Idiom

  • A piece of cake: Dễ như ăn bánh

  • Better safe than sorry - Cần tắc vô áy náy 

  • The grass is also higher on the other side (of the fence) - Đứng núi này trông núi nọ 

  • A bed of roses: Sướng như tiên 

  • Still waters run deep - Tẩm ngẩm tầm tầm mà đấm chết voi 

  • The die is cast: Bút sa gà chết  

  • Two can play that game: Ăn miếng trả miếng

  • No pain, no gain: Không khó khăn không thành công

  • You scratch my back and I’ll scratch yours: Có qua có lại mới toại lòng nhau 

  • Never offer to teach fish to swim: Múa rừu qua mắt thợ 

  • Easier said than done: Nói thì dễ, làm thì khó

  • Save for a rainy day: làm để lành để dành khi đau

  • Many little makes a mickle: Tích tiểu thành đại

  • Be as hard as nails – Tinh thần cứng rắn

  • A chip on her shoulder – Dễ nổi cáu

  • Bite the bullet: Nằm gai nếm mật

  • Jumping the gun: Cầm đèn chạy trước ô tô

  • Flogging a dead horse: Công dã tràng

  • Bite the hand that feeds you: Nuôi ong tay áo

  • Who drinks will drink again: Chứng nào tật nấy

  • Don’t count your chickens before they hatch: Nói trước bước không qua

  • To carry coals to Newcastle: Chở củi về rừng

  • Haste makes waste: Dục tốc bất đạt

  • Neck or nothing: Không vào hang cọp sao bắt được cọp con

  • A good turn deserves another: Ở hiền gặp lành