chữa đề thptqg av

bring about: dẫn đến điều gì, gây ra

take after: giống với

put forward: đề xuất

turn up: xuất hiện

Should + S + V bare, S + will V/ câu mệnh lệnh/ yêu cầu: cấu trúc cần ghi nhớ

allow to V: cho phép ai đó làm gì đó (chỉ 1 đối tượng cụ thể)

allow V_ing: việc cho 1 hành động nào đó xảy ra nói chung

sit for an exam = take/ do/ sit an exam

come off: happen as planned

call for: require, ask for

take after: try to catch

take up sth/ V_ing: bắt đầu làm gì, bắt đầu một sở thích

immense (a): mênh mông, rộng lớn

drastically (adv) 1 cách đáng kể, mạnh mẽ

commonplace (a) phổ biến

autonomous (a) tự động

elaborate (a) công phu, tỉ mỉ, tinh vi

commute (v) đi lại

WHOSE: đại từ quan hệ sở hữu, đứng sau danh từ chỉ người hoặc vật, thay cho tính từ sở hữu và danh từ. Whose luôn đi với 1 người đằng sau

N (chỉ người hoặc vật) + whose + N + V/ S + V + O: cấu trúc whose

whose + N = of which + the N = the N + of which: cấu trúc of which

exemplify: minh chứng cho

incorporate (v) kết hợp

vertical (a) theo chiều dọc

comprehensive (a) toàn diện

turning point (n) bước ngoặt → turning point in sth

fit in (with sb/ sth): hòa hợp

excel in/ at sth: giỏi trong cái gì đó

eventually (adv) sau cùng

oversight (n) ~ mistake (made because of a failure to notice sth)

assure (v) cam đoan về điều gì đó

concession relationship: mối quan hệ nhượng bộ (althougn, even though, whoever, whatever, no matter)

content with = satisfied with

upset about/ at/ over something/ with sb/ doing: các cấu trúc upset

catch up with sb (chỉ đi với người): đuổi kịp, bắt kịp (trình độ), tìm và trừng phạt ai, trả giá (nghiệp quả)

put up with sb/ sth: chịu đựng ai/ cái gì (khó chịu)

keep up with sb: giữ liên lạc với ai đó

keep up with sth: cập nhật tin tức/ tiếp tục làm, trả tiền thường xuyên

make up with sb: giảng hòa với i

on account of: bởi vì, do, nhờ vào

intervention (n) sự can thiệp

conducive to sth: mang lợi ích cho

adverse (a) tiêu cực, có hại, bất lợi

uttermost (a) tối đa, mức cao nhất

unleash (v) giải phóng

take it/ sth out on sb: giận cá chém thớt

confined (a) bị giới hạn, bị hạn chế

defined (a) được xác định, định nghĩa rõ

refined (a) tinh chế, đã qua làm sạch

swap sth with sb/ sth for sth: hoán đổi

by virtue of = because of, as a result of

pay tribute to sb/ sth: biểu lộ sự kính trọng, ngưỡng mộ đối với ai đó

accordance (n) sự phù hợp

reach out to: liên lạc với

adjustable (a): có thể điều chỉnh

accord (n) sự đồng ý, hiệp định

bridge the generation gap

rigid (a) cứng nhắc, không linh hoạt

rebellious: nổi loạn, chống đối

strive to be + V_ing: cố gắng để làm gì đó

nag (v) cằn nhằn ~ complain

mutual (a) chung, có qua có lại

tension (n) sự căng thẳng

depletion (N) sự suy giảm, cạn kiệt

inevitable (a) chắc chắn xảy ra, tất yếu

divide (n) sự chia rẽ, khoảng cách

interfere with sth: gây cản trở, làm gián đoạn, tác động tiêu cực

interfere in sth: can thiệp vào, xen vào việc không liên quan đến mình

clash (v) va chạm, xung đột

social norms: chuẩn mực xã hội: thói quen + hành vi theo khuôn phép xã hội (changeable)

social ethics: nguyên tắc đạo đức

frank (a) thẳng thắn

bold: táo bạo

forge (v) tạo dựng (mqh), rèn (kim loại)

well - managed: lịch sự, cư xử tốt

rivalry (n) sự ganh đua

escalate (v) ngày càng gia tăng

intervention: sự can thiệp

stifled (a) bị kiềm chế/ dập tắt

give in (to sb/ sth) đầu hàng/ nhượng bộ lại cái gì

resentment: sự oán giận, tức giận

It’s no use ~ There’s no point in + Ving (vô ích)

reverence (N) = admiration: sự ngưỡng mộ

take a toll on: have a negative effect or impact on something or someone, often leading to detrimental consequences over time.