IELTS 6

  1. insect (n): côn trùng

  2. insecticides: thuốc diệt côn trùng

  3. species (n): loài

  4. tribe (n) - tribal (a); bộ lạc

  5. explorer (n): nhà thám hiểm .

+ explore (v) - exploration (n)

  1. illustrate (v) - illustration (n): minh hoạ

  2. settle down (v): ổn định / định cư

  3. take the opportunity + to V: năm lấy cơ hội làm gì

  4. make the best use of = take advantage of sb / st: tận dụng

  5. exist (v) - existence (n): tồn tại

+ existent (a) non-existent (a)

  1. nerves (n): dây thần kinh

  2. get on one's nerves: làm ai tức giận

  3. rudimentary (a): thô sơ = underdeveloped

  4. restrict (a) hạn chế - restriction (n)

  5. freshwater (n): nước ngọt

  6. exceptional (a) = eminent = prominent (a): xuất sắc, xuất chúng

  7. frequency (n): mức độ, tần suất / thường xuyên

  8. primary (a): chính, chủ yếu = major = principal (a)

  9. notable (a): đáng chú chú ý / nổi tiếng

  10. exception (n) + to: ngoại lệ

  11. (be) involved in: có liên quan tới

  12. courtship (n): sự tán tỉnh

  13. ritual (n): nghĩ lễ

  14. object to: phản đối

  15. watch (v): theo dõi = follow

  16. track (v): lần theo dấu vết

  17. with reference to = regarding: có liên quan tới

  18. inhabit (v) + địa điểm: cư trú

  19. plain (n): đồng bằng

  20. inhabitant (n): dân cư

  21. acoustic (a) = hearing

  22. compensate for: bù đắp = make up for

+compensation (n)

  1. at any rate = anyway

  2. on the mattress = poor