IELTS 3
(be) well-known = famous = renowned = celebrated = noted for: nổi tiếng
have a good reputation for st: có danh tiếng về.
a top-tier school: hàng đâu = leading (a)
experienced (a): giàu kinh nghiệm
excellent (a) = exceptional (a): xuất sắc
outstanding (a): nổi bật
friendly (a): thân thiện = approachable (a). dễ gần
hospitable (a): hiếu khách
hospitality (n)
to be more specific / exact / precise = specifically: cụ thể là
cutting-edge / leading-edge technology: công nghệ hiên đại = modern (a)
planetary (a): thuộc hành tinh
succeed in + ving: thành công trg việc làm gì
force sb + to V: ép ai làm gì = make sb do st
orbit (u): xoay quanh theo quỹ đạo
astrometry (n): thuật đo sao
transit (v): dịch chuyển
constituent (n): thành phần
phase (n): giai đoạn, chu kì
eating manners / etiquettes: quy tắc bàn ăn
satisfied with (a): hài lòng
dissatisfied with (a): 0 hài lòng
satisfaction (n) - dissatisfaction
dish (n) = course
a five-course meal: 1 bữa ăn có 5 món
delicacy (n): cao lương mũ vị,
elaborate (a): tinh tế, tỉ mi / phức tạp = complex = complicated
significance (n): ý nghĩa, tầm quan trọng
+ significant (a) = meaningful
dictate (v): chép chính tả - dictation / ngụ ý, ám chỉ = indicate = imply (v)
utensil (n): dụng cụ ăn uống (dao, nĩa, đũa,...)