hsk

你 [nǐ] Bạn, anh, chị (ngôi thứ 2 số ít)

好 [hǎo] Tốt, đẹp, khỏe

你好 [nǐ hǎo] Xin chào

女 [nǚ] Phụ nữ, con gái, phái nữ

吗 [ma] Không? (trợ từ nghi vấn cuối câu)

不 [bù] Không (phó từ phủ định)

我 [wǒ] Tôi, mình (ngôi thứ 1 số ít)

口 [kǒu] Cái miệng; nhân khẩu

日 [rì] Mặt trời; ngày

白 [bái] Màu trắng

马 [mǎ] Con ngựa

白马 [bái mǎ] Ngựa trắng (bạch mã)

人 [rén] Con người, người

大 [dà] To, lớn

大人 [dàrén] Người lớn

大马 [dà mǎ] Ngựa lớn (đại mã)

一 [yī] Số 1

二 [èr] Số 2

三 [sān] Số 3

四 [sì] Số 4

五 [wǔ] Số 5

六 [liù] Số 6

七 [qī] Số 7

八 [bā] Số 8

九 [jiǔ] Số 9

十 [shí] Số 10

天 [tiān] Bầu trời; ngày

夫 [fū] Người chồng

失 [shī] Mất, thất bại

矢 [shǐ] Mũi tên

知 [zhī] Biết, tri thức

智 [zhì] Trí tuệ, khôn ngoan

忙 [máng] Bận, bận rộn

很 [hěn] Rất (phó từ chỉ mức độ)

汉 [Hàn] Nhà Hán, dân tộc Hán

语 [yǔ] Ngôn ngữ, thứ tiếng

汉语 [Hànyǔ] Tiếng Hán, tiếng Trung

难 [nán] Khó, gian nan

太 [tài] Quá, lắm

不太难 [bú tài nán] Không khó lắm

他 [tā] Anh ấy, ông ấy (ngôi thứ 3 nam)

她 [tā] Cô ấy, bà ấy (ngôi thứ 3 nữ)

也 [yě] Cũng

男 [nán] Nam giới, đàn ông

男人 [nánrén] Người đàn ông

女人 [nǚrén] Người phụ nữ

爸爸 [bàba] Bố, ba, cha

妈妈 [māma] Mẹ, má

哥哥 [gēge] Anh trai

弟弟 [dìdi] Em trai

姐姐 [jiějie] Chị gái

妹妹 [mèimei] Em gái

爷爷 [yéye] Ông nội

奶奶 [nǎinai] Bà nội

字 [zì] Chữ, chữ viết

汉字 [Hànzì] Chữ Hán

学 [xué] Học, học tập

英语 [Yīngyǔ] Tiếng Anh

德语 [Déyǔ] Tiếng Đức

俄语 [Éyǔ] Tiếng Nga

法语 [Fǎyǔ] Tiếng Pháp

语法 [yǔfǎ] Ngữ pháp

阿拉伯语 [Ālābóyǔ] Tiếng Ả Rập

拉 [lā] Kéo

伯伯 [bóbo] Bác trai (anh trai của bố)

西班牙语 [Xībānyáyǔ] Tiếng Tây Ban Nha

班 [bān] Lớp học; ca làm việc

早 [zǎo] Buổi sáng sớm

早上好 [zǎoshang hǎo] Chào buổi sáng

韩国语 [Hánguóyǔ] Tiếng Hàn Quốc

韩语 [Hányǔ] Tiếng Hàn

日语 [Rìyǔ] Tiếng Nhật

国 [guó] Đất nước, quốc gia

去 [qù] Đi, đến

对 [duì] Đúng

不对 [bú duì] Không đúng, sai

明天 [míngtiān] Ngày mai

见 [jiàn] Gặp, nhìn thấy

明天见 [míngtiān jiàn] Ngày mai gặp lại

邮局 [yóujú] Bưu điện, bưu cục

寄 [jì] Gửi (thư, bưu phẩm)

信 [xìn] Bức thư; tin tưởng

寄信 [jì xìn] Gửi thư

银行 [yínháng] Ngân hàng

取 [qǔ] Rút, lấy

钱 [qián] Tiền, tiền bạc

取钱 [qǔ qián] Rút tiền

存钱 [cún qián] Gửi tiền, nạp tiền (vào ngân hàng)

北京 [Běijīng] Bắc Kinh

今天 [jīntiān] Hôm nay

昨天 [zuótiān] Hôm qua

星期 [xīngqī] Tuần lễ; thứ

星期一 [xīngqī yī] Thứ Hai

星期二 [xīngqī èr] Thứ Ba

星期三 [xīngqī sān] Thứ Tư

星期四 [xīngqī sì] Thứ Năm

星期五 [xīngqī wǔ] Thứ Sáu

星期六 [xīngqī liù] Thứ Bảy

星期天 [xīngqītiān] Chủ Nhật (văn nói)

星期日 [xīngqīrì] Chủ Nhật (văn viết)

星期几 [xīngqī jǐ] Thứ mấy?

几 [jǐ] Mấy, vài (hỏi số lượng dưới 10)

个 [gè] Cái, chiếc, người (lượng từ phổ biến)

那 [nà / nèi] Kia, đó, ấy

那儿 [nàr] Ở kia, chỗ đó, đằng kia

哪 [nǎ / něi] Nào (đại từ nghi vấn)

哪儿 [nǎr] Ở đâu, chỗ nào

回 [huí] Về, quay về, trở về

家 [jiā] Nhà, gia đình

回家 [huí jiā] Về nhà

学校 [xuéxiào] Trường học

又 [yòu] Lại (lặp lại ở quá khứ/hiện tại)

再 [zài] Lại (lặp lại ở tương lai)

再见 [zàijiàn] Tạm biệt, hẹn gặp lại

对不起 [duìbuqǐ] Xin lỗi

没 [méi] Không, chưa (phủ định cho quá khứ)

关系 [guānxi] Quan hệ, mối liên hệ

没关系 [méi guānxi] Không sao đâu, không có gì

关 [guān] Đóng, tắt

门 [mén] Cái cửa, cổng

关门 [guān mén] Đóng cửa

安 [ān] Bình an, an toàn

天安门 [Tiān'ānmén] Thiên An Môn

这 [zhè / zhèi] Đây, này, cái này

这儿 [zhèr] Ở đây, chỗ này

是 [shì] Là, phải, đúng

不是 [bú shì] Không phải

老 [lǎo] Già, cũ, lâu năm

师 [shī] Thầy, sư phụ

老师 [lǎoshī] Thầy giáo, cô giáo, giáo viên

帅 [shuài] Đẹp trai, bảnh bao

们 [men] Các, chúng, bọn (hậu tố chỉ số nhiều)

我们 [wǒmen] Chúng tôi, chúng ta

你们 [nǐmen] Các bạn, các anh chị

他们 [tāmen] Họ, bọn họ (nhóm nam hoặc cả nam và nữ)

她们 [tāmen] Họ, bọn họ (nhóm nữ)

您 [nín] Ngài, ông, bà, thầy (kính xưng của 你)

请 [qǐng] Mời, xin, vui lòng

进 [jìn] Vào, bước vào

请进 [qǐng jìn] Mời vào

在 [zài] Ở, tại; đang

坐 [zuò] Ngồi (động từ)

请坐 [qǐng zuò] Mời ngồi

座 [zuò] Chỗ ngồi (danh từ)

喝 [hē] Uống

茶 [chá] Trà, nước chè

喝茶 [hē chá] Uống trà

水 [shuǐ] Nước

喝水 [hē shuǐ] Uống nước

谢谢 [xièxie] Cảm ơn

客 [kè] Khách, người khách

客人 [kèrén] Khách, vị khách

气 [qì] Khí, không khí

客气 [kèqi] Khách khí, khách sáo

不客气 [bú kèqi] Đừng khách khí, không có chi

工 [gōng] Công việc, người thợ

工人 [gōngrén] Công nhân

工作 [gōngzuò] Công việc; làm việc

身 [shēn] Thân, cơ thể

体 [tǐ] Thể, vóc dáng

身体 [shēntǐ] Sức khỏe, thân thể, cơ thể

王 [Wáng] Vua; họ Vương

大卫 [Dàwèi] David (tên riêng)大号 [Dàhào] Kích thước lớn; cỡ lớn