Pharmacognosy Exam Notes

DƯỢC LIỆU CHỨA CARBOHYDRAT

  • Cát căn (Pueraria montana HOẶC Pueraria thomsoni):
    • Họ: Đậu (Fabaceae)
    • Bộ phận dùng: Rễ củ
    • Thành phần hoá học: Tinh bột, Flavonoid (Puerarin, daizein)
    • Tác dụng: Hạ sốt, kháng khuẩn
    • Công dụng: Chữa sốt, nhức đầu, ban sởi, kiết lỵ
  • Ý dĩ (Coix lachryma-jobi):
    • Họ: Lúa (Poaceae)
    • Bộ phận dùng: Hạt
    • Thành phần hoá học: Tinh bột, Coixenolid, -monolinolein
    • Tác dụng: Chống ung thư, giúp tiêu hóa, kháng khuẩn
    • Công dụng: Chữa tiêu chảy, viêm ruột, lỵ, viêm khớp, thuốc tiêu hóa, thông tiểu, bổ phổi, bồi dưỡng cơ thể
  • Hoài sơn (Dioscorea hamiltonii / Dioscorea persimilis):
    • Họ: Củ nâu (Dioscoreaceae)
    • Bộ phận dùng: Rễ củ
    • Thành phần hoá học: Tinh bột, chất nhầy
    • Tác dụng: Bồi bổ, tác dụng thủy phân đường, kháng khuẩn
    • Công dụng: Chữa lỵ mạn tính, đái đường, đái đêm, di tinh, mồ hôi trộm, chóng mặt, hoa mắt, đau lưng
  • Mã đề (Plantago major):
    • Họ: Mã đề (Plantaginaceae)
    • Bộ phận dùng: Toàn cây trừ rễ
    • Thành phần hoá học: Chất nhầy (chính), Iridoid glycosid, flavonoid
    • Tác dụng: Kháng khuẩn, nhuận tràng, long đờm, lợi tiểu
    • Công dụng: Chống viêm ruột, đau dạ dày, lỵ, chữa bí tiểu, tiểu ra máu, ho

DƯỢC LIỆU CHỨA GLICOSID TIM

  • Trúc đào (Nerium oleander):
    • Họ: Trúc Đào (Apocynaceae)
    • Bộ phận dùng: Lá
    • Thành phần hoá học: Glycosisd tim (Oleandrin (neriolin), adynerin, neriantin)
    • Tác dụng: Kích thích tim, lợi tiểu
    • Công dụng: Chữa suy tim, hở lỗ van hai lá, nhịp tim nhanh kèm tim có phù và giảm niệu
  • Thông thiên (Cascabela thevetia):
    • Họ: Trúc đào (Apocynaceae)
    • Bộ phận dùng: Hạt
    • Thành phần hoá học: Thevetin (A, B)
    • Tác dụng: Trợ tim
    • Công dụng: Thuốc trợ tim, chữa suy tim, thuốc trừ sâu

DƯỢC LIỆU CHỨA SAPONIN

  • Cam thảo bắc (Glycyrrhiza glabra):
    • Họ: Đậu (Fabaceae)
    • Bộ phận dùng: Rễ và thân ngầm
    • Thành phần hoá học: Glycyrrhizin và Flavonoid
    • Tác dụng: Chống loét dạ dày, chống co thắt, chống viêm, long đờm, lành sẹo
    • Công dụng: Thuốc chữa loét dạ dày-ruột, chữa ho, chống vi, tá dược điều vị
  • Viễn chí (Polygala tenuifolia):
    • Họ: Viễn chí (Polygalaceae)
    • Bộ phận dùng: Rễ
    • Thành phần hoá học: Presegenin, prosegenin
    • Tác dụng: Giảm ho, long đờm, an thần, tiêu viêm
    • Công dụng: Chữa ho, long đờm, thông tiểu, thần kinh suy nhược
  • Bồ kết (Gleditschia fera):
    • Họ: Đậu (Fabaceae)
    • Bộ phận dùng: Quả chín
    • Thành phần hoá học: Aglycon, Flavonoid (luteolin, isovitexin)
    • Tác dụng: Tác dụng lên Amip đường ruột, trùng roi âm đạo, giảm đau
    • Công dụng: Chiết saponin, chữa ho, chữa lỵ, tiêu đờm, sâu răng, bí đại tiện, mụn nhọt
  • Ngũ gia bì (Schefflera octophylla HOẶC Schefflera heptaphylla):
    • Họ: Nhân sâm (Araliaceae)
    • Bộ phận dùng: Vỏ thân
    • Thành phần hoá học: ursan và olean, Tinh dầu
    • Tác dụng: Thông tiểu, trừ thấp, tiêu thũng, bồi bổ, giúp tiêu hóa
    • Công dụng: Chữa phong thấp, phù thũng, bí tiểu, thuốc bổ, tiêu hóa
  • Tam thất bắc (Panax notoginseng):
    • Họ: Nhân sâm (Araliaceae)
    • Bộ phận dùng: Rễ củ
    • Thành phần hoá học: Saponin (protopanaxadiol, protopanaxatriol)
    • Tác dụng: Cầm máu, kháng viêm, giảm đau, thông huyết
    • Công dụng: Chữa ho-nôn-đại tiện ra máu, tử cung xuất huyết, chấn thương, thuốc bổ cho phụ nữ sau sinh (không dùng cho phụ nữ mang thai)
  • Mạch môn đông (Ophiopogon japonicus):
    • Họ: Thiên môn đông (Asparagaceae)
    • Bộ phận dùng: Rễ củ
    • Thành phần hoá học: Saponin (Ophiopogonin)
    • Tác dụng: Giảm ho, tiêu đờm, nhuận tràng, lợi tiểu
    • Công dụng: Thuốc chữa ho, táo bón, lợi tiểu, tiêu đờm

MONOTERPENOID GLYCOSID VÀ DITERPENOID GLYCOSID

  • Địa hoàng (Rehmannia glutinosa):
    • Họ: Hoa mõm sói (Scrophulariaceae)
    • Bộ phận dùng: Rễ củ
    • Thành phần hoá học: Rehmaniosid A, B, C, Catalpol, Carbohydrat
    • Tác dụng: Hạ đường huyết, lợi tiểu, nhuận tràng
    • Công dụng: Điều trị tiểu đường, thiếu máu, sốt, lưỡi đỏ và khô, kinh nguyệt không đều, rong kinh, chóng mặt ù tai, râu tóc bạc sớm, suy nhược cơ thể
  • Huyền sâm (Scrophularia buergeriana):
    • Họ: Hoa mõm sói (Scrophulariaceae)
    • Bộ phận dùng: Rễ
    • Thành phần hoá học: Harpagid
    • Tác dụng: Hạ đường huyết, kháng khuẩn
    • Công dụng: Sốt phát ban, bệnh tràng nhạc, bạch hầu, viêm họng, mụn nhọt, lở loét, viêm màng kết
  • Xuyên tâm liên (Andrographis paniculata):
    • Họ: Ô rô (Acanthacaea)
    • Bộ phận dùng: Cả cây
    • Thành phần hoá học: Diterpenlacton (Andrographolid, neoandrographolid), Sesquiterpen lacton
    • Tác dụng: Ức chế vi khuẩn, hạ sốt, an thần, chống thụ thai, kháng khuẩn, chống viêm
    • Công dụng: Chữa mụn nhọt, viêm họng, viêm amydan, viêm phổi, viêm tiết niệu, tiêu chảy, lỵ trực trùng, giúp tiêu hóa
  • Ké đầu ngựa (Xanthium strumarium):
    • Họ: Cúc (Asteraceae)
    • Bộ phận dùng: Quả
    • Thành phần hoá học: Carboxyatractyl osid, Iod, Xanthatin, xanthumin
    • Tác dụng: Hạ đường huyết, kháng khuẩn, chữa bướu cổ, đau đầu
    • Công dụng: Chữa đau đầu do cảm lạnh, viêm xoang, mụn nhọt, tiểu tiện khó, đau răng, bướu cổ do thiểu năng tuyến giáp
  • Hy thiêm (Siegesbeckia orientalis):
    • Họ: Cúc (Asteraceae)
    • Bộ phận dùng: Toàn cây trừ rễ
    • Thành phần hoá học: Darutosid, orientin, orieltalid
    • Tác dụng: Kháng viêm, giảm đau
    • Công dụng: Chữa tê thấp, đau nhức xương

DƯỢC LIỆU CHỨA ANTHRANOID

  • Thảo quyết minh (muồng ngủ) (Senna tora):
    • Họ: Đậu (Fabaceae)
    • Bộ phận dùng: Hạt
    • Thành phần hoá học: Anthranoid (Chrysophanol, Aloe emodin, rhein)
    • Tác dụng: Nhuận tràng, giải nhiệt
    • Công dụng: Chữa đau mắt đỏ, mắt mờ, quáng gà, đau đầu, mất ngủ
  • Muồng trâu (muồng lác) (Senna alata):
    • Họ: Đậu (Fabaceae)
    • Bộ phận dùng: Lá chét, quả
    • Thành phần hoá học: Anthranoid (Chrysophanol, Aloe emodin, rhein)
    • Tác dụng: Nhuận tẩy, kháng khuẩn
    • Công dụng: Chữa hắc lào, ghẻ lở, táo bón
  • Đại hoàng (Rheum palmatum):
    • Họ: Rau răm (Polygonaceae)
    • Bộ phận dùng: Thân rễ (cất giữ sau một năm mới dùng)
    • Thành phần hoá học: Anthranoid (Chrysophanol, Aloe emodin, rhein), Tanin
    • Tác dụng: Tăng nhu động ruột, cơ trơn bàng quang và tử cung, nhuận tràng, kháng khuẩn
    • Công dụng: Chữa táo bón, nôn mửa, bí đại tiện
  • Hà thủ ô đỏ (Reynoutria multiflora):
    • Họ: Rau răm (Polygonaceae)
    • Bộ phận dùng: Rễ củ
    • Thành phần hoá học: Anthranoid (Chrysophanol, Aloe emodin, Tanin physcion)
    • Tác dụng: Bổ gan, thận, bổ máu, an thần, kháng khuẩn
    • Công dụng: Chữa râu tóc bạc sớm, lưng gối đau mỏi, di tinh, ung nhọt, tràng nhạc, thần kinh suy nhược, sốt rét, thuốc an thần, dùng ngoài trị lở ngứa
  • Ba kích (Morinda officinalis):
    • Họ: Cà phê (Rubiaceae)
    • Bộ phận dùng: Rễ
    • Thành phần hoá học: Anthranoid, Vitamin C, Đường
    • Tác dụng: Tăng nhu động ruột, giảm huyết áp
    • Công dụng: Chữa nam giới sinh dục suy yếu, cao huyết áp, thuốc bổ gân cốt, bổ não
  • Nhàu (Morinda citrifolia):
    • Họ: Cà phê (Rubiaceae)
    • Bộ phận dùng: Rễ
    • Thành phần hoá học: Anthranoid Morindin alizarin rubiadin
    • Tác dụng: Giảm đau, an thần, gây ngủ
    • Công dụng: Chữa đau lưng, cao huyết áp

DƯỢC LIỆU CHỨA FLAVONOID

  • Hoa hòe (Styphnolobium japonicum):
    • Họ: Đậu (Fabaceae)
    • Bộ phận dùng: Nụ hoa
    • Thành phần hoá học: Rutin
    • Tác dụng: Làm bền và giảm tính thấm của mao mạch, làm tăng bền vững hồng cầu, chống co thắt
    • Công dụng: Chữa trĩ, chống dị ứng, thấp khớp, suy yếu tĩnh mạch, ho ra máu, cao huyết áp, xuất huyết tử cung, phòng biến cố bệnh xơ vữa động mạch
  • Râu mèo (Orthosiphon aristatus):
    • Họ: Hoa môi (Lamiaceae)
    • Bộ phận dùng: Toàn cây trừ rễ
    • Thành phần hoá học: Sinensetin
    • Tác dụng: Lợi tiểu, thông mật
    • Công dụng: Chữa phù thũng, bí tiểu, sỏi thận, viêm túi mật
  • Actisô (Cynara scolymus):
    • Họ: Cúc (Asteraceae)
    • Bộ phận dùng: Lá, hoa, rễ
    • Thành phần hoá học: Cynarin, luteolin
    • Tác dụng: Phục hồi tế bào gan, phòng ngừa xơ vữa động mạch, làm hạ cholesterol, thông tiểu
    • Công dụng: Chữa sỏi bàng quang, phù thủng, các bệnh về gan
  • Hồng hoa (Carthamus tinctorius):
    • Họ: Cúc (Asteraceae)
    • Bộ phận dùng: Cánh hoa
    • Thành phần hoá học: Carthamin, carthamon
    • Tác dụng: Giúp tuần hoàn máu được lưu thông tốt, thông kinh
    • Công dụng: Chữa chứng huyết khối, co thắt mạch vành, đau bụng kinh, thuốc chữa bế kinh, điều kinh, kinh nguyệt xấu
  • Xạ cạn (Iris domestica):
    • Họ: La-dơn (Iridaceae)
    • Bộ phận dùng: Thân rễ
    • Thành phần hoá học: Tectorigenin Belamcandin
    • Tác dụng: Kháng viêm, tiêu đờm
    • Công dụng: Chữa viêm họng, ho, khó thở nhiều đờm
  • Tô mộc (Caesalpinia sappan):
    • Họ: Đậu (Fabaceae)
    • Bộ phận dùng: Lõi gỗ của cây già
    • Thành phần hoá học: Brazilin
    • Tác dụng: Kháng khuẩn, cải thiện tuần hoàn máu, mất đi sự ứ huyết, giảm viêm, giảm đau
    • Công dụng: Chữa mất kinh, loạn kinh, ứ huyết sau sinh, đau bụng, chấn thương

DƯỢC LIỆU CHỨA COUMARIN

  • Bạch chỉ (Mùi thuốc bắc) (Angelica dahurica):
    • Họ: Hoa tán (Apiaceae)
    • Bộ phận dùng: Rễ củ
    • Thành phần hoá học: Coumarin; Byak-angelicin, Byak-angelicol
    • Tác dụng: Hạ sốt, giảm đau, tăng huyết áp, giãn động mạch vành, kháng khuẩn, kháng viêm
    • Công dụng: Chữa cảm sốt, nhức đầu, ngạt mũi do lạnh, đau răng, bị viêm tấy, khí hư phụ nữ
  • Sài đất (Sphagneticola calendulacea):
    • Họ: Cúc (Asteraceae)
    • Bộ phận dùng: Toàn cây trên mặt đất
    • Thành phần hoá học: Coumarin; wedelolacton tinh dầu muối
    • Tác dụng: Kháng khuẩn
    • Công dụng: Chữa viêm tuyến sữa, viêm bàng quang, viêm tai mũi họng, mụn nhọt, lở loét, rôm sảy

DƯỢC LIỆU CHỨA TANIN

  • Ngũ bội tử (Schlechtendalia chinensis):
    • Họ: Rệp (Aphididae)
    • Bộ phận dùng: Tổ sâu
    • Thành phần hoá học: Tanin (Tanin gallic acid gallic acid ellagic)
    • Tác dụng: Kháng khuẩn, se da, cầm máu, giải độc
    • Công dụng: Chữa viêm ruột mãn tính, giải độc kim loại nặng, dùng ngoài bôi nhiễm trùng da, vết thương, chữa loét miệng ở trẻ em
  • Măng cụt (Garcinia mangostana):
    • Họ: Bứa (Clusiaceae)
    • Bộ phận dùng: Vỏ quả
    • Thành phần hoá học: Tanin (Tanin chất nhựa, mangostin)
    • Tác dụng: Kháng khuẩn, giải độc
    • Công dụng: Chữa lỵ, tiêu chảy

DƯỢC LIỆU CHỨA ALKALOID

  • Ma hoàng (Thảo mahoàng) (Ephedra sinica):
    • Họ: Ma hoàng (Ephedraceae)
    • Bộ phận dùng: Bộ phận trên mặt đất
    • Tác dụng: Tăng huyết áp, chống co thắt phế quản, co thắt cơ vòng bàng quang, co mạch, hưng phấn, giảm tác dụng thuốc ngủ, lợi niệu
    • Công dụng: Chữa ho, viêm khí quản, viêm xoang, viêm mũi, hen suyễn, đau xương khớp, chiết ephedrine
  • Ích mẫu (Leonurus japonicus Hoặc Leonurus sibiricus):
    • Họ: Hoa môi (Lamiaceae)
    • Bộ phận dùng: Bộ phận trên mặt đất
    • Thành phần hoá học: Leonurin, stachydrin
    • Tác dụng: Tăng cường trương lực và tần số co bóp tử cung, an thần, kháng khuẩn, gây sẩy thai
    • Công dụng: Chữa rong huyết, tử cung co hồi không tốt, rối loạn kinh nguyệt, cao huyết áp, viêm thận, thuốc bổ huyết, thông tiểu, phù thũng, suy thận
  • Bình vôi (Stephania glabra):
    • Họ: Tiết dê (Menispermaceae)
    • Bộ phận dùng: Thân củ
    • Thành phần hoá học: Rotundin
    • Tác dụng: An thần, gây ngủ, hạ huyết áp
    • Công dụng: Chữa mất ngủ, ho hen, sốt, lỵ, đau bụng, căng thẳng thần kinh
  • Thổ hoàng liên (Thalictrum foliolosum):
    • Họ: Hoàng liên (Ranunculaceae)
    • Bộ phận dùng: Rễ, thân rễ
    • Thành phần hoá học: Berberin palmatin
    • Tác dụng: Kháng khuẩn, an thần
    • Công dụng: Chữa lỵ, đau mắt, chảy máu cam, mất ngủ, mụn nhọt
  • Vàng đắng (C.usitatum Coscinium fenestratum):
    • Họ: Tiết dê (Menispermaceae)
    • Bộ phận dùng: Thân và rễ cây
    • Thành phần hoá học: Berberin
    • Tác dụng: Kháng khuẩn
    • Công dụng: Chữa lỵ, đau mắt, sốt rét
  • Hoàng đằng (Fibraurea recisa):
    • Họ: Tiết dê (Menispermaceae)
    • Bộ phận dùng: Thân và rễ
    • Thành phần hoá học: Palmatin, jatrorizzin columbamin
    • Tác dụng: Ức chế staphylococcus spp và streptococus
    • Công dụng: Chữa đau mắt, sốt rét, lỵ, bệnh về gan, viêm ruột, tiêu chảy, chiết xuất palmatin
  • Vông nem (gân lá chân vịt phân biệt muồng trâu gân lá lông chim) (Erythrina variegata):
    • Họ: Đậu (Fabaceae)
    • Bộ phận dùng: Lá, vỏ thân
    • Thành phần hoá học: Alkaliod (Erythrine, erysotrin), saponin, tanin, flavonoid
    • Tác dụng: An thần, giãn cơ, ức chế vi khuẩn
    • Công dụng: Mất ngủ, thần kinh suy nhược, kém ăn, kém ngủ, dùng ngoài chữa trĩ ngoại, chống nhiễm khuẩn
  • Mã tiền (Strychnos nux-vomica) (giải độc: hít cloroform, uống cloral hydrat, tiêm tĩnh mạch barbitura, Na amytal):
    • Họ: Mã tiền (Loganiaceae)
    • Bộ phận dùng: Hạt
    • Thành phần hoá học: Strychnin, Brucin
    • Tác dụng:
      • Kích thích thần kinh tw và ngoại vi, đặc biệt tủy sống.
      • Kích thích tiêu hóa.
      • Tăng huyết áp
    • Công dụng:
      • Trị nhược cơ, liệt dây thần kinh, liệt dương, bại thuốc ngủ barbituric, tiêu hóa kém, chó dại cắn.
      • Dùng ngoài chữa nhức mỏi, thấp khớp, đau dây thần kinh
    • Rất độc: liệt hô hấp
  • Dừa cạn (phân biệt xuyên tâm liên màu xanh- cỏ ngọt) (Catharanthus roseus):
    • Họ: Trúc đào (Apocynaceae)
    • Bộ phận dùng: Toàn cây
    • Thành phần hoá học: Vinblastin, Vincristin
    • Tác dụng: Hạ huyết áp, an thần, gây ngủ, chống ung thư, chống bệnh bạch cầu
    • Công dụng: Chữa bệnh bế kinh, huyết áp cao, chữa tiêu hóa, hỗ trợ điều trị ung thư
  • Lạc tiên (có tua cuốn) (Passiflora foetida):
    • Họ: Lạc tiên (Passifloraceae)
    • Bộ phận dùng: Toàn cây trừ rễ
    • Thành phần hoá học: Alkaloid (Harmin, harman)
    • Tác dụng: An thần
    • Công dụng: Chữa mất ngủ, suy nhược thần kinh, động kinh
  • Bách bộ (Stemona tuberosa):
    • Họ: Bách bộ (Stemonaceae)
    • Bộ phận dùng: Rễ củ
    • Thành phần hoá học: Stemonin
    • Tác dụng: Diệt ký sinh trùng, côn trùng, giun, kháng khuẩn, vi trùng
    • Công dụng: Chữa ho, ghẻ lở, tẩy giun và diệt sâu bọ (giải độc bằng nước ép gừng tươi, giấm ăn)

DƯỢC LIỆU CHỨA TINH DẦU

  • Thảo quả (Amomum aromaticum):
    • Họ: Gừng (Zingiberaceae)
    • Bộ phận dùng: Quả chín
    • Thành phần hoá học: Tinh dầu; Cineol (31-37%)
    • Tác dụng: Kích thích tiêu hóa
    • Công dụng: Gia vị, thuốc chữa đau bụng, nôn mửa, hôi miệng
  • Bạc hà (phân biệt ích mẫu thân rỗng, hương nhu tía có nhiều lông che chở, râu mèo tím,đặc) (Mentha arvensis):
    • Họ: Hoa môi (Lamiaceae)
    • Bộ phận dùng: Toàn cây trừ rễ
    • Thành phần hoá học: Tinh dầu (menthol, menthon, camphen, limonene)
    • Tác dụng: Kháng khuẩn, giảm đau, kích thích tiêu hóa, chống co thắt
    • Công dụng: Chữa cảm mạo, sốt nóng, tiêu hóa kém, hôi miệng, chiết xuất menthol, dầu cao xoa bóp
  • Gừng (Zingiber officinale):
    • Họ: Gừng (Zingiberaceae)
    • Bộ phận dùng: Thân rễ
    • Thành phần hoá học: Tinh dầu (zingerol, arcurcumen)
    • Tác dụng: Hóa đờm, giảm ho, lợi niệu, giải độc, khử khuẩn
    • Công dụng: Gia vị, chữa cảm, ho, ấm dạ dày, đau bụng đi ngoài, chữa phong thấp
  • Đinh hương (Syzygium aromaticum):
    • Họ: Sim (Myrtaceae)
    • Bộ phận dùng: Nụ hoa, tinh dầu
    • Thành phần hoá học: Tinh dầu (Eugenol)
    • Tác dụng: Kích thích tiêu hóa, sát khuẩn, giảm đau
    • Công dụng: Gia vị, hương liệu, nước hoa, thuốc sát khuẩn, chữa tỳ vị hư hàn, nấc, nôn, đau bụng
  • Hương nhu tía (Ocimum tenuiflorum):
    • Họ: Hoa môi (Lamiaceae)
    • Bộ phận dùng: Cành mang lá, hoa
    • Thành phần hoá học: Tinh dầu (Eugenol, sespuiterpen)
    • Tác dụng: Làm ra mồ hôi, kích thích tiêu hóa
    • Công dụng: Chữa cảm sốt, đau bụng đi ngoài, nôn mửa, trúng暑
  • Đại hồi (ILLicium verum):
    • Họ: Hồi (ILLiciaceae)
    • Bộ phận dùng: Quả, tinh dầu
    • Thành phần hoá học: Tinh dầu (Trans-anethol)
    • Tác dụng: Giảm đau, giảm co bóp nhu động ruột, kích thích tiêu hóa, lợi sữa
    • Công dụng: Chữa tiêu chảy, nôn mửa, đầy bụng, dùng ngoài chữa đau nhức, thấp khớp, bong gân, gia vị
  • Quế (phân biệt ngũ gia bì, núc nác) (Cinnamomum cassia):
    • Họ: Long não (Lauraceae)
    • Bộ phận dùng: Vỏ thân, cành nhỏ, tinh dầu
    • Thành phần hoá học: Tinh dầu (Aldehyd cinnamic (70-95%))
    • Tác dụng: Kích thích tiêu hóa, trợ hô hấp, tuần hoàn, co mạch, tăng nhu động ruột, co bóp tử cung, sát khuẩn
    • Công dụng: Chữa cảm mạo, đầy bụng, khó tiêu, làm gia vị
  • Nghệ (phân biệt tam thất) (Curcuma longa):
    • Họ: Gừng (Zingiberaceae)
    • Bộ phận dùng: Thân rễ
    • Thành phần hoá học: Curcunin
    • Tác dụng: Bài tiết mật, giải độc gan, làm lành vết loét
    • Công dụng: Chữa viêm loét dạ dày, chữa viêm gan cấp, hỗ trợ điều trị