Từ vựng HSK 1 9 bậc

Từ Vựng Tiếng Trung

STT 1-12

  • 爱 (ài): Yêu, thích.
  • 爱好 (àihào): Sở thích.
  • 八 (bā): Số 8.
  • 爸爸|爸 (bàba|bà): Bố, ba, cha.
  • 吧 (ba): Nào, nhé, chứ, đi (trợ từ).
  • 白 (bái): Trắng.
  • 白天 (báitiān): Ban ngày.
  • 百 (bǎi): Một trăm (100).
  • 班 (bān): Lớp (học).
  • 半 (bàn): Một nửa (1/2).
  • 半年 (bàn nián): Nửa năm.
  • 半天 (bàn tiān): Nửa ngày.

STT 13-26

  • 帮 (bāng): Giúp đỡ.
  • 帮忙 (bāng//máng): Giúp đỡ (v_sep).
  • 包 (bāo): Bao, cái túi; gói, bọc.
  • 包子 (bāozi): Bánh bao.
  • 杯 (bēi): Cốc, ly.
  • 杯子 (bēizi): Cốc, chén, ly.
  • 北 (běi): Bắc.
  • 北边 (běibiān): Phía Bắc.
  • 北京 (Běijīng): Bắc Kinh.
  • 本 (běn): Cuốn, quyển, tập.
  • 本子 (běn zi): Vở, cuốn vở.
  • 比 (bǐ): So, so với.
  • 别 (bié): Đừng, không được.
  • 别的 (biéde): Cái khác.

STT 27-40

  • 别人 (bié·rén): Người khác, người ta.
  • 病 (bìng): Bệnh.
  • 病人 (bìngrén): Bệnh nhân.
  • 不大 (bú dà): Nhỏ, không lớn.
  • 不对 (búduì): Không đúng.
  • 不客气 (bú kèqi): Không có gì.
  • 不用 (búyòng): Không cần.
  • 不 (bù): Không.
  • 菜 (cài): Đồ ăn, món ăn.
  • 差 (chà): Thiếu, kém.
  • 茶 (chá): Trà.
  • 常 (cháng): Thường.
  • 常常 (chángcháng): Thường thường.
  • 唱 (chàng): Hát.

STT 41-54

  • 唱歌 (chànggē): Hát, ca hát.
  • 车 (chē): Xe.
  • 车票 (chēpiào): Vé xe.
  • 车上 (chē shang): Trên xe.
  • 车站 (chēzhàn): Bến xe.
  • 吃 (chī): Ăn.
  • 吃饭 (chī//fàn): Ăn cơm.
  • 出 (chū): Ra, xuất.
  • 出来 (chūlái): Xuất hiện, đi ra.
  • 出去 (chūqù): Ra, ra ngoài.
  • 穿 (chuān): Mặc.
  • 床 (chuáng): Giường, đệm.
  • 次 (cì): Lần.
  • 从 (cóng): Từ, qua, theo.

STT 55-67

  • 错 (cuò): Sai.
  • 打 (dǎ): Đánh, bắt.
  • 打车 (dǎchē): Bắt xe.
  • 打电话 (dǎ diànhuà): Gọi điện.
  • 打开 (dǎkāi): Mở, mở ra.
  • 打球 (dǎ qiú): Chơi bóng.
  • 大 (dà): To, lớn.
  • 大学 (dàxué): Đại học.
  • 大学生 (dàxuéshēng): Sinh viên đại học.
  • 到 (dào): Đến, tới.
  • 得到 (dédào): Đạt được, nhận được.
  • 地 (de): Biểu thị từ trước nó là trạng ngữ.
  • 的 (de): (Biểu thị sự sở hữu) của.

STT 68-80

  • 等 (děng): Đợi, chờ.
  • 地 (dì): Đất, lục địa; trái đất.
  • 地点 (dìdiǎn): Địa điểm, nơi chốn.
  • 地方 (dìfang): Nơi, địa phương.
  • 地上 (dìshang): Trên mặt đất.
  • 地图 (dìtú): Bản đồ.
  • 弟弟| 弟 (dìdi|dì): Em trai.
  • 第(第二) (dì(dì-èr)): Thứ … (số thứ tự).
  • 点 (diǎn): Ít, chút, hơi.
  • 电 (diàn): Điện, pin.
  • 电话 (diànhuà): Điện thoại.
  • 电脑 (diànnǎo): Máy tính.
  • 电视 (diànshì): Truyền hình; TV.

STT 81-93

  • 电视机 (diànshìjī): (Chiếc) TV.
  • 电影 (diànyǐng): Điện ảnh, phim (nói chung).
  • 电影院 (diànyǐngyuàn): Rạp chiếu phim.
  • 东 (dōng): Đông.
  • 东边 (dōngbian): Phía đông.
  • 东西 (dōngxi): Đồ đạc, đồ, vật.
  • 动 (dòng): Động, chạm.
  • 动作 (dòngzuò): Động tác, hoạt động.
  • 都 (dōu): Đều.
  • 读 (dú): Đọc.
  • 读书 (dú//shū): Đọc sách.
  • 对 (duì): Đúng.
  • 对不起 (duìbuqǐ): Xin lỗi.

STT 94-106

  • 多 (duō): Nhiều, bao nhiêu.
  • 多少 (duōshǎo): Bao nhiêu.
  • 饿 (è): Đói.
  • 儿子 (érzi): Con trai.
  • 二 (èr): Số 2.
  • 饭 (fàn): Cơm.
  • 饭店 (fàndiàn): Quán ăn, nhà hàng.
  • 房间 (fángjiān): Căn phòng.
  • 房子 (fángzi): Căn nhà, căn hộ.
  • 放 (fàng): Thả, đặt, để.
  • 放假 (fàng//jià): Nghỉ, nghỉ định kỳ.
  • 放学 (fàng//xué): Tan học.
  • 飞 (fēi): Bay.

STT 107-120

  • 飞机 (fēijī): Máy bay.
  • 非常 (fēicháng): Vô cùng, hết sức, rất.
  • 分 (fēn): Phút.
  • 风 (fēng): Gió.
  • 干 (gān): Khô.
  • 干净 (gānjìng): Sạch sẽ.
  • 干 (gàn): Làm.
  • 干什么 (gànshénme): Làm gì đó.
  • 高 (gāo): Cao.
  • 高兴 (gāoxìng): Vui vẻ, vui mừng.
  • 告诉 (gàosù): Nói, kể lại.
  • 哥哥|哥 (gēge |gē): Anh trai.
  • 歌 (gē): Bài hát.
  • 个 (gè): Cái.

STT 121-133

  • 给 (gěi): Cho.
  • 跟 (gēn): Và, cùng.
  • 工人 (gōngrén): Công nhân, người lao động nói chung.
  • 工作 (gōngzuò): Công việc.
  • 关(动) (guān): Đóng.
  • 关上 (guānshàng): Khép vào.
  • 贵 (guì): Đắt.
  • 国 (guó): Đất nước, nước nhà, Tổ quốc.
  • 国家 (guójiā): Đất nước, Quốc Gia.
  • 国外 (guówài): Nước ngoài.
  • 过 (guò): (Đi) qua, (bước) qua.
  • 还 (hái): Vẫn, còn.
  • 还是 (háishi): Hay là.

STT 134-146

  • 还有 (hái yǒu): Còn có, còn nữa là.
  • 孩子 (háizi): Đứa trẻ, con (tôi).
  • 汉语 (Hànyǔ): (Ngôn ngữ) tiếng Trung.
  • 汉字 (Hànzì): Chữ Hán.
  • 好 (hǎo): Tốt, đẹp.
  • 好吃 (hǎochī): Ngon.
  • 好看 (hǎokàn): Đẹp, xinh, hay.
  • 好听 (hǎotīng): Êm tai, du dương, dễ nghe.
  • 好玩儿 (hǎowánr): (Chơi) vui.
  • 号 (hào): Ngày.
  • 喝 (hē): Uống.
  • 和 (hé): Và.
  • 很 (hěn): Rất.

STT 147-160

  • 后 (hòu): Sau.
  • 后边 (hòubian): Phía sau.
  • 后天 (hòutiān): Ngày kia.
  • 花 (huā): Đóa hoa.
  • 话 (huà): Lời nói.
  • 坏 (huài): Xấu, hỏng.
  • 还 (huán): Trả.
  • 回 (huí): Quay lại, về.
  • 回答 (huídá): Trả lời.
  • 回到 (huídào): Quay về.
  • 回家 (huí jiā): Về nhà.
  • 回来 (huí//·lái): Về, quay về (hướng gần).
  • 回去 (huí//·qù): Về, quay về (hướng xa).
  • 会 (huì): Sẽ, biết làm.

STT 161-173

  • 火车 (huǒchē): Xe lửa.
  • 机场 (jīchǎng): Sân bay.
  • 机票 (jīpiào): Vé máy bay.
  • 鸡蛋 (jīdàn): Trứng gà.
  • 几 (jǐ): Mấy, vài.
  • 记 (jì): Nhớ.
  • 记得 (jìde): Ghi nhớ.
  • 记住 (jìzhù): Nhớ kĩ.
  • 家 (jiā): Nhà.
  • 家里 (jiā lǐ): Trong nhà.
  • 家人 (jiārén): Người nhà, người trong gia đình.
  • 间 (jiān): Giữa.
  • 见 (jiàn): Gặp, thấy.

STT 174-186

  • 见面 (jiàn//miàn): Gặp mặt.
  • 教 (jiāo): Dạy.
  • 叫(动) (jiào): Gọi, kêu.
  • 教学楼 (jiàoxuélóu): Khu nhà dạy học.
  • 姐姐|姐 (jiějie |jiě): Chị gái.
  • 介绍 (jièshào): Giới thiệu.
  • 今年 (jīnnián): Năm nay.
  • 今天 (jīntiān): Ngày hôm nay.
  • 进 (jìn): Vào.
  • 进来 (jìn//·lái): Bước vào (lại gần chỗ người nói).
  • 进去 (jìn//·qù): Bước vào (chỗ đó đi, xa người nói).
  • 九 (jiǔ): Số 9.
  • 就 (jiù): Đã; lập tức, ngay.

STT 187-199

  • 觉得 (juéde): Cảm thấy.
  • 开 (kāi): Mở.
  • 开车 (kāi//chē): Lái xe.
  • 开会 (kāi//huì): Mở họp, họp.
  • 开玩笑 (kāi wánxiào): Nói đùa.
  • 看 (kàn): Nhìn, xem, ngắm.
  • 看病 (kàn//bìng): Khám bệnh.
  • 看到 (kàndào): Nhìn thấy.
  • 看见 (kàn//jiàn): Nhìn thấy.
  • 考 (kǎo): Thi.
  • 考试 (kǎo//shì): Kì thi.
  • 渴 (kě): Khát.
  • 课 (kè): Tiết (học).

STT 200-213

  • 课本 (kèběn): Sách giáo khoa.
  • 课文 (kèwén): Bài khóa, bài đọc.
  • 口 (kǒu): Lượng chỉ người trong gia đình.
  • 块 (kuài): Tệ (đơn vị tiền tệ).
  • 快 (kuài): Nhanh.
  • 来 (lái): Đến, tới.
  • 来到 (láidào): Đến.
  • 老 (lǎo): Già, cũ, cổ.
  • 老人 (lǎorén): Người già.
  • 老师 (lǎoshī): Thầy, cô giáo.
  • 了 (le): Trợ từ biểu thị sự thay đổi.
  • 累 (lèi): Mệt mỏi.
  • 冷 (lěng): Lạnh.
  • 里 (lǐ): Trong, bên trong.

STT 214-226

  • 里边 (lǐbian): Phía trong.
  • 两 (liǎng): Hai (2).
  • 零|0 (líng|0): Số 0.
  • 六 (liù): Số 6.
  • 楼 (lóu): Tầng, lầu.
  • 楼上 (lóu shàng): Tầng trên.
  • 楼下 (lóu xià): Tầng dưới.
  • 路 (lù): Đường xá.
  • 路口 (lùkǒu): Giao lộ, đường giao nhau, ngã ba đường.
  • 路上 (lùshang): Trên đường.
  • 妈妈|妈 (māma|mā): Mẹ.
  • 马路 (mǎlù): Đường cái, đường quốc lộ.
  • 马上 (mǎshàng): Lập tức, ngay.

STT 227-240

  • 吗 (ma): Từ để hỏi.
  • 买 (mǎi): Mua.
  • 慢 (màn): Chậm, từ từ.
  • 忙 (máng): Bận, bận rộn.
  • 毛 (máo): Lượng từ.
  • 没 (méi): Không.
  • 没关系 (méi guānxi): Không sao.
  • 没什么 (méi shénme): Không có gì.
  • 没事儿 (méi//shìr): Không có việc gì.
  • 没有 (méi·yǒu): Không có.
  • 妹妹|妹 (mèimei |mèi): Em gái.
  • 门 (mén): Cửa.
  • 门口 (ménkǒu): Cửa, cổng.
  • 门票 (ménpiào): Vé vào cửa.

STT 241-253

  • 们(朋友们) (men(péngyǒumen)): Từ chỉ số nhiều.
  • 米饭 (mǐfàn): Cơm.
  • 面包 (miànbāo): Bánh mì.
  • 面条儿 (miàntiáor): Mì sợi.
  • 名字 (míngzi): Tên.
  • 明白 (míngbai): Biết, hiểu.
  • 明年 (míngnián): Năm sau, năm tới.
  • 明天 (míngtiān): Ngày mai.
  • 拿 (ná): Lấy, cầm.
  • 哪 (nǎ): Nào.
  • 哪里 (nǎ·lǐ): Đâu, ở đâu, ở chỗ nào.
  • 哪儿 (nǎr): Đâu, ở đâu.
  • 哪些 (nǎxiē): Những … nào.

STT 254-267

  • 那(代) (nà): Kia, ấy, vậy, vậy thì.
  • 那边 (nàbiān): Bên kia.
  • 那里 (nà·lǐ): Ở đó, nơi đó.
  • 那儿 (nàr): Ở đó, nơi đó.
  • 那些 (nàxiē): Những … ấy, những kia.
  • 奶 (nǎi): Sữa.
  • 奶奶 (nǎinai): Bà nội, bà.
  • 男 (nán): Nam (giới tính nam).
  • 男孩儿 (nánháir): Bạn bé.
  • 男朋友 (nánpéngyǒu): Bạn trai.
  • 男人 (nánrén): Con trai, đàn ông.
  • 男生 (nánshēng): Nam sinh, học sinh nam.
  • 南 (nán): Nam.
  • 南边 (nánbian): Phía nam.

STT 268-280

  • 难 (nán): Khó.
  • 呢 (ne): Đâu, thế, nhỉ, vậy…
  • 能 (néng): Có thể.
  • 你 (nǐ): Anh, chị, bạn, …
  • 你们 (nǐmen): Các anh, các chị, các bạn.
  • 年 (nián): Năm.
  • 您 (nín): Ngài, ông, bà (thể hiện sự kính trọng).
  • 牛奶 (niúnǎi): Sữa bò.
  • 女 (nǚ): Nữ (giới tính nữ).
  • 女儿 (nǚ’ér): Con gái.
  • 女孩儿 (nǚháir): Cô bé.
  • 女朋友 (nǚpéngyǒu): Bạn gái.
  • 女人 (nǚrén): Con gái, phụ nữ.

STT 281-293

  • 女生 (nǚshēng): Nữ sinh, học sinh nữ.
  • 旁边 (pángbiān): Bên cạnh.
  • 跑 (pǎo): Chạy.
  • 朋友 (péngyǒu): Bạn, bạn bè.
  • 票 (piào): Vé, phiếu.
  • 七 (qī): Số 7.
  • 起 (qǐ): Dậy.
  • 起床 (qǐ//chuáng): Thức dậy, ngủ dậy.
  • 起来 (qǐ//·lái): Ngồi dậy, đứng đậy, thức dậy.
  • 汽车 (qìchē): Ôtô, xe hơi.
  • 前 (qián): Trước.
  • 前边 (qiánbian): Phía trước.
  • 前天 (qiántiān): Hôm kia, hôm trước.

STT 294-307

  • 钱 (qián): Tiền.
  • 钱包 (qiánbāo): Ví tiền.
  • 请 (qǐng): Mời.
  • 请假 (qǐng//jià): Xin nghỉ phép.
  • 请进 (qǐng jìn): Mời vào.
  • 请问 (qǐngwèn): Xin hỏi.
  • 请坐 (qǐng zuò): Mời ngồi.
  • 球 (qiú): Quả bóng.
  • 去 (qù): Đi.
  • 去年 (qùnián): Năm ngoái, năm vừa rồi.
  • 热 (rè): Nóng.
  • 人 (rén): Người.
  • 认识 (rènshi): Biết, quen.
  • 认真 (rènzhēn): Nghiêm túc, chăm chỉ.

STT 308-321

  • 日 (rì): Ngày.
  • 日期 (rìqī): Ngày (xác định).
  • 肉 (ròu): Thịt.
  • 三 (sān): Số 3.
  • 山 (shān): Núi.
  • 商场 (shāngchǎng): Trung tâm thương mại.
  • 商店 (shāngdiàn): Tiệm tạp hóa, cửa hàng.
  • 上 (shàng): Trên.
  • 上班 (shàng//bān): Đi làm.
  • 上边 (shàngbiān): Bên trên.
  • 上车 (shàngchē): Lên xe.
  • 上次 (shàngcì): Lần trước.
  • 上课 (shàngkè): Vào lớp, đi học.
  • 上网 (shàngwǎng): Lên mạng.

STT 322-335

  • 上午 (shàngwǔ): Buổi sáng.
  • 上学 (shàngxué): (Đang) đi học.
  • 少 (shǎo): Ít, thiếu.
  • 谁 (shéi): Ai.
  • 身上 (shēnshang): Trên người.
  • 身体 (shēntǐ): Cơ thể, sức khỏe.
  • 什么 (shénme): Cái gì.
  • 生病 (shēngbìng): Đổ bệnh, bị ốm.
  • 生气 (shēngqì): Tức giận.
  • 生日 (shēngrì): Ngày sinh nhật.
  • 十 (shí): Số 10.
  • 时候 (shíhòu): Thời gian, lúc.
  • 时间 (shíjiān): Thời gian.
  • 事 (shì): Chuyện, việc.

STT 336-348

  • 试 (shì): Thử.
  • 是 (shì): Thì, là.
  • 是不是 (shìbùshì): Có phải hay không.
  • 手 (shǒu): Tay.
  • 手机 (shǒujī): Điện thoại di động.
  • 书 (shū): Sách.
  • 书包 (shūbāo): Cặp sách.
  • 书店 (shūdiàn): Cửa hàng sách, tiệm sách.
  • 树 (shù): Cây.
  • 水 (shuǐ): Nước.
  • 水果 (shuǐguǒ): Nước hoa quả, nước ép.
  • 睡 (shuì): Ngủ.
  • 睡觉 (shuìjiào): Ngủ.

STT 349-361

  • 说 (shuō): Nói.
  • 说话 (shuōhuà): Nói, trò chuyện.
  • 四 (sì): Số 4.
  • 送 (sòng): Tặng, đưa cho.
  • 岁 (suì): Tuổi.
  • 他 (tā): Anh ấy, ông ấy (ngôi 3 chỉ nam).
  • 他们 (tāmen): Các anh ấy, bọn họ (nam).
  • 她 (tā): Cô ấy, bà ấy (ngôi 3 chỉ nữ).
  • 她们 (tāmen): Các cô ấy.
  • 太 (tài): Quá.
  • 天 (tiān): Trời.
  • 天气 (tiānqì): Thời tiết.
  • 听 (tīng): Nghe.

STT 362-374

  • 听到 (tīngdào): Nghe thấy.
  • 听见 (tīngjiàn): Nghe thấy.
  • 听写 (tīngxiě): Nghe viết.
  • 同学 (tóngxué): Bạn học.
  • 图书馆 (túshūguǎn): Thư viện.
  • 外 (wài): Ngoài.
  • 外边 (wàibiān): Bên ngoài.
  • 外国 (wàiguó): Nước ngoài.
  • 外语 (wàiyǔ): Tiếng nước ngoài, ngoại ngữ.
  • 玩儿 (wánr): Chơi.
  • 晚 (wǎn): Buổi tối, muộn.
  • 晚饭 (wǎnfàn): Cơm tối, bữa tối.
  • 晚上 (wǎnshang): Buổi tối.

STT 375-387

  • 网上 (wǎng shang): Trên mạng.
  • 网友 (wǎngyǒu): Bạn trên mạng.
  • 忘 (wàng): Quên.
  • 忘记 (wàngjì): Quên, quên mất.
  • 问 (wèn): Hỏi.
  • 我 (wǒ): Tôi, tớ, bạn (ngôi thứ nhất).
  • 我们 (wǒmen): Chúng ta (nhiều người).
  • 五 (wǔ): Số 5.
  • 午饭 (wǔfàn): Bữa trưa.
  • 西 (xī): Tây.
  • 西边 (xībian): Phía tây.
  • 洗 (xǐ): Rửa.
  • 洗手间 (xǐshǒujiān): Nhà vệ sinh.

STT 388-400

  • 喜欢 (xǐhuān): Thích, được yêu thích.
  • 下(名、动) (xià): Xuống dưới, bên dưới.
  • 下班 (xià//bān): Tan làm.
  • 下边 (xiàbian): Bên dưới.
  • 下车 (xià chē): Xuống xe.
  • 下次 (xià cì): Lần kế tiếp, lần sau.
  • 下课 (xià//kè): Tan học.
  • 下午 (xiàwǔ): Buổi chiều.
  • 下雨 (xià yǔ): Đổ mưa.
  • 先 (xiān): Trước.
  • 先生 (xiānsheng): Quý ông (gọi tôn kính).
  • 现在 (xiànzài): Hiện tại, bây giờ.
  • 想 (xiǎng): Muốn, suy nghĩ.

STT 401-413

  • 小 (xiǎo): Nhỏ, bé.
  • 小孩儿 (xiǎoháir): Trẻ em.
  • 小姐 (xiǎojiě): Tiểu thư, cô, em.
  • 小朋友 (xiǎopéngyǒu): Trẻ em, bạn nhỏ.
  • 小时 (xiǎoshí): Tiếng, giờ đồng hồ.
  • 小学 (xiǎoxué): Bậc tiểu học.
  • 小学生 (xiǎoxuéshēng): Học sinh tiểu học.
  • 笑 (xiào): Cười.
  • 写 (xiě): Viết.
  • 谢谢 (xièxie): Cảm ơn.
  • 新 (xīn): Mới.
  • 新年 (xīnnián): Năm mới.
  • 星期 (xīngqī): Tuần, thứ.

STT 414-427

  • 星期日 (xīngqīrì): Chủ nhật.
  • 星期天 (xīngqītiān): Chủ nhật.
  • 行 (xíng): Được, ổn.
  • 休息 (xiūxi): Nghỉ ngơi.
  • 学 (xué): Học.
  • 学生 (xué·shēng): Học sinh, sinh viên.
  • 学习 (xuéxí): Học tập.
  • 学校 (xuéxiào): Trường học.
  • 学院 (xuéyuàn): Học viện.
  • 要(动) (yào): Muốn, cần, phải.
  • 爷爷 (yéye): Ông nội, ông.
  • 也 (yě): Cũng.
  • 页 (yè): Trang.
  • 一 (yī): Số 1.

STT 428-440

  • 衣服 (yīfu): Quần áo.
  • 医生 (yīshēng): Bác sĩ.
  • 医院 (yīyuàn): Bệnh viện.
  • 一半 (yíbàn): Một nửa.
  • 一会儿 (yíhuìr): Một chốc, một lát.
  • 一块儿 (yíkuàir): Cùng nơi, cùng chỗ, cùng nhau.
  • 一下儿 (yíxiàr): Một lát, một lúc.
  • 一样 (yíyàng): Giống nhau, như nhau.
  • 一边 (yìbiān): Một bên, một mặt.
  • 一点儿 (yìdiǎnr): Một chút.
  • 一起 (yìqǐ): Cùng.
  • 一些 (yìxiē): Một ít, một chút.
  • 用 (yòng): Dùng, sử dụng.

STT 441-453

  • 有 (yǒu): Có.
  • 有的 (yǒude): Có.
  • 有名 (yǒu//míng): Nổi tiếng.
  • 有时候/有时 (yǒushíhou|y): Có lúc.
  • 有(一)些 (yǒu(yì)xiē): Có một tí.
  • 有用 (yǒuyòng): Có ích, có tác dụng.
  • 右 (yòu): Bên phải.
  • 右边 (yòubian): Phía bên phải.
  • 雨 (yǔ): Mưa.
  • 元 (yuán): Đồng (đơn vị tiền tệ).
  • 远 (yuǎn): Xa.
  • 月 (yuè): Mặt trăng, tháng.
  • 再 (zài): Lại.

STT 454-467

  • 再见 (zàijiàn): Hẹn gặp lại, tạm biệt.
  • 在 (zài): Đang, ở tại.
  • 在家 (zàijiā): Ở nhà.
  • 早 (zǎo): Sớm.
  • 早饭 (zǎofàn): Bữa sáng.
  • 早上 (zǎoshàng): Buổi sáng.
  • 怎么 (zěnme): Làm sao, thế nào.
  • 站(名) (zhàn): Bến, trạm.
  • 找 (zhǎo): Tìm.
  • 找到 (zhǎodào): Tìm thấy.
  • 这 (zhè): Này, đây.
  • 这边 (zhèbiān): Bên này.
  • 这里 (zhè·lǐ): Nơi đây.
  • 这儿 (zhèr): Đây.

STT 468-481

  • 这些 (zhèxiē): Những cái này.
  • 着 (zhe): (Trợ từ).
  • 真 (zhēn): Thật là.
  • 真的 (zhēnde): Thật