IELTS Common Vocabulary List
Common IELTS Vocabulary: A through C
abandon (v.) /ə'bændən/: bỏ, từ bỏ
abandoned (adj.) /ə'bændənd/: bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ
ability (n.) /ə'biliti/: khả năng, năng lực
able (adj.) /'eibl/: có năng lực, có tài
unable (adj.) /'ʌn'eibl/: không có năng lực, không có tài
about (adv., prep.) /ə'baut/: khoảng, về
above (prep., adv.) /ə'bʌv/: ở trên, lên trên
abroad (adv.) /ə'brɔ:d/: ở, ra nước ngoài, ngoài trời
absence (n.) /'æbsəns/: sự vắng mặt
absent (adj.) /'æbsənt/: vắng mặt, nghỉ
absolute (adj.) /'æbsəlu:t/: tuyệt đối, hoàn toàn
absolutely (adv.) /'æbsəlu:tli/: tuyệt đối, hoàn toàn
absorb (v.) /əb'sɔ:b/: thu hút, hấp thu, lôi cuốn
abuse (n., v.) /ə'bju:s/: lộng hành, lạm dụng
academic (adj.) /,ækə'demik/: thuộc học viện, ĐH, viện hàn lâm
accent (n.) /'æksənt/: trọng âm, dấu trọng âm
accept (v.) /ək'sept/: chấp nhận, chấp thuận
acceptable (adj.) /ək'septəbl/: có thể chấp nhận, chấp thuận
unacceptable (adj.) /'ʌnək'septəbl/: không thể chấp nhận được
access (n.) /'ækses/: lối, cửa, đường vào
accident (n.) /'æksidənt/: tai nạn, rủi ro
by accident: tình cờ
accidental (adj.) /,æksi'dentl/: tình cờ, bất ngờ
accidentally (adv.) /,æksi'dentəli/: tình cờ, ngẫu nhiên
accommodation (n.) /ə,kɔmə'deiʃn/: sự thích nghi, điều tiết; chỗ ở
accompany (v.) /ə'kʌmpəni/: đi theo, đi cùng, kèm theo
according to (prep.) /ə'kɔ:diɳ/: theo, y theo
account (n., v.) /ə'kaunt/: tài khoản, kế toán; tính toán, tính đến
accurate (adj.) /'ækjurit/: đúng đắn, chính xác, xác đáng
accurately (adv.) /'ækjuritli/: đúng đắn, chính xác
accuse (v.) /ə'kju:z/: tố cáo, buộc tội, kết tội
achieve (v.) /ə'tʃi:v/: đạt được, dành được
achievement (n.) /ə'tʃi:vmənt/: thành tích, thành tựu
acid (n.) /'æsid/: axit
acknowledge (v.) /ək'nɔlidʤ/: công nhận, thừa nhận
acquire (v.) /ə'kwaiə/: dành được, đạt được, kiếm được
across (adv., prep.) /ə'krɔs/: qua, ngang qua
act (n., v.) /ækt/: hành động, hành vi, cử chỉ, đối xử
action (n.) /'ækʃn/: hành động, hành vi, tác động
take action: hành động
active (adj.) /'æktiv/: tích cực hoạt động, nhanh nhẹn
actively (adv.) /'æktivli/: một cách tích cực
activity (n.) /æk'tiviti/: hoạt động
actor/actress (n.) /'æktə/ /'æktris/: diễn viên nam/nữ
actual (adj.) /'æktjuəl/: thực tế, có thật
actually (adv.) /'æktjuəli/: hiện nay, hiện tại, thực sự
adapt (v.) /ə'dæpt/: tra, lắp vào, thích ứng
add (v.) /æd/: cộng, thêm vào
addition (n.) /ə'diʃn/: tính cộng, phép cộng
in addition (to): thêm vào đó
additional (adj.) /ə'diʃənl/: thêm vào, tăng thêm
address (n., v.) /ə'dres/: địa chỉ, đề địa chỉ
adequate (adj.) /'ædikwit/: đầy, đầy đủ
adequately (adv.) /'ædikwitli/: tương xứng, thỏa đáng
adjust (v.) /ə'dʤʌst/: sửa lại cho đúng, điều chỉnh
admiration (n.) /,ædmə'reiʃn/: sự khâm phục, thán phục
admire (v.) /əd'maiə/: khâm phục, thán phục
admit (v.) /əd'mit/: nhận vào, cho vào, thừa nhận
adopt (v.) /ə'dɔpt/: nhận làm con nuôi
adult (n., adj.) /'ædʌlt/: người lớn, người trưởng thành
advance (n., v.) /əd'vɑ:ns/: sự tiến bộ, tiến lên; đưa lên, đề xuất
advanced (adj.) /əd'vɑ:nst/: tiên tiến, tiến bộ, cấp cao
in advance: trước, sớm
advantage (n.) /əb'vɑ:ntidʤ/: sự thuận lợi, lợi ích, lợi thế
take advantage of: lợi dụng
adventure (n.) /əd'ventʃə/: sự phiêu lưu, mạo hiểm
advertise (v.) /'ædvətaiz/: báo cho biết, quảng cáo
advertising (n.): sự quảng cáo, nghề quảng cáo
advertisement (n.) /əd'və:tismənt/: quảng cáo (viết tắt là ad hoặc advert)
advice (n.) /əd'vais/: lời khuyên, lời chỉ bảo
advise (v.) /əd'vaiz/: khuyên, khuyên bảo
affair (n.) /ə'feə/: việc, công việc
affect (v.) /ə'fekt/: làm ảnh hưởng, tác động đến
affection (n.) /ə'fekʃn/: sự yêu mến
afford (v.) /ə'fɔ:d/: có thể, có đủ khả năng, điều kiện
afraid (adj.) /ə'freid/: sợ, sợ hãi
after (prep., conj., adv.) /'ɑ:ftə/: sau, đằng sau, sau khi
afternoon (n.) /'ɑ:ftə'nu:n/: buổi chiều
afterwards (adv.) /'ɑ:ftəwəd/: sau này, về sau
again (adv.) /ə'gen/: lại, nữa, lần nữa
against (prep.) /ə'geinst/: chống lại, phản đối
age (n.) /eidʤ/: tuổi
aged (adj.) /'eidʤid/: già đi, ở độ tuổi
agency (n.) /'eidʤənsi/: tác dụng, lực; môi giới, trung gian, đại lý
agent (n.) /'eidʤənt/: đại lý, tác nhân
aggressive (adj.) /ə'gresiv/: xâm lược, hung hăng (US: xông xáo)
ago (adv.) /ə'gou/: trước đây
agree (v.) /ə'gri:/: đồng ý, tán thành
agreement (n.) /ə'gri:mənt/: sự đồng ý; hiệp định, hợp đồng
ahead (adv.) /ə'hed/: trước, về phía trước
aid (n., v.) /eid/: sự giúp đỡ; hỗ trợ
aim (n., v.) /eim/: mục tiêu, ý định; nhắm vào
air (n.) /eə/: không khí, bầu không khí
aircraft (n.) /'eəkrɑ:ft/: máy bay, khí cầu
airport (n.): sân bay, phi trường
alarm (n., v.) /ə'lɑ:m/: báo động, báo nguy
alarming (adj.) /ə'lɑ:miɳ/: làm lo sợ, hốt hoảng
alarmed (adj.) /ə'lɑ:m/: lo lắng, hốt hoảng
alcohol (n.) /'ælkəhɔl/: rượu cồn
alcoholic (adj., n.) /,ælkə'hɔlik/: rượu; người nghiện rượu
alive (adj.) /ə'laiv/: sống, vẫn còn sống
all (det., pron., adv.) /ɔ:l/: tất cả
allow (v.) /ə'lau/: cho phép, để cho
all right (adj., adv.): tốt, ổn, khỏe mạnh
ally (n., v.) /'æli/: nước đồng minh, liên minh; liên kết
allied (adj.) /ə'laid/: liên minh, đồng minh
almost (adv.) /'ɔ:lmoust/: hầu như, gần như
alone (adj., adv.) /ə'loun/: cô đơn, một mình
along (prep., adv.) /ə'lɔɳ/: dọc theo
alongside (prep., adv.) /ə'lɔɳ'said/: sát cạnh, kế bên
aloud (adv.) /ə'laud/: lớn tiếng, to tiếng
alphabet (n.) /'ælfəbit/: bảng chữ cái
alphabetical (adj.) /,æflə'betikl/: thuộc bảng chữ cái
alphabetically (adv.) /,ælfə'betikəli/: theo thứ tự ABC
already (adv.) /ɔ:l'redi/: đã, rồi
also (adv.) /'ɔ:lsou/: cũng, cũng vậy
alter (v.) /'ɔ:ltə/: thay đổi, biến đổi
alternative (n., adj.) /ɔ:l'tə:nətiv/: sự lựa chọn; thay thế
alternatively (adv.): như một sự lựa chọn khác
although (conj.) /ɔ:l'ðou/: mặc dù, dẫu cho
altogether (adv.) /,ɔ:ltə'geðə/: hoàn toàn, hầu như; nói chung
always (adv.) /'ɔ:lwəz/: luôn luôn
amaze (v.) /ə'meiz/: làm ngạc nhiên, làm sửng sốt
amazing (adj.) /ə'meiziɳ/: kinh ngạc, sửng sốt
amazed (adj.) /ə'meiz/: kinh ngạc, sửng sốt
ambition (n.) /æm'biʃn/: hoài bão, khát vọng
ambulance (n.) /'æmbjuləns/: xe cứu thương, xe cấp cứu
among/amongst (prep.) /ə'mʌɳ/: giữa, ở giữa
amount (n., v.) /ə'maunt/: số lượng; lên tới (về tiền bạc)
amuse (v.) /ə'mju:z/: làm cho vui, làm buồn cười
amusing (adj.) /ə'mju:ziɳ/: vui thích
amused (adj.) /ə'mju:zd/: vui thích, hài lòng
analyse/analyze (v.) /'ænəlaiz/: phân tích
analysis (n.) /ə'næləsis/: sự phân tích
ancient (adj.) /'einʃənt/: xưa, cổ
and (conj.) /ænd, ənd, ən/: và
anger (n.) /'æɳgə/: sự tức giận
angle (n.) /'æɳgl/: góc
angry (adj.) /'æɳgri/: giận, tức giận
angrily (adv.) /'æɳgrili/: tức giận
animal (n.) /'æniməl/: động vật
ankle (n.) /'æɳkl/: mắt cá chân
anniversary (n.) /,æni'və:səri/: ngày kỉ niệm
announce (v.) /ə'nauns/: báo, thông báo
annoy (v.) /ə'nɔi/: chọc tức, làm phiền
annoying (adj.) /ə'nɔiiɳ/: làm phiền, khó chịu
annoyed (adj.) /ə'nɔid/: bị khó chịu, bực mình
annual (adj.) /'ænjuəl/: hàng năm
annually (adv.) /'ænjuəli/: hàng năm
another (det., pron.) /ə'nʌðə/: khác, cái khác
answer (n., v.) /'ɑ:nsə/: câu trả lời; trả lời
anti- (prefix): chống lại
anticipate (v.) /æn'tisipeit/: thấy trước, lường trước
anxiety (n.) /æɳ'zaiəti/: mối lo âu, sự lo lắng
anxious (adj.) /'æɳkʃəs/: lo âu, băn khoăn
anxiously (adv.) /'æɳkʃəsli/: lo âu, lo lắng
any (det., pron., adv.): một chút nào, bất cứ ai
anyone/anybody (pron.) /'eniwʌn/: bất cứ ai
anything (pron.) /'eniθiɳ/: bất cứ việc gì, vật gì
anyway (adv.) /'eniwei/: thế nào cũng được, dù sao chăng nữa
anywhere (adv.) /'eniweə/: bất cứ nơi đâu
apart (adv.) /ə'pɑ:t/: về một bên, qua một bên
apart from (prep.): ngoài… ra
apartment (n.) /ə'pɑ:tmənt/: căn phòng, căn hộ
apologize (v.) /ə'pɔlədʤaiz/: xin lỗi, tạ lỗi
apparent (adj.) /ə'pærənt/: rõ ràng; bề ngoài, có vẻ
apparently (adv.): nhìn bên ngoài, hình như
appeal (n., v.) /ə'pi:l/: sự kêu gọi; kêu gọi
appear (v.) /ə'piə/: xuất hiện, hiện ra
appearance (n.) /ə'piərəns/: sự xuất hiện, diện mạo
apple (n.) /'æpl/: quả táo
application (n.) /,æpli'keiʃn/: sự gắn vào, ứng dụng, chuyên cần
apply (v.) /ə'plai/: áp dụng, nộp đơn
appoint (v.) /ə'pɔint/: bổ nhiệm, chỉ định
appointment (n.) /ə'pɔintmənt/: sự bổ nhiệm, cuộc hẹn
appreciate (v.) /ə'pri:ʃieit/: thấy rõ, nhận thức, đánh giá cao
approach (v., n.) /ə'proutʃ/: đến gần; sự tiếp cận
appropriate (adj.) /ə'proupriit/: thích hợp, thích đáng
approval (n.) /ə'pru:vəl/: sự tán thành, chấp thuận
approve (of) (v.) /ə'pru:v/: tán thành, chấp thuận
approving (adj.) /ə'pru:viɳ/: tán thành
approximate (adj.) /ə'prɔksimit/: xấp xỉ, giống với
approximately (adv.) /ə'prɔksimitli/: khoảng chừng, độ chừng
April (n.) /'eiprəl/: Tháng Tư
area (n.) /'eəriə/: diện tích, bề mặt, khu vực
argue (v.) /'ɑ:gju:/: chứng tỏ, tranh luận
argument (n.) /'ɑ:gjumənt/: lý lẽ, sự tranh luận
arise (v.) /ə'raiz/: nảy sinh, xuất hiện
arm (n., v.) /ɑ:m/: cánh tay; vũ trang
arms (n.): vũ khí
armed (adj.) /ɑ:md/: có vũ trang
army (n.) /'ɑ:mi/: quân đội
around (adv., prep.) /ə'raund/: xung quanh
arrange (v.) /ə'reindʤ/: sắp xếp, sắp đặt
arrangement (n.) /ə'reindʤmənt/: sự sắp xếp
arrest (v., n.) /ə'rest/: bắt giữ
arrival (n.) /ə'raivəl/: sự đến, sự tới nơi
arrive (v.) /ə'raiv/: đến, tới nơi
arrow (n.) /'ærou/: tên, mũi tên
art (n.) /ɑ:t/: nghệ thuật, mỹ thuật
article (n.) /'ɑ:tikl/: bài báo, đề mục, đồ vật
artificial (adj.) /,ɑ:ti'fiʃəl/: nhân tạo
artificially (adv.) /,ɑ:ti'fiʃəli/: nhân tạo
artist (n.) /'ɑ:tist/: nghệ sĩ
artistic (adj.) /ɑ:'tistik/: thuộc nghệ thuật
as (prep., adv., conj.) /æz, əz/: như là
ashamed (adj.) /ə'ʃeimd/: ngượng, xấu hổ
aside (adv.) /ə'said/: về một bên
aside from: ngoài ra, trừ ra
ask (v.) /ɑ:sk/: hỏi
asleep (adj.) /ə'sli:p/: đang ngủ
fall asleep: ngủ thiếp đi
aspect (n.) /'æspekt/: vẻ bề ngoài, diện mạo, khía cạnh
assist (v.) /ə'sist/: giúp đỡ, tham dự
assistance (n.) /ə'sistəns/: sự giúp đỡ
assistant (n., adj.) /ə'sistənt/: người giúp đỡ; phụ tá
associate (v.) /ə'souʃiit/: kết giao, liên kết
associated with: liên kết với
association (n.) /ə,sousi'eiʃn/: sự kết hợp, hiệp hội
assume (v.) /ə'sju:m/: mang, khoác, giả định
assure (v.) /ə'ʃuə/: đảm bảo, cam đoan
atmosphere (n.) /'ætməsfiə/: khí quyển, bầu không khí
atom (n.) /'ætəm/: nguyên tử
attach (v.) /ə'tætʃ/: gắn, dán, trói, buộc
attached (adj.): gắn bó
attack (n., v.) /ə'tæk/: tấn công
attempt (n., v.) /ə'tempt/: sự cố gắng; cố gắng
attempted (adj.) /ə'temptid/: được thử, cố gắng
attend (v.) /ə'tend/: dự, có mặt
attention (n.) /ə'tenʃn/: sự chú ý
pay attention (to): chú ý tới
attitude (n.) /'ætitju:d/: thái độ, quan điểm
attorney (n.) /ə'tə:ni/: người được ủy quyền, luật sư
attract (v.) /ə'trækt/: thu hút, hấp dẫn
attraction (n.) /ə'trækʃn/: sức hút, sự hấp dẫn
attractive (adj.) /ə'træktiv/: thu hút, lôi cuốn
audience (n.) /'ɔ:djəns/: thính giả, khán giả
August (n.) /'ɔ:gəst/: Tháng Tám
aunt (n.) /ɑ:nt/: cô, dì
author (n.) /'ɔ:θə/: tác giả
authority (n.) /ɔ:'θɔriti/: uy quyền, quyền lực
automatic (adj.) /,ɔ:tə'mætik/: tự động
automatically (adv.): một cách tự động
autumn (n.) /'ɔ:təm/: mùa thu
available (adj.) /ə'veiləbl/: có thể dùng được, sẵn có
average (adj., n.) /'ævəridʤ/: trung bình
avoid (v.) /ə'vɔid/: tránh, tránh xa
awake (adj.) /ə'weik/: thức dậy, làm thức dậy
award (n., v.) /ə'wɔ:d/: phần thưởng; trao tặng
aware (adj.) /ə'weə/: nhận thức, biết
away (adv.) /ə'wei/: xa, rời xa
awful (adj.) /'ɔ:ful/: oai nghiêm, kinh khủng, dễ sợ
awfully (adv.): tàn khốc, khủng khiếp
awkward (adj.) /'ɔ:kwəd/: vụng về, lúng túng
awkwardly (adv.): vụng về
Common IELTS Vocabulary: B through D
back (n., adj., adv., v.) /bæk/: lưng, về phía sau
background (n.) /'bækgraund/: phía sau, nền
backwards (adv.) /'bækwədz/: về phía sau, lùi lại
bacteria (n.) /bæk'tiəriəm/: vi khuẩn
bad (adj.) /bæd/: xấu, tồi
go bad: bẩn thỉu, ôi thiu
badly (adv.) /'bædli/: xấu, tồi
bad-tempered (adj.) /'bad'tempəd/: xấu tính, dễ nổi cáu
bag (n.) /bæg/: túi, cặp xách
baggage (n.) /'bædidʤ/: hành lý
bake (v.) /beik/: nướng bằng lò
balance (n., v.) /'bæləns/: cái cân; sự cân bằng
ball (n.) /bɔ:l/: quả bóng
ban (v., n.) /bæn/: cấm; sự cấm chỉ
band (n.) /bænd/: dải, băng, ban nhạc
bandage (n., v.) /'bændidʤ/: dải băng; băng bó
bank (n.) /bæɳk/: bờ sông, đê; ngân hàng
bar (n.) /bɑ:/: quán bán rượu
bargain (n.) /'bɑ:gin/: sự mặc cả, giao kèo
barrier (n.) /bæriə/: chướng ngại vật
base (n., v.) /beis/: cơ sở, nền móng
based on: dựa trên
basic (adj.) /'beisik/: cơ bản
basically (adv.): về cơ bản
basis (n.) /'beisis/: nền tảng
bath (n.) /bɑ:θ/: sự tắm
bathroom (n.): buồng tắm, nhà vệ sinh
battery (n.) /'bætəri/: pin, ắc quy
battle (n.) /'bætl/: trận đánh
bay (n.) /bei/: vịnh; nhịp (nhà, cầu)
beach (n.) /bi:tʃ/: bãi biển
beak (n.) /bi:k/: mỏ chim
bear (v.) /beə/: mang, cầm, vác, đeo
beard (n.) /biəd/: râu
beat (n., v.) /bi:t/: tiếng đập; đánh đập
beautiful (adj.) /'bju:təful/: đẹp
beautifully (adv.): tốt đẹp, đáng hài lòng
beauty (n.) /'bju:ti/: vẻ đẹp
because (conj.) /bi'kɔz/: bởi vì
because of (prep.): vì, do bởi
become (v.) /bi'kʌm/: trở thành, trở nên
bed (n.) /bed/: cái giường
bedroom (n.) /'bedrum/: phòng ngủ
beef (n.) /bi:f/: thịt bò
beer (n.) /bi:ə/: rượu bia
before (prep., conj., adv.) /bi'fɔ:/: trước, đằng trước
begin (v.) /bi'gin/: bắt đầu, khởi đầu
beginning (n.) /bi'giniɳ/: phần đầu, lúc bắt đầu
behalf (n.) /bi:hɑ:f/: sự thay mặt
on behalf of sb: thay mặt cho ai
behave (v.) /bi'heiv/: đối xử, ăn ở, cư xử
behaviour (n.): hành vi, cách đối xử
behind (prep., adv.) /bi'haind/: sau, ở đằng sau
belief (n.) /bi'li:f/: lòng tin, đức tin
believe (v.) /bi'li:v/: tin, tin tưởng
bell (n.) /bel/: cái chuông
belong (v.) /bi'lɔɳ/: thuộc về
below (prep., adv.) /bi'lou/: ở dưới, thấp hơn
belt (n.) /belt/: thắt lưng
bend (v., n.) /bentʃ/: chỗ rẽ; uốn cong
bent (adj.) /bent/: khiếu, sở thích
beneath (prep., adv.) /bi'ni:θ/: ở dưới, thấp hơn
benefit (n., v.) /'benifit/: lợi ích; giúp ích cho
beside (prep.) /bi'said/: bên cạnh
bet (v., n.) /bet/: đánh cuộc; sự cá cược
better/best /'betə/ /best/: tốt hơn / tốt nhất
between (prep., adv.) /bi'twi:n/: giữa, ở giữa
beyond (prep., adv.) /bi'jɔnd/: ở xa, phía bên kia
bicycle/bike (n.) /'baisikl/: xe đạp
bid (v., n.) /bid/: đặt giá, trả giá
big (adj.) /big/: to, lớn
bill (n.) /bil/: hóa đơn
bin (n.) /bin/: thùng rác
biology (n.) /bai'ɔlədʤi/: sinh vật học
bird (n.) /bə:d/: chim
birth (n.) /bə:θ/: sự ra đời
give birth (to): sinh ra
birthday (n.): ngày sinh nhật
biscuit (n.) /'biskit/: bánh quy
bit (n.) /bit/: miếng, mảnh
a bit: một chút
bite (v., n.) /bait/: cắn, ngoạm
bitter (adj.) /'bitə/: đắng; chua xót
bitterly (adv.): đắng cay
black (adj., n.) /blæk/: đen; màu đen
blade (n.) /bleid/: lưỡi dao, cánh (chong chóng)
blame (v., n.) /bleim/: khiển trách
blank (adj., n.) /blæɳk/: trống, để trắng
blankly (adv.): ngây ra
blind (adj.) /blaind/: đui, mù
block (n., v.) /blɔk/: khối; ngăn cản
blonde (adj., n.): vàng hoe
blood (n.) /blʌd/: máu; sự tàn sát
blow (v., n.) /blou/: thổi; nở hoa
blue (adj., n.) /blu:/: xanh, màu xanh
board (n., v.) /bɔ:d/: tấm ván; lên tàu
boat (n.) /bout/: tàu, thuyền
body (n.) /'bɔdi/: thân thể
boil (v.) /bɔil/: sôi, luộc
bomb (n., v.) /bɔm/: quả bom; oánh bom
bone (n.) /boun/: xương
book (n., v.) /buk/: sách; đặt chỗ
boot (n.) /bu:t/: giày ống
border (n.) /'bɔ:də/: bờ, mép, biên giới
bore (v.) /bɔ:/: gây buồn chán
boring (adj.) /'bɔ:riɳ/: buồn chán
bored (adj.): thấy buồn chán
born: sinh ra
borrow (v.) /'bɔrou/: vay, mượn
boss (n.) /bɔs/: ông chủ
both (det., pron.) /bouθ/: cả hai
bother (v.) /'bɔðə/: làm phiền
bottle (n.) /'bɔtl/: chai, lọ
bottom (n., adj.) /'bɔtəm/: phần thấp nhất; cuối cùng
bound to: nhất định, chắc chắn
bowl (n.) /boul/: cái bát
box (n.) /bɔks/: hộp, thùng
boy (n.) /bɔi/: con trai
boyfriend (n.): bạn trai
brain (n.) /brein/: óc, trí não
branch (n.) /brɑ:ntʃ/: ngành, nhành cây
brand (n.) /brænd/: nhãn hàng
brave (adj.) /breiv/: gan dạ
bread (n.) /bred/: bánh mỳ
break (v., n.) /breik/: bẻ gãy; sự gãy vỡ
broken (adj.): bị gãy
breakfast (n.): bữa sáng
breast (n.) /brest/: ngực
breath (n.) /breθ/: hơi thở
breathe (v.) /bri:ð/: thở
breathing (n.): sự hô hấp
breed (v., n.) /bri:d/: nuôi dưỡng; giống nòi
brick (n.) /brik/: gạch
bridge (n.) /bridʤ/: cái cầu
brief (adj.) /bri:f/: ngắn gọn
briefly (adv.): tóm tắt
bright (adj.) /brait/: sáng chói
brightly (adv.): tươi sáng
brilliant (adj.) /'briljənt/: tỏa sáng, chói lọi
bring (v.) /briɳ/: mang, cầm lại
broad (adj.) /broutʃ/: rộng
broadly (adv.): rộng rãi
broadcast (v., n.): phát thanh, quảng bá
brother (n.): anh, em trai
brown (adj., n.): màu nâu
brush (n., v.): bàn chải; quét
bubble (n.): bong bóng, bọt
budget (n.): ngân sách
build (v.): xây dựng
building (n.): tòa nhà
bullet (n.): viên đạn
bunch (n.) /bΛnt∫/: búi, chùm, bó
burn (v.): đốt cháy
burnt (adj.): bị đốt, cháy khê
burst (v.): nổ tung
bury (v.): chôn cất
bus (n.): xe buýt
bush (n.): bụi cây
business (n.): việc buôn bán, thương mại
businessman/woman (n.): thương nhân
busy (adj.): bận rộn
but (conj.): nhưng
butter (n.): bơ
button (n.): cái nút, cúc áo
buy (v.): mua
buyer (n.): người mua
by (prep., adv.): bởi, bằng
cent (n.): đồng xu ( dollar)
calculation (n.): sự tính toán
calculate (v.): tính toán
call (v., n.): gọi; tiếng kêu
calm (adj., v., n.): yên lặng; làm dịu đi
camera (n.): máy ảnh
camp (n., v.): trại; cắm trại
camping (n.): sự cắm trại
campaign (n.): chiến dịch
can (modal v.): có thể
could (modal v.): có thể (quá khứ)
cancel (v.): hủy bỏ
cancer (n.): bệnh ung thư
candidate (n.): người ứng cử, thí sinh
candy (n.): kẹo
cap (n.): mũ lưỡi trai
capable (of) (adj.): có năng lực
capacity (n.): năng lực, công suất
capital (n., adj.): thủ đô; tiền vốn
captain (n.): thủ lĩnh, chỉ huy
capture (v., n.): bắt giữ
car (n.): xe hơi
card (n.): thẻ, thiếp
cardboard (n.): bìa cứng
care (n., v.): chăm sóc
career (n.): nghề nghiệp, sự nghiệp
careful (adj.): cẩn thận
careless (adj.): bất cẩn
carpet (n.): thảm
carriage (n.): xe ngựa, toa tàu
carry (v.): mang, vác
case (n.): vỏ, ngăn; trường hợp
in case (of): phòng khi
cash (n.): tiền mặt
cast (v., n.): quăng, ném
castle (n.): thành trì
cat (n.): con mèo
catch (v.): bắt lấy, nắm lấy
category (n.): hạng, loại
cause (n., v.): nguyên nhân
cease (v.): ngừng, thôi
ceiling (n.): trần nhà
celebrate (v.): kỷ niệm
celebration (n.): lễ kỷ niệm
cell (n.): ô, ngăn; tế bào
century (n.): thế kỷ
ceremony (n.): nghi lễ
certain (adj.): chắc chắn
certificate (n.): giấy chứng nhận, bằng
chain (n., v.): dây xích; xích lại
chairman/woman (n.): chủ tịch
challenge (n., v.): thử thách
chamber (n.): buồng, phòng
chance (n.): cơ hội, sự may mắn
change (v., n.): thay đổi
channel (n.): kênh TV, eo biển
chapter (n.): chương sách
character (n.): tính cách, nhân vật
charge (n., v.): nhiệm vụ; giao việc
in charge of: phụ trách
charity (n.): lòng từ thiện
chart (n., v.): đồ thị, biểu đồ
chase (v., n.): săn bắt, rượt đuổi
chat (v., n.): tán gẫu
cheap (adj.): rẻ
cheat (v., n.): lừa đảo, gian lận
check (v., n.): kiểm tra
cheek (n.): má
cheerful (adj.): vui mừng, phấn khởi
cheese (n.): pho mát
chemical (adj., n.): thuộc hóa học; hóa chất
chemist (n.): nhà hóa học
chemistry (n.): môn hóa học
cheque (n.): séc
chest (n.): rương, hòm; ngực
chew (v.): nhai
chicken (n.): gà
chief (adj., n.): trọng yếu; thủ lĩnh
child (n.): đứa trẻ
chin (n.): cằm
chip (n.): vỏ bào, mảnh vỡ
chocolate (n.): sô cô la
choice (n.): sự lựa chọn
choose (v.): chọn
chop (v.): chặt, đốn
church (n.): nhà thờ
cigarette (n.): điếu thuốc lá
cinema (n.): rạp chiếu bóng
circle (n.): hình tròn
circumstance (n.): hoàn cảnh, tình huống
citizen (n.): công dân
city (n.): thành phố
civil (adj.): thuộc công dân
claim (v., n.): đòi hỏi, yêu sách
clap (v., n.): vỗ tay
class (n.): lớp học, giai cấp
classic (adj., n.): cổ điển, kinh điển
classroom (n.): phòng học
clean (adj., v.): sạch; dọn dẹp
clear (adj., v.): rõ ràng; lau chùi
clerk (n.): thư ký
clever (adj.): thông minh
click (v., n.): tiếng lách cách; nhấp chuột
client (n.): khách hàng
climate (n.): khí hậu
climb (v.): leo, trèo
clock (n.): đồng hồ
close (adj., v.): đóng kín, gần; đóng lại
closely (adv.): chặt chẽ
closed (adj.): khép kín
closet (n.): phòng kho, buồng chứa đồ
cloth (n.): vải, khăn trải bàn
clothes (n.): quần áo
clothing (n.): y phục
cloud (n.): đám mây
club (n.): câu lạc bộ; gậy
coach (n.): huấn luyện viên
coal (n.): than đá
coast (n.): bờ biển
coat (n.): áo choàng
code (n.): mật mã, điều lệ
coffee (n.): cà phê
coin (n.): tiền kim loại
cold (adj., n.): lạnh
collapse (v., n.): sụp đổ
colleague (n.): đồng nghiệp
collect (v.): sưu tập, tập trung
collection (n.): sự sưu tập
college (n.): trường cao đẳng/đại học
colour/color (n., v.): màu sắc
column (n.): cột, mục báo
combination (n.): sự kết hợp
combine (v.): kết hợp, phối hợp
come (v.): đến, tới
comedy (n.): hài kịch
comfort (n., v.): sự an ủi, dỗ dành
comfortable (adj.): thoải mái, tiện nghi
command (v., n.): ra lệnh, chỉ huy
comment (n., v.): bình luận
commercial (adj.): thuộc thương mại
commission (n., v.): hội đồng, ủy thác
commit (v.): giao, gửi, ủy nhiệm; phạm tội
commitment (n.): sự tận tụy, cam kết
committee (n.): ủy ban
common (adj.): phổ biến, chung
in common: chung
communicate (v.): truyền đạt, giao tiếp
communication (n.): sự giao tiếp
community (n.): dân chúng, cộng đồng
company (n.): công ty
compare (v.): so sánh
comparison (n.): sự so sánh
compete (v.): cạnh tranh, đua tranh
competition (n.): sự cạnh tranh, cuộc thi
competitive (adj.): mang tính cạnh tranh
complain (v.): phàn nàn
complaint (n.): lời than phiền
complete (adj., v.): hoàn thành
complex (adj.): phức tạp
complicate (v.): làm phức tạp
complicated (adj.): phức tạp, rắc rối
computer (n.): máy tính
concentrate (v.): tập trung
concentration (n.): sự tập trung
concept (n.): khái niệm
concern (v., n.): liên quan; sự lo lắng
concert (n.): buổi hòa nhạc
conclude (v.): kết luận
conclusion (n.): phần kết luận
concrete (adj., n.): bằng bê tông
condition (n.): điều kiện, tình cảnh
conduct (v., n.): điều khiển, chỉ đạo
conference (n.): hội nghị
confidence (n.): lòng tin tưởng
confident (adj.): tự tin
confine (v.): giam giữ, hạn chế
confirm (v.): xác nhận
conflict (n., v.): xung đột
confront (v.): đối mặt
confuse (v.): gây bối rối
confusion (n.): sự rối loạn
congratulations (n.): sự chúc mừng
congress (n.): quốc hội
connect (v.): kết nối
connection (n.): sự giao kết
conscious (adj.): tỉnh táo, có ý thức
consequence (n.): kết quả, hậu quả
conservative (adj.): bảo thủ, thận trọng
consider (v.): cân nhắc, xem xét
considerable (adj.): đáng kể
consist of (v.): gồm có
constant (adj.): kiên trì, bền lòng
construct (v.): xây dựng
consult (v.): tham khảo ý kiến
consumer (n.): người tiêu dùng
contact (n., v.): sự liên lạc
contain (v.): bao hàm, chứa đựng
container (n.): vật đựng; công te nơ
contemporary (adj.): đương thời, đương đại
content (n.): nội dung; hài lòng
contest (n.): cuộc thi
context (n.): văn cảnh, bối cảnh
continent (n.): lục địa
continue (v.): tiếp tục
continuous (adj.): liên tục
contract (n., v.): hợp đồng
contrast (n., v.): sự tương phản
contribute (v.): đóng góp
contribution (n.): sự góp phần
control (n., v.): điều khiển
convenient (adj.): tiện lợi
convention (n.): hội nghị, quy ước
conversation (n.): cuộc đàm thoại
convert (v.): biến đổi
convince (v.): thuyết phục
cook (v., n.): nấu ăn; người nấu ăn
cookie (n.): bánh quy
cool (adj., v.): mát mẻ; làm mát
cope (with) (v.): đương đầu, đối phó
copy (n., v.): bản sao; bắt chước
core (n.): nòng cốt, hạt nhân
corner (n.): góc phố, góc tường
correct (adj., v.): đúng; sửa chữa
cost (n., v.): chi phí; giá phải trả
cottage (n.): nhà tranh
cotton (n.): bông, sợi
cough (v., n.): ho
council (n.): hội đồng
count (v.): đếm
counter (n.): quầy hàng
country (n.): đất nước
countryside (n.): miền quê
couple (n.): đôi, cặp
courage (n.): dũng khí, sự can đảm
course (n.): tiến trình; khóa học
of course: dĩ nhiên
court (n.): tòa án; sân tennis
cousin (n.): anh em họ
cover (v., n.): bao bọc; vỏ bọc
cow (n.): bò cái
crack (n., v.): làm nứt
craft (n.): nghề thủ công
crash (n., v.): sự sụp đổ, phá tan
crazy (adj.): điên, mất trí
cream (n.): kem
create (v.): sáng tạo
creature (n.): sinh vật
credit (n.): lòng tin; tiền gửi ngân hàng
credit card: thẻ tín dụng
crime (n.): tội ác
criminal (n., adj.): kẻ phạm tội
crisis (n.): sự khủng hoảng
crisp (adj.): giòn
criterion (n.): tiêu chuẩn
critical (adj.): phê bình, nguy cấp
criticism (n.): sự phê phán
criticize (v.): chỉ trích
crop (n.): vụ mùa
cross (n., v.): băng qua
crowd (n.): đám đông
crowded (adj.): đông đúc
crown (n.): vương miện
crucial (adj.): cốt yếu, quyết định
cruel (adj.): độc ác
crush (v.): đè nát
cry (v., n.): khóc
cultural (adj.): thuộc văn hóa
culture (n.): văn hóa
cup (n.): cái chén, tách
cupboard (n.): tủ chén
curb (v.): kiềm chế, hạn chế
cure (v., n.): chữa trị; phương thuốc
curious (adj.): tò mò
curl (v., n.): uốn quăn
current (adj., n.): hiện hành; dòng nước
curtain (n.): màn cửa
curve (n., v.): đường cong
custom (n.): phong tục
customer (n.): khách hàng
customs (n.): thuế nhập khẩu, hải quan
cut (v., n.): cắt
cycle (n., v.): chu kỳ; đi xe đạp
cycling (n.): việc đi xe đạp
Common IELTS Vocabulary: D through G
dad (n.): bố
daily (adj.): hàng ngày
damage (n., v.): sự thiệt hại; làm hỏng
damp (adj.): ẩm ướt
dance (n., v.): khiêu vũ
danger (n.): nguy hiểm
dangerous (adj.): nguy hiểm
dare (v.): dám đương đầu
dark (adj., n.): tối tăm
data (n.): dữ liệu
date (n., v.): ngày tháng; thời đại
daughter (n.): con gái
day (n.): ngày
dead (adj.): chết
deaf (adj.): điếc
deal (v., n.): thỏa thuận mua bán
deal with: giải quyết
dear (adj.): thân yêu
death (n.): sự chết
debate (n., v.): tranh luận
debt (n.): nợ
decade (n.): thập kỷ
decay (n., v.): suy tàn, đổ nát
December (n.): Tháng 12
decide (v.): quyết định
decision (n.): quyết định
declare (v.): tuyên bố
decline (n., v.): sự suy sụp; từ chối
decorate (v.): trang trí
decoration (n.): đồ trang trí
decrease (v., n.): giảm bớt
deep (adj., adv.): sâu, khó lường
deeply (adv.): sâu sắc
defeat (v., n.): đánh bại
defence/defense (n.): sự bảo vệ
defend (v.): che chở, bảo vệ
define (v.): định nghĩa
definite (adj.): xác định, rõ ràng
definitely (adv.): rạch ròi, dứt khoát
definition (n.): định nghĩa
degree (n.): trình độ; bằng cấp; độ
delay (n., v.): trì hoãn
deliberate (adj.): thận trọng, có chủ tâm
delicate (adj.): thanh nhã, tế nhị
delight (n., v.): sự vui sướng
deliver (v.): phân phát, giao hàng
delivery (n.): sự giao hàng
demand (n., v.): sự đòi hỏi, yêu cầu
demonstrate (v.): chứng minh, giải thích
dentist (n.): nha sĩ
deny (v.): phủ nhận
department (n.): bộ phận, cục, sở, ban
departure (n.): sự khởi hành
depend (on) (v.): phụ thuộc vào
deposit (n., v.): tiền đặt cọc
depress (v.): làm phiền muộn, làm suy giảm
depressed (adj.): chán nản, thất vọng
depth (n.): chiều sâu
derive (v.): lấy được từ, bắt nguồn từ
describe (v.): miêu tả
description (n.): sự mô tả
desert (n., v.): sa mạc; rời bỏ
deserted (adj.): hoang vắng
deserve (v.): xứng đáng
design (n., v.): thiết kế
desire (n., v.): ước muốn, thèm muốn
desk (n.): bàn làm việc
desperate (adj.): tuyệt vọng, liều lĩnh
despite (prep.): mặc dù
destroy (v.): tiêu diệt, phá hủy
destruction (n.): sự phá hoại
detail (n.): chi tiết
determination (n.): sự quyết tâm, xác định
determine (v.): xác định, quyết định
develop (v.): phát triển
development (n.): sự phát triển
device (n.): thiết bị, dụng cụ
devote (v.): cống hiến
devoted (adj.): hết lòng, nhiệt tình
diagram (n.): biểu đồ
diamond (n.): kim cương
diary (n.): nhật ký
dictionary (n.): từ điển
die (v.): chết
diet (n.): chế độ ăn kiêng
difference (n.): sự khác nhau
different (adj.): khác biệt
difficult (adj.): khó khăn
difficulty (n.): nỗi khó khăn
dig (v.): đào bới
dinner (n.): bữa trưa/tối
direct (adj., v.): trực tiếp; gửi, điều khiển
direction (n.): hướng, sự chỉ huy
director (n.): giám đốc
dirty (adj.): bẩn thỉu
disabled (adj.): tàn tật, bất lực
disadvantage (n.): sự bất lợi
disagree (v.): bất đồng
disappear (v.): biến mất
disappoint (v.): làm thất vọng
disappointed (adj.): thất vọng
disaster (n.): thảm họa
disc/disk (n.): đĩa
discipline (n.): kỷ luật
discount (n.): giảm giá
discover (v.): khám phá
discuss (v.): thảo luận
disease (n.): căn bệnh
disgust (v., n.): làm ghê tởm
dish (n.): đĩa, món ăn
dishonest (adj.): không trung thực
disk (n.): đĩa hát
dislike (v., n.): không thích
dismiss (v.): sa thải, giải tán
display (v., n.): trưng bày
dissolve (v.): phân hủy, tan rã
distance (n.): khoảng cách
distinguish (v.): phân biệt
distribute (v.): phân phối
distribution (n.): sự phân bổ
district (n.): huyện, quận
disturb (v.): quấy rầy
divide (v.): chia ra
division (n.): sự phân chia
divorce (n., v.): ly dị
do (v.): làm
undo (v.): tháo gỡ; hủy bỏ
doctor (n.): bác sĩ, tiến sĩ
document (n.): văn kiện, tài liệu
dog (n.): chó
dollar (n.): đô la
domestic (adj.): quốc nội, nội trợ
dominate (v.): chi phối, thống trị
door (n.): cửa
dot (n.): chấm nhỏ
double (adj.): gấp đôi
doubt (n., v.): sự nghi ngờ
down (adv., prep.): xuống
dozen (n.): tá ( chiếc)
draft (n., v.): bản phác thảo
drag (v.): lôi kéo
drama (n.): kịch
draw (v.): vẽ, kéo
dream (n., v.): giấc mơ
dress (n., v.): ăn mặc
drink (n., v.): đồ uống; uống
drive (v., n.): lái xe
driver (n.): người lái xe
drop (v., n.): giọt nước; làm rơi
drug (n.): thuốc; ma túy
drum (n.): cái trống
drunk (adj.): say rượu
dry (adj., v.): khô; làm khô
due (adj.): đến kỳ hạn; xứng đáng
due to: vì, do
dull (adj.): chậm hiểu; âm u
during (prep.): trong lúc
dust (n., v.): bụi; quét bụi
duty (n.): bổn phận, trách nhiệm
each (det., pron.): mỗi
ear (n.): tai
early (adj., adv.): sớm
earn (v.): kiếm tiền
earth (n.): đất, trái đất
east (n., adj.): hướng đông
easy (adj.): dễ dàng
eat (v.): ăn
economic (adj.): thuộc kinh tế
economy (n.): nền kinh tế
edge (n.): cạnh, lưỡi sắc
edition (n.): sự xuất bản
editor (n.): biên tập viên, chủ bút
educate (v.): giáo dục
education (n.): sự giáo dục
effect (n.): hiệu quả, kết quả
effective (adj.): có hiệu quả
efficient (adj.): có năng suất, hiệu quả
effort (n.): sự cố gắng
egg (n.): trứng
either (det.): hoặc cái này hoặc cái kia
elbow (n.): khuỷu tay
elderly (adj.): cao tuổi
elect (v.): bầu cử
election (n.): cuộc tuyển cử
electric (adj.): thuộc điện
electricity (n.): điện lực
electronic (adj.): thuộc điện tử
elegant (adj.): thanh lịch
element (n.): yếu tố, nguyên tố
elevator (n.): thang máy
else (adv.): khác, nữa
elsewhere (adv.): nơi khác
email (n., v.): thư điện tử
embarrass (v.): làm bối rối
emerge (v.): nổi lên, hiện ra
emergency (n.): tình trạng khẩn cấp
emotion (n.): sự xúc động
emotional (adj.): thuộc cảm xúc
emphasis (n.): sự nhấn mạnh
emphasize (v.): nhấn mạnh
empire (n.): đế chế
employ (v.): thuê, dùng người
employee (n.): người làm công
employer (n.): chủ
employment (n.): sự thuê mướn
unemployment (n.): sự thất nghiệp
empty (adj., v.): trống rỗng
enable (v.): làm cho có thể
encounter (v., n.): chạm trán
encourage (v.): động viên
end (n., v.): sự kết thúc
enemy (n.): kẻ thù
energy (n.): năng lượng
engage (v.): cam kết; hứa hẹn
engine (n.): động cơ, máy
engineer (n.): kỹ sư
enjoy (v.): thưởng thức
enormous (adj.): khổng lồ
enough (det., pron.): đủ
ensure (v.): đảm bảo
enter (v.): đi vào
entertain (v.): giải trí
entertainment (n.): sự giải trí
enthusiasm (n.): sự nhiệt tình
entire (adj.): toàn bộ
entitle (v.): cho tiêu đề; cho quyền
entrance (n.): lối vào
entry (n.): sự đi vào; mục ghi sổ
envelope (n.): phong bì
environment (n.): môi trường
equal (adj., v.): bằng nhau
equipment (n.): trang thiết bị
equivalent (adj., n.): tương đương
error (n.): lỗi
escape (v., n.): trốn thoát
especially (adv.): đặc biệt là
essay (n.): bài tiểu luận
essential (adj.): bản chất; cốt yếu
establish (v.): thành lập
estate (n.): di sản, bất động sản
estimate (n., v.): ước lượng
euro (n.): đơn vị tiền tệ chung châu Âu
even (adv.): ngay cả; bằng phẳng
evening (n.): buổi tối
event (n.): sự kiện
eventually (adv.): cuối cùng
ever (adv.): từng
every (det.): mỗi, mọi
everyone/everybody (pron.): mọi người
everything (pron.): mọi thứ
everywhere (adv.): mọi nơi
evidence (n.): bằng chứng, điều hiển nhiên
evil (adj., n.): xấu, ác
exact (adj.): chính xác
exactly (adv.): đúng đắn
exaggerate (v.): phóng đại
exam/examination (n.): kỳ thi
examine (v.): thẩm tra, khám xét
example (n.): ví dụ
excellent (adj.): xuất sắc
except (prep.): trừ ra
exception (n.): ngoại lệ
exchange (v., n.): trao đổi
excite (v.): kích thích
exciting (adj.): hứng thú
excitement (n.): sự kích động
exclude (v.): loại trừ
excuse (v., n.): xin lỗi; bào chữa
executive (n., adj.): sự thi hành; thuộc hành pháp
exercise (n., v.): bài tập; thực hiện
exhibit (v., n.): trưng bày, triển lãm
exist (v.): tồn tại
existence (n.): sự sống, sự tồn tại
exit (n.): lối ra
expand (v.): mở rộng
expect (v.): chờ đợi, mong ngóng
expectation (n.): sự mong chờ
expense (n.): chi phí
expensive (adj.): đắt
experience (n., v.): kinh nghiệm
experiment (n., v.): thí nghiệm
expert (n., adj.): chuyên gia
explain (v.): giải thích
explanation (n.): sự giải nghĩa
explode (v.): làm nổ
explore (v.): thám hiểm
explosion (n.): sự nổ
export (v., n.): xuất khẩu
expose (v.): phơi bày
express (v., adj.): bày tỏ; tốc hành
expression (n.): sự diễn đạt
extend (v.): kéo dài
extensive (adj.): rộng rãi, bao quát
extent (n.): quy mô, phạm vi
extra (adj.): thêm, phụ
extraordinary (adj.): lạ thường
extreme (adj., n.): cực đoan, quá khích
eye (n.): mắt
Common IELTS Vocabulary: F through J
face (n., v.) /feis/: mặt; đương đầu
facility (n.): thuận lợi, điều kiện dễ dàng
fact (n.): sự việc, sự kiện
factor (n.): nhân tố
factory (n.): nhà máy
fail (v.): thất bại
failure (n.): sự thất bại
faint (adj.): yếu ớt, nhút nhát
fair (adj.): hợp lý, công bằng
faith (n.): sự tin tưởng
faithful (adj.): trung thành
fall (v., n.): rơi, ngã
fall over: ngã lộn nhào
false (adj.): sai, nhầm, giả dối
fame (n.): danh tiếng
familiar (adj.): quen thuộc
family (n.): gia đình
famous (adj.): nổi tiếng
fan (n.): người hâm mộ
fancy (v., adj.): tưởng tượng
far (adv., adj.): xa
further (adj.): xa hơn; thêm nữa
farm (n.): trang trại
farming (n.): công việc đồng áng
fashion (n.): thời trang, mốt
fast (adj., adv.): nhanh
fasten (v.): buộc, trói
fat (adj., n.): béo; mỡ
father (n.): cha
faucet (n.): vòi nước
fault (n.): thiếu sót, lỗi
favour (n.): thiện ý, sự quý mến
favourite (adj., n.): được ưa thích
fear (n., v.): sự sợ hãi
feather (n.): lông chim
feature (n., v.): đặc trưng
February (n.): Tháng 2
federal (adj.): liên bang
fee (n.): tiền thù lao, học phí
feed (v.): cho ăn
feel (v.): cảm thấy
feeling (n.): cảm giác
fellow (n.): anh chàng, đồng chí
female (adj., n.): giống cái
fence (n.): hàng rào
festival (n.): lễ hội
fetch (v.): tìm về, đem về
fever (n.): cơn sốt
few (det., adj.): ít
field (n.): cánh đồng
fight (v., n.): chiến đấu
figure (n., v.): hình dáng, nhân vật; hình dung
file (n.): hồ sơ, tài liệu
fill (v.): làm đầy
film (n., v.): phim; dựng phim
final (adj.): cuối cùng
finally (adv.): sau cùng
finance (n., v.): tài chính; tài tài trợ
financial (adj.): thuộc tài chính
find (v.): tìm thấy
fine (adj.): tốt, giỏi
finger (n.): ngón tay
finish (v., n.): kết thúc
fire (n., v.): lửa; đốt cháy
firm (n., adj.): hãng, công ty; vững chắc
first (det.): thứ nhất
fish (n., v.): cá; câu cá
fit (v., adj.): hợp, vừa; thích hợp
fix (v.): lắp đặt, sửa chữa
flag (n.): quốc kỳ
flame (n.): ngọn lửa
flash (v., n.): loé sáng
flat (adj., n.): bằng phẳng; căn hộ
flavour (n., v.): mùi vị
flesh (n.): thịt
flight (n.): chuyến bay; sự bỏ chạy
float (v.): nổi, trôi
flood (n., v.): lũ lụt
floor (n.): sàn, tầng
flour (n.): bột mỳ
flow (n., v.): chảy
flower (n.): hoa
flu (n.): bệnh cúm
fly (v., n.): bay
focus (v., n.): tập trung
fold (v., n.): gấp
follow (v.): đi theo
food (n.): thức ăn
foot (n.): chân
football (n.): bóng đá
for (prep.): cho, dành cho
force (n., v.): sức mạnh; cưỡng ép
forecast (n., v.): dự báo
foreign (adj.): thuộc nước ngoài
forest (n.): rừng
forever (adv.): mãi mãi
forget (v.): quên
forgive (v.): tha thứ
fork (n.): cái nĩa
form (n., v.): hình thức; làm thành
formal (adj.): hình thức, chính thức
former (adj.): trước đây
formula (n.): công thức
fortune (n.): thịnh vượng, sự giàu có
forward (adj., adv.): về phía trước
found (v.): thành lập; (quá khứ của find)
foundation (n.): nền tảng, sự thành lập
frame (n., v.): cấu trúc, hệ thống
free (adj., v.): tự do; miễn phí
freedom (n.): sự tự do
freeze (v.): đóng băng
frequent (adj.): thường xuyên
fresh (adj.): tươi tắn
Friday (n.): thứ Sáu
fridge (n.): tủ lạnh
friend (n.): người bạn
friendly (adj.): thân thiện
frighten (v.): làm hoảng sợ
from (prep.): từ
front (n., adj.): phía trước
fruit (n.): quả, trái cây
fry (v., n.): rán, chiên
fuel (n.): nhiên liệu
full (adj.): đầy đủ
fun (n., adj.): vui đùa
function (n., v.): chức năng; hoạt động
fund (n., v.): quỹ; tài trợ
funeral (n.): lễ tang
funny (adj.): buồn cười
fur (n.): da lông thú
furniture (n.): đồ đạc
future (n., adj.): tương lai
gain (v., n.): đạt được; lợi ích
gallon (n.): đơn vị đo thể tích ( UK, US)
gamble (v., n.): đánh bạc
game (n.): trò chơi
gap (n.): kẽ hở, chỗ trống
garage (n.): nhà để ô tô
garden (n.): vườn
gas (n.): khí, hơi đốt
gasoline (n.): dầu hỏa, xăng
gate (n.): cổng
gather (v.): lượm, thu thập, tập hợp
gear (n.): cơ cấu, thiết bị
general (adj.): chung, tổng quát
generate (v.): sinh ra, phát ra
generation (n.): thế hệ
generous (adj.): hào phóng
gentle (adj.): hiền lành, dịu dàng
gentleman (n.): người thượng lưu
genuine (adj.): thành thật, xác thực
geography (n.): địa lý
get (v.): được, có được
giant (n., adj.): khổng lồ
gift (n.): quà tặng
girl (n.): con gái
give (v.): cho, biếu
give up: từ bỏ
glad (adj.): vui lòng
glass (n.): kính, cốc
global (adj.): toàn cầu
glove (n.): găng tay
glue (n., v.): hồ, keo; dán
gram (n.): đơn vị trọng lượng
go (v.): đi
goal (n.): mục tiêu
god (n.): thần, Chúa
gold (n., adj.): vàng
good (adj.): tốt
goodbye (excl.): tạm biệt
goods (n.): của cải, hàng hóa
govern (v.): cai trị
government (n.): chính phủ
governor (n.): thủ lĩnh, thống đốc
grab (v.): túm lấy, vồ lấy
grade (n., v.): điểm số; phân loại
gradual (adj.): dần dần
grain (n.): thóc lúa, hạt
grammar (n.): văn phạm
grand (adj.): rộng lớn, vĩ đại
grandparent (n.): ông bà
grass (n.): cỏ
grateful (adj.): biết ơn
grave (n., adj.): mộ; nghiêm trọng
gray/grey (adj., n.): màu xám
great (adj.): to lớn, vĩ đại
green (adj., n.): màu xanh lá cây
grocery (n.): cửa hàng tạp phẩm
ground (n.): mặt đất
group (n.): nhóm
grow (v.): mọc, lớn lên
growth (n.): sự phát triển
guarantee (n., v.): bảo hành, cam đoan
guard (n., v.): bảo vệ
guess (v., n.): đoán
guest (n.): khách mời
guide (n., v.): người hướng dẫn; dẫn đường
guilty (adj.): có tội
gun (n.): súng
guy (n.): anh chàng, gã
habit (n.) /'hæbit/: thói quen
hair (n.): tóc
hairdresser (n.): thợ làm tóc
half (n., det.): một nửa
hall (n.): đại sảnh, hội trường
hammer (n.): búa
hand (n., v.): tay; trao tận tay
handle (v., n.): cầm, xử lý; tay cầm
hang (v.): treo, mắc
happen (v.): xảy ra
happiness (n.): hạnh phúc
happy (adj.): vui sướng
hard (adj., adv.): cứng; khắc nghiệt; chăm chỉ
harm (n., v.): thiệt hại; làm hại
hat (n.): cái mũ
hate (v., n.): ghét; lòng căm thù
hatred (n.): lòng căm ghét
have (v.): có
have to: phải (bắt buộc)
he (pron.): nó, anh ấy
head (n., v.): cái đầu; chỉ huy
headache (n.): chứng nhức đầu
heal (v.): chữa khỏi, làm lành
health (n.): sức khỏe
healthy (adj.): khỏe mạnh
hear (v.): nghe
heart (n.): tim
heat (n., v.): hơi nóng; làm nóng
heaven (n.): thiên đường
heavy (adj.): nặng nề
heel (n.): gót chân
height (n.): chiều cao
hell (n.): địa ngục
hello (excl.): chào
help (v., n.): giúp đỡ
helpful (adj.): có ích
hence (adv.): do đó, vì thế
her (pron., det.): cô ấy
here (adv.): đây, ở đây
hero (n.): người anh hùng
hesitate (v.): ngập ngừng, do dự
hi (excl.): xin chào
hide (v.): trốn, che giấu
high (adj., adv.): cao
highly (adv.): hết sức, rất cao
highlight (v., n.): làm nổi bật
highway (n.): đường quốc lộ
hill (n.): đồi
hire (v., n.): thuê, cho thuê
history (n.): lịch sử
hit (v., n.): đánh, đấm, trúng
hobby (n.): sở thích riêng
hold (v., n.): nắm, giữ
hole (n.): cái lỗ, hang
holiday (n.): ngày lễ, ngày nghỉ
hollow (adj.): rỗng
holy (adj.): linh thiêng
home (n., adv.): nhà
homework (n.): bài tập về nhà
honest (adj.): trung thực
honestly (adv.): chân thật
honour (n.): danh dự
hook (n.): cái móc; lưỡi câu
hope (v., n.): hy vọng
horizontal (adj.): nằm ngang
horn (n.): sừng
horror (n.): điều kinh khủng
horse (n.): ngựa
hospital (n.): bệnh viện
host (n., v.): chủ nhà; đăng cai
hot (adj.): nóng
hotel (n.): khách sạn
hour (n.): giờ
house (n.): nhà
household (n., adj.): hộ gia đình
how (adv.): thế nào
however (adv.): tuy nhiên
huge (adj.): khổng lồ
human (adj., n.): con người
humorous (adj.): hài hước
humour (n.): sự hóm hỉnh
hungry (adj.): đói
hunt (v.): săn bắn
hurry (v., n.): sự vội vàng
hurt (v.): làm bị thương
husband (n.): người chồng
ice (n.) /ais/: băng, nước đá
ice cream: kem
idea (n.): ý tưởng
ideal (adj., n.): lý tưởng
identify (v.): nhận dạng, nhận biết
identity (n.): nét nhận dạng; cá tính
ignore (v.): phớt lờ
ill (adj.): ốm
illegal (adj.): bất hợp pháp
illness (n.): sự đau yếu, bệnh
illustrate (v.): minh họa
image (n.): ảnh, hình ảnh
imaginary (adj.): tưởng tượng
imagination (n.): trí tưởng tượng
imagine (v.): tưởng tượng
immediate (adj.): lập tức, tức thì
immediately (adv.): ngay lập tức
immoral (adj.): trái đạo đức
impact (n.): tác động, sự va chạm
impatient (adj.): thiếu kiên nhẫn
implication (n.): sự lôi kéo, ngụ ý
imply (v.): ngụ ý
import (n., v.): nhập khẩu
importance (n.): tầm quan trọng
important (adj.): quan trọng
impose (v.): đánh thuế; áp đặt
impossible (adj.): không thể thực hiện
impress (v.): gây ấn tượng; ghi sâu
impressed (adj.): bị ấn tượng
impression (n.): ấn tượng
impressive (adj.): hùng vĩ, gây ấn tượng mạnh
improve (v.): cải thiện
improvement (n.): sự cải tiến
in (prep., adv.): ở, tại, trong
inability (n.): sự bất lực
inch (n.): đơn vị đo ()
incident (n.): sự việc xảy ra
include (v.): bao gồm
income (n.): thu nhập
increase (v., n.): tăng thêm
indeed (adv.): quả thật
independence (n.): sự độc lập
independent (adj.): độc lập
index (n.): chỉ số
indicate (v.): chỉ ra
indication (n.): sự biểu lộ
indirect (adj.): gián tiếp
individual (adj., n.): cá nhân, riêng biệt
indoor/indoors (adj., adv.): ở trong nhà
industrial (adj.): thuộc công nghiệp
industry (n.): kỹ nghệ, công nghiệp
inevitable (adj.): không thể tránh được
infect (v.): tiêm nhiễm, lây nhiễm
infection (n.): sự đầu độc, nhiễm trùng
infectious (adj.): lây nhiễm
influence (n., v.): sự ảnh hưởng
inform (v.): báo cho biết
information (n.): tin tức, kiến thức
ingredient (n.): thành phần
initial (adj., n.): ban đầu
initiative (n.): sự khởi đầu
injure (v.): làm tổn thương
injury (n.): sự làm hại, điều tổn hại
ink (n.): mực
inner (adj.): ở trong, nội bộ
innocent (adj.): vô tội, ngây thơ
insect (n.): sâu bọ, côn trùng
insert (v.): chèn vào, lồng vào
inside (prep., adv., n.): mặt trong; ở trong
insist (on) (v.): khăng khăng
install (v.): lắp đặt
instance (n.): ví dụ
for instance: ví dụ chẳng hạn
instead (adv.): thay thế
institute (n.): viện, học viện
institution (n.): cơ quan, trụ sở
instruction (n.): sự dạy dỗ, tài liệu cung cấp
instrument (n.): nhạc cụ; dụng cụ
insult (v., n.): lăng mạ, xỉ nhục
insurance (n.): sự bảo hiểm
intelligence (n.): sự hiểu biết, thông minh
intent/intend (v.): ý định
intended (adj.): có dụng ý
intention (n.): mục đích
interest (n., v.): sự thích thú, quan tâm
interesting (adj.): làm thích thú
interior (n., adj.): phần trong, phía trong
internal (adj.): ở bên trong, nội địa
international (adj.): quốc tế
internet (n.): liên mạng
interpret (v.): giải thích
interpretation (n.): sự giải thích
interrupt (v.): làm gián đoạn
interruption (n.): sự ngắt lời
interval (n.): khoảng cách (thời gian)
interview (n., v.): phỏng vấn
into (prep.): vào trong
introduce (v.): giới thiệu
invention (n.): phát minh
invest (v.): đầu tư
investigate (v.): điều tra
investment (n.): vốn đầu tư
invitation (n.): lời mời
invite (v.): mời
involve (v.): bao gồm; thu hút
involved in: dồn tâm trí vào
involvement (n.): sự để tâm trí vào
iron (n., v.): sắt; bọc sắt
irritate (v.): làm phát cáu
island (n.): hòn đảo
issue (n., v.): sự phát ra; phát hành
it (pron.): cái đó
its (det.): của cái đó
item (n.): món, khoản, tiết mục
jacket (n.): áo vét
jam (n.): mứt
January (n.): Tháng Giêng
jealous (adj.): ghen tị
jeans (n.): quần bò
jelly (n.): thạch
jewellery/jewelry (n.): nữ trang
job (n.): việc làm
join (v.): gia nhập
joint (adj., n.): chung; chỗ nối
jointly (adv.): cùng nhau
joke (n., v.): nói đùa; trò cười
journalist (n.): nhà báo
journey (n.): cuộc hành trình
joy (n.): niềm vui
judge (n., v.): xét xử; quan tòa
judgement (n.): sự xét xử
juice (n.): nước ép
July (n.): Tháng 7
jump (v., n.): nhảy
June (n.): Tháng 6
junior (adj., n.): trẻ hơn, ít tuổi hơn
just (adv.): vừa mới; chính xác
justice (n.): sự công bằng
justify (v.): bào chữa, biện hộ
Common IELTS Vocabulary: K through O
keen (adj.) /ki:n/: sắc bén; say mê
keen on: say mê
keep (v.): giữ lại
key (n., adj.): chìa khóa; bản chốt
keyboard (n.): bàn phím
kick (v., n.): đá
kid (n.): con dê non; trẻ con
kill (v.): giết
kilogram (n.): ký lô gam
kilometre/kilometer (n.): cây số
kind (n., adj.): loại; tử tế
kindness (n.): lòng tốt
king (n.): vua
kiss (v., n.): hôn
kitchen (n.): nhà bếp
knee (n.): đầu gối
knife (n.): con dao
knit (v.): đan
knitted (adj.): được đan
knock (v., n.): đánh, đập, gõ
knot (n.): cái nơ, nút thắt
know (v.): biết
unknown (adj.): không biết tới
well known (adj.): nổi tiếng
knowledge (n.): tri thức
label (n., v.) /leibl/: nhãn, mác
laboratory/lab (n.): phòng thí nghiệm
labour/labor (n.): lao động
lack (n., v.): sự thiếu hụt
lady (n.): quý bà
lake (n.): cái hồ
lamp (n.): đèn
land (n., v.): đất đai; hạ cánh
landscape (n.): phong cảnh
lane (n.): đường nhỏ, hẻm
language (n.): ngôn ngữ
large (adj.): lớn, rộng
last (det., adv.): cuối cùng, sau cùng
late (adj., adv.): trễ, muộn
latest (adj.): gần đây nhất
latter (adj., n.): sau cùng
laugh (v., n.): cười
launch (v., n.): hạ thủy, khai trương
law (n.): pháp luật
lawyer (n.): luật sư
lay (v.): đặt, để, bố trí
layer (n.): lớp
lazy (adj.): lười biếng
lead (v., n.): lãnh đạo
leading (adj.): dẫn đầu
leader (n.): người lãnh đạo
leaf (n.): lá cây
league (n.): liên minh
lean (v.): nghiêng, dựa vào
learn (v.): học, nghiên cứu
least (det.): tối thiểu
at least: ít ra, chí ít
leather (n.): da thuộc
leave (v.): rời đi; để lại
leave out: bỏ sót
lecture (n.): bài thuyết trình
left (adj., adv., n.): bên trái
leg (n.): chân
legal (adj.): hợp pháp
lemon (n.): quả chanh
lend (v.): cho vay, mượn
length (n.): chiều dài
less (det., pron.): nhỏ bé, ít hơn
lesson (n.): bài học
let (v.): cho phép
letter (n.): thư; chữ cái
level (n., adj.): trình độ, vị trí
library (n.): thư viện
licence/license (n.): bằng, chứng chỉ
license (v.): cấp bằng
lid (n.): nắp, vung
lie (v., n.): nói dối
life (n.): đời, sự sống
lift (v., n.): giơ lên, thang máy
light (n., adj., v.): ánh sáng; nhẹ
lightly (adv.): nhẹ nhàng
like (prep., v.): giống như; thích
unlike (prep.): khác, không giống
likely (adj., adv.): có khả năng
unlikely (adj.): không chắc xảy ra
limit (n., v.): giới hạn
limited (adj.): hạn chế
line (n.): dây, đường, tuyến
link (n., v.): mối liên kết
lip (n.): môi
liquid (n., adj.): chất lỏng
list (n., v.): danh sách
listen (to) (v.): nghe
literature (n.): văn chương
litre/liter (n.): lít
little (adj., det.): nhỏ, ít
live (v., adj.): sống; hoạt động
living (adj.): đang sống
lively (adj.): sinh động
load (n., v.): gánh nặng; chở hàng
unload (v.): dỡ hàng
loan (n.): sự vay mượn
local (adj.): địa phương
locate (v.): xác định vị trí
located (adj.): định vị
location (n.): vị trí
lock (v., n.): khóa
logic (n.): lô gic
logical (adj.): hợp lý
lonely (adj.): bơ vơ, cô đơn
long (adj., adv.): dài, lâu
look (v., n.): nhìn
look after: trông nom
look forward to: mong đợi
loose (adj.): lỏng, không chặt
lord (n.): Chúa, vua
lorry (n.): xe tải
lose (v.): mất, thua
loss (n.): sự thua lỗ
lost (adj.): bị mất
lot (a lot of): rất nhiều
loud (adj., adv.): to, ầm ĩ
love (n., v.): tình yêu; yêu
lovely (adj.): xinh xắn, dễ thương
lover (n.): người tình
low (adj., adv.): thấp, lùn
loyal (adj.): trung thành
luck (n.): may mắn
lucky (adj.): may mắn
unlucky (adj.): bất hạnh
luggage (n.): hành lý
lump (n.): cục, miếng, cái bướu
lunch (n.): bữa trưa
lung (n.): phổi
machine (n.) /mə'ʃi:n/: máy móc
machinery (n.): thiết bị máy móc
mad (adj.): điên, bực điên người
magazine (n.): tạp chí
magic (n., adj.): ma thuật
mail (n., v.): thư từ; gửi thư
main (adj.): chính, chủ yếu
mainly (adv.): phần lớn
maintain (v.): duy trì, giữ gìn
major (adj.): lớn, trọng đại
majority (n.): đa số, phần lớn
make (v., n.): làm, chế tạo
make up: cấu thành, đồ hóa trang
male (adj., n.): trai, trống, đực
mall (n.): búa; trung tâm thương mại
man (n.): đàn ông
manage (v.): quản lý, trông nom
management (n.): xự quản lý
manager (n.): giám đốc
manner (n.): cách, lối, kiểu
manufacture (v., n.): sản xuất
manufacturer (n.): người sản xuất
many (det., pron.): nhiều
map (n.): bản đồ
March (n.): Tháng 3
mark (n., v.): dấu, nhãn; đánh dấu
market (n.): chợ, thị trường
marketing (n.): ma-kết-tinh
marriage (n.): lễ cưới, sự kết hôn
marry (v.): cưới, lấy
married (adj.): đã kết hôn
mass (n., adj.): khối lượng, quần chúng
massive (adj.): to lớn, đồ sộ
master (n.): thạc sĩ, chủ nhân
match (n., v.): cuộc thi, địch thủ; đối chọi
mate (n., v.): bạn; giao phối
material (n., adj.): nguyên vật liệu; vật chất
mathematics/maths (n.): toán học
matter (n., v.): chất, vật chất; có ý nghĩa quan trọng
maximum (adj., n.): tối đa
may (modal v.): có thể
May (n.): Tháng 5
maybe (adv.): có lẽ
mayor (n.): thị trưởng
me (pron.): tôi, tao, tớ
meal (n.): bữa ăn
mean (v.): nghĩa là
meaning (n.): ý nghĩa
means (n.): phương tiện, của cải
meanwhile (adv.): trong lúc đó
measure (v., n.): đo lường
measurement (n.): phép đo
meat (n.): thịt
media (n.): phương tiện truyền thông
medical (adj.): thuộc y học
medicine (n.): y khoa, thuốc
medium (adj., n.): trung bình
meet (v.): gặp gỡ
meeting (n.): cuộc họp
melt (v.): chảy ra, tan ra
member (n.): thành viên
membership (n.): tư cách hội viên
memory (n.): trí nhớ, kỉ niệm
mental (adj.): thuộc trí óc
mentally (adv.): về mặt tinh thần
mention (v.): kể ra, đề cập
menu (n.): thực đơn
mere (adj.): chỉ là
merely (adv.): đơn thuần
mess (n.): tình trạng bừa bộn
message (n.): tin nhắn
metal (n.): kim loại
method (n.): phương pháp
metre/meter (n.): mét
mid- (combining form): một nửa
midday (n.): buổi trưa
middle (n., adj.): ở giữa
midnight (n.): nửa đêm
might (modal v.): có thể (quá khứ của may)
mild (adj.): ôn hòa, nhẹ, êm dịu
mile (n.): dặm
military (adj.): thuộc quân đội
milk (n.): sữa
milligram (n.): mi-li-gam
millimetre (n.): mi-li-met
mind (n., v.): tâm trí; chú ý
mine (pron., n.): của tôi; mỏ
mineral (n., adj.): khoáng sản
minimum (adj., n.): tối thiểu
minister (n.): bộ trưởng
ministry (n.): bộ
minor (adj.): nhỏ hơn, thứ yếu
minority (n.): thiểu số, phần ít
minute (n.): phút
mirror (n.): gương
miss (v., n.): lỡ, thiếu vắng
Miss (n.): cô gái
missing (adj.): vắng, thất lạc
mistake (n., v.): sai lầm
mistaken (adj.): hiểu lầm
mix (v., n.): pha, trộn
mixture (n.): sự hỗn hợp
mobile (adj.): di động
mobile phone (n.): điện thoại di động
model (n.): kiểu mẫu
modern (adj.): hiện đại
moment (n.): chốc, lát
Monday (n.): Thứ hai
money (n.): tiền
monitor (n., v.): giám sát, màn hình
month (n.): tháng
mood (n.): lối, điệu, tâm trạng
moon (n.): mặt trăng
moral (adj.): thuộc đạo đức
more (det., pron., adv.): nhiều hơn
moreover (adv.): hơn nữa
morning (n.): buổi sáng
most (det.): lớn nhất, nhiều nhất
mostly (adv.): hầu hết, chủ yếu
mother (n.): mẹ
motion (n.): sự chuyển động
motor (n.): động cơ
motorcycle (n.): xe mô tô
mount (v., n.): leo trèo; núi
mountain (n.): núi
mouse (n.): chuột
mouth (n.): miệng
move (v., n.): di chuyển
movement (n.): sự hoạt động
movie (n.): phim
movie theater: rạp chiếu phim
much (det.): nhiều, lắm
mud (n.): bùn
multiply (v.): nhân lên, sinh sôi
murder (n., v.): tội giết người
muscle (n.): cơ bắp
museum (n.): bảo tàng
music (n.): âm nhạc
musical (adj.): thuộc âm nhạc; du dương
musician (n.): nhạc sĩ
must (modal v.): phải, cần
my (det.): của tôi
myself (pron.): chính tôi
mysterious (adj.): huyền bí
mystery (n.): điều thần bí
nail (n.) /neil/: móng tay; đinh
naked (adj.): trần trụi
name (n., v.): tên; đặt tên
narrow (adj.): hẹp
nation (n.): dân tộc, quốc gia
national (adj.): thuộc quốc gia
natural (adj.): tự nhiên
nature (n.): thiên nhiên; bản chất
navy (n.): hải quân
near (adj., prep.): gần
nearby (adj., adv.): gần đó
nearly (adv.): gần, sắp
neat (adj.): ngăn nắp
necessarily (adv.): nhất thiết
necessary (adj.): cần thiết
neck (n.): cổ
need (v., n.): cần; sự cần thiết
needle (n.): cái kim
negative (adj.): phủ định
neighbour (n.): hàng xóm
nephew (n.): cháu trai
nerve (n.): thần kinh, khí lực
nervous (adj.): lo lắng, hoảng sợ
nest (n., v.): tổ; làm tổ
net (n.): lưới
network (n.): mạng lưới
never (adv.): không bao giờ
nevertheless (adv.): tuy nhiên
new (adj.): mới
newly (adv.): mới đây
news (n.): tin tức
newspaper (n.): báo
next (adj.): sát, bên cạnh
nice (adj.): đẹp, thú vị
niece (n.): cháu gái
night (n.): đêm
no (excl.): không
nobody (pron.): không ai
noise (n.): tiếng ồn
noisy (adj.): huyên náo
none (pron.): không ai, không vật gì
nonsense (n.): lời nói vô lý
nor (conj.): cũng không
normal (adj.): bình thường
north (n., adj.): phía bắc
nose (n.): mũi
not (adv.): không
note (n., v.): ghi chép
nothing (pron.): không gì cả
notice (n., v.): thông báo; chú ý
noticeable (adj.): đáng chú ý
novel (n.): tiểu thuyết
November (n.): Tháng 11
now (adv.): bây giờ
nowhere (adv.): không nơi nào
nuclear (adj.): thuộc hạt nhân
number (n.): con số
nurse (n.): y tá
nut (n.): quả hạch; đầu
obey (v.) /o'bei/: vâng lời, tuân lệnh
object (n., v.): vật thể; phản đối
objective (n., adj.): mục tiêu; khách quan
observation (n.): sự quan sát
observe (v.): theo dõi, quan sát
obtain (v.): đạt được
obvious (adj.): rõ ràng, hiển nhiên
occasion (n.): dịp, cơ hội
occasionally (adv.): thỉnh thoảng
occupy (v.): chiếm giữ
occur (v.): xảy ra, xuất hiện
ocean (n.): đại dương
o'clock (adv.): đúng giờ
October (n.): Tháng 10
odd (adj.): kỳ quặc; số lẻ
of (prep.): của
off (adv., prep.): tắt; rời
offence (n.): sự vi phạm
offend (v.): xúc phạm, làm bực mình
offensive (adj.): sự tấn công; phản cảm
offer (v., n.): biếu, tặng; sự trả giá
office (n.): văn phòng
officer (n.): viên chức, cảnh sát
official (adj.): chính thức
often (adv.): thường xuyên
oh (excl.): ôi chao
oil (n.): dầu
OK (excl., adj.): đồng ý
old (adj.): già, cũ
Common IELTS Vocabulary: P through T
pace (n.) /peis/: bước chân
pack (v., n.): gói, bọc
package (n., v.): bưu kiện
packet (n.): gói nhỏ
page (n.): trang sách
pain (n.): sự đau đớn
painful (adj.): đau khổ
paint (n., v.): sơn, vẽ
painter (n.): họa sĩ
painting (n.): bức họa
pair (n.): đôi, cặp
palace (n.): cung điện
pale (adj.): tái, nhợt
pan (n.): xoong, chảo
pants (n.): quần lót, quần ngắn
paper (n.): giấy
parallel (adj.): song song
parent (n.): cha, mẹ
park (n., v.): công viên; đỗ xe
parliament (n.): nghị viện, quốc hội
part (n.): phần, bộ phận
take part (in): tham gia
particular (adj.): riêng biệt, đặc biệt
partly (adv.): phần nào đó
partner (n.): đối tác, cộng sự
party (n.): tiệc; đảng
pass (v.): vượt qua, ngang qua
passage (n.): hành lang; sự trôi qua
passenger (n.): hành khách
passport (n.): hộ chiếu
past (adj., n.): quá khứ
path (n.): đường mòn, hướng đi
patience (n.): tính kiên nhẫn
patient (n., adj.): bệnh nhân; kiên nhẫn
pattern (n.): mẫu, khuôn mẫu
pause (v., n.): tạm nghỉ
pay (v., n.): trả tiền; lương
payment (n.): sự thanh toán
peace (n.): hòa bình
peaceful (adj.): yên tĩnh
peak (n.): đỉnh, chóp
pen (n.): bút
pence/penny (n.): đồng xu
pencil (n.): bút chì
pension (n.): lương hưu
people (n.): người, dân tộc
pepper (n.): hạt tiêu, ớt
per (prep.): cho mỗi
per cent (n.): phần trăm
perfect (adj.): hoàn hảo
perform (v.): biểu diễn; thực hiện
performance (n.): sự biểu diễn
performer (n.): người trình diễn
perhaps (adv.): có lẽ
period (n.): thời kỳ, giai đoạn
permanent (adj.): vĩnh cửu
permission (n.): sự cho phép
permit (v.): cho phép
person (n.): con người
personal (adj.): cá nhân, riêng tư
personality (n.): nhân cách, cá tính
persuade (v.): thuyết phục
pet (n.): vật cưng
petrol (n.): xăng dầu
phase (n.): giai đoạn
philosophy (n.): triết học
photograph/photo (n.): bức ảnh
photographer (n.): thợ ảnh
photography (n.): thuật chụp ảnh
phrase (n.): cụm từ, thành ngữ
physical (adj.): thuộc cơ thể; vật chất
physics (n.): vật lý học
piano (n.): đàn dương cầm
pick (v.): chọn; cuốc đất
picture (n.): bức vẽ
piece (n.): mảnh, mẩu
pig (n.): con lợn
pile (n., v.): đống, chồng
pill (n.): viên thuốc
pilot (n.): phi công
pin (n., v.): đinh ghim
pink (adj., n.): màu hồng
pint (n.): panh ( UK, US)
pipe (n.): ống dẫn
pitch (n.): sân cỏ thể thao
pity (n.): lòng thương hại
place (n., v.): nơi chốn; sắp đặt
plain (adj.): ngay thẳng; đơn giản
plan (n., v.): kế hoạch
plane (n.): máy bay; mặt phẳng
planet (n.): hành tinh
plant (n., v.): thực vật; trồng trọt
plastic (n., adj.): chất dẻo
plate (n.): cái đĩa; bản kim loại
platform (n.): thềm, sân ga; bục
play (v., n.): chơi; vở kịch
player (n.): người chơi
pleasant (adj.): vui vẻ, dễ thương
please (excl., v.): làm vui lòng; xin hãy
pleasure (n.): niềm vui thích
plenty (n.): nhiều, sự phong phú
plot (n., v.): cốt truyện; mảnh đất
plug (n.): nút, phích cắm
plus (prep.): cộng thêm
pocket (n.): túi quần áo; túi tiền
poem (n.): bài thơ
poetry (n.): thi ca
point (n., v.): mũi nhọn, điểm
poison (n., v.): chất độc
pole (n.): cực (Trái đất); người Ba Lan
police (n.): cảnh sát
policy (n.): chính sách
polish (n., v.): đánh bóng
polite (adj.): lịch sự
political (adj.): thuộc chính trị
politician (n.): chính khách
politics (n.): hoạt động chính trị
pollution (n.): sự ô nhiễm
pool (n.): bể bơi, vũng nước
poor (adj.): nghèo
population (n.): dân số
port (n.): cảng
pose (v., n.): đặt ra, đưa ra
position (n.): vị trí
positive (adj.): tích cực; rõ ràng
possess (v.): chiếm hữu, có
possession (n.): quyền sở hữu
possibility (n.): khả năng, triển vọng
possible (adj.): có thể
post (n., v.): bưu điện; gửi thư
pot (n.): bình, lọ, ca
potato (n.): khoai tây
potential (adj., n.): tiềm năng
pour (v.): rót, đổ
powder (n.): bột, bụi
power (n.): quyền lực, năng lượng
powerful (adj.): hùng mạnh
practical (adj.): thực tế
practice (n.): thực hành
practise (v.): luyện tập
praise (n., v.): ca ngợi
prayer (n.): sự cầu nguyện
precise (adj.): chính xác, tỉ mỉ
predict (v.): tiên đoán
prefer (v.): thích hơn
pregnant (adj.): mang thai
premises (n.): biệt thự, cơ sở
preparation (n.): sự chuẩn bị
prepare (v.): sửa soạn, chuẩn bị
presence (n.): sự hiện diện
present (adj., n., v.): có mặt; hiện nay; trình bày
presentation (n.): bài thuyết trình
preserve (v.): bảo quản, giữ gìn
president (n.): tổng thống, chủ tịch
press (n., v.): sự ép; báo chí; nhấn
pressure (n.): áp lực
pretend (v.): giả vờ
pretty (adv., adj.): khá; xinh xắn
prevent (v.): ngăn cản
previous (adj.): trước đây
price (n.): giá cả
pride (n.): lòng tự hào
priest (n.): linh mục
primary (adj.): sơ cấp, đầu tiên
prime minister (n.): thủ tướng
prince (n.): hoàng tử
princess (n.): công chúa
principle (n.): nguyên lý, nguyên tắc
print (v., n.): in ấn
printer (n.): máy in
prior (adj.): trước, ưu tiên
priority (n.): sự ưu tiên
prison (n.): nhà tù
prisoner (n.): tù nhân
private (adj.): cá nhân, riêng tư
prize (n.): giải thưởng
problem (n.): vấn đề
procedure (n.): thủ tục
process (n., v.): quy trình; chế biến
produce (v.): sản xuất
producer (n.): nhà sản xuất
product (n.): sản phẩm
profession (n.): nghề nghiệp
professor (n.): giáo sư
profit (n.): lợi nhuận
program/programme (n.): chương trình
progress (n., v.): sự tiến triển
project (n., v.): đề án, dự án
promise (v., n.): hứa
promote (v.): thăng chức; quảng bá
prompt (adj., v.): mau lẹ; thúc giục
pronounce (v.): phát âm
pronunciation (n.): sự phát âm
proof (n.): bằng chứng
proper (adj.): thích đáng, đúng
property (n.): tài sản, bất động sản
proportion (n.): sự cân xứng, tỉ lệ
proposal (n.): sự đề xuất
propose (v.): đề nghị
prospect (n.): viễn cảnh, triển vọng
protect (v.): bảo vệ
protection (n.): sự che chở
protest (n., v.): sự phản đối
proud (adj.): tự hào
prove (v.): chứng minh
provide (v.): cung cấp
public (adj., n.): công cộng; công chúng
publication (n.): sự xuất bản
publicity (n.): sự quảng cáo
publish (v.): công bố, xuất bản
pull (v., n.): lôi, kéo
punch (v., n.): đấm
punish (v.): trừng phạt
punishment (n.): sự trừng trị
pupil (n.): học sinh
purchase (n., v.): mua sắm
pure (adj.): nguyên chất, tinh khiết
purple (adj., n.): màu tía
purpose (n.): mục đích
pursue (v.): đuổi theo, theo đuổi
push (v., n.): xô đẩy
put (v.): đặt, để
qualification (n.) /,kwalifi'keiSn/: năng lực chuyên môn
quality (n.): chất lượng
quantity (n.): số lượng
quarter (n.): ; phút
queen (n.): nữ hoàng
question (n., v.): câu hỏi; chất vấn
quick (adj.): nhanh
quiet (adj.): yên tĩnh
quit (v.): thoát ra, từ bỏ
quite (adv.): hoàn toàn, khá
quote (v.): trích dẫn
race (n., v.): chủng tộc; cuộc đua
radio (n.): sóng vô tuyến
rail (n.): đường ray
railway (n.): đường sắt
rain (n., v.): mưa
raise (v.): nâng lên, đưa lên
range (n.): phạm vi, trình độ
rank (n., v.): hàng, dãy;