(1) Đề thi Tuyển sinh 10 // 2010 - 2011
emission | sự thải ra | |
attribute | cho là, quy về cái gì | |
spark | phát tia lửa, tia điện | |
contribute to | dẫn tới cái gì đó | |
charge with | bị phạt | |
bribery | hối lộ | |
offence | sự phạm tội, vi phạm | |
endurance event | sự kiện về sức bền | |
present | gây ra, dẫn đến | |
reap | thu hoạch, hưởng | |
realize result | nhận ra kết quả | |
bear | chịu đựng | |
hardest-hit zone | khu vực bị ảnh hưởng nặng nề | |
at risk | bị đe dọa | |
mobilize | điều động, huy động | |
menace | đe dọa, uy hiếp | |
assurance | sự chắc chắn, đảm bảo | |
insurance | sự bảo hiểm | |
degree of certainty | sự chắc chắn | |
crucial | quan trọng | |
upbringing | nuôi dưỡng | |
formative years | những năm trưởng thành | |
driving force | động lực | |
come into use | được sử dụng | |
enforcement | tuân theo luật lệ | |
as a consequence | hậu quả là | |
preservation | sự bảo tồn | |
conservation | sự bảo tồn, giữ gìn, bảo quản | |
maintenance | sự duy trì | |
renowned | nổi tiếng | |
strictly forbidden | nghiêm cấm | |
in the interest | vì lợi ích | |
to the best of my knowledge/ belief | theo những gì tôi biết | |
for the attention of | *dùng để nhắc đến người mình muốn đọc khi gửi thư | |
on the safe side | bên an toàn | |
given that | với việc làm ... | |
in view of | bởi vì | |
in regard of | liên quan đến cái gì | |
with a view to | với mục đích, mong muốn | |
stand by | giữ lời hứa | |
stick at | tiếp tục làm điều gì đó dù khó khăn | |
go back on | thất hứa | |
hold onto | giữ lấy cái gì đó | |
breakthrough | đột phá | |
fool around | làm việc gì ngớ ngẩn, dại dột | |
take in | bị lừa | |
put out | dập tắt lửa/ tắt đèn | |
see through | nhìn thấu | |
come in for | nhận lời chỉ trích | |
come up with | gợi ý một ý tưởng nào đó | |
come up against | đối mặt, xử lý tình huống khó khăn | |
come out in | nổi lên, bị phủ (mẩn đỏ, ...) | |
stop over/ stop off | ghé qua | |
take sth for granted | coi là lẽ đương nhiên | |
under no obligation | không có nghĩa vụ | |
nothing out of the ordinary | không có gì bất thường | |
a great deal of + U.N | nhiều | |
end-of-term concert | giây phút cuối của buổi hòa nhạc | |
displacement | sự đổi chỗ | |
classlessness | vô giai cấp | |
enact | ban ra (luật) | |
regulation | quy định | |
metallurgy | kim loại học | |
demanding | đòi hỏi | |
perfectible | có thể hoàn thiện | |
misapplication | áp dụng sai | |
inarguably | không thể chối cĩa | |
expenditure | sự tiêu dùng | |
irreducible | không thể cắt giảm | |
artfulness | tính nghệ thuật | |
uppermost | cao nhất | |
abuse | lợi dụng | |
unmissable | không thể bỏ qua | |
marvelous | đáng kinh ngạc | |
asymmetrical | không đối xứng | |
stand a good chance of | có khả năng | |
come up to sb’s expectation | đạt đến kì vọng của … | |
The odds are that | có khả năng là | |
grow out of | lớn hơn | |
take pride in | tự hào về | |
by far | cho đến nay | |
business model | mô hình kinh doanh | |