzhào) [giới từ]: theo

B 字母开头词汇

  • 百分之 (bǎifēnzhī): phần trăm

  • (bàng) [tính từ]: xuất sắc, giỏi, hay

  • (bào) [động từ]: bế, bồng, ôm

  • 保护 (bǎohù) [động từ]: bảo vệ

  • 报名 (bàomíng) [động từ]: ghi danh, đăng ký

  • 抱歉 (bàoqiàn) [động từ]: xin lỗi

  • 保证 (bǎozhèng) [động từ]: cam đoan, bảo đảm

  • 包子 (bāozi) [danh từ]: bánh bao

  • (bèi) [lượng từ]: lần

  • (bèn) [tính từ]: đần, ngốc

  • 本来 (běnlái) [phó từ]: lúc đầu, trước đây

  • (biàn) [lượng từ]: lần, lượt

  • 表格 (biǎogé) [danh từ]: bản kê khai, mẫu đơn

  • 表示 (biǎoshì) [động từ]: có ý nghĩa, biểu thị

  • 表演 (biǎoyǎn) [động từ]: biểu diễn, trình diễn

  • 表扬 (biǎoyáng) [động từ]: khen ngợi, biểu dương

  • 标准 (biāozhǔn) [danh từ]: tiêu chuẩn, chuẩn mực

  • 饼干 (bǐnggān) [danh từ]: bánh quy

  • 并且 (bìngqiě) [liên từ]: đồng thời, và

  • 比如 (bǐrú) [động từ]: ví dụ

  • 毕业 (bìyè) [động từ]: tốt nghiệp

  • 博士 (bóshì) [danh từ]: tiến sĩ

  • 不得不 (bùdébù): phải, không thể không

  • 部分 (bùfen) [danh từ]: phần, bộ phận

  • 不管 (bùguǎn) [liên từ]: bất kể, bất luận

  • 不过 (búguò) [liên từ]: nhưng

  • 不仅 (bùjǐn) [liên từ]: không những…

C 字母开头词汇

  • (cā) [động từ]: lau chùi

  • (cāi) [động từ]: đoán

  • 材料 (cáiliào) [danh từ]: tư liệu, tài liệu

  • 参观 (cānguān) [động từ]: tham quan

  • 餐厅 (cāntīng) [danh từ]: nhà hàng

  • 厕所 (cèsuǒ) [danh từ]: nhà vệ sinh

  • 差不多 (chàbuduō) [phó từ]: gần như, hầu như

  • (chǎng) [lượng từ]: trận (được dùng cho thể thao hay các hoạt động giải trí)

  • (cháng) [động từ]: thưởng thức, nếm

  • 长城 (Chángchéng) [danh từ]: Trường Thành

  • 长江 (Chángjiāng) [danh từ]: Sông Trường Giang

  • 超过 (chāoguò) [động từ]: vượt quá

  • 成功 (chénggōng) [tính từ]: thành công

  • 诚实 (chéngshí) [tính từ]: thành thật

  • 成为 (chéngwéi) [động từ]: trở thành

  • 乘坐 (chéngzuò) [động từ]: đi, đáp(xe buýt..)

  • 吃惊 (chī jīng) [động từ]: kinh ngạc

  • 重新 (chóngxīn) [phó từ]: lần nữa, lại một lần nữa

  • 抽烟 (chōuyān): hút thuốc

  • 窗户 (chuānghu) [danh từ]: cửa sổ

  • 传真 (chuánzhēn) [động từ]: gửi fax

  • 出差 (chūchāi) [động từ]: đi công tác

  • 出发 (chūfā) [động từ]: xuất phát, khởi hành

  • 厨房 (chúfáng) [danh từ]: nhà bếp

  • 出生 (chūshēng) [động từ]: ra đời, sinh ra

  • 出现 (chūxiàn) [động từ]: xuất hiện, nảy sinh

  • 词语 (cíyǔ) [danh từ]: từ ngữ, cách diễn đạt

  • 从来 (cónglái) [phó từ]: từ trước đến nay, từ trước đến giờ

  • (cún) [động từ]: gửi

  • 错误 (cuòwù) [tính từ]: sai

  • 粗心 (cūxīn) [tính từ]: cẩu thả

D 字母开头词汇

  • 打招呼 (dǎ zhāohu): chào hỏi, chào

  • 打针 (dǎ zhēn) [động từ]: tiêm, chích

  • 答案 (dá'àn) [danh từ]: đáp án

  • 打扮 (dǎban) [động từ]: trang điểm

  • 大概 (dàgài) [phó từ]: khoảng chừng, có lẽ

  • (dài) [động từ]: đeo, mang

  • 大夫 (dàifu) [danh từ]: bác sĩ

  • (dāng) [giới từ]: khi

  • 当时 (dāngshí) [danh từ]: lúc đó

  • (dào) [phó từ]: (chỉ sự tương phản) nhưng, lại

  • (dāo) [danh từ]: con dao

  • 到处 (dàochù) [phó từ]: khắp nơi

  • 到底 (dàodǐ) [phó từ]: rốt cuộc

  • 道歉 (dàoqiàn) [động từ]: xin lỗi

  • 导游 (dǎoyóu) [danh từ]: hướng dẫn viên du lịch

  • 打扰 (dǎrǎo) [động từ]: quấy rầy, làm phiền

  • 大使馆 (dàshǐguǎn) [danh từ]: đại sứ quán

  • 打印 (dǎyìn) [động từ]: in

  • 大约 (dàyuē) [phó từ]: khoảng chừng, ước chừng

  • 打折 (dǎzhé) [động từ]: giảm giá

  • (děi) [động từ năng nguyện]: phải

  • (děng) [trợ từ]: vân vân

  • 登机牌 (dēngjīpái) [danh từ]: thẻ lên máy bay

  • 得意 (déyì) [tính từ]: đắc chí

  • (dǐ) [danh từ]: đáy

  • (dī) [tính từ]: thấp

  • (diào) [động từ]: mất, đi, hết

  • 调查 (diàochá) [động từ]: điều tra, khảo sát

  • 地点 (dìdiǎn) [danh từ]: địa điểm

  • 地球 (ìqiú) [danh từ]: trái đất

  • (diū) [động từ]: ném, vứt

  • 地址 (dìzhǐ) [danh từ]: địa chỉ

  • 动作 (dòngzuò) [danh từ]: động tác, hành động

  • 短信 (duǎnxìn) [danh từ]: tin nhắn

  • 堵车 (dǔchē) [động từ]: kẹt xe

  • 对话 (duìhuà) [danh từ]: đối thoại, tiếp xúc

  • 对面 (duìmiàn) [danh từ]: đối diện, trước mặt

  • 对于 (duìyú) [giới từ]: đối với

  • 肚子 (dùzi) [danh từ]: bụng

E 字母开头词汇

  • (ér) [liên từ]: trong khi đó, mà

  • 儿童 (értóng) [danh từ]: trẻ em

F 字母开头词汇

  • 法律 (fǎlǜ) [danh từ]: pháp luật, luật

  • 反对 (fǎnduì) [động từ]: phản đối

  • 房东 (fángdōng) [danh từ]: chủ nhà (nhà cho thuê)

  • 方法 (fāngfǎ) [danh từ]: phương pháp, cách thức

  • 方面 (fāngmiàn) [danh từ]: khía cạnh, phương diện

  • 放弃 (fàngqì) [động từ]: từ bỏ

  • 放暑假 (fàngshǔjià): nghỉ hè

  • 放松 (fàngsōng) [động từ]: thả lỏng, thư giãn

  • 方向 (fāngxiàng) [danh từ]: phương hướng

  • 烦恼 (fánnǎo) [tính từ]: phiền muộn, buồn phiền

  • 翻译 (fānyì) [danh từ]: phiên dịch viên

  • 发生 (fāshēng) [động từ]: xảy ra

  • 发展 (fāzhǎn) [động từ]: phát triển

  • (fèn) [lượng từ]: tờ, bản

  • 丰富 (fēngfù) [động từ]: làm phong phú

  • 否则 (fǒuzé) [liên từ]: nếu không thì, bằng không

  • (fù) [tính từ]: giàu

  • 符合 (fúhé) [động từ]: phù hợp

  • 付款 (fùkuǎn): trả tiền

  • 父亲 (fùqīn) [danh từ]: cha, bố

  • 复印 (fùyìn) [động từ]: photocopy, sao chụp

  • 复杂 (fùzá) [tính từ]: phức tạp, rắc rối

  • 负责 (fùzé) [động từ]: phụ trách, chịu trách nhiệm

G 字母开头词汇

  • 改变 (gǎibiàn) [động từ]: thay đổi

  • (gàn) [động từ]: làm

  • (gǎn) [động từ]: vội, gấp rút

  • (gǎn) [động từ]: dám

  • 干杯 (gānbēi) [động từ]: cạn ly

  • 感动 (gǎndòng) [động từ]: cảm động, làm xúc động

  • (gāng) [phó từ]: vừa, vừa mới

  • 感觉 (gǎnjué) [danh từ]: cảm giác, cảm nghĩ

  • 感情 (gǎnqíng) [danh từ]: tình cảm

  • 感谢 (gǎnxiè) [động từ]: cảm ơn

  • 高速公路 (gāosùgōnglù) [danh từ]: đường cao tốc

  • (gè) [đại từ]: các, mọi

  • 胳膊 (gēbo) [danh từ]: cánh tay

  • 功夫 (gōngfu) [danh từ]: võ thuật, môn võ kungfu

  • 公里 (gōnglǐ) [lượng từ]: kilomet

  • 共同 (gòngtóng) [tính từ]: chung, cùng

  • 工资 (gōngzī) [danh từ]: tiền lương

  • (gòu) [động từ]: đủ

  • 购物 (gòuwù) [động từ]: mua sắm

  • (guà) [động từ]: treo, móc

  • (guàng) [động từ]: đi dạo

  • (guāng) [phó từ]: chỉ

  • 广播 (guǎngbō) [danh từ]: chương trình phát thanh/truyền hình

  • 广告 (guǎnggào) [danh từ]: quảng cáo

  • 关键 (guānjiàn) [danh từ]: điều quan trọng

  • 管理 (guǎnlǐ) [động từ]: quản lý

  • 观众 (guānzhòng) [danh từ]: khán giả

  • 规定 (guīdìng) [danh từ]: quy định

  • 估计 (gūjì) [động từ]: đoán chừng

  • 顾客 (gùkè) [danh từ]: khách hàng

  • 鼓励 (gǔlì) [động từ]: khuyến khích

  • 过程 (guòchéng) [danh từ]: quá trình

  • 国籍 (guójí) [danh từ]: quốc tịch

  • 国际 (guójì) [danh từ]: quốc tế

  • 果汁 (guǒzhī) [danh từ]: nước trái cây

  • 故意 (gùyì) [phó từ]: cố tình, cố ý

H 字母开头词汇

  • 害羞 (hàixiū) [động từ]: ngượng ngùng, thẹn thùng

  • 海洋 (hǎiyáng) [danh từ]: biển, đại dương

  • (hàn) [danh từ]: mồ hôi

  • 航班 (hángbān) [danh từ]: chuyến bay

  • 寒假 (hánjià) [danh từ]: kỳ nghỉ đông

  • 好处 (hǎochù) [danh từ]: lợi ích, điều tốt

  • 号码 (hàomǎ) [danh từ]: số

  • 好像 (hǎoxiàng) [phó từ]: giống như, dường như

  • 合格 (hégé) [tính từ]: đạt tiêu chuẩn, đạt yêu cầu

  • 合适 (héshì) [tính từ]: thích hợp

  • 盒子 (hézi) [danh từ]: hộp

  • (hòu) [tính từ]: dày, sâu nặng

  • 后悔 (hòuhuǐ) [động từ]: ân hận

  • 怀疑 (huáiyí) [động từ]: nghi ngờ, hoài nghi

  • 回忆 (huíyì) [động từ]: nhớ lại

  • 互联网 (hùliánwǎng) [danh từ]: mạng internet

  • (huǒ) [tính từ]: chạy, đắt, được nhiều người ưa chuộng

  • 获得 (huòdé) [động từ]: được, lấy được

  • 活动 (huódòng) [danh từ]: hoạt động

  • 活泼 (huópō) [tính từ]: hoạt bát, nhanh nhẹn

  • 护士 (hùshi) [danh từ]: y tá

  • 互相 (hùxiāng) [phó từ]: lẫn nhau, qua lại

J 字母开头词汇

  • (jì) [động từ]: gửi

  • (jiǎ) [tính từ]: giả dối, không thật

  • 加班 (jiābān) [động từ]: tăng ca

  • 价格 (jiàgé) [danh từ]: giá cả

  • 家具 (jiājù) [danh từ]: đồ dùng trong nhà

  • 坚持 (jiānchí) [động từ]: kiên trì

  • 减肥 (jiǎnféi) [động từ]: giảm cân

  • 降低 (jiàngdī) [động từ]: giảm, hạ

  • 奖金 (jiǎngjīn) [danh từ]: tiền thưởng

  • 将来 (jiānglái) [danh từ]: tương lai

  • 降落 (jiàngluò) [động từ]: đáp xuống, hạ cánh

  • 减少 (jiǎnshǎo) [động từ]: giảm bớt

  • 建议 (jiànyì) [danh từ]: kiến nghị

  • (jiāo) [động từ]: kết giao

  • 骄傲 (jiào'ào) [tính từ]: kiêu ngạo

  • 交流 (jiāoliú) [động từ]: giao lưu, trao đổi

  • 郊区 (jiāoqū) [danh từ]: vùng ngoại ô

  • 教授 (jiàoshòu) [danh từ]: giáo sư

  • 交通 (jiāotōng) [danh từ]: giao thông, thông tin liên lạc

  • 教育 (jiàoyù) [động từ]: giáo dục, dạy dỗ

  • 饺子 (jiǎozi) [danh từ]: bánh chẻo

  • 加油站 (jiāyóuzhàn) [danh từ]: trạm xăng dầu

  • 基础 (jīchǔ) [danh từ]: nền tảng, căn bản

  • 激动 (jīdòng) [tính từ]: cảm động

  • (jié) [lượng từ]: tiết (học)

  • 结果 (jiéguǒ) [danh từ]: kết quả

  • 解释 (jiěshì) [động từ]: giải thích

  • 接受 (jiēshòu) [động từ]: chấp nhận

  • 节约 (jiéyuè) [động từ]: tiết kiệm

  • 接着 (jiēzhe) [phó từ]: ngay sau đó

  • 计划 (jìhuà) [danh từ, động từ]: kế hoạch, lập kế hoạch

  • 积极 (jījí) [tính từ]: tích cực

  • 积累 (jīlěi) [động từ]: tích lũy

  • 精彩 (jīngcǎi) [tính từ]: tuyệt vời, xuất sắc

  • 警察 (jǐngchá) [danh từ]: cảnh sát

  • 经济 (jīngjì) [danh từ]: kinh tế

  • 京剧 (jīngjù) [danh từ]: kinh kịch

  • 经历 (jīnglì) [động từ]: trải qua

  • 竟然 (jìngrán) [phó từ]: không ngờ, mà, vậy mà

  • 景色 (jǐngsè) [danh từ]: phong cảnh, cảnh vật

  • 尽管 (jǐnguǎn) [liên từ]: cho dù, mặc dù

  • 经验 (jīngyàn) [danh từ]: kinh nghiệm

  • 竞争 (jìngzhèng) [động từ]: cạnh tranh

  • 镜子 (jìngzi) [danh từ]: gương, gương soi

  • 进行 (jìnxíng) [động từ]: tiến hành, thực hiện

  • 紧张 (jǐnzhāng) [tính từ]: hồi hộp, căng thẳng

  • 禁止 (jìnzhǐ) [động từ]: cấm

  • 既然 (jìrán) [liên từ]: vì, đã… thì…

  • 及时 (jíshí) [phó từ]: đúng lúc, kịp thời

  • 即使 (jíshǐ) [liên từ]: cho dù

  • 技术 (jìshù) [danh từ]: kỹ thuật, công nghệ

  • 究竟 (jiūjìng) [phó từ]: rốt cuộc

  • 继续 (jìxù) [động từ]: tiếp tục

  • 记者 (jìzhě) [danh từ]: phóng viên, nhà báo

  • (jǔ) [động từ]: nêu, đưa ra

  • 举办 (jǔbàn) [động từ]: tổ chức, tiến hành

  • 聚会 (jùhuì) [động từ/danh từ]: gặp gỡ, cuộc gặp mặt

  • 拒绝 (jùjué) [động từ]: từ chối

  • 距离 (jùlí) [danh từ]: khoảng cách

  • 举行 (jǔxíng) [động từ]: tổ chức

K 字母开头词汇

  • 开玩笑 (kāi wánxiào): nói đùa, đùa

  • 开心 (kāixīn) [tính từ]: vui vẻ

  • 看法 (kànfǎ) [danh từ]: quan điểm, cách nhìn

  • 考虑 (kǎolǜ) [động từ]: suy xét, cân nhắc

  • 烤鸭 (kǎoyā) [danh từ]: vịt quay

  • (kē) [lượng từ]: cây, ngọn (dược dùng cho thực vật)

  • 可怜 (kělián) [tính từ]: đáng thương, tội nghiệp

  • 肯定 (kěndìng) [phó từ]: chắc chắn, nhất định

  • 可是 (kěshì) [liên từ]: nhưng

  • 咳嗽 (késou) [động từ]: ho

L 字母开头词汇

  • 客厅 (kètīng) [danh từ]: phòng khách

  • 可惜 (kěxī) [tính từ]: đáng tiếc

  • 科学 (kēxué) [danh từ]: khoa học

  • (kōng) [tính từ]: trống, rỗng, không

  • 恐怕 (kǒngpà) [phó từ]: e rằng, có lẽ

  • 空气 (kōngqì) [danh từ]: không khí

  • (kǔ) [tính từ]: đắng

  • 矿泉水 (kuàngquánshuǐ) [danh từ]: nước suối

  • (kùn) [tính từ]: buồn ngủ

  • 困难 (kùnnan) [danh từ]: khó khăn

  • (là) [tính từ]: cay

  • (lā) [động từ]: kéo, lôi, dắt

  • 来不及 (láibují) [động từ]: không kịp

  • 来得及 (láidejí) [động từ]: kịp

  • 来自 (láizì) [động từ]: đến từ

  • 垃圾桶 (lājītǒng) [danh từ]: thùng rác

  • (lǎn) [tính từ]: lười, lười nhác

  • 浪费 (làngfèi) [động từ]: lãng phí, hoang phí

  • 浪漫 (làngmàn) [tính từ]: lãng mạn

  • 老虎 (lǎohǔ) [danh từ]: hổ, cọp

  • 冷静 (lěngjìng) [tính từ]: bình tĩnh, điềm tĩnh

  • (liǎ) [lượng từ]: hai

  • (lián) [giới từ]: ngay cả

  • 凉快 (liángkuai) [tính từ]: mát mẻ

  • 联系 (liánxì) [động từ]: liên hệ

  • 礼拜天 (lǐbàitiān) [danh từ]: chủ nhật

  • 理发 (lǐfà) [động từ]: cắt tóc

  • 厉害 (lìhai) [tính từ]: lợi hại

  • 理解 (lǐjiě) [động từ]: hiểu

  • 礼貌 (lǐmào) [tính từ]: lễ phép, lịch sự

  • 零钱 (língqián) [danh từ]: tiền lẻ

  • 另外 (lìngwài) [liên từ]: ngoài ra

  • 力气 (lìqi) [danh từ]: sức lực, hơi sức

M 字母开头词汇

  • 例如 (lìrú) [động từ]: lấy ví dụ

  • (liú) [động từ]: để lại

  • 流利 (liúlì) [tính từ]: lưu loát, trôi chảy

  • 流行 (liúxíng) [động từ]: được nhiều người ưa chuộng

  • 理想 (lǐxiǎng) [danh từ]: lí tưởng

  • (luàn) [tính từ]: lộn xộn, lúng túng

  • 律师 (lǜshī) [danh từ]: luật sư

  • 旅行 (lǚxíng) [động từ]: du lịch

  • 麻烦 (máfan) [động từ]: làm phiền

  • 马虎 (mǎhu) [tính từ]: cẩu thả, lơ đễnh

  • (mǎn) [động từ]: đủ, đầy, tròn

  • (máo) [danh từ]: lông

  • 毛巾 (máojīn) [danh từ]: khăn lau

  • 美丽 (měilì) [tính từ]: đẹp

  • (mèng) [danh từ]: giấc mơ

  • 免费 (miǎnfèi) [động từ]: miễn phí

  • (miǎo) [lượng từ]: giây

  • 迷路 (mílù) [động từ]: lạc đường

  • 密码 (mìmǎ) [danh từ]: mật mã

  • 民族 (mínzú) [danh từ]: dân tộc

  • 目的 (mùdì) [danh từ]: mục đích

  • 母亲 (mǔqīn) [danh từ]: mẹ

N 字母开头词汇

  • 耐心 (nàixīn) [danh từ]: lòng kiên nhẫn, sự nhẫn nại

  • 难道 (nándào) [phó từ]: dùng trong câu hỏi tu từ để nhấn mạnh

  • 难受 (nánshòu) [tính từ]: bực bội, buồn rầu

  • (nèi) [danh từ]: trong

  • 内容 (nèiróng) [danh từ]: nội dung

  • 能力 (nénglì) [danh từ]: năng lực, khả năng

  • 年龄 (niánlíng) [danh từ]: tuổi

  • (nòng) [động từ]: làm

  • 暖和 (nuǎnhuo) [tính từ]: ấm áp

O 字母开头词汇

  • 偶尔 (ǒu'ěr) [phó từ]: thỉnh thoảng

P 字母开头词汇

  • 排队 (páiduì) [động từ]: xếp hàng

  • 排列 (páiliè) [động từ]: sắp xếp

  • 判断 (pànduàn) [động từ]: nhận xét, đánh giá

  • (péi) [động từ]: đi cùng, ở bên cạnh

  • (piàn) [động từ]: lừa gạt

  • (piān) [lượng từ]: bài, tờ

  • 皮肤 (pífū) [danh từ]: da

  • 乒乓球 (pīngpāngqiú) [danh từ]: bóng bàn

  • 平时 (píngshí) [danh từ]: lúc thường, ngày thường

  • 批评 (pīpíng) [động từ]: phê bình

  • 脾气 (píqi) [danh từ]: tính tình, tính khí

  • (pò) [tính từ]: bị đứt, bị thủng

  • 普遍 (pǔbiàn) [tính từ]: phổ biến

  • 葡萄 (pútao) [danh từ]: quả nho

  • 普通话 (pǔtōnghuà) [danh từ]: tiếng phổ thông, tiếng Quan Thoại

Q 字母开头词汇

  • 千万 (qiānwàn) [phó từ]: nhất thiết phải

  • 签证 (qiānzhèng) [danh từ]: thị thực, visa

  • (qiáo) [danh từ]: cầu

  • (qiāo) [động từ]: gõ, khua

  • 巧克力 (qiǎokèlì) [danh từ]: sô cô la

  • 其次 (qícì) [đại từ]: thứ hai, sau đó

  • 气候 (qìhòu) [danh từ]: khí hậu

  • (qīng) [tính từ]: nhẹ

  • 情况 (qíngkuàng) [danh từ]: tình hình, tình huống

  • 轻松 (qīngsōng) [tính từ]: nhẹ nhàng

  • 亲戚 (qīnqi) [danh từ]: họ hàng thân thích

  • (qióng) [tính từ]: nghèo

  • 其中 (qízhōng) [danh từ]: trong đó

  • (qǔ) [động từ]: đạt được

  • 全部 (quánbù) [danh từ]: toàn bộ, tất cả

  • 区别 (qūbié) [danh từ]: sự khác biệt

  • (què) [phó từ]: lại, nhưng mà

  • 缺点 (quēdiǎn) [danh từ]: khuyết điểm, thiếu sót

  • 缺少 (quēshǎo) [động từ]: thiếu

  • 确实 (quèshí) [phó từ]: thực sự

R 字母开头词汇

  • 然而 (rán'ér) [liên từ]: nhưng, song

  • 热闹 (rènao) [tính từ]: náo nhiệt

  • (rēng) [động từ]: vứt bỏ

  • 仍然 (réngrán) [phó từ]: vẫn

  • 任何 (rènhé) [đại từ]: bất cứ, bất kì

  • 任务 (rènwu) [danh từ]: nhiệm vụ

  • 日记 (rìjì) [danh từ]: nhật ký

  • 入口 (rùkǒu) [danh từ]: cổng vào

S 字母开头词汇

  • 散步 (sànbù) [động từ]: đi dạo

  • 森林 (sēnlín) [danh từ]: rừng rậm

  • 沙发 (shāfā) [danh từ]: ghế sofa

  • 商量 (shāngliang) [động từ]: thương lượng, bàn bạc

  • 伤心 (shāngxīn) [tính từ]: đau lòng

  • 稍微 (shāowēi) [phó từ]: hơi, một chút

  • 勺子 (sháozi) [danh từ]: cái muôi, cái thìa

  • 社会 (shèhuì) [danh từ]: xã hội

  • (shēn) [tính từ]: sâu sắc

  • (shèng) [động từ]: còn lại

  • (shěng) [danh từ, động từ]: tỉnh, tiết kiệm

  • 生活 (shēnghuó) [danh từ/động từ]: cuộc sống, sống

  • 生命 (shēngmìng) [danh từ]: sự sống, sinh mệnh

  • 生意 (shēngyi) [danh từ]: việc kinh doanh, buôn bán

  • 申请 (shēnqǐng) [động từ]: xin

  • 甚至 (shènzhì) [liên từ]: thậm chí

  • 使 (shǐ) [động từ]: khiến cho, làm cho

  • 失败 (shībài) [động từ]: thất bại

  • 十分 (shífēn) [phó từ]: rất, vô cùng

  • 是否 (shìfǒu) [phó từ]: hay không

  • 师傅 (shīfu) [danh từ]: sư phụ

  • 适合 (shìhé) [động từ]: phù hợp

  • 世纪 (shìjì) [danh từ]: thế kỷ

  • 实际 (shíjì) [danh từ]: thực tế

  • 失望 (shīwàng) [động từ]: thất vọng

  • 适应 (shìyìng) [động từ]: thích nghi

  • 使用 (shǐyòng) [động từ]: sử dụng

  • 实在 (shízài) [phó từ]: kì thực, quả thực

  • (shōu) [động từ]: nhận

  • 受不了 (shòubuliǎo): chịu không nổi

  • 受到 (shòudào) [động từ]: nhận được

  • 首都 (shǒudū) [danh từ]: thủ đô

  • 售货员 (shòuhuòyuán) [danh từ]: nhân viên bán hàng

  • 收入 (shōurù) [danh từ]: thu nhập

  • 收拾 (shōushi) [động từ]: thu dọn, sắp xếp

  • 首先 (shǒuxiān) [đại từ]: trước hết, trước tiên

  • (shū) [động từ]: thua

  • (shuài) [tính từ]: đẹp

  • 数量 (shùliàng) [danh từ]: số lượng

  • 顺便 (shùnbiàn) [phó từ]: nhân tiện

  • 顺利 (shùnlì) [tính từ]: thuận lợi, suôn sẻ

  • 顺序 (shùnxù) [danh từ]: trật tự, thứ tự

  • 说明 (shuōmíng) [động từ]: giải thích rõ, nói rõ

  • 硕士 (shuòshì) [danh từ]: thạc sĩ

  • 熟悉 (shúxi) [động từ]: hiểu rõ

  • 数字 (shùzì) [danh từ]: con số

  • (sǐ) [tính từ]: cố định, cứng nhắc

  • (suān) [tính từ]: chua

  • 速度 (sùdù) [danh từ]: tốc độ

  • 随便 (suíbiàn) [tính từ]: tình cờ, tùy tiện

  • 随着 (suízhe) [giới từ]: cùng với

  • 塑料袋 (sùliàodài) [danh từ]: túi nilong, túi nhựa

  • 孙子 (sūnzi) [danh từ]: cháu nội trai

T 字母开头词汇

  • 所有 (suǒyǒu) [tính từ]: tất cả, toàn bộ

  • (tái) [động từ]: giơ lên, đưa lên

  • (tái) [lượng từ]: (dùng cho máy móc) cái, chiếc

  • 态度 (tàidù) [danh từ]: thái dộ

  • (tán) [động từ]: nói chuyện, thảo luận

  • 弹钢琴 (tán gāngqín): chơi đàn dương cầm

  • (táng) [danh từ]: kẹo

  • (tàng) [lượng từ]: lần, chuyến

  • (tǎng) [động từ]: nằm

  • (tāng) [danh từ]: canh, súp

  • 讨论 (tǎolùn) [động từ]: thảo luận, bàn bạc

  • 讨厌 (tǎoyàn) [động từ]: ghét, không thích

  • 特点 (tèdiǎn) [danh từ]: đặc điểm

  • (tí) [động từ]: nhắc đến

  • 填空 (tiánkòng) [động từ]: điền vào chỗ trống

  • 条件 (tiáojiàn) [danh từ]: điều kiện

  • 提供 (tígōng) [động từ]: cung cấp

  • (tíng) [động từ]: ngừng, cúp, cắt

  • (tǐng) [phó từ]: rất

  • 提前 (tíqián) [động từ]: làm việc gì đó sớm hơn quy định, trước thời hạn

  • 提醒 (tíxǐng) [động từ]: nhắc nhở

  • 通过 (tōngguò) [giới từ]: qua, nhờ vào

  • 同情 (tóngqíng) [động từ]: thông cảm, đồng tình

  • 同时 (tóngshí) [liên từ]: đồng thời, hơn nữa

  • 通知 (tōngzhī) [động từ]: báo tin, thông báo

  • (tuī) [động từ]: hoãn lại, đẩy, triển khai

  • 推迟 (tuīchí) [động từ]: hoãn lại

  • (tuō) [động từ]: cởi ra

W 字母开头词汇

  • 网球 (wǎngqiú) [danh từ]: quần vợt

  • 往往 (wǎngwǎng) [phó từ]: thường thường

  • 网站 (wǎngzhàn) [danh từ]: trang web

  • 完全 (wánquán) [phó từ]: hoàn toàn

  • 袜子 (wàzi) [danh từ]: tất, vớ

  • 味道 (wèidào) [danh từ]: mùi vị

  • 卫生间 (wèishēngjiān) [danh từ]: nhà vệ sinh

  • 危险 (wēixiǎn) [tính từ]: nguy hiểm

  • 温度 (wēndù) [danh từ]: nhiệt độ

  • 文章 (wénzhāng) [danh từ]: bài văn, bài báo

  • (wú) [động từ]: không có, không

  • 误会 (wùhuì) [danh từ]: sự hiểu lầm

  • 无聊 (wúliáo) [tính từ]: vô vị, nhàm chán

  • 无论 (wúlùn) [liên từ]: bất kể

  • 污染 (wūrǎn) [động từ]: ô nhiễm

X 字母开头词汇

  • (xián) [tính từ]: mặn

  • (xiǎng) [động từ]: reo, vang lên

  • (xiāng) [tính từ]: thơm

  • 相反 (xiāngfǎn) [liên từ]: trái lại, ngược lại

  • 橡皮 (xiàngpí) [danh từ]: cục gôm, tẩy

  • 相同 (xiāngtóng) [tính từ]: giống nhau, như nhau

  • 详细 (xiángxì) [tính từ]: chi tiết, tỉ mỉ

  • 现金 (xiànjīn) [danh từ]: tiền mặt

  • 羡慕 (xiànmù) [động từ]: ước ao, ngưỡng mộ

  • 小吃 (xiǎochī) [danh từ]: món ăn vặt

  • 效果 (xiàoguǒ) [danh từ]: hiệu quả

  • 笑话 (xiàohua) [danh từ]: truyện cười

  • 小伙子 (xiǎohuǒzi) [danh từ]: chàng trai

  • 小说 (xiǎoshuō) [danh từ]: tiểu thuyết

  • 消息 (xiāoxi) [danh từ]: tin tức

  • 西红柿 (xīhóngshì) [danh từ]: cà chua

  • 信封 (xìnfēng) [danh từ]: phong thư, bì thư

  • (xíng) [động từ]: được, đồng ý

  • (xǐng) [động từ]: thức dậy, tỉnh dậy

  • 性别 (xìngbié) [danh từ]: giới tính

  • 兴奋 (xīngfèn) [tính từ]: hăng hái, phấn khởi

  • 幸福 (xìngfú) [tính từ]: hạnh phúc

  • 性格 (xìnggé) [danh từ]: tính cách

  • 辛苦 (xīnkǔ) [tính từ]: vất vả, cực nhọc

  • 心情 (xīnqíng) [danh từ]: tâm trạng

  • 信息 (xìnxī) [danh từ]: tin tức, thông tin

  • 信心 (xìnxīn) [danh từ]: lòng tin, sự tự tin

  • 修理 (xiūlǐ) [động từ]: sửa chữa

  • 吸引 (xīyǐn) [động từ]: hấp dẫn, thu hút

  • 许多 (xǔduō) [số từ]: rất nhiều

  • 学期 (xuéqī) [danh từ]: học kỳ

Y 字母开头词汇

  • (ya) [trợ từ]: (biến thể của 啊, dùng ở cuối câu làm cho giọng điệu nhẹ nhàng hơn

  • 亚洲 (Yàzhōu) [danh từ]: Châu Á

  • 牙膏 (yágāo) [danh từ]: kem đánh răng

  • 压力 (yālì) [danh từ]: áp lực

  • (yán) [danh từ]: muối

  • 演出 (yǎnchū) [động từ]: biểu diễn

  • 养成 (yǎngchéng) [động từ]: hình thành/ tạo

  • 严格 (yángé) [tính từ]: nghiêm khắc, nghiêm ngặt

  • 阳光 (yángguāng) [tính từ]: lạc quan,vui vẻ

  • 样子 (yàngzi) [danh từ]: kiểu dáng

  • 眼镜 (yǎnjìng) [danh từ]: mắt kính

  • 研究 (yánjiū) [động từ]: nghiên cứu

  • 演员 (yǎnyuán) [danh từ]: diễn viên

  • 严重 (yánzhòng) [tính từ]: nghiêm trọng

  • 邀请 (yāoqǐng) [động từ]: mời

  • 钥匙 (yàoshi) [danh từ]: chìa khóa

  • 要是 (yàoshi) [liên từ]: nếu như

  • (yè) [lượng từ]: trang

  • 也许 (yěxǔ) [phó từ]: có lẽ, may ra

  • 叶子 (yèzi) [danh từ]: lá cây

  • (yǐ) [giới từ]: dựa vào, bằng

  • 意见 (yìjiàn) [danh từ]: ý kiến

  • 因此 (yīncǐ) [liên từ]: do đó, vì vậy

  • (yíng) [động từ]: thắng

  • 应聘 (yìngpìn) [động từ]: xin việc

  • 引起 (yǐnqǐ) [động từ]: gây ra, dẫn đến

  • 印象 (yìnxiàng) [danh từ]: ấn tượng

  • 一切 (yíqiè) [động từ]: tất cả

  • 艺术 (yìshù) [danh từ, tính từ]: nghệ thuật, có tính nghệ thuật

  • 以为 (yǐwéi) [động từ]: cho rằng, tưởng là

  • 勇敢 (yǒnggǎn) [tính từ]: dũng cảm

  • 永远 (yǒngyuǎn) [phó từ]: mãi mãi

  • (yóu) [giới từ]: do

  • 优点 (yōudiǎn) [danh từ]: ưu điểm

  • 友好 (yǒuhǎo) [tính từ]: thân thiện

  • 邮局 (yóujú) [danh từ]: bưu điện

  • 幽默 (yōumò) [tính từ]: hóm hỉnh, khôi hài

  • 尤其 (yóuqí) [phó từ]: đặc biệt là, nhất là

  • 有趣 (yǒuqù) [tính từ]: thú vị, lý thú

  • 优秀 (yōuxiù) [tính từ]: xuất sắc, ưu tú

  • 友谊 (yǒuyì) [danh từ]: tình bạn

  • 由于 (yóuyú) [liên từ]: bởi vì

  • (yǔ) [giới từ]: với, và

  • 原来 (yuánlái) [tính từ]: ban đầu

  • 原谅 (yuánliàng) [động từ]: tha thứ

  • 原因 (yuányīn) [danh từ]: nguyên nhân

  • 阅读 (yuèdú) [động từ]: đọc

  • 约会 (yuēhuì) [động từ]: hẹn gặp, hẹn hò

  • 语法 (yǔfǎ) [danh từ]: ngữ pháp

  • 愉快 (yúkuài) [tính từ]: vui vẻ

  • 羽毛球 (yǔmáoqiú) [danh từ]: cầu lông

  • (yún) [danh từ]: mây

  • 允许 (yǔnxǔ) [động từ]: cho phép

  • 于是 (yúshì) [liên từ]: thế là

  • 预习 (yùxí) [động từ]: chuẩn bị bài

  • 语言 (yǔyán) [danh từ]: ngôn ngữ

Z 字母开头词汇

  • (zāng) [tính từ]: bẩn, bẩn thỉu

  • 咱们 (zánmen) [đại từ]: chúng ta, chúng mình

  • 暂时 (zànshí) [danh từ]: tạm thời

  • 杂志 (zázhì) [danh từ]: tạp chí

  • 增加 (zēngjiā) [động từ]: tăng thêm

  • 责任 (zérèn) [danh từ]: trách nhiệm

  • 战线 (zhànxiàn) [động từ]: (đường dây điện thoại) bận

  • (zhào) [động từ]: chụp (ảnh)

  • 招聘 (zhāopìn) [động từ]: tuyển dụng

  • 正常 (zhèngcháng) [tính từ]: bình thường, thông thường

  • 正好 (zhènghǎo) [phó từ]: đúng lúc, được dịp, gặp dịp

  • 整理 (zhěnglǐ) [động từ]: thu dọn, dọn dẹp

  • 证明 (zhèngmíng) [động từ]: chứng minh

  • 正确 (zhèngquè) [tính từ]: chính xác

  • 正式 (zhèngshì) [tính từ]: chính thức, trang trọng

  • 真正 (zhēnzhèng) [tính từ]: chân chính, thật sự

  • (zhǐ) [động từ]: chỉ về, nói đến

  • (zhī) [trợ từ]: được dùng để nối từ bổ nghĩa và từ được bổ nghĩa

  • 支持 (zhīchí) [động từ]: ủng hộ

  • 值得 (zhídé) [động từ]: đáng

  • 只好 (zhǐhǎo) [phó từ]: đành phải, buộc phải

  • 直接 (zhíjiē) [tính từ]: trực tiếp, thẳng

  • 质量 (zhìliàng) [danh từ]: chất lượng

  • 至少 (zhìshǎo) [phó từ]: ít nhất

  • 知识 (zhīshi) [danh từ]: kiến thức

  • 植物 (zhíwù) [danh từ]: thực vật

  • 只要 (zhǐyào) [liên từ]: chỉ cần, miễn là

  • 职业 (zhíyè) [danh từ]: nghề nghiệp

  • (zhòng) [tính từ]: nặng

  • 重点 (zhòngdiǎn) [danh từ]: trọng điểm, trọng tâm

  • 重视 (zhòngshì) [động từ]: xem trọng, chú trọng

  • 周围 (zhōuwéi) [danh từ]: xung quanh

  • (zhuàn) [động từ]: kiếm tiền

  • (zhuǎn) [động từ]: quay, xoay

  • 专门 (zhuānmén) [phó từ]: đặc biệt, riêng biệt

  • 专业 (zhuānyè) [danh từ]: chuyên ngành

  • 祝贺 (zhùhè) [động từ]: chúc mừng

  • 著名 (zhùmíng) [tính từ]: nổi tiếng

  • 准确 (zhǔnquè) [tính từ]: chính xác, đúng

  • 准时 (zhǔnshí) [tính từ]: đúng giờ

  • 注意 (zhùyi) [danh từ]: Chú ý

  • 自然 (zìrán) [phó từ]: đương nhiên, hiển nhiên

  • 仔细 (zǐxì) [tính từ]: thận trọng, kỹ lưỡng

  • 自信 (zìxìn) [tính từ]: tự tin

  • 总结 (zǒngjié) [động từ]: tổng kết

  • (zū) [động từ]: thuê, cho thuê

  • 最好 (zuìhǎo) [phó từ]: tốt nhất

  • 尊重 (zūnzhòng) [động từ]: tôn trọng

  • (zuò) [lượng từ]: tòa, hòn, cây (dùng cho cây cầu, núi, cao ốc)

  • 作家 (zuòjiā) [danh từ]: nhà văn

  • 座位 (zuòwèi) [danh từ]: chỗ ngồi

  • 作用 (zuòyòng) [danh từ]: tác dụng

  • 左右 (zuǒyòu) [danh từ]: khoảng, khoảng chừng

  • 作者 (zuòzhě) [danh từ]: tác giả