Prepositions in English Language
I. LÍ THUYẾT
1. Các loại giới từ
1.1 Giới từ chỉ thời gian
CHUYÊN ĐỀ 24: GIỚI TỪ (PREPOSITIONS)
Cách dùng
IN (trong)
Cấu trúc: In + the + buổi
Ví dụ: In the + morning/ afternoon/
1.2 Giới từ chỉ nơi chốn
Các giới từ chỉ nơi chốn:
IN (trong)
In + làng/ thành phố/ đất nước
In + không gian (bên trong)
In + TTSH/ mạo từ + phương tiện
In the + phương hướng
ON (trên)
On + bề mặt
On + hướng trái/ phải
On + phương tiện truyền thông
AT (ở/ tại)
At + địa điểm nhỏ, cụ thể
At the + địa điểm công cộng
Các giới từ khác:
ABOVE/ OVER (bên trên – không tiếp xúc với bề mặt)
Ví dụ sử dụng:
Until 5 o'clock, till midnight
Before lunchtime
After lunchtime
During World War II
By the end of May
From morning to noon
In + Duong Lam village/ Paris
In + a room/park/pool
In + her car/the taxi/a bus
In the + North/West/East/South
In the middle/back
On + the table/floor/wall
On the + left/right
On + television/the Internet/the radio/the newspaper, etc.
At + home/work/school
At the + station/airport/cinema
Example: Her name comes above mine on the list.
2. Giới từ theo sau danh từ, tính từ và động từ
2.1 Giới từ theo sau danh từ
FOR
demand for: nhu cầu về
reputation for: sự nổi tiếng
reason for: lý do về
regret for: nuối tiếc
IN
Increase/ decrease in: tăng/ giảm
belief in: tin
OF
advantage/ disadvantage of: thuận lợi/ bất lợi
knowledge of: kiến thức
lack of: thiếu
opinion of: ý kiến
TO
responsibility for: trách nhiệm
desire for: sự mong muốn
cure for: việc chữa trị cho
talent for: tài năng
experience in: có kinh nghiệm
interest in: thích, quan tâm
cause of: nguyên nhân
benefit of: lợi ích
example of: ví dụ
sense of: ý thức
2.2 Giới từ theo sau động từ
FROM
escape from: trốn thoát khỏi
protect sb from sth: bảo vệ
IN
believe in sb/sht: tin vào
specialize in sth: chuyên về
INTO
crash into: tông, đụng vào
divide/split into: chia ra
OF
accuse sb of (doing) sth: buộc tội ai
disapprove of sth: không đồng ý
approve of: đồng ý, chấp thuận
ON
concentrate on sth: tập trung vào
live on sb/sth: sống nhờ vào
congratulate sb on (doing) sth: chúc mừng
TO
adapt to: thích nghi
add to: thêm vào
adjust to: điều chỉnh
listen to: lắng nghe
apologize to sb for (doing) sth: xin lỗi ai về
WITH
agree with: đồng ý
argue with: cãi nhau với
provide sb with sth: cung cấp
(provide sth for sb: cung cấp)
2.3 Giới từ theo sau tính từ
ABOUT
annoyed (with sb) about: bực tức
excited about: hào hứng
anxious/worried about: lo lắng
furious about: điên tiết về
AT
amazed at: kinh ngạc
clever/skillful at: khéo léo về
good/bad at: giỏi/dở về (good/bad for: tốt/xấu cho)
FOR
available for: có sẵn
necessary for: cần thiết cho
late for: trễ
quick at: nhanh nhẹn về
surprised at: ngạc nhiên về
excellent at: xuất sắc về
responsible for: chịu trách nhiệm
useful for: có ích cho
famous/known for: nổi tiếng
FROM
absent from: vắng mặt ở
free from/of: thoát khỏi
IN
disappointed in/with: thất vọng
involved in: có liên quan
OF
full of: đầy
ahead of: đi trước
guilty of: có tội
different from: khác với
safe from: an toàn
interested in: quan tâm
successful in: thành công
proud of: tự hào
certain of/about: chắc về
scared/frightened of/afraid: hoảng sợ
2.5 Các liên kết khác
WITH
relationship with: mối quan hệ
connection with: sự liên quan với
contact with: sự tiếp xúc với
BETWEEN
difference between: sự khác biệt
II. BÀI TẬP VẬN DỤNG
BT 1: Điền các giới từ thích hợp vào câu
prevent sb from (doing) sth: ngăn chặn
suffer from sth: chịu, bị (bệnh, đau khổ…)
participate in: tham gia
succeed in (doing) sth: thành công về
cut into: cắt ra thành
translate (from a language) into: dịch ra
consist of sb/sht: bao gồm
die of/from: chết vì
think of: nghĩ về
rely on: tin cậy
depend on: phụ thuộc
insist on (doing) sth: nài nỉ
object to: phản đối
complain to sb about sth: phàn nàn
prefer … to …: thích … hơn
talk/speak to sb: nói với
devote to: cống hiến
compare with/to: so sánh
communicate with: giao tiếp
supply sb with sth: cung cấp
(supply sth to sb: cung cấp)
ashamed of: hổ thẹn
independent of: độc lập
aware/conscious of: ý thức
jealous of/envious: ghen tị
capable of: có khả năng
TO
accustomed to: quen
grateful to sb for sth: biết ơn
addicted to: nghiện
harmful to: có hại cho
essential to/for: cần thiết cho
important to: quan trọng với
WITH
acquainted with: quen với
friendly with: thân thiện
angry with/ at sb about sth: giận
happy with/about: hạnh phúc về
bored with/ fed up with: chán với
OF/TO
generous/good/kind/nice/polite/rude/stupid… to sb