Common English Structures and Phrases
Cấu Trúc
1. be taken ill:
- Nghĩa: Bị ốm, ngã bệnh.
2. do research:
- Nghĩa: Tìm hiểu, nghiên cứu.
3. give priority to something:
- Nghĩa: Ưu tiên điều gì.
4. give voice to something:
- Nghĩa: Lên tiếng, bày tỏ về điều gì đó.
5. go blank:
- Nghĩa: Trống rỗng, không thể nhớ điều gì.
6. have no choice but to do something:
- Nghĩa: Không còn lựa chọn nào khác ngoài việc.
7. keep in mind:
- Nghĩa: Ghi nhớ, lưu tâm.
8. keep track of something:
- Nghĩa: Theo dõi, giám sát cái gì.
9. make a habit of doing something:
- Nghĩa: Tạo thói quen làm gì.
10. make a list:
- Nghĩa: Lập danh sách cái gì.
11. make a reservation:
- Nghĩa: Đặt chỗ trước.
12. make a speech:
- Nghĩa: Phát biểu.
13. make attempts to do something:
- Nghĩa: Cố gắng làm gì.
14. make preparations for something:
- Nghĩa: Chuẩn bị cho.
15. make time for something:
- Nghĩa: Dành thời gian cho.
16. make up for:
- Nghĩa: Đền bù cho.
17. pay somebody a compliment:
- Nghĩa: Khen ngợi ai đó.
18. pay somebody a visit / pay a visit to somebody:
- Nghĩa: Đến thăm ai đó.
19. play an important role in:
- Nghĩa: Đóng vai trò quan trọng trong.
20. put effort into something:
- Nghĩa: Nỗ lực cho thứ gì.
21. set goals:
- Nghĩa: Đặt mục tiêu.
22. take a deep breath:
- Nghĩa: Hít một hơi thật sâu.
23. take an approach:
- Nghĩa: Chọn/có một cách tiếp cận.
24. take charge of:
- Nghĩa: Chịu trách nhiệm về.
25. take exams:
- Nghĩa: Tham gia kỳ thi.
26. take it easy:
- Nghĩa: Thư giãn, thả lỏng.
27. take notes:
- Nghĩa: Ghi chép, ghi chú.
28. take notice of something:
- Nghĩa: Chú ý đến.
29. take precautions:
- Nghĩa: Thực hiện các biện pháp phòng ngừa.
30. take risks:
- Nghĩa: Chấp nhận rủi ro.
31. take something for granted:
- Nghĩa: Coi điều gì là hiển nhiên.
32. take something into consideration:
- Nghĩa: Cân nhắc điều gì.
33. throw a party:
- Nghĩa: Tổ chức một bữa tiệc.