ichi ni san nyan~

  • Sensei: Giáo viên

  • Senpai: Tiền bối

  • Kohai: Hậu bối

  • Rei: Chào

  • Quỳ

  • ichi : 1

  • Ni : 2

  • San: 3

  • Yon/ shi: 4

  • Go: 5

  • Roku: 6

  • Shichi/ nana: 7

  • Hachi: 8

  • Kyu : 9

  • Jyu: 10

  • Tấn - Dachi

  • Heisoku - Dachi

  • Musubi - Dachi

  • Heiko - Dachi

  • Zenkutu - Dachi

  • Shiko - Dachi

  • Nekoaschi - Dachi

  • Tsuki: Đấm

  • Oi Tsuki: Đấm thuận cùng hướng chân bước

  • Gedan barai: Gạt dưới

  • Uke: Đỡ

  • Uchi: Đánh

  • Jodan Age Uke: Đỡ cao

  • Chudan Yoko Uke: Đỡ ngang trong ra

  • Chudan Uchi Uke: Đỡ ngang ngoài vào

  • Morote uke: Đỡ chống (Đỡ tiếp lực)

  • Shuto uke: Đỡ cạnh bàn tay

  • Nukite : Xỉa đầu ngón tay

  • Geri: Đá

  • Mae: Trước

  • Mae Geri: Đá phía trước

  • Mawashi Geri: Đá vòng cầu

  • Ura Mawashi geri: Đá vòng cầu phía sau/ vòng cầu ngược.