JPD216 P14
おんなのこ - Đứa bé gáiおせちりょうり - Món ăn osechi (món chủ yếu trong lễ)ぎょうじ - Lễ hộiけいろうのひ - Ngày kính lão (tôn kính người già)しょうがつ - Tếtしちごさん - Ba năm bảy (ngày mừng trưởng thành trẻ con)しんねん - Năm mớiせいじんしき - Lễ thành nhân (mừng thanh niên 20 tuổi)せつぶん - Tiết phân (rắc đậu xua tà khí)ひなまつり - Lễ hội Hinamatsuri (3/3, mừng trưởng thành bé gái)(お) せきはん - Cơm gạo đỏぬの - Vảiねんがじょう - Thiệp chúc mừng năm mớiはがき - Bưu thiếpふろしき - Khăn tắmランドセル - Ba lô đi họcうなぎ - Lươnおおみそか - Giao thừaかず – số(お)かねもち – giàuスイカ – dưa hấuブルーベリー – quả blueberryみかん – quýtまめ – hạt đậuゆず – chanh Trung Quốcとうじ – đông chíとし – nămどようのうしのひ – ngày hội ăn lươnまねきねこ – mèo gọi kháchあそび – trò chơiおぼん – lễ hội Obonからて – tay không (karate)ぎょうざ – món gyozaごちそう – cảm ơn đã cho ăn ngonシチュー – món stewしょうぎ – cờ tướngせんぞ – tổ tiênチェス – cờ vuaテコンドー – võ Taekwondoやきとり – thịt gà nướngたいぜい – đông ngườiかぼちゃ – bí đỏだし – kiệu~がた – nhóm máu~けん – tỉnhいのる – cầu nguyệnいわう – chúc mừngつつむ – gói, baoおいわいする – chúc mừngせいちょうする – trưởng thànhかんしゃする – cảm tạかざる – trang tríながいきする – sống lâuなつバテする – bệnh mệt mùa hèおどる – nhảy múaおもちゃ – đồ chơiかのじょ – cô ấyかれ – anh ấyみんな – tất cảおきもの – đồ trang tríかじ – hỏa hoạnかめ – rùaきく – hoa cúcくし – lượcごえんだま – đồng xu 5 yênしょっき – dụng cụ ăn uốngシンボル – biểu tượngストーブ – lò sưởi(お)そうしき - tang lễなみだ – nước mắtハンカチ – khăn tay(お)みまい – thăm hỏiライター – bật lửa~いわい – tiền mừng…いわい – chúc mừngおくる – tặngふえる – tăngはつおんする – phát âmれんそうする – liên tưởngはずかしい – xấu hổいや(な) – chán, ghét