IELTS 3

(be) well-known = famous = renowned = celebrated = noted for: nổi tiếng

  1. have a good reputation for st: có danh tiếng về.

  2. a top-tier school: hàng đâu = leading (a)

  3. experienced (a): giàu kinh nghiệm

  4. excellent (a) = exceptional (a): xuất sắc

  5. outstanding (a): nổi bật

  6. friendly (a): thân thiện = approachable (a). dễ gần

  7. hospitable (a): hiếu khách

  8. hospitality (n)

  9. to be more specific / exact / precise = specifically: cụ thể là

  10. cutting-edge / leading-edge technology: công nghệ hiên đại = modern (a)

  11. planetary (a): thuộc hành tinh

  12. succeed in + ving: thành công trg việc làm gì

  13. force sb + to V: ép ai làm gì = make sb do st

  14. orbit (u): xoay quanh theo quỹ đạo

  15. astrometry (n): thuật đo sao

  16. transit (v): dịch chuyển

  17. constituent (n): thành phần

  18. phase (n): giai đoạn, chu kì

  19. eating manners / etiquettes: quy tắc bàn ăn

  20. satisfied with (a): hài lòng

  21. dissatisfied with (a): 0 hài lòng

  22. satisfaction (n) - dissatisfaction

  23. dish (n) = course

  24. a five-course meal: 1 bữa ăn có 5 món

  25. delicacy (n): cao lương mũ vị,

  26. elaborate (a): tinh tế, tỉ mi / phức tạp = complex = complicated

  27. significance (n): ý nghĩa, tầm quan trọng

+ significant (a) = meaningful

  1. dictate (v): chép chính tả - dictation / ngụ ý, ám chỉ = indicate = imply (v)

  2. utensil (n): dụng cụ ăn uống (dao, nĩa, đũa,...)