Từ vựng HSK 1 9 bậc
Từ Vựng Tiếng Trung
STT 1-12
- 爱 (ài): Yêu, thích.
- 爱好 (àihào): Sở thích.
- 八 (bā): Số 8.
- 爸爸|爸 (bàba|bà): Bố, ba, cha.
- 吧 (ba): Nào, nhé, chứ, đi (trợ từ).
- 白 (bái): Trắng.
- 白天 (báitiān): Ban ngày.
- 百 (bǎi): Một trăm (100).
- 班 (bān): Lớp (học).
- 半 (bàn): Một nửa (1/2).
- 半年 (bàn nián): Nửa năm.
- 半天 (bàn tiān): Nửa ngày.
STT 13-26
- 帮 (bāng): Giúp đỡ.
- 帮忙 (bāng//máng): Giúp đỡ (v_sep).
- 包 (bāo): Bao, cái túi; gói, bọc.
- 包子 (bāozi): Bánh bao.
- 杯 (bēi): Cốc, ly.
- 杯子 (bēizi): Cốc, chén, ly.
- 北 (běi): Bắc.
- 北边 (běibiān): Phía Bắc.
- 北京 (Běijīng): Bắc Kinh.
- 本 (běn): Cuốn, quyển, tập.
- 本子 (běn zi): Vở, cuốn vở.
- 比 (bǐ): So, so với.
- 别 (bié): Đừng, không được.
- 别的 (biéde): Cái khác.
STT 27-40
- 别人 (bié·rén): Người khác, người ta.
- 病 (bìng): Bệnh.
- 病人 (bìngrén): Bệnh nhân.
- 不大 (bú dà): Nhỏ, không lớn.
- 不对 (búduì): Không đúng.
- 不客气 (bú kèqi): Không có gì.
- 不用 (búyòng): Không cần.
- 不 (bù): Không.
- 菜 (cài): Đồ ăn, món ăn.
- 差 (chà): Thiếu, kém.
- 茶 (chá): Trà.
- 常 (cháng): Thường.
- 常常 (chángcháng): Thường thường.
- 唱 (chàng): Hát.
STT 41-54
- 唱歌 (chànggē): Hát, ca hát.
- 车 (chē): Xe.
- 车票 (chēpiào): Vé xe.
- 车上 (chē shang): Trên xe.
- 车站 (chēzhàn): Bến xe.
- 吃 (chī): Ăn.
- 吃饭 (chī//fàn): Ăn cơm.
- 出 (chū): Ra, xuất.
- 出来 (chūlái): Xuất hiện, đi ra.
- 出去 (chūqù): Ra, ra ngoài.
- 穿 (chuān): Mặc.
- 床 (chuáng): Giường, đệm.
- 次 (cì): Lần.
- 从 (cóng): Từ, qua, theo.
STT 55-67
- 错 (cuò): Sai.
- 打 (dǎ): Đánh, bắt.
- 打车 (dǎchē): Bắt xe.
- 打电话 (dǎ diànhuà): Gọi điện.
- 打开 (dǎkāi): Mở, mở ra.
- 打球 (dǎ qiú): Chơi bóng.
- 大 (dà): To, lớn.
- 大学 (dàxué): Đại học.
- 大学生 (dàxuéshēng): Sinh viên đại học.
- 到 (dào): Đến, tới.
- 得到 (dédào): Đạt được, nhận được.
- 地 (de): Biểu thị từ trước nó là trạng ngữ.
- 的 (de): (Biểu thị sự sở hữu) của.
STT 68-80
- 等 (děng): Đợi, chờ.
- 地 (dì): Đất, lục địa; trái đất.
- 地点 (dìdiǎn): Địa điểm, nơi chốn.
- 地方 (dìfang): Nơi, địa phương.
- 地上 (dìshang): Trên mặt đất.
- 地图 (dìtú): Bản đồ.
- 弟弟| 弟 (dìdi|dì): Em trai.
- 第(第二) (dì(dì-èr)): Thứ … (số thứ tự).
- 点 (diǎn): Ít, chút, hơi.
- 电 (diàn): Điện, pin.
- 电话 (diànhuà): Điện thoại.
- 电脑 (diànnǎo): Máy tính.
- 电视 (diànshì): Truyền hình; TV.
STT 81-93
- 电视机 (diànshìjī): (Chiếc) TV.
- 电影 (diànyǐng): Điện ảnh, phim (nói chung).
- 电影院 (diànyǐngyuàn): Rạp chiếu phim.
- 东 (dōng): Đông.
- 东边 (dōngbian): Phía đông.
- 东西 (dōngxi): Đồ đạc, đồ, vật.
- 动 (dòng): Động, chạm.
- 动作 (dòngzuò): Động tác, hoạt động.
- 都 (dōu): Đều.
- 读 (dú): Đọc.
- 读书 (dú//shū): Đọc sách.
- 对 (duì): Đúng.
- 对不起 (duìbuqǐ): Xin lỗi.
STT 94-106
- 多 (duō): Nhiều, bao nhiêu.
- 多少 (duōshǎo): Bao nhiêu.
- 饿 (è): Đói.
- 儿子 (érzi): Con trai.
- 二 (èr): Số 2.
- 饭 (fàn): Cơm.
- 饭店 (fàndiàn): Quán ăn, nhà hàng.
- 房间 (fángjiān): Căn phòng.
- 房子 (fángzi): Căn nhà, căn hộ.
- 放 (fàng): Thả, đặt, để.
- 放假 (fàng//jià): Nghỉ, nghỉ định kỳ.
- 放学 (fàng//xué): Tan học.
- 飞 (fēi): Bay.
STT 107-120
- 飞机 (fēijī): Máy bay.
- 非常 (fēicháng): Vô cùng, hết sức, rất.
- 分 (fēn): Phút.
- 风 (fēng): Gió.
- 干 (gān): Khô.
- 干净 (gānjìng): Sạch sẽ.
- 干 (gàn): Làm.
- 干什么 (gànshénme): Làm gì đó.
- 高 (gāo): Cao.
- 高兴 (gāoxìng): Vui vẻ, vui mừng.
- 告诉 (gàosù): Nói, kể lại.
- 哥哥|哥 (gēge |gē): Anh trai.
- 歌 (gē): Bài hát.
- 个 (gè): Cái.
STT 121-133
- 给 (gěi): Cho.
- 跟 (gēn): Và, cùng.
- 工人 (gōngrén): Công nhân, người lao động nói chung.
- 工作 (gōngzuò): Công việc.
- 关(动) (guān): Đóng.
- 关上 (guānshàng): Khép vào.
- 贵 (guì): Đắt.
- 国 (guó): Đất nước, nước nhà, Tổ quốc.
- 国家 (guójiā): Đất nước, Quốc Gia.
- 国外 (guówài): Nước ngoài.
- 过 (guò): (Đi) qua, (bước) qua.
- 还 (hái): Vẫn, còn.
- 还是 (háishi): Hay là.
STT 134-146
- 还有 (hái yǒu): Còn có, còn nữa là.
- 孩子 (háizi): Đứa trẻ, con (tôi).
- 汉语 (Hànyǔ): (Ngôn ngữ) tiếng Trung.
- 汉字 (Hànzì): Chữ Hán.
- 好 (hǎo): Tốt, đẹp.
- 好吃 (hǎochī): Ngon.
- 好看 (hǎokàn): Đẹp, xinh, hay.
- 好听 (hǎotīng): Êm tai, du dương, dễ nghe.
- 好玩儿 (hǎowánr): (Chơi) vui.
- 号 (hào): Ngày.
- 喝 (hē): Uống.
- 和 (hé): Và.
- 很 (hěn): Rất.
STT 147-160
- 后 (hòu): Sau.
- 后边 (hòubian): Phía sau.
- 后天 (hòutiān): Ngày kia.
- 花 (huā): Đóa hoa.
- 话 (huà): Lời nói.
- 坏 (huài): Xấu, hỏng.
- 还 (huán): Trả.
- 回 (huí): Quay lại, về.
- 回答 (huídá): Trả lời.
- 回到 (huídào): Quay về.
- 回家 (huí jiā): Về nhà.
- 回来 (huí//·lái): Về, quay về (hướng gần).
- 回去 (huí//·qù): Về, quay về (hướng xa).
- 会 (huì): Sẽ, biết làm.
STT 161-173
- 火车 (huǒchē): Xe lửa.
- 机场 (jīchǎng): Sân bay.
- 机票 (jīpiào): Vé máy bay.
- 鸡蛋 (jīdàn): Trứng gà.
- 几 (jǐ): Mấy, vài.
- 记 (jì): Nhớ.
- 记得 (jìde): Ghi nhớ.
- 记住 (jìzhù): Nhớ kĩ.
- 家 (jiā): Nhà.
- 家里 (jiā lǐ): Trong nhà.
- 家人 (jiārén): Người nhà, người trong gia đình.
- 间 (jiān): Giữa.
- 见 (jiàn): Gặp, thấy.
STT 174-186
- 见面 (jiàn//miàn): Gặp mặt.
- 教 (jiāo): Dạy.
- 叫(动) (jiào): Gọi, kêu.
- 教学楼 (jiàoxuélóu): Khu nhà dạy học.
- 姐姐|姐 (jiějie |jiě): Chị gái.
- 介绍 (jièshào): Giới thiệu.
- 今年 (jīnnián): Năm nay.
- 今天 (jīntiān): Ngày hôm nay.
- 进 (jìn): Vào.
- 进来 (jìn//·lái): Bước vào (lại gần chỗ người nói).
- 进去 (jìn//·qù): Bước vào (chỗ đó đi, xa người nói).
- 九 (jiǔ): Số 9.
- 就 (jiù): Đã; lập tức, ngay.
STT 187-199
- 觉得 (juéde): Cảm thấy.
- 开 (kāi): Mở.
- 开车 (kāi//chē): Lái xe.
- 开会 (kāi//huì): Mở họp, họp.
- 开玩笑 (kāi wánxiào): Nói đùa.
- 看 (kàn): Nhìn, xem, ngắm.
- 看病 (kàn//bìng): Khám bệnh.
- 看到 (kàndào): Nhìn thấy.
- 看见 (kàn//jiàn): Nhìn thấy.
- 考 (kǎo): Thi.
- 考试 (kǎo//shì): Kì thi.
- 渴 (kě): Khát.
- 课 (kè): Tiết (học).
STT 200-213
- 课本 (kèběn): Sách giáo khoa.
- 课文 (kèwén): Bài khóa, bài đọc.
- 口 (kǒu): Lượng chỉ người trong gia đình.
- 块 (kuài): Tệ (đơn vị tiền tệ).
- 快 (kuài): Nhanh.
- 来 (lái): Đến, tới.
- 来到 (láidào): Đến.
- 老 (lǎo): Già, cũ, cổ.
- 老人 (lǎorén): Người già.
- 老师 (lǎoshī): Thầy, cô giáo.
- 了 (le): Trợ từ biểu thị sự thay đổi.
- 累 (lèi): Mệt mỏi.
- 冷 (lěng): Lạnh.
- 里 (lǐ): Trong, bên trong.
STT 214-226
- 里边 (lǐbian): Phía trong.
- 两 (liǎng): Hai (2).
- 零|0 (líng|0): Số 0.
- 六 (liù): Số 6.
- 楼 (lóu): Tầng, lầu.
- 楼上 (lóu shàng): Tầng trên.
- 楼下 (lóu xià): Tầng dưới.
- 路 (lù): Đường xá.
- 路口 (lùkǒu): Giao lộ, đường giao nhau, ngã ba đường.
- 路上 (lùshang): Trên đường.
- 妈妈|妈 (māma|mā): Mẹ.
- 马路 (mǎlù): Đường cái, đường quốc lộ.
- 马上 (mǎshàng): Lập tức, ngay.
STT 227-240
- 吗 (ma): Từ để hỏi.
- 买 (mǎi): Mua.
- 慢 (màn): Chậm, từ từ.
- 忙 (máng): Bận, bận rộn.
- 毛 (máo): Lượng từ.
- 没 (méi): Không.
- 没关系 (méi guānxi): Không sao.
- 没什么 (méi shénme): Không có gì.
- 没事儿 (méi//shìr): Không có việc gì.
- 没有 (méi·yǒu): Không có.
- 妹妹|妹 (mèimei |mèi): Em gái.
- 门 (mén): Cửa.
- 门口 (ménkǒu): Cửa, cổng.
- 门票 (ménpiào): Vé vào cửa.
STT 241-253
- 们(朋友们) (men(péngyǒumen)): Từ chỉ số nhiều.
- 米饭 (mǐfàn): Cơm.
- 面包 (miànbāo): Bánh mì.
- 面条儿 (miàntiáor): Mì sợi.
- 名字 (míngzi): Tên.
- 明白 (míngbai): Biết, hiểu.
- 明年 (míngnián): Năm sau, năm tới.
- 明天 (míngtiān): Ngày mai.
- 拿 (ná): Lấy, cầm.
- 哪 (nǎ): Nào.
- 哪里 (nǎ·lǐ): Đâu, ở đâu, ở chỗ nào.
- 哪儿 (nǎr): Đâu, ở đâu.
- 哪些 (nǎxiē): Những … nào.
STT 254-267
- 那(代) (nà): Kia, ấy, vậy, vậy thì.
- 那边 (nàbiān): Bên kia.
- 那里 (nà·lǐ): Ở đó, nơi đó.
- 那儿 (nàr): Ở đó, nơi đó.
- 那些 (nàxiē): Những … ấy, những kia.
- 奶 (nǎi): Sữa.
- 奶奶 (nǎinai): Bà nội, bà.
- 男 (nán): Nam (giới tính nam).
- 男孩儿 (nánháir): Bạn bé.
- 男朋友 (nánpéngyǒu): Bạn trai.
- 男人 (nánrén): Con trai, đàn ông.
- 男生 (nánshēng): Nam sinh, học sinh nam.
- 南 (nán): Nam.
- 南边 (nánbian): Phía nam.
STT 268-280
- 难 (nán): Khó.
- 呢 (ne): Đâu, thế, nhỉ, vậy…
- 能 (néng): Có thể.
- 你 (nǐ): Anh, chị, bạn, …
- 你们 (nǐmen): Các anh, các chị, các bạn.
- 年 (nián): Năm.
- 您 (nín): Ngài, ông, bà (thể hiện sự kính trọng).
- 牛奶 (niúnǎi): Sữa bò.
- 女 (nǚ): Nữ (giới tính nữ).
- 女儿 (nǚ’ér): Con gái.
- 女孩儿 (nǚháir): Cô bé.
- 女朋友 (nǚpéngyǒu): Bạn gái.
- 女人 (nǚrén): Con gái, phụ nữ.
STT 281-293
- 女生 (nǚshēng): Nữ sinh, học sinh nữ.
- 旁边 (pángbiān): Bên cạnh.
- 跑 (pǎo): Chạy.
- 朋友 (péngyǒu): Bạn, bạn bè.
- 票 (piào): Vé, phiếu.
- 七 (qī): Số 7.
- 起 (qǐ): Dậy.
- 起床 (qǐ//chuáng): Thức dậy, ngủ dậy.
- 起来 (qǐ//·lái): Ngồi dậy, đứng đậy, thức dậy.
- 汽车 (qìchē): Ôtô, xe hơi.
- 前 (qián): Trước.
- 前边 (qiánbian): Phía trước.
- 前天 (qiántiān): Hôm kia, hôm trước.
STT 294-307
- 钱 (qián): Tiền.
- 钱包 (qiánbāo): Ví tiền.
- 请 (qǐng): Mời.
- 请假 (qǐng//jià): Xin nghỉ phép.
- 请进 (qǐng jìn): Mời vào.
- 请问 (qǐngwèn): Xin hỏi.
- 请坐 (qǐng zuò): Mời ngồi.
- 球 (qiú): Quả bóng.
- 去 (qù): Đi.
- 去年 (qùnián): Năm ngoái, năm vừa rồi.
- 热 (rè): Nóng.
- 人 (rén): Người.
- 认识 (rènshi): Biết, quen.
- 认真 (rènzhēn): Nghiêm túc, chăm chỉ.
STT 308-321
- 日 (rì): Ngày.
- 日期 (rìqī): Ngày (xác định).
- 肉 (ròu): Thịt.
- 三 (sān): Số 3.
- 山 (shān): Núi.
- 商场 (shāngchǎng): Trung tâm thương mại.
- 商店 (shāngdiàn): Tiệm tạp hóa, cửa hàng.
- 上 (shàng): Trên.
- 上班 (shàng//bān): Đi làm.
- 上边 (shàngbiān): Bên trên.
- 上车 (shàngchē): Lên xe.
- 上次 (shàngcì): Lần trước.
- 上课 (shàngkè): Vào lớp, đi học.
- 上网 (shàngwǎng): Lên mạng.
STT 322-335
- 上午 (shàngwǔ): Buổi sáng.
- 上学 (shàngxué): (Đang) đi học.
- 少 (shǎo): Ít, thiếu.
- 谁 (shéi): Ai.
- 身上 (shēnshang): Trên người.
- 身体 (shēntǐ): Cơ thể, sức khỏe.
- 什么 (shénme): Cái gì.
- 生病 (shēngbìng): Đổ bệnh, bị ốm.
- 生气 (shēngqì): Tức giận.
- 生日 (shēngrì): Ngày sinh nhật.
- 十 (shí): Số 10.
- 时候 (shíhòu): Thời gian, lúc.
- 时间 (shíjiān): Thời gian.
- 事 (shì): Chuyện, việc.
STT 336-348
- 试 (shì): Thử.
- 是 (shì): Thì, là.
- 是不是 (shìbùshì): Có phải hay không.
- 手 (shǒu): Tay.
- 手机 (shǒujī): Điện thoại di động.
- 书 (shū): Sách.
- 书包 (shūbāo): Cặp sách.
- 书店 (shūdiàn): Cửa hàng sách, tiệm sách.
- 树 (shù): Cây.
- 水 (shuǐ): Nước.
- 水果 (shuǐguǒ): Nước hoa quả, nước ép.
- 睡 (shuì): Ngủ.
- 睡觉 (shuìjiào): Ngủ.
STT 349-361
- 说 (shuō): Nói.
- 说话 (shuōhuà): Nói, trò chuyện.
- 四 (sì): Số 4.
- 送 (sòng): Tặng, đưa cho.
- 岁 (suì): Tuổi.
- 他 (tā): Anh ấy, ông ấy (ngôi 3 chỉ nam).
- 他们 (tāmen): Các anh ấy, bọn họ (nam).
- 她 (tā): Cô ấy, bà ấy (ngôi 3 chỉ nữ).
- 她们 (tāmen): Các cô ấy.
- 太 (tài): Quá.
- 天 (tiān): Trời.
- 天气 (tiānqì): Thời tiết.
- 听 (tīng): Nghe.
STT 362-374
- 听到 (tīngdào): Nghe thấy.
- 听见 (tīngjiàn): Nghe thấy.
- 听写 (tīngxiě): Nghe viết.
- 同学 (tóngxué): Bạn học.
- 图书馆 (túshūguǎn): Thư viện.
- 外 (wài): Ngoài.
- 外边 (wàibiān): Bên ngoài.
- 外国 (wàiguó): Nước ngoài.
- 外语 (wàiyǔ): Tiếng nước ngoài, ngoại ngữ.
- 玩儿 (wánr): Chơi.
- 晚 (wǎn): Buổi tối, muộn.
- 晚饭 (wǎnfàn): Cơm tối, bữa tối.
- 晚上 (wǎnshang): Buổi tối.
STT 375-387
- 网上 (wǎng shang): Trên mạng.
- 网友 (wǎngyǒu): Bạn trên mạng.
- 忘 (wàng): Quên.
- 忘记 (wàngjì): Quên, quên mất.
- 问 (wèn): Hỏi.
- 我 (wǒ): Tôi, tớ, bạn (ngôi thứ nhất).
- 我们 (wǒmen): Chúng ta (nhiều người).
- 五 (wǔ): Số 5.
- 午饭 (wǔfàn): Bữa trưa.
- 西 (xī): Tây.
- 西边 (xībian): Phía tây.
- 洗 (xǐ): Rửa.
- 洗手间 (xǐshǒujiān): Nhà vệ sinh.
STT 388-400
- 喜欢 (xǐhuān): Thích, được yêu thích.
- 下(名、动) (xià): Xuống dưới, bên dưới.
- 下班 (xià//bān): Tan làm.
- 下边 (xiàbian): Bên dưới.
- 下车 (xià chē): Xuống xe.
- 下次 (xià cì): Lần kế tiếp, lần sau.
- 下课 (xià//kè): Tan học.
- 下午 (xiàwǔ): Buổi chiều.
- 下雨 (xià yǔ): Đổ mưa.
- 先 (xiān): Trước.
- 先生 (xiānsheng): Quý ông (gọi tôn kính).
- 现在 (xiànzài): Hiện tại, bây giờ.
- 想 (xiǎng): Muốn, suy nghĩ.
STT 401-413
- 小 (xiǎo): Nhỏ, bé.
- 小孩儿 (xiǎoháir): Trẻ em.
- 小姐 (xiǎojiě): Tiểu thư, cô, em.
- 小朋友 (xiǎopéngyǒu): Trẻ em, bạn nhỏ.
- 小时 (xiǎoshí): Tiếng, giờ đồng hồ.
- 小学 (xiǎoxué): Bậc tiểu học.
- 小学生 (xiǎoxuéshēng): Học sinh tiểu học.
- 笑 (xiào): Cười.
- 写 (xiě): Viết.
- 谢谢 (xièxie): Cảm ơn.
- 新 (xīn): Mới.
- 新年 (xīnnián): Năm mới.
- 星期 (xīngqī): Tuần, thứ.
STT 414-427
- 星期日 (xīngqīrì): Chủ nhật.
- 星期天 (xīngqītiān): Chủ nhật.
- 行 (xíng): Được, ổn.
- 休息 (xiūxi): Nghỉ ngơi.
- 学 (xué): Học.
- 学生 (xué·shēng): Học sinh, sinh viên.
- 学习 (xuéxí): Học tập.
- 学校 (xuéxiào): Trường học.
- 学院 (xuéyuàn): Học viện.
- 要(动) (yào): Muốn, cần, phải.
- 爷爷 (yéye): Ông nội, ông.
- 也 (yě): Cũng.
- 页 (yè): Trang.
- 一 (yī): Số 1.
STT 428-440
- 衣服 (yīfu): Quần áo.
- 医生 (yīshēng): Bác sĩ.
- 医院 (yīyuàn): Bệnh viện.
- 一半 (yíbàn): Một nửa.
- 一会儿 (yíhuìr): Một chốc, một lát.
- 一块儿 (yíkuàir): Cùng nơi, cùng chỗ, cùng nhau.
- 一下儿 (yíxiàr): Một lát, một lúc.
- 一样 (yíyàng): Giống nhau, như nhau.
- 一边 (yìbiān): Một bên, một mặt.
- 一点儿 (yìdiǎnr): Một chút.
- 一起 (yìqǐ): Cùng.
- 一些 (yìxiē): Một ít, một chút.
- 用 (yòng): Dùng, sử dụng.
STT 441-453
- 有 (yǒu): Có.
- 有的 (yǒude): Có.
- 有名 (yǒu//míng): Nổi tiếng.
- 有时候/有时 (yǒushíhou|y): Có lúc.
- 有(一)些 (yǒu(yì)xiē): Có một tí.
- 有用 (yǒuyòng): Có ích, có tác dụng.
- 右 (yòu): Bên phải.
- 右边 (yòubian): Phía bên phải.
- 雨 (yǔ): Mưa.
- 元 (yuán): Đồng (đơn vị tiền tệ).
- 远 (yuǎn): Xa.
- 月 (yuè): Mặt trăng, tháng.
- 再 (zài): Lại.
STT 454-467
- 再见 (zàijiàn): Hẹn gặp lại, tạm biệt.
- 在 (zài): Đang, ở tại.
- 在家 (zàijiā): Ở nhà.
- 早 (zǎo): Sớm.
- 早饭 (zǎofàn): Bữa sáng.
- 早上 (zǎoshàng): Buổi sáng.
- 怎么 (zěnme): Làm sao, thế nào.
- 站(名) (zhàn): Bến, trạm.
- 找 (zhǎo): Tìm.
- 找到 (zhǎodào): Tìm thấy.
- 这 (zhè): Này, đây.
- 这边 (zhèbiān): Bên này.
- 这里 (zhè·lǐ): Nơi đây.
- 这儿 (zhèr): Đây.
STT 468-481
- 这些 (zhèxiē): Những cái này.
- 着 (zhe): (Trợ từ).
- 真 (zhēn): Thật là.
- 真的 (zhēnde): Thật