Word formation-Unit 6

  1. begin(v): bắt đầu

    began(v): bắt đầu (quá khứu)

    begun(v) : bắt đầu( quá khứu phân từ)

    beginner(n): người mới bắt đầu

    beginning(n) sự khởi đầu

  2. brave(adj) : can đảm

    bravery(n) : sự can đảm

  3. correct(adj): chính xác

    correction(n): sự sửa lỗi

    incorrect(adj) : sai

  4. divide(v): phân chia

    division(n) : sự phân chia

  5. educate(v): giáo dục

    education(n): sự giáo dục

  6. instruct(v): hướng dấn

    instruction(n): sự hướng dẫn

    instructor(n): người hướng dẫn

  7. memory(n): kỉ niêm, kí ước

    memorise(v): ghi nhớ

    memorial(n) : đài tưởng niệm

  8. refer(v): tham khảo

    reference(n): sự tham khảo

  9. silent(adj): im lặng

    silence(n); sự im lặng

    silently(adv): một cách lặng lẽ

  10. simple(adj): đơn giản

    simplify(v): làm cho đơn giản

    simplicity(n): sự đơn giản