TÊN MÔN HỌC: NGHIỆP VỤ VĂN PHÒNG
Chương 1: CÔNG TÁC TỔ CHỨC VĂN PHÒNG
Câu 01: Công việc hành chính văn phòng bao gồm những gì? (Cấp độ Nhớ)
A. Bảo dưỡng thiết bị, sản xuất, đóng gói, vận chuyển
B. Tổ chức sản xuất, quản lý kho, bảo trì nhà xưởng, tiếp thị sản phẩm
C. Soạn hồ sơ, lưu trữ hồ sơ, tính toán sổ sách, liên lạc qua thư từ và hội họp
D. Sửa chữa thiết bị, kiểm kê kho, vận hành máy móc, bảo trì công trình
Câu 02: Nhiệm vụ chính của hành chính văn phòng là gì? (Cấp độ Nhớ)
A. Lập kế hoạch cá nhân
B. Tổ chức văn thư và soạn thảo văn bản
C. Thu thập thông tin cá nhân
D. Soạn thảo văn bản
Câu 03: Khi lựa chọn vị trí đặt văn phòng, cần xem xét những yếu tố nào? (Cấp độ Nhớ)
A. Giao thông, đối thủ cạnh tranh, xu hướng thị trường
B. Chi phí nhân sự, trang thiết bị, công nghệ
C. Nhu cầu khách hàng, chất lượng dịch vụ, quảng cáo
D. Địa điểm, môi trường xung quanh, khả năng tiếp cận
Câu 04: Vai trò của văn phòng hiện đại là gì? (Cấp độ Nhớ)
A. Tăng tài liệu giấy
B. Giảm giờ làm việc
C. Tăng chi phí vận hành
D. Quản lý thông tin và hỗ trợ điều hành
Câu 05: Công nghệ phổ biến trong văn phòng hiện đại là gì? (Cấp độ Nhớ)
A. Máy fax
B. Sổ ghi chép
C. Phần mềm quản lý tài liệu điện tử (DMS)
D. Máy in
Câu 06: Chức danh của người đứng đầu phòng hành chính là gì? (Cấp độ Nhớ)
A. Trưởng phòng nhân sự
B. Trưởng phòng Kế toán
C. Trưởng phòng Kế Hoạch
D. Trưởng phòng hành chính
Câu 07: Bộ máy giúp việc cho thủ trưởng cơ quan trong lãnh đạo, quản lý, điều hành được gọi là gì? (Cấp độ Nhớ)
A. Văn phòng cơ quan
B. Ban quản trị
C. Bộ phận hỗ trợ hành chính
D. Bộ phận kế toán
Câu 08: Công việc nào thuộc chức năng hoạch định của Văn phòng? (Cấp độ Nhớ)
A. Thiết lập bộ máy văn phòng phù hợp chức năng, nhiệm vụ
B. Xây dựng kế hoạch, xác định mục tiêu, phân bổ nguồn lực
C. Tuyển chọn và phát triển nhân sự văn phòng
D. Kiểm tra thực hiện quy chế và đánh giá năng lực nhân viên
Câu 09: Chức năng chính của văn phòng bao gồm những gì? (Cấp độ Nhớ)
A. Tuyển dụng nhân sự và đào tạo nhân viên
B. Quản lý sản xuất và phân phối sản phẩm
C. Hoạch định, tổ chức và kiểm tra
D. Quản lý tài chính và kế toán
Câu 10: Văn phòng phải thực hiện những nhiệm vụ nào? (Cấp độ Nhớ)
A. Quản lý hồ sơ và văn bản
B. Quản lý, lưu trữ, tổ chức và hỗ trợ.
C. Tổ chức lưu trữ và truyền thông
D. Quản lý, điều hành và hỗ trợ công việc
Câu 11: Mục tiêu chính của công tác tổ chức văn phòng là gì? (Cấp độ Nhớ)
A. Tăng cường quản lý nhân sự và tài chính
B. Đảm bảo hoạt động khoa học và hiệu quả
C. Giảm chi phí mua sắm văn phòng phẩm
D. Thực hiện các thủ tục hành chính phức tạp
Câu 12: Hồ sơ, tài liệu trong văn phòng nên được sắp xếp theo nguyên tắc nào? (Cấp độ Nhớ)
A. Ngẫu nhiên theo tài liệu
B. Thời gian, chủ đề, mức độ quan trọng
C. Sở thích của nhân viên văn phòng
D. Không cần sắp xếp, chỉ cần lưu trữ
Câu 13: Khái niệm “văn phòng” được hiểu là gì? (Cấp độ Hiểu)
A. Nơi làm việc của cán bộ, nhân viên trong một cơ quan, tổ chức
B. Nơi tổ chức sự kiện, hội nghị và hội thảo
C. Nơi tiếp khách và thực hiện giao dịch kinh doanh
D. Trung tâm nghiên cứu và đào tạo của cơ quan
Câu 14: Khái niệm “Văn phòng là trụ sở làm việc của một cơ quan, đơn vị, là địa điểm giao tiếp đối nội và đối ngoại của cơ quan, đơn vị đó” được hiểu theo? (Cấp độ Hiểu)
A. Chức năng
B. Vị trí
C. Nhiệm vụ
D. Vai trò
Câu 15: Văn phòng được gọi là “Cửa sổ” và “Bộ lọc” thông tin vì nhiệm vụ nào dưới đây? (Cấp độ Hiểu)
A. Thu thập, xử lý và chuyển phát thông tin.
B. Quản lý nhân sự
C. Tổ chức sản xuất
D. Kiểm tra, đánh giá chất lượng công việc
Câu 16: Văn phòng có nhiệm vụ gì liên quan đến kế hoạch công tác của lãnh đạo? (Cấp độ Hiểu)
A. Quản lý tài chính và kế toán.
B. Xây dựng, thực hiện kế hoạch
C. Tuyển dụng và đào tạo nhân sự
D. Sản xuất và vận chuyển sản phẩm
Câu 17: Theo dõi, đôn đốc việc giải quyết văn bản ở các bộ phận là nhiệm vụ gì của Văn phòng? (Cấp độ Hiểu)
A. Lưu trữ tài liệu
B. Tuyển dụng nhân sự
C. Soạn thảo văn bản
D. Quản lý và giám sát công việc
Câu 18: Đón tiếp khách, bố trí nơi ăn ở, tổ chức họp và lễ nghi là nhiệm vụ nào của Văn phòng? (Cấp độ Hiểu)
A. Quản lý văn bản
B. Giám sát nhân sự
C. Tổ chức và phục vụ công tác lễ tân
D. Hoạch định kế hoạch
Câu 19: Kiểu bố trí văn phòng được tách biệt từng phòng, có tường ngăn và cửa khóa gọi là gì? (Cấp độ Hiểu)
A. Tận dụng tối ưu mặt bằng
B. Văn phòng bố trí kín
C. Văn phòng bố trí mở
D. Văn phòng bố trí hỗn hợp
Câu 20: Kiểu bố trí văn phòng đảm bảo sự riêng biệt, yên tĩnh và bảo mật thông tin là gì? (Cấp độ Hiểu)
A. Tận dụng tối ưu mặt bằng
B. Văn phòng chia nhỏ
C. Văn phòng bố trí mở
D. Văn phòng bố trí hỗn hợp
Câu 21: Kiểu bố trí văn phòng mà toàn bộ không gian rộng được chia thành nhiều ô nhỏ bằng vách ngăn được gọi là gì? (Cấp độ Hiểu)
A. Tận dụng tối ưu mặt bằng
B. Văn phòng kiểu khối
C. Văn phòng bố trí hỗn hợp
D. Văn phòng bố trí kín
Câu 22: Loại vật dụng nào trong văn phòng dùng để lưu trữ hồ sơ, tài liệu quan trọng? (Cấp độ Hiểu)
A. Tủ hồ sơ
B. Bàn làm việc
C. Kệ trang trí
D. Kệ đựng tài liệu
Câu 23: Việc áp dụng quy trình xử lý công việc chuẩn hóa trong văn phòng có lợi ích gì? (Cấp độ Hiểu)
A. Giảm số lượng nhân viên
B. Nâng cao hiệu quả công việc
C. Làm công việc phức tạp hơn
D. Chỉ để ghi chép báo cáo
Câu 24: Vì sao cần đào tạo nhân viên về công tác tổ chức văn phòng? (Cấp độ Hiểu)
A. Để nhân viên làm việc lâu hơn, gắn kết thâm niên với công ty
B. Giúp họ hiểu quy trình, nâng cao hiệu quả công việc
C. Chỉ để kiểm tra nội bộ
D. Không cần thiết nếu nhân viên có kinh nghiệm
Chương 2: MỘT SỐ NGHIỆP VỤ CƠ BẢN CỦA VĂN PHÒNG
Câu 01: Hội nghị trực tiếp là hình thức tổ chức như thế nào? (Cấp độ Nhớ)
A. Tổ chức qua mạng internet
B. Chỉ trao đổi qua điện thoại
C. Tổ chức bằng email
D. Người tham dự gặp mặt tại cùng địa điểm
Câu 02: Hội nghị chính thức thường có đặc điểm nào sau đây? (Cấp độ Nhớ)
A. Không có chương trình cụ thể
B. Có nội dung và chương trình rõ ràng
C. Tự do thảo luận không giới hạn
D. Chỉ dành cho khách mời bên ngoài
Câu 03: Khâu đầu tiên trong tổ chức hội nghị là gì? (Cấp độ Nhớ)
A. Lập kế hoạch hội nghị
B. Tổ chức điều hành hội nghị
C. Công tác chuẩn bị tổ chức hội nghị
D. Điều hành hội nghị
Câu 04: Ai là người chủ trì xây dựng lịch làm việc của Giám đốc, Phó giám đốc? (Cấp độ Nhớ)
A. Giám đốc
B. Chánh văn phòng
C. Phó giám đốc
D. Trưởng phòng
Câu 05: Khu vực trong cơ quan được bố trí để tiếp khách, đối tác và khách đến làm việc gọi là gì? (Cấp độ Nhớ)
A. Phòng họp
B. Phòng làm việc
C. Phòng hành chính
D. Sảnh tiếp khách
Câu 06: Khu vực nào nên được bố trí ở lối ra vào chính của cơ quan để khách dễ thấy, dễ tìm? (Cấp độ Nhớ)
A. Phòng làm việc
B. Phòng họp
C. Phòng lưu trữ
D. Khu vực lễ tân
Câu 07: Cách tiếp đón khách hàng tại cơ quan nên được thực hiện như thế nào? (Cấp độ Nhớ)
A. Thờ ơ, khách tự tìm thông tin
B. Niềm nở, lịch sự, hướng dẫn khách tận nơi
C. Chỉ tiếp khách khi có chỉ đạo của lãnh đạo
D. Giao cho khách tự liên hệ bộ phận khác
Câu 08: Khách hàng đến cơ quan có thể là những ai? (Cấp độ Nhớ)
A. Người đến thăm quan cơ quan
B. Người đến sử dụng dịch vụ của cơ quan
C. Người thân và bạn bè của nhân viên
D. Đại diện cơ quan khác đến làm việc
Câu 09: Khi đón tiếp khách, nhân viên Thư ký phải phân biệt các loại khách để làm gì? (Cấp độ Nhớ)
A. Ứng xử thích hợp
B. Tôn trọng khách
C. Phân biệt đối xử
D. Lấy điểm với Thủ trưởng
Câu 10: Việc ấn định ngày, giờ và độ dài thời gian hội nghị giúp gì cho công tác tổ chức? (Cấp độ Hiểu)
A. Giúp lên lịch trình cụ thể và chuẩn bị tốt hơn
B. Giúp hội nghị kéo dài hơn
C. Làm cho hội nghị linh hoạt hơn
D. Không ảnh hưởng đến công tác tổ chức
Câu 11: Mục đích của việc dự họp bàn giao công việc là gì? (Cấp độ Hiểu)
A. Nắm rõ công việc được giao
B. Tổ chức tiệc họp cho công ty
C. Chuẩn bị tài liệu để họp
D. Chuẩn bị tài liệu kỹ thuật
Câu 12: Khi nào bộ phận văn phòng thu thập tài liệu sách báo, bản tin để báo cáo với thủ trưởng? (Cấp độ Hiểu)
A. Trước chuyến đi công tác của Thủ trưởng
B. Trong chuyến đi công tác của Thủ trưởng
C. Không thu thập tài liệu sách báo, bản tin
D. Sau chuyến đi công tác của Thủ trưởng
Câu 13: Người lớn tuổi thường được ngồi ở vị trí nào trong bàn tiệc? (Cấp độ Hiểu)
A. Ở vị trí trung tâm, trang trọng
B. Ở vị trí xa trung tâm
C. Ở cuối bàn
D. Ở bất cứ đâu
Câu 14: Việc “Đón tiếp khách” thuộc công tác nào trong quá trình tổ chức hội nghị? (Cấp độ Hiểu)
A. Công tác chuẩn bị
B. Công tác điều hành
C. Công tác tổng kết
D. Công tác báo cáo
Câu 15: Ở một số cơ quan, việc đón tiếp khách thường được thực hiện ngay tại đâu? (Cấp độ Hiểu)
A. Phòng làm việc
B. Phòng họp
C. Phòng làm việc của lãnh đạo
D. Khu vực lễ tân hoặc sảnh chính
Câu 16: Khi nào nên tổ chức hội nghị trực tiếp? (Cấp độ Hiểu)
A. Cần thảo luận trực tiếp
B. Mọi người ở xa nhau
C. Không có nhiều người tham dự
D. Khi hội nghị ngắn
Câu 17: Hình thức nhằm thông báo, trao đổi, bàn bạc và thảo luận để tạo sự thống nhất phối hợp hành động gọi là gì? (Cấp độ Hiểu)
A. Báo cáo
B. Hội thảo
C. Hội nghị
D. Lễ kỷ niệm
Câu 18: Loại hội nghị mà quản trị viên các cấp tham dự để trao đổi tin tức, tình hình hoạt động của các bộ phận trong tổ chức gọi là gì? (Cấp độ Hiểu)
A. Hội nghị chuyên đề
B. Hội nghị giao ban
C. Hội nghị tổng kết
D. Hội nghị đại biểu
Câu 19: Trong bàn tiệc hình chữ nhật theo kiểu Pháp, vị trí của chủ tọa và khách danh dự được bố trí như thế nào? (Cấp độ Vận dụng)
A. Ngồi cạnh nhau
B. Ngồi đầu bàn và ngồi giữa bàn
C. Ngồi đối diện nhau giữa bàn
D. Ngồi giữa bàn và ngồi đầu bàn
Câu 20: Trong bàn tiệc chữ nhật kiểu Pháp, khách (ngoài chủ tọa và khách danh dự) được xếp như thế nào? (Cấp độ Vận dụng)
A. Bên phải, bên trái chéo, xếp đến người cuối cùng
B. Bên trái, bên phải xếp khách đến người cuối cùng
C. Bên trái xếp khách đến người cuối cùng
D. Bên phải, bên trái xếp khách đến người cuối cùng
Câu 21: Xác định vị trí chủ toạ và khách danh dự ở bàn tiệc hình chữ nhật theo kiểu Anh? (Cấp độ Vận dụng)
A. Ngồi cạnh nhau
B. Ngồi đầu bàn và ngồi giữa bàn
C. Ngồi đối diện nhau giữa bàn
D. Ngồi đối diện nhau ở đầu bàn
Câu 22: Xác định vị trí chủ toạ và khách danh dự ở bàn tiệc hình tròn? (Cấp độ Vận dụng)
A. Ngồi đối diện.
B. Ngồi cạnh nhau.
C. Ngồi xen kẽ.
D. Ngồi chếch nhau
Câu 23: Theo quy tắc tách cặp vợ chồng tại bàn ăn, trường hợp nào cần để các cặp vợ chồng ngồi cạnh nhau? (Cấp độ Vận dụng)
A. Tiệc thôi nôi của cháu
B. Tiệc vợ chồng chủ trì
C. Tiệc cưới của bạn
D. Tiệc khai trương
Câu 24: Trong bàn tiệc, người có thâm niên lâu được bố trí thế nào so với người có thâm niên ít? (Cấp độ Vận dụng)
A. Xếp trên
B. Xếp dưới
C. Xếp ngang
D. Xếp sau lưng
Câu 25: Xác định cách bố trí chỗ ngồi trong bàn tiệc cho Nam và Nữ? (Cấp độ Vận dụng)
A. Nam ngồi với Nam
B. Nữ ngồi với Nữ
C. Nam, Nữ xen kẽ
D. Nam ngồi sau Nữ
Câu 26: Thiết bị nào sau đây dùng để sao chép tài liệu? (Cấp độ Vận dụng)
A. Máy in
B. Điện thoại
C. Máy photocopy
D. Máy fax
Câu 27: Xác định loại thiết bị dùng cho nhân viên văn phòng tính toán số liệu để lập các biểu, bảng, báo cáo? (Cấp độ Vận dụng)
A. Máy vi tính
B. Máy photocopy
C. Máy in
D. Máy ghi âm
Chương 3: SOẠN THẢO VĂN BẢN HÀNH CHÍNH
Câu 01: Văn bản trình ký phải có hồ sơ đầy đủ để người ký xem xét thuộc thủ tục nào? (Cấp độ Hiểu)
A. Sửa đổi, bãi bỏ
B. Trình ký
C. Ký văn bản
D. Gửi văn bản
Câu 02: Người ký văn bản chịu trách nhiệm pháp lý về văn bản thuộc thủ tục nào? (Cấp độ Hiểu)
A. Ký văn bản
B. Sửa đổi, bãi bỏ
C. Trình ký
D. Gửi văn bản
Câu 03: Văn bản phải gửi đúng tuyến, đúng địa chỉ, đúng người có trách nhiệm, không chuyển vượt cấp thuộc thủ tục nào? (Cấp độ Hiểu)
A. Ký văn bản
B. Gửi văn bản
C. Sửa đổi, bãi bỏ
D. Trình ký
Câu 04: Để hợp đồng du lịch đầy đủ và hợp pháp, người soạn thảo cần lưu ý gì? (Cấp độ Hiểu)
A. Ghi đầy đủ, chính xác thông tin bên ký kết.
B. Ghi đầy đủ, chính xác thông tin bên nhận.
C. Ghi đầy đủ, chính xác thông tin các bên ký kết.
D. Ghi đầy đủ, chính xác thông tin bên nhận và bên giao.
Câu 05: Bố cục các phần, ý, câu liên kết với nhau tạo thành văn bản thống nhất gọi là gì? (Cấp độ Hiểu)
A. Nội dung văn bản
B. Thể thức văn bản
C. Văn bản hành chính
D. Phong cách văn bản
Câu 06: Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP, “Quốc hiệu” trình bày cỡ và kiểu chữ thế nào? (Cấp độ Hiểu)
A. 12–14, đứng đậm
B. 12–13, đứng đậm
C. 12–13, nghiêng đậm
D. 12–13, đứng thường
Câu 07: Xác định yêu cầu khi soạn thảo tờ trình? (Cấp độ Hiểu)
A. Đảm bảo nội dung trung thực, chính xác.
B. Nội dung xin phê chuẩn rõ ràng, cụ thể.
C. Xây dựng đề cương khái quát.
D. Xây dựng đề cương chi tiết.
Câu 08: Xác định yêu cầu khi soạn thảo báo cáo? (Cấp độ Hiểu)
A. Đảm bảo trung thực, chính xác.
B. Xác định mục đích yêu cầu.
C. Xây dựng đề cương khái quát.
D. Xây dựng đề cương chi tiết.
Câu 09: Ghi chữ “Q.” trước chức vụ người đứng đầu là hình thức ký nào? (Cấp độ Hiểu)
A. Ký thay mặt tập thể
B. Được giao quyền cấp trưởng
C. Ký thay người đứng đầu cơ quan
D. Ký thừa lệnh
Câu 10: Ghi chữ “TM.” trước tên tập thể hoặc cơ quan là hình thức ký nào? (Cấp độ Hiểu)
A. Ký thay mặt tập thể
B. Ký thay người đứng đầu cơ quan
C. Được giao quyền cấp trưởng
D. Ký thừa lệnh
Câu 11: Vì sao văn bản hành chính cần đảm bảo tính chính xác và rõ ràng? (Cấp độ Hiểu)
A. Để văn bản thể hiện chuyên môn
B. Tránh hiểu nhầm và thực hiện đúng chỉ đạo
C. Lưu trữ từng loại văn bản đúng theo quy định
D. Để trình bày thông tin một cách logic, dễ tra cứu
Câu 12: Vì sao cần phân biệt rõ văn bản Quyết định; Thông báo; Công văn; Tờ trình? (Cấp độ Hiểu)
A. Lựa chọn hình thức phù hợp với mục đích và đối tượng nhận
B. Chỉ để lưu trữ theo loại văn bản để đảm bảo nguyên tắc
C. Không quan trọng việc phân biệt, văn bản nào cũng giống nhau
D. Để dễ đánh số văn bản theo quy định lưu trữ văn bản
Câu 13: Khi soạn thảo văn bản hành chính, vì sao phải trình bày đầy đủ thông tin như ngày, tên cơ quan, số hiệu văn bản? (Cấp độ Hiểu)
A. Để ghi nhớ tên loại văn bản
B. Quản lý, tra cứu và chứng thực
C. Không quan trọng hình thức
D. Để dễ đánh số văn bản
Câu 14: Vì sao văn bản hành chính không nên dùng từ ngữ mập mờ hoặc đa nghĩa? (Cấp độ Hiểu)
A. Để văn bản ngắn gọn
B. Văn bản dễ đọc, chuyên nghiệp và dễ tra cứu
C. Để tránh hiểu nhầm, thực hiện sai hoặc gây tranh cãi
D. Tránh nhầm lẫn trong thực hiện và quản lý
Câu 15: Tại sao phần mở đầu của văn bản cần nêu rõ cơ sở pháp lý hoặc lý do soạn thảo? (Cấp độ Hiểu)
A. Hiểu lý do, cơ sở và tính hợp pháp của văn bản
B. Văn bản dễ đọc, chuyên nghiệp và dễ tra cứu
C. Để tránh hiểu nhầm, thực hiện sai hoặc gây tranh cãi
D. Tránh nhầm lẫn trong thực hiện và quản lý
Câu 16: Quốc hiệu và Tiêu ngữ được trình bày cách nhau bao nhiêu dòng? (Cấp độ Vận dụng)
A. Dòng đôi.
B. Dòng đơn.
C. Dòng ba.
D. Dòng bốn.
Câu 17: Tiêu ngữ “Độc lập - Tự do - Hạnh phúc” trình bày kiểu chữ và cỡ chữ thế nào? (Cấp độ Vận dụng)
A. Nghiêng, 11 - 12.
B. Đứng, 12 - 13.
C. Đứng, 13 - 14.
D. Nghiêng, 14 - 15.
Câu 18: Tiêu ngữ “Độc lập - Tự do - Hạnh phúc” được trình bày ở vị trí nào? (Cấp độ Vận dụng)
A. Phía trên Quốc hiệu.
B. Cạnh Quốc hiệu bên trái.
C. Cạnh Quốc hiệu bên phải.
D. Phía dưới Quốc hiệu.
Câu 19: Tiêu ngữ “Độc lập - Tự do - Hạnh phúc” được trình bày như thế nào? (Cấp độ Vận dụng)
A. Có gạch nối (-) giữa các cụm từ.
B. Chữ in đậm và canh phải dưới Quốc hiệu.
C. Chữ in đậm dưới Quốc hiệu.
D. Chữ in đậm và canh giữa dưới Quốc hiệu.
Câu 20: Dưới Tiêu ngữ có đường kẻ ngang, nét liền, có chiều dài như thế nào? (Cấp độ Vận dụng)
A. Dài hơn dòng chữ
B. Bằng độ dài của dòng chữ.
C. Ngắn hơn dòng chữ
D. Không có đường kẻ ngang.
Câu 21: Quốc hiệu “CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM” trình bày thế nào? (Cấp độ Vận dụng)
A. In thường, đứng, cỡ chữ 12 - 13.
B. In thường, nghiêng, cỡ chữ 12 - 13.
C. In hoa, đứng, cỡ chữ 12 - 13.
D. In hoa, đứng, cỡ chữ 13 – 14.
Câu 22: Quốc hiệu “CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM” trình bày vị trí thế nào? (Cấp độ Vận dụng)
A. Trang đầu tiên của văn bản, trên cùng.
B. Trang cuối của văn bản, dưới cùng.
C. Trang cuối của văn bản, bên trái.
D. Trang đầu tiên của văn bản, bên phải.
Câu 23: Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản trình bày vị trí thế nào? (Cấp độ Vận dụng)
A. Canh trên tên cơ quan chủ quản.
B. Canh trái dưới tên cơ quan chủ quản.
C. Canh giữa dưới tên cơ quan chủ quản.
D. Canh phải dưới tên cơ quan chủ quản.
Câu 24: Dưới tên cơ quan ban hành văn bản có đường kẻ thế nào? (Cấp độ Vận dụng)
A. Nét đứt, chiều dài từ 1/3 - 1/2 độ dài của dòng chữ.
B. Nét liền, chiều dài từ 1/3 - 1/2 độ dài của dòng chữ.
C. Nét liền, chiều dài từ 1/4 độ dài của dòng chữ.
D. Không nét, chiều dài từ 1/3 - 1/2 độ dài của dòng chữ.
Câu 25: Số và ký hiệu văn bản được đặt như thế nào? (Cấp độ Vận dụng)
A. Canh trái dưới tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản.
B. Canh phải dưới tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản.
C. Canh phải trên tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản.
D. Canh giữa dưới tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản.
Câu 26: Địa danh và thời gian ban hành văn bản trình bày vị trí nào? (Cấp độ Vận dụng)
A. Trên cùng một dòng với cơ quan ban hành văn bản.
B. Dưới một dòng với số, ký hiệu văn bản.
C. Trên cùng một dòng với số, ký hiệu văn bản.
D. Trên cùng một dòng với Quốc hiệu – Tiêu ngữ.
Câu 27: Địa danh và thời gian ban hành trình bày loại chữ, cỡ chữ và kiểu chữ thế nào? (Cấp độ Vận dụng)
A. In thường, 13 - 14, nghiêng.
B. In thường, 12 - 13, nghiêng.
C. In hoa, 13 - 14, đứng.
D. In hoa, 13 - 14, đứng.
Câu 28: Khi trình bày vị trí địa danh trong văn bản, sau địa danh phải có dấu gì? (Cấp độ Vận dụng)
A. Dấu phẩy (,).
B. Dấu ngoặc đơn ().
C. Dấu ngoặc kép “”.
D. Dấu chấm than !.
Câu 29: Địa danh và ngày, tháng, năm trình bày vị trí nào trong văn bản? (Cấp độ Vận dụng)
A. Trên cùng một dòng với cơ quan ban hành văn bản.
B. Dưới một dòng với số, ký hiệu văn bản.
C. Đặt dưới, canh giữa so với Quốc hiệu và Tiêu ngữ.
D. Trên cùng một dòng với Quốc hiệu – Tiêu ngữ.
Câu 30: Tên loại văn bản trình bày cỡ chữ và kiểu chữ thế nào? (Cấp độ Vận dụng)
A. 11 - 12, đứng
B. 13 - 14, nghiêng.
C. 13 - 14, đứng
D. 12 - 14, nghiêng.
Câu 31: Tên loại văn bản được trình bày vị trí nào? (Cấp độ Vận dụng)
A. Dưới một dòng với số, ký hiệu văn bản.
B. Đặt dưới, canh giữa so với Quốc hiệu và Tiêu ngữ.
C. Được đặt ở phía dưới của phần trích yếu.
D. Được đặt ở phía trên của phần trích yếu.
Câu 32: Nội dung phần đối tượng trong hợp đồng du lịch là gì? (Cấp độ Vận dụng)
A. Dịch vụ, sản phẩm du lịch được cung cấp.
B. Thông tin bên ký kết hợp đồng.
C. Điều kiện thanh toán hợp đồng.
D. Thời gian và địa điểm thực hiện hợp đồng.
Câu 33: Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản được trình bày cỡ chữ nào? (Cấp độ Vận dụng)
A. 11 - 12.
B. 12 - 13.
C. 13 - 14.
D. 14 - 15.
Câu 34: Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp trình bày loại chữ, kiểu chữ và cỡ chữ thế nào? (Cấp độ Vận dụng)
A. In thường, đứng, 12 - 13.
B. In hoa, nghiêng, 12 - 14.
C. In hoa, đứng, 12 - 13.
D. In thường, nghiêng, 12 - 13.
Câu 35: Từ "Số" trong “Số và ký hiệu văn bản” được trình bày cỡ chữ và kiểu chữ thế nào? (Cấp độ Vận dụng)
A. 11, đứng.
B. 12, nghiêng.
C. 13, đứng.
D. 14, nghiêng.
Câu 36: Một công văn gửi Bộ Giáo dục và Đào tạo cần ghi tên cơ quan nhận ở vị trí nào? (Cấp độ Vận dụng)
A. Góc phải đầu văn bản, dưới Quốc hiệu.
B. Ngay dưới số và ký hiệu văn bản.
C. Ở phần kính gửi, đầu nội dung văn bản.
D. Ở phần cuối văn bản.
Câu 37: Khi soạn thảo Quyết định bổ nhiệm, phần “Căn cứ” cần nêu? (Cấp độ Vận dụng)
A. Tên văn bản pháp luật liên quan.
B. Cơ sở pháp lý liên quan.
C. Mọi văn bản đã ban hành trong năm.
D. Không cần nêu nếu là quyết định nội bộ.
Câu 38: Khi ban hành một thông báo nội bộ, phần ký tên cần ghi? (Cấp độ Vận dụng)
A. Chữ ký, họ và tên đầy đủ của người ký văn bản
B. Chức vụ của người ký, chữ ký và họ tên đầy đủ.
C. Ký tên, ghi rõ họ và tên của Thủ trưởng đơn vị.
D. Đóng dấu cơ quan nhưng không cần chữ ký.
Câu 39: Một Quyết định có phần điều khoản thi hành, phần này được đặt ở vị trí nào? (Cấp độ Vận dụng)
A. Đầu văn bản.
B. Trước căn cứ pháp lý.
C. Ở phần quốc hiệu.
D. Sau phần điều khoản.
Câu 40: Khi viết số và ký hiệu văn bản “123/UBND-KT”, “KT” thể hiện nội dung gì? (Cấp độ Vận dụng)
A. Lĩnh vực kinh tế hoặc phòng ban soạn thảo.
B. Loại văn bản được soạn thảo.
C. Năm ban hành của văn bản đó.
D. Chữ viết tắt tên cơ quan ban hành văn bản.
Câu 41: Một Tờ Trình gửi lãnh đạo cần có thành phần thể thức nào bắt buộc? (Cấp độ Vận dụng)
A. Quốc hiệu – Tiêu ngữ – Số và ký hiệu – Địa danh, ngày tháng – Tên văn bản – Nội dung – Chữ ký.
B. Quốc hiệu – Số và ký hiệu - Tiêu ngữ – Địa danh, ngày tháng – Tên văn bản – Nội dung – Chữ ký.
C. Quốc hiệu – Tiêu ngữ – Địa danh, ngày tháng – Số và ký hiệu –– Tên văn bản – Nội dung – Chữ ký.
D. Quốc hiệu – Tiêu ngữ – Số và ký hiệu – Nội dung – Địa danh, ngày tháng – Tên văn bản – Chữ ký.
Câu 42: Khi ghi ngày tháng năm ban hành văn bản, định dạng đúng là gì? (Cấp độ Vận dụng)
A. Ngày 10-8-2025.
B. Ngày 10 tháng 8 năm 2025.
C. An Giang, ngày 10 tháng 8 năm 2025.
D. 10/8/2025.
Chương 4: TỔ CHỨC GIẢI QUYẾT VÀ QUẢN LÝ VĂN BẢN
Câu 01: Theo khoản 5, 6 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP, “Văn bản đến” được định nghĩa như thế nào? (Cấp độ Nhớ)
A. Do cơ quan soạn thảo và gửi đi
B. Được lưu trữ tại cơ quan ban hành
C. Được lưu trữ tại cơ quan tiếp nhận
D. Được gửi từ cơ quan, tổ chức khác
Câu 02: Theo khoản 5, 6 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP, “Văn bản đi” được định nghĩa như thế nào? (Cấp độ Nhớ)
A. Văn bản được gửi từ cơ quan khác đến
B. Văn bản lưu trữ tại cơ quan ban hành
C. Văn bản không có giá trị pháp lý
D. Văn bản do cơ quan soạn thảo và gửi ra ngoài
Câu 03: Ý nghĩa của công tác giải quyết, quản lý văn bản là gì? (Cấp độ Nhớ)
A. Đảm bảo xử lý thông tin đúng quy trình
B. Chỉ lưu trữ văn bản không cần xử lý
C. Gửi văn bản đi mà không theo dõi
D. Soạn thảo văn bản không cần lưu trữ
Câu 04: Văn thư phải trình, chuyển giao văn bản đến trong thời gian bao lâu? (Cấp độ Nhớ)
A. Trong ngày nhận được văn bản
B. Trong 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận
C. Không quy định thời gian cụ thể
D. Trong 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
Câu 05: Văn bản đến có dấu chỉ mức độ khẩn phải được trình và chuyển giao trong thời gian bao lâu? (Cấp độ Nhớ)
A. Ngay sau khi nhận được
B. Trong 1 ngày làm việc
C. Trong 2 ngày làm việc
D. Trong 3 ngày làm việc
Câu 06: Tất cả văn bản giấy đến gửi cơ quan, tổ chức thuộc diện đăng ký tại Văn thư cần được xử lý như thế nào? (Cấp độ Nhớ)
A. Bóc bì
B. Đóng dấu “ĐẾN”
C. Bóc bì, đóng dấu “ĐẾN”
D. Bóc bì, đóng dấu “ĐI”
Câu 07: Mẫu dấu “ĐẾN” được thực hiện theo văn bản nào? (Cấp độ Nhớ)
A. Quyết định của Thủ trưởng
B. Thông tư quy định về văn thư, lưu trữ
C. Thông báo của phòng hành chính
D. Hướng dẫn nội bộ của cơ quan
Câu 08: Văn thư phải xử lý thế nào với văn bản gửi đích danh cá nhân hoặc tổ chức đoàn thể trong cơ quan? (Cấp độ Nhớ)
A. Lưu giữ tại Văn thư mà không chuyển giao
B. Giao trực tiếp cho cá nhân hoặc tổ chức đó
C. Gửi lại người gửi mà không giao cho ai
D. Chuyển giao cho phòng hành chính
Câu 09: Văn bản đến được đăng ký bằng những hình thức nào? (Cấp độ Nhớ)
A. Đăng ký giấy và đăng ký điện tử
B. Đăng ký qua điện thoại và thư tay
C. Đăng ký nội bộ và đăng ký ngoài cơ quan
D. Đăng ký trực tiếp và qua email
Câu 10: Mẫu sổ đăng ký văn bản đến được thực hiện theo văn bản nào? (Cấp độ Nhớ)
A. Quyết định của Thủ trưởng
B. Thông tư quy định về văn thư, lưu trữ
C. Thông báo của phòng hành chính
D. Hướng dẫn nội bộ của cơ quan
Câu 11: Mục đích của việc đăng ký văn bản đến là gì? (Cấp độ Nhớ)
A. Theo dõi, quản lý và tra cứu văn bản khi cần
B. Tăng số lượng hồ sơ
C. Giảm thời gian xử lý
D. Lưu trữ hồ sơ
Câu 12: Khi giải quyết văn bản đến, bước cuối cùng là gì? (Cấp độ Nhớ)
A. Gửi lại văn bản cho nơi ban hành
B. Xóa văn bản khỏi sổ đăng ký
C. Chuyển sang bộ phận khác
D. Lưu trữ hồ sơ theo quy định
Câu 13: Tính pháp lý của văn bản thể hiện điều gì? (Cấp độ Hiểu)
A. Văn bản được viết rõ ràng, dễ hiểu
B. Văn bản đúng quy định pháp luật.
C. Văn bản có nội dung khoa học, logic
D. Văn bản trình bày đẹp, trang trọng
Câu 14: Tính chính xác của văn bản có nghĩa là gì? (Cấp độ Hiểu)
A. Văn bản được trình bày đẹp, rõ ràng
B. Văn bản được ban hành bởi cơ quan có thẩm quyền
C. Nội dung văn bản đúng, không sai sót
D. Văn bản phải trung thực và khách quan
Câu 15: “Văn thư kiểm tra số lượng, tình trạng bì, dấu niêm phong (nếu có), nơi gửi; đối chiếu số, ký hiệu ghi ngoài bì với số, ký hiệu của văn bản trong bì”. Đây là bước công việc nào? (Cấp độ Hiểu)
A. Đăng ký văn bản đến
B. Khi tiếp nhận văn bản đến
C. Trình, chuyển giao văn bản đến
D. Giải quyết và theo dõi, đôn đốc việc giải quyết văn bản đến
Câu 16: “Văn bản phải được Văn thư trình trong ngày, chậm nhất là trong ngày làm việc tiếp theo đến người có thẩm quyền chỉ đạo giải quyết và chuyển giao cho cá nhân, đơn vị được giao xử lý”. Đây là bước công việc nào? (Cấp độ Hiểu)
A. Khi tiếp nhận văn bản đến
B. Trình, chuyển giao văn bản đến
C. Đăng ký văn bản đến
D. Giải quyết, theo dõi, đôn đốc
Câu 17: Xác định nội dung Bước 1 trong quy trình quản lý văn bản đi? (Cấp độ Hiểu)
A. Đăng ký văn bản đi
B. Cấp số, thời gian ban hành văn bản
C. Nhân bản, đóng dấu, ký số cơ quan, tổ chức
D. Phát hành và theo dõi việc chuyển phát văn bản đi
Câu 18: Xác định nội dung Bước 2 trong quy trình quản lý văn bản đi? (Cấp độ Hiểu)
A. Cấp số, thời gian ban hành văn bản
B. Nhân bản, đóng dấu, ký số cơ quan, tổ chức
C. Phát hành và theo dõi việc chuyển phát văn bản đi
D. Đăng ký văn bản đi
Câu 19: Xác định nội dung Bước 3 trong quy trình quản lý văn bản đi? (Cấp độ Hiểu)
A. Cấp số, thời gian ban hành văn bản
B. Phát hành và theo dõi việc chuyển phát văn bản đi
C. Đăng ký văn bản đi
D. Nhân bản, đóng dấu, ký số cơ quan, tổ chức
Câu 20: Xác định nội dung Bước 4 trong quy trình quản lý văn bản đi? (Cấp độ Hiểu)
A. Phát hành, theo dõi việc chuyển phát văn bản
B. Cấp số, thời gian ban hành văn bản
C. Đăng ký văn bản đi
D. Nhân bản, đóng dấu, ký số cơ quan, tổ chức
Câu 21: Xác định nội dung Bước 1 trong quy trình quản lý văn bản đến? (Cấp độ Hiểu)
A. Tiếp nhận văn bản đến
B. Đăng ký văn bản đến
C. Trình, chuyển giao văn bản đến
D. Giải quyết và theo dõi, đôn đốc
Câu 22: Xác định nội dung Bước 2 trong quy trình quản lý văn bản đến? (Cấp độ Hiểu)
A. Tiếp nhận văn bản đến
B. Đăng ký văn bản đến
C. Trình, chuyển giao văn bản đến
D. Giải quyết và theo dõi, đôn đốc
Câu 23: Vì sao văn bản đến cần được phân loại ngay sau khi tiếp nhận? (Cấp độ Hiểu)
A. Để tiết kiệm giấy tờ, không gây lãng phí
B. Xác định đúng bộ phận xử lý, tránh chậm trễ và thất lạc
C. Để giảm số lượng văn bản cần lưu trữ trong cơ quan
D. Tránh chậm trễ và thất lạc văn bản trong khi lưu trữ
Câu 24: Khi quản lý văn bản đi, tại sao phải lưu giữ bản gốc đã ký? (Cấp độ Hiểu)
A. Để làm căn cứ pháp lý và đối chiếu khi cần
B. Để tránh thất lạc bản dự thảo khi lưu trữ
C. Để giảm thời gian soạn thảo văn bản
D. Giảm khối lượng công việc của nhân viên
Câu 25: Việc tổ chức lưu trữ văn bản theo hồ sơ công việc thay vì lưu rời rạc có lợi ích gì? (Cấp độ Hiểu)
A. Giúp giảm diện tích kho lưu trữ
B. Giúp dễ tra cứu toàn bộ thông tin
C. Giảm số lượng hồ sơ
D. Để tránh thất lạc bản dự thảo