Compilation of Global Success Grade 9 Textbook Structures

Common English Structures and Phrases

A

  • A range of sth: một loạt thứ gì đó

  • Accomplish one’s goal of sth: hoàn thành mục tiêu của ai về điều gì

  • Agree to do sth: đồng ý làm việc gì

  • Ahead of sth: đi trước, phía trước cái gì

  • Apply for: nộp đơn xin

  • Argue with sb: tranh luận với ai

  • Ask for sth: yêu cầu cái gì đó

  • Ask sb for permission to do sth: xin phép ai đó để làm việc gì

  • At least: ít nhất

  • At one’s fingertips: trong tầm tay của ai (có thể lấy và sử dụng rất dễ dàng)

  • Avoid doing sth: tránh làm điều gì

B

  • Be able to do sth: có thể làm việc gì

  • Be amazed at/by sth: kinh ngạc, ngạc nhiên

  • Be busy doing sth: bận làm việc gì đó

  • Be confident about sth: tự tin về điều gì

  • Be covered with sth: được bao phủ bởi thứ gì

  • Be crazy about sth: đam mê cái gì

  • Be determined to do sth: quyết tâm làm việc gì

  • Be different from sb/sth: khác với ai/cái gì

  • Be essential for sth: cần thiết, thiết yếu cho cái gì

  • Be famous for sth: nổi tiếng về điều gì

  • Be filled with sth: chứa đầy thứ gì

  • Be good at sth/doing sth: giỏi việc gì/làm việc gì

  • Be harmful to sb/sth: có hại cho ai/cái gì

  • Be home to sb/sth: là nhà của ai/là nơi cư trú của loài gì

  • Be in charge of sth/doing sth: phụ trách, chịu trách nhiệm về việc gì đó/làm việc gì

  • Be in good/bad mood: có tâm trạng tốt/tệ

  • Be interested in sth = be keen on sth: quan tâm/hứng thú cái gì

  • Be knowledgeable about sth: có kiến thức về cái gì

  • Be packed with sb/sth: đầy, chật cứng với ai/cái gì

  • Be pleased to do sth: vui lòng làm việc gì

  • Be responsible for sth/doing sth: chịu trách nhiệm về việc gì/làm việc gì

  • Be rich in sth: giàu có về thứ gì

  • Be similar to sth: tương tự như cái gì

  • Be thankful to sb (for sth/doing sth): biết ơn ai (vì điều gì/làm việc gì)

  • Be used for doing sth = be used to do sth: được sử dụng để làm gì

  • Be well-known for sth: nổi tiếng về cái gì

  • Be willing to do sth: sẵn sàng làm việc gì

  • Block out: ngăn chặn (ánh sáng, âm thanh,…)

  • Break down: hỏng hóc

  • Breathe in / Breathe out: hít vào / thở ra

  • Bring about: mang lại, gây ra

  • By chance: tình cờ

  • By the way: nhân tiện

C

  • Can’t help doing sth: không thể không làm việc gì

  • Cause sth to sb: gây ra điều gì cho ai

  • Cheat on sth: lừa dối/gian lận điều gì

  • Choose to do sth: chọn làm việc gì đó

  • Collaborate with sb: hợp tác với ai

  • Come back: quay trở lại

  • Come up with: nghĩ ra, nảy ra ý tưởng

  • Come/go down with sth: bị mắc (bệnh)

  • Communicate with sb: giao tiếp với ai

  • Concentrate on sth: tập trung vào cái gì

  • Conduct electricity: dẫn điện

  • Consist of: bao gồm

  • Contribute to sth: đóng góp cho cái gì

  • Copy sth (from sth) into/onto sth: sao chép cái gì (từ cái gì đó) sang cái gì

  • Cut down / Cut down on: đốn hạ / giảm bớt, cắt giảm

D

  • Deal with: xử lý, đối phó với

  • Decide to do sth: quyết định làm việc gì

  • Deliver sth to sb: giao cái gì đó cho ai

  • Depend on sb/sth = rely on sb/sth: phụ thuộc vào ai/cái gì

  • Do physical exercise: tập thể dục

  • Dream of sth/doing sth: mơ về việc gì đó/làm việc gì

E

  • Earn a living: kiếm sống

  • Encourage sb to do sth: khuyến khích ai làm việc gì

  • Expect sb to do sth: mong đợi ai làm điều gì

  • Fancy/enjoy/like/love doing sth: thích làm việc gì

F

  • Feel free to do sth: cảm thấy thoải mái làm việc gì

  • Find out: tìm ra

  • Finish doing sth: hoàn thành việc gì

G

  • Gain/put on weight / Lose weight: tăng cân / giảm cân

  • Get access to sth: được quyền truy cập, tiếp cận với cái gì

  • Get around: đi xung quanh

  • Get itchy eyes: bị ngứa mắt

  • Get on with sb = have a good relationship with sb: có mối quan hệ tốt với ai

  • Get stuck in a traffic jam: bị kẹt xe, tắc đường

  • Give a performance: trình diễn

  • Give priority to sth: dành ưu tiên cho cái gì

  • Give sb freedom to do sth: cho ai đó tự do làm việc gì

  • Give up: bỏ cuộc, từ bỏ

  • Give/offer advice on sth: đưa ra lời khuyên về điều gì

  • Go blank: trống trơn

  • Go out: mất điện, đi ra ngoài, đi chơi

  • Go over: ôn tập

  • Go snorkeling: đi lặn với ống thở

  • Go/study abroad: đi nước ngoài/đi du học

  • Got it?: bạn hiểu rồi chứ?

H

  • Hand down: truyền lại, để lại, đưa ra

  • Hang out with sb: đi chơi/la cà với ai đó

  • Have a discussion about/on sth: thảo luận về cái gì

  • Have one’s dream of sth/doing sth: có ước mơ về việc gì/làm việc gì

  • Have rights to do sth: có quyền làm việc gì

  • Help out: giúp đỡ, hỗ trợ

  • Help sb (to) do sth: giúp ai làm việc gì

  • Hesitate to do sth: do dự khi làm việc gì

  • Hunt for sth: săn tìm cái gì

  • Hurry up: nhanh lên, mau lên

I

  • I got what you mean: tôi hiểu ý bạn rồi

  • In advance: trước

  • In exchange for sth: để đổi lấy thứ gì

  • In order to/so as to/to do sth: để làm gì

  • Instead of + N/Ving: thay vì điều gì/làm điều gì

  • Intend to do sth: có ý định làm điều gì

  • Interact with: tương tác với

K

  • Keep a balance between sth and sth: cân bằng giữa cái gì và cái gì

  • Keep away from sth: tránh xa cái gì

  • Keep silent = Be quiet: giữ im lặng

L

  • Lead to sth: dẫn đến cái gì

  • Learn sth by rote / Learn sth by heart: học vẹt điều gì / học thuộc lòng điều gì

  • Learn to do sth: học cách làm việc gì

  • Lend a hand to do sth: giúp một tay để làm gì

  • Let sb do sth = allow/permit sb to do sth: cho phép ai làm việc gì

  • Look around: nhìn, xem xung quanh

  • Look for: tìm kiếm

  • Look forward to doing sth: mong muốn được làm điều gì

  • Look out: coi chừng

  • Look up: tra cứu

M

  • Make a choice: đưa ra lựa chọn

  • Make a connection: tạo ra sự kết nối

  • Make a decision about/on sth: đưa ra quyết định về điều gì

  • Make a list of sth: tạo một danh sách những thứ gì đó

  • Make up: trang điểm, bịa đặt, làm hòa…

  • Make/earn money: kiếm tiền

  • Manage time: quản lý thời gian

  • Mark a giant leap for sb/sth: có một bước nhảy vọt lớn đối với ai/cái gì

  • Mean to do sth / Mean doing sth: có ý khi làm việc gì / lôi kéo/kêu gọi làm việc gì

  • Mind doing sth: ngại làm việc gì

  • Move in: chuyển vào (nhà mới)

N

  • Need doing sth/to be done: cần được làm gì

O

  • Obey the law: tuân thủ pháp luật

  • On one’s own: một mình, tự mình

  • On purpose: có mục đích, cố ý

  • On the outskirt of: ở ngoại ô

P

  • Pass down: truyền lại

  • Pay attention to sb/sth: chú ý tới ai/cái gì

  • Pay out: thanh toán

  • Persuade sb to do sth: thuyết phục ai đó làm gì

  • Pick sb up: đón ai đó

  • Pick up: nhặt lên, đón ai đó, cải thiện

  • Plan to do sth: lên kế hoạch làm việc gì

  • Play an important part/role in sth: đóng vai trò/phần quan trọng trong việc gì

  • Prefer to do sth/doing sth: thích làm việc gì hơn

  • Promise to do sth: hứa sẽ làm điều gì

  • Protect oneself from sb/sth: bảo vệ bản thân khỏi ai/thứ gì

  • Provide sb with sth / Provide sth to/for sb: cung cấp cho ai cái gì / cung cấp cái gì cho ai

  • Pursue one’s own interest: theo đuổi sở thích của riêng mình

  • Put in / Put out: lắp đặt, thực hiện, bầu cử / dập tắt

  • Put up: dựng lên

R

  • Raise one’s awareness of/about sth: nâng cao nhận thức của ai về vấn đề gì

  • Rather than: hơn là, thay vì

  • Refer to sth: đề cập tới cái gì

  • Remind sb of sb/sth: gợi cho ai nhớ về ai/thứ gì

  • Require sb to do sth: yêu cầu ai làm việc gì

  • Run away from sb: chạy trốn khỏi ai

  • Run out of sth: cạn kiệt, hết sạch thứ gì

S

  • Save sb from sth/doing sth: cứu ai đó khỏi điều gì/làm việc gì

  • Share sth with sb: chia sẻ cái gì với ai

  • Shoot videos: quay video, quay phim

  • Shout at sb: quát mắng, hét vào mặt ai

  • Show one’s gratitude to sth: thể hiện lòng biết ơn của ai đối với điều gì

  • Spend time doing sth: dành thời gian làm việc gì

  • Stay up: thức (đêm)

  • Stop to do sth / Stop doing sth: dừng lại để làm gì đó / dừng hẳn, không làm việc gì đó nữa

  • Stressed out: căng thẳng

  • Suggest doing sth: đề nghị/gợi ý làm điều gì

  • Suggest/advice/recommend + Ving

  • Suggest/advice/recommend + that + S + (should) + V(bare): gợi ý/đề xuất/khuyến nghị làm việc gì / gợi ý/đề xuất/khuyến nghị ai nên làm gì

T

  • Take action: hành động

  • Take an excursion: tham gia một chuyến tham quan

  • Take away: mua mang về

  • Take breaks: nghỉ giải lao

  • Take care of = look after: chăm lo, chăm sóc

  • Take great pride in sth: tự hào về điều gì

  • Take measures to do sth: thực hiện các biện pháp để làm điều gì

  • Take notes / Take notes = write down: ghi chép, ghi chú / ghi chép lại

  • Take part in sth: tham gia vào cái gì

  • Take photos / Take photos of sb/sth: chụp ảnh / chụp ảnh ai/cái gì

  • Take pictures of sb/sth: chụp ảnh ai/thứ gì

  • Take sth by mistake: lấy nhầm thứ gì

  • Thanks to sth: nhờ có điều gì

  • That long?: lâu thế sao?

  • The state of mind: tâm trạng, đầu óc

  • Threat to sth: đe dọa điều gì

  • Tour a campus: tham quan một khuôn viên trường

  • Translate sth into sth: dịch cái gì đó sang cái gì

  • Try to do sth / Try doing sth: cố gắng làm điều gì / thử làm điều gì

U

V

W

  • Want to do sth: muốn làm gì
  • Work out : tập thể dục