Comprehensive Guide to 3000 Common English Vocabulary Words in for Professional English Words Vocabulary Words in common Vocabulary
Importance and Application of Core English Vocabulary
Mastering between and basic English words enables an individual to understand of daily conversations, newspapers, magazines, and workplace communication.
The remaining of unfamiliar vocabulary can typically be inferred through context or by asking questions.
Efficient learning is prioritized over memorizing large, unused quantities of words to avoid wasting time.
Learning Strategy Options:
Learning words per day allows for significant proficiency within years.
Learning words per day builds a functional communication vocabulary within months.
While English contains over words, this core list covers of content in common situations.
The vocabulary is categorized into major groups and over specific topics.
Nature: Animals, Plants, and Landscape
Topic 1: Animals
Bear /bɛr/ (noun): Con gấu
Bird /bɜrd/ (noun): Con chim
Cat /kæt/ (noun): Con mèo
Chicken /ˈʧɪkən/ (noun): Con gà
Chimpanzee /tʃɪmpənˈzi/: con hắc tinh tinh
Cow /kaʊ/ (noun): Con bò
Dog /dɔg/ (noun): Con chó
Dolphin /ˈdɒlfɪn/: cá heo
Donkey /ˈdɑŋki/ (noun): Con lừa
Eel /iːl/: lươn
Elephant /ˈɛləfənt/ (noun): Con voi
Fish /fɪʃ/ (noun): Con cá
Fox /fɑːks/: con cáo
Giraffe: con hươu cao cổ
Goat /goʊt/ (noun): Con dê
Hippopotamus /ˌhɪpəˈpɑːtəməs/: con hà mã
Horse /hɔrs/ (noun): Con ngựa
Insect /ˈɪnˌsɛkt/ (noun): Côn trùng
Jaguar /ˈdʒæɡjuər/: con báo đốm
Lion /ˈlaɪən/ (noun): Sư tử
Monkey /ˈmʌŋki/ (noun): Con khỉ
Mouse /maʊs/ (noun): Con chuột
Ox /ɑks/ (noun): Con bò đực
Penguin /ˈpeŋɡwɪn/: chim cánh cụt
Pig /pɪg/ (noun): Con lợn/heo
Porcupine /ˈpɔːrkjupaɪn/: con nhím
Rabbit /ˈræbət/ (noun): Con thỏ
Raccoon: con gấu mèo
Rhinoceros /raɪˈnɒsərəs/: con tê giác
Shark /ʃɑːk/: cá mập
Sheep /ʃip/ (noun): Con cừu
Squirrel /ˈskwɜːrəl/: con sóc
Swordfish /ˈsɔːdfɪʃ/: cá kiếm
Tiger /ˈtaɪgər/ (noun): Con hổ
Turtle /ˈtɜːtl/: rùa
Walrus /ˈwɔːlrəs/: hải mã
Whale /weɪl/: cá voi
Topic 2: Plants and Flowers (Cây cối và hoa)
Alder /’ɔl:də/: Cây tổng quán sủi
Apple tree /ˈæpl triː/: Cây táo
Ash /æ∫/: Cây tần bì
Beech /bi:t∫/: Cây sồi
Birch /bə:t∫/: Cây gỗ bu lô
Bloom /blum/ (verb): Nở hoa
Bluebell /’blu:bel/: Hoa chuông xanh
Bracken /’brækən/: Cây dương xỉ diều hâu
Branch /brænʧ/ (noun): Cành cây
Bud /bʌd/ (noun): Chồi, búp cây
The bunch of flowers /bʌn ɒv ˈflaʊəz/: Bó hoa
Bush /bu∫/: Bụi rậm
Buttercup /’bʌtəkʌp/: Hoa mao lương vàng
Cactus /kæktəs/: Cây xương rồng
Carnation /kɑ:’nei∫n/: Hoa cẩm chướng
Cedar /’si:də/: Cây tuyết tùng
Cherry tree /ˈʧɛri triː/: Cây anh đào
Chestnut tree /ˈʧɛsnʌt triː/: Cây dẻ
Chrysanthemum /Kri’sænθəməm/: Hoa cúc
Coconut tree /ˈkəʊkənʌt triː/: Cây dừa
Corn /kɔ:n/: Cây ngô
Crocus /’kroukəs/: Hoa nghệ tây
Daffodil /’dæfədil/: Hoa thủy tiên vàng
Dahlia /’deiljə/: Hoa thược dược
Daisy /’deizi/: Hoa cúc
Dandelion /’dændilaiən/: Hoa bồ công anh
Elm /elm/: Cây đu
Fern /fə:n/: Cây dương xỉ
Fig tree /fɪg triː/: Cây sung
Fir /fə:/: Cây Linh sam
Flower /’flauə/: Hoa
Forget-me-not /fəˈgɛtmɪnɒt/: Hoa lưu ly
Foxglove /’fɔksglʌv/: Hoa mao địa hoàng
Geranium /dʒi’reinjəm/: Hoa phong lữ
Grass /grɑ:s/: Trồng cỏ
Grass /græs/ (noun): Cỏ
Grow /groʊ/ (verb): Mọc lên, lớn lên, phát triển
Hawthorn /’hɔ:θɔ:n/: Cây táo gai
Hazel /’heizl/: Cây phỉ
Heather /’heðə/: Cây thạch nam
Herb /hə:b/: Thảo mộc
Holly /’hɔli/: Cây nhựa ruồi
Horse chestnut tree /hɔːs ˈʧɛsnʌt triː/: Cây dẻ ngựa
Ivy /’aivi/: Cây thường xuân
Leaf /lif/ (noun): Lá cây
Lily /’lili/: Hoa loa kèn
Lime /laim/: Cây đoan
Maple /’meipl/: Cây thích
Moss /mɔs/: Rêu
Mushroom /’mʌ∫rum/: Nấm
Nettle /’netl/: Cây tầm ma
Oak /əʊk/: Cây sồi
Olive tree /ˈɒlɪv triː/: Cây ô liu
Orchid /’ɔ: kid/: Hoa Lan
Pansy /’pænzi/: Hoa păng xê
Pear tree /peə triː/: Cây lê
Pine /pain/: Cây thông
Plane /plein/: Cây tiêu huyền
Plum tree /plʌm triː/: Cây mận
Poplar /’pɔplə(r)/: Cây bạch dương
Poppy /’pɔpi/: Hoa anh túc
Primrose /’primrouz/: Hoa anh thảo
Root /rut/ (noun): Rễ cây
Rose /rouz/: Hoa hồng
Seed /sid/ (noun): Hạt giống, hạt
Shrub /∫rʌb/: Cây bụi
Snowdrop /’snoudrɔp/: Hoa giọt tuyết
Sycamore /’sikəmɔ:/: Cây sung dâu
Thorn /θɔrn/ (noun): Gai
Tree /tri/ (noun): Cây cối
Trunk /trʌŋk/ (noun): Thân cây
Tulip /’tju:lip/: Hoa tulip
Waterlily /’wɔ:təlis]/: Hoa súng
Weeping willow /ˈwiːpɪŋ ˈwɪləʊ/: Cây liễu rủ
Wheat /wi:t/: Lúa mì
Willow /’wilou/: Cây liễu
Wood /wʊd/ (noun): Gỗ
Yew /ju:/: Cây thủy tùng
Topic 3: Fruits (Trái cây)
Ambarella /’æmbə’rælə/: Quả cóc
Apple /ˈæpl/: Táo
Apricot /ˈeɪprɪkɒt/: Mơ
Avocado /ˌævəˈkɑːdəʊ/: Bơ
Banana /bəˈnɑːnə/: Quả chuối
Bell fruit /bel/ /fruːt/: Mận miền nam
Cherry (noun) /ˈʧɛri/: Quả anh đào
Coconut /ˈkoʊkəˌnʌt/ (noun): Quả dừa
Cucumber /ˈkjuːkʌmbə(r)/: Dưa leo, dưa chuột
Custard apple /ˈkʌstəd/ /æpl/: Quả na, mãng cầu ta
Dragon fruit /ˈdræɡən/ /fruːt/: Thanh long
Durian /ˈdʊəriən/: Sầu riêng
Granadilla /ɡranəˈdɪlə/: Chanh dây
Grape /ɡreɪp/: Nho
Guava /ˈɡwɑːvə/: Ổi
Jackfruit /ˈdʒækfruːt/: Mít
Juice /ʤus/ (noun): Nước quả, nước ép
Juicy /ˈʤusi/ (adjective): Mọng nước
Kumquat /ˈkʌmkwɒt/: Tắc
Lemon /ˈlɛmən/ (noun): Quả chanh vàng
Lime /laɪm/ (noun): Quả chanh xanh
Longan /ˈlɒŋɡ(ə)n/: Quả nhãn
Lychee /ˌlaɪˈtʃiː/: Quả vải
Mandarin /ˈmændərɪn/: Quýt
Mango /ˈmæŋɡəʊ/: Xoài
Mangosteen /ˈmæŋɡəstiːn/: Măng cụt
Orange /ˈɔrənʤ/ (noun): Quả cam
Papaya /pəˈpaɪə/: Đu đủ
Peach /piːtʃ/: Đào
Pear /peə(r)/: Quả lê
Peel /pil/ (verb): Bóc vỏ, gọt vỏ; (noun): Vỏ ngoài trái cây
Persimmon /pəˈsɪmən/: Quả hồng
Pineapple /ˈpaɪnæpl/: Quả thơm, quả dứa, khóm
Plum /plʌm/: Mận Bắc
Pomegranate /ˈpɒmɪɡrænɪt/: Lựu
Pomelo /ˈpɒmələʊ/: Quả bưởi
Rambutan /ræmˈbuːtn/: Chôm chôm
Ripe /raɪp/ (adjective): Chín (trái cây)
Sapodilla /ˌsæpəˈdɪlə/: Sa bô chê, hồng xiêm
Soursop /ˈsaʊəsɒp/: Mãng cầu xiêm
Star Apple /stɑː(r)/ /æpl/: Quả vú sữa
Star fruit /ˈstɑː/ /fruːt/: Quả khế
Strawberry /ˈstrɔːbəri/: Dâu tây
Sugar cane: Mía
Tamarind /ˈtæmərɪnd/: Me
Watermelon /ˈwɔːtəmelən/: Dưa hấu
Topic 4: Vegetables and Nuts (Rau củ và hạt)
Asparagus /əˈspærəɡəs/: măng tây
Basil /ˈbæzl/: cây húng quế
Bay leaves: lá nguyệt quế
Bean sprouts /ˈbiːn spraʊts/: giá
Bean /bin/ (noun): Đậu (quả)
Beet /biːt/: củ dền
Bell pepper /bɛl ˈpɛpər/ (noun): Ớt chuông
Bitter Herb /ˌbɪt.ə hɜːb/: Rau Đắng
Broccoli /ˈbɒkəli/: bông cải xanh
Cabbage /ˈkæbɪdʒ/: bắp cải
Carrot /ˈkærət/ (noun): Cà rốt
Cauliflower /ˈkɒliflaʊə(r)/: súp lơ
Celery /ˈsɛləri/ (noun): Cần tây
Chili /ˈʧɪli/ (noun): Ớt
Cilantro /sɪˈlæntroʊ/: ngò rí, Ngò Gai, Ngò Mùi
Corn /kɔrn/ (noun): Ngô
Cucumber /ˈkjukəmbər/ (noun): Dưa chuột
Dill /dil/: cây thì là
Melon: Dưa
Cantaloupe: Dưa vàng
Honeydew: Dưa xanh
Eggplant /ˈɛgˌplænt/ (noun): Cà tím
Fish Mint /ˈfɪʃ mɪnt/: Diếp Cá
Garlic /ˈgɑrlɪk/ (noun): Tỏi
Ginger /ˈʤɪnʤər/ (noun): Gừng
Green onion: hành lá
Nut varieties:
Almond: Hạnh nhân
Pumpkin seeds: Hạt bí
Chia seeds: Hạt chia
Pistachio: Hạt dẻ cười
Chestnut: Hạt dẻ
Cashew: Hạt điều
Pecan: Hạt hồ đào
Sunflower seeds: Hạt hướng dương
Macadamia: Hạt mắc ca
Walnut: Hạt óc chó
Hazelnut/Filbert: Hạt phỉ
Pine nut: Hạt thông
Sesame seeds: Hạt vừng
Lemon grass: sả
Lettuce /ˈletɪs/: rau xà lách
Marrow /ˈmærəʊ/: Bí xanh
Mint leaves: lá bạc hà
Mushroom /ˈmʌʃrum/ (noun): Nấm
Mustard Leaves /ˈmʌstəd liːvz/: Cải Xanh
Onion /ˈʌnjən/ (noun): Hành tây
Pea /pi/ (noun): Đậu (hạt)
Pennywort /ˈpen.i.wɜːt/: Rau Má
Pepper Elder /ˈpepə ˈeldə(r)/: Rau càng Cua
Peppermint /ˈpepəmɪnt/: Húng Cây
Potato /pəˈteɪˌtoʊ/ (noun): Khoai tây
Pumpkin /ˈpʌmpkɪn/ (noun): Bí ngô
Radish /ˈrædɪʃ/: củ cải
Rice Paddy /ˈraɪs ˌpæd.i/: Ngò ôm
Rosemary /'rouzməri/: cây hương thảo
Spearmint /ˈspɪəmɪnt/: Húng Lủi
Spinach /ˈspɪnɪtʃ/: cải bó xôi
Turmeric /ˈtɜːrmərɪk/: nghệ
Turnip /ˈtɜːnɪp/: củ cải
Water Spinach /ˈwɔːtə(r) ˈspɪnɪtʃ/: Rau Muống
Watercress /ˈwɔːtəkres/: Xà Lách Son
Yam /jæm/: khoai mỡ
Topic 5: Landscape (Phong cảnh)
A village /’vɪl.ɪdʒ/: một ngôi làng
A winding lane: Đường làng
Agriculture /’æɡ.rɪ.kʌl.tʃər/: Nông nghiệp
An isolated area /’aɪ.sə.leɪt/ /’eə.ri.ə/: một khu vực hẻo lánh
Bay: Vịnh
Boat /bəʊt/: Con đò
Buffalo /’bʌf.ə.ləʊ/: Con trâu
Canal /kə’næl/: Kênh, mương
Cloud /klaʊd/ (noun): Mây
Coast /koʊst/ (noun): Bờ biển
Cottage /’kɒt.ɪdʒ/: Mái nhà tranh
Desert /ˈdɛzɜrt/ (noun): Sa mạc
Farming /fɑ:rmɪŋ/: Làm ruộng
Fields /fi:ld/: Cánh đồng
Fish ponds /pɒnd/: Ao cá
Folk games /foʊk/: Trò chơi dân gian
Forest /ˈfɔrəst/ (noun): Rừng
Highland /ˈhaɪlənd/ (noun): Cao nguyên
Hill /hɪl/ (noun): Đồi
Horizon /həˈraɪzən/ (noun): Đường chân trời
Island /ˈaɪlənd/ (noun): Hòn đảo
Lake /leɪk/ (noun): Hồ
Land /lænd/ (noun): Đất liền
Mountain /ˈmaʊntən/ (noun): Núi
Ocean /ˈoʊʃən/ (noun): Đại dương
Peace /pi:s/: yên bình
quiet /kwaɪət/: yên tĩnh
Peaceful /ˈpisfəl/ (adjective): Yên bình
Port: Cảng
River /ˈrɪvər/ (noun): Con sông
Sand: Cát
Scenery /ˈsinəri/ (noun): Phong cảnh, cảnh vật
Sea /si/ (noun): Biển
Sky /skaɪ/ (noun): Bầu trời
The countryside /’kʌn.trɪ.saɪd/: vùng quê
The plow /plɑʊ/: Cái cày
The relaxed/slower pace of life: nhịp sống thanh thản/chậm
Valley /ˈvæli/ (noun): Thung lũng
Volcano /vɑlˈkeɪnoʊ/ (noun): Núi lửa
Waterfall: thác nước
Well /wel/: Giếng nước
Wild /waɪld/ (adjective): Hoang dã
Topic 6: Weather (Thời tiết)
Air /ɛr/ (noun): Không khí
Breeze /briːz/: Gió nhẹ
Bright /braɪt/ (adjective): Nắng sáng, tươi sáng
Celsius /ˈselsiəs/: Độ C
Fahrenheit /ˈfærənhaɪt/: Độ F
Chilly /ˈʧɪli/ (adjective): Lạnh lẽo
Clear /klɪr/ (adjective): Trong xanh, không có mây
Degrees /dɪˈɡriː/: Độ
Drizzle /ˈdrɪzl/: Mưa phùn
Forecast /ˈfɔrˌkæst/ (noun/verb): Dự báo (thời tiết)
Freezing /ˈfrizɪŋ/ (adjective): Rét run, lạnh cóng
Frost /frɒst/: Băng giá
Hail /heɪl/: Mưa đá
Heat wave /ˈhiːt/ /weɪv/: Đợt nóng
Humid /ˈhjuːmɪd/: Ẩm
Humidity /hjuːˈmɪdəti/: Độ ẩm
Overcast /ˌəʊvəˈkɑːst/: U ám
Sleet /sliːt/: Mưa tuyết
Snowflake /ˈsnəʊfleɪk/: Bông tuyết
Sun /sʌn/: Mặt trời
Sunshine /ˈsʌnʃaɪn/: Ánh nắng
Thermometer /θəˈmɒmɪtə(r)/: Nhiệt kế
Thunder /ˈθʌndə(r)/: Sấm
Weather forecast: Dự báo thời tiết
Topic 7: Environment
Acid rain /ˈæsɪd reɪn/: mưa axit
Alternative energy: năng lượng thay thế
Atmosphere /ˈætməsfɪə/: khí quyển
Biodegradable /ˌbaɪəʊdɪˈgreɪdəb(ə)l/: có thể phân hủy
Biodiversity /ˌbaɪoʊdəˈvərsəti/: sự đa dạng sinh học
Carbon footprint: dấu chân các-bon
Climate change /ˈklaɪmət ʧeɪnʤ/: hiện tượng biến đổi khí hậu
Deforestation /ˌdiːˌfɑːrɪˈsteɪʃn/: ô nhiễm không khí/phá rừng
Desertification /dɪˌzɜːtɪfɪˈkeɪʃən/: quá trình sa mạc hóa
Ecology /ɪˈkɒləʤi/: sinh thái học
Ecosystem /ˈiːkəʊˌsɪstəm/: hệ sinh thái
Global warming: hiện tượng ấm lên toàn cầu
Greenhouse effect: hiệu ứng nhà kính
Natural resources: tài nguyên thiên nhiên
Oil spill: sự cố tràn dầu
Ozone layer: tầng ôzôn
Pesticide /ˈpɛstɪsaɪd/: thuốc trừ sâu
Pollution /pəˈluːʃən/: sự ô nhiễm
Sustainable /səˈsteɪnəbəl/: bền vững
Urbanization /ˌərbənəˈzeɪʃn/: quá trình đô thị hóa
Topic 8: Colors (Màu sắc)
Black /blæk/ (noun): Màu đen
Blue /blu/ (noun): Màu xanh dương
Bright blue: màu xanh nước biển tươi
Bright green: màu xanh lá cây tươi
Bright red: màu đỏ sáng
Brown /braʊn/ (noun): Màu nâu
Color /ˈkʌlər/ (noun): Màu sắc
Colorful /ˈkʌlərfəl/ (adjective): Rực rỡ, nhiều màu sắc
Dark /dɑrk/ (adjective): Tối (màu)
Gold: Màu vàng óng
Green /grin/ (noun): Màu xanh lá
Grey /greɪ/ (noun): Màu xám
Light blue: màu xanh da trời nhạt
Pink /pɪŋk/ (noun): Màu hồng
Purple /ˈpɜrpəl/ (noun): Màu tím
Red /rɛd/ (noun): Màu đỏ
White /waɪt/ (noun): Màu trắng
Yellow /ˈjɛloʊ/ (noun): Màu vàng
People: Appearance, Body, and Personality
Topic 9: Appearance (Ngoại hình)
Attractive /əˈtræktɪv/ (adjective): quyến rũ, hấp dẫn
Beautiful /ˈbjutəfəl/ (adjective): đẹp, xinh đẹp
Body shape /ˈbɑdi ʃeɪp/ (noun): thân hình, vóc dáng
Charming /ˈʧɑrmɪŋ/ (adjective): thu hút, quyến rũ
Cute /kjut/ (adjective): dễ thương, đáng yêu
Good-looking /gʊd-ˈlʊkɪŋ/ (adjective): sáng sủa, ưa nhìn
Handsome /ˈhænsəm/ (adjective): đẹp trai
Height /haɪt/ (noun): chiều cao
Look /lʊk/ (noun): vẻ bề ngoài
Muscular /ˈlʌvli/ (adjective): cơ bắp, lực lưỡng
Pretty /ˈprɪti/ (adjective): xinh xắn
Tall /tɔl/ (adjective): cao
Ugly /ˈʌgli/ (adjective): xấu xí
Weight /weɪt/ (noun): cân nặng
Facial descriptor classifications:
Angular: mặt xương xương
Chubby: phúng phính
Dreamy eyes: đôi mắt mộng mơ
Oval face: khuôn mặt hình trái xoan
Scars: sẹo
Moustache: ria mép
Beard: râu
Hair types:
Curly: tóc xoăn
Straight: tóc thẳng
Wavy: tóc lượn sóng
Blonde: tóc vàng
Topic 10: Body (Cơ thể)
Arm /ɑrm/ (noun): Cánh tay
Back /bæk/ (noun): Lưng
Blood /blʌd/: Máu
Bone /boʊn/ (noun): Xương
Brain /breɪn/ (noun): Não
Chest /ʧɛst/ (noun): Ngực, lồng ngực
Eyes /aɪs/ (noun): Mắt
Face /feɪs/ (noun): Khuôn mặt
Finger /ˈfɪŋgər/ (noun): Ngón tay
Heart /hɑrt/ (noun): Trái tim
Kidney /ˈkɪdni/ (noun): Thận
Leg /lɛg/ (noun): Chân
Liver /ˈlɪvər/ (noun): Gan
Lung /lʌŋ/ (noun): Phổi
Mouth /maʊθ/ (noun): Miệng
Nose /noʊz/ (noun): Mũi
Skin /skɪn/ (noun): Làn da
Stomach /ˈstʌmək/ (noun): Dạ dày
Tooth /tuθ/ (noun): Răng
Waist /weɪst/ (noun): Eo, vòng eo
Topic 11: Action (Hành động)
Carry /ˈkær.i/: cầm, mang, vác
Catch /kætʃ/: đỡ lấy, bắt lấy
Climb /klaɪm/: leo, trèo
Dance /dæns/: nhảy múa, khiêu vũ
Drink /drɪŋk/: uống
Eat /it/: ăn
Jump /dʒʌmp/: nhảy
Kick /kik/: đá
Read /ri:d/: đọc
Run /rʌn/: chạy
Sing /siɳ/: hát
Sit /sit/: ngồi
Sleep /sli:p/: ngủ
Swim /swim/: bơi
Walk /wɔːk/: đi bộ
Topic 12: Personality (Tính cách)
Aggressive /əˈɡrɛsɪv/: Hung hăng
Ambitious /æmˈbɪʃəs/: Tham vọng
Brave /breɪv/: Dũng cảm
Calm /kɑm/: Điềm tĩnh
Careful /ˈkɛrfl/: Cẩn thận
Cheerful /ˈʧɪrfəl/ (adjective): Vui tươi
Creative /kriˈeɪtɪv/: Sáng tạo
Friendly /ˈfrɛndli/: Thân thiện
Generous /ˈʤɛnərəs/ (adjective): Hào phóng
Hardworking /ˌhɑrdˈwərkɪŋ/: Chăm chỉ
Honest /ˈɑnəst/: Trung thực
Intelligent /ɪnˈtɛlədʒənt/: Thông minh
Lazy /ˈleɪzi/: Lười biếng
Optimistic /ˌɑptəˈmɪstɪk/: Lạc quan
Patient /ˈpeɪʃnt/: Kiên nhẫn
Polite /pəˈlaɪt/: Lịch sự
Selfish /ˈsɛlfɪʃ/: Ích kỷ
Topic 13: Emotions & Feelings (Cảm xúc & Cảm giác)
Afraid /əˈfreɪd/ (adjective): Lo sợ
Angry /’æηgri/ (adjective): Tức giận
Bored /bɔrd/ (adjective): Chán nản
Confused /kənˈfjuzd/ (adjective): Bối rối
Disappointed /ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/ (adjective): Thất vọng
Excited /ɪkˈsaɪtəd/ (adjective): Hào hứng
Happy /ˈhæpi/ (adjective): Vui vẻ
Hungry /ˈhʌŋgri/ (adjective): Đói
Lonely /ˈloʊnli/ (adjective): Cô đơn
Sad /sæd/ (adjective): Buồn bã
Surprised /sərˈpraɪzd/ (adjective): Ngạc nhiên
Tired /ˈtaɪərd/ (adjective): Mệt mỏi
Relationships and Media
Topic 14: Family (Gia đình)
Aunt /Ænt/ (noun): Người dì
Brother /ˈbrʌðər/ (noun): Anh/em trai
Sibling /ˈsɪblɪŋ/ (noun): Anh chị em
Parents /ˈpɛrənts/ (noun): Cha mẹ
Husband /ˈhʌzbənd/ (noun): Người chồng
Wife /waɪf/ (noun): Người vợ
Stepfather: Bố dượng
Stepmother: Mẹ kế
Topic 15: Social Relationships
Acquaintance /əˈkweɪntəns/: Người quen
boyfriend/Girlfriend: Bạn trai/Bạn gái
Colleague/Coworker: Đồng nghiệp
Customer: Khách hàng
Friendship: Tình bạn
Topic 16: Facebook and Social Networking
Account setting: thiết lập tài khoản
Friend Requests: lời mời kết bạn
Message: tin nhắn
Notification: thông báo
Privacy setting: thiết lập cá nhân
Timeline: thời gian biểu
Activities:
Block: chặn
Comment: bình luận
Post: bài đăng
Share: chia sẻ
Tag: gắn thẻ
Surrounding Objects: Food, Clothing, and Home
Topic 17: Clothing (Trang phục)
Helmet /ˈhelmɪt/: mũ bảo hiểm
Belt /bɛlt/ (noun): Thắt lưng
Coat /koʊt/ (noun): Áo khoác
Dress /drɛs/ (noun): Váy liền
Glasses /ˈglæsəz/ (noun): Mắt kính
Jeans /ʤinz/ (noun): Quần jean
Shirt /ʃɜrt/ (noun): Áo sơ mi
Shoes /ʃuz/ (noun): Đôi giày
Suit /sut/ (noun): Bộ com lê
Trousers /ˈtraʊzərz/: Quần dài
Topic 18: Weapons (Vũ khí)
Armor: áo giáp
Bomb: bom
Bullet: viên đạn
Knife: dao
Missile: tên lửa
Sword: cây kiếm
Topic 19: Food & Drink Concepts
Beef /bif/: Thịt bò
Bread /brɛd/: Bánh mì
Delicious /dɪˈlɪʃəs/: Ngon lành
Healthy /hɛlθi/: Tốt cho sức khỏe
Spicy /ˈspaɪsi/: Cay
Methods:
Boil: Luộc
Fry: Chiên rán
Grill: Nướng
Steam: Hấp
Topic 20: Houses & Buildings
Apartment /əˈpɑrtmənt/: Căn hộ
Bedroom /ˈbɛˌdrum/: Phòng ngủ
Elevator /ˈɛləˌveɪtər/: Thang máy
Garden /ˈgɑrdən/: Khu vườn
Kitchen /ˈkɪʧən/: Phòng bếp
Skyscraper: Nhà chọc trời
Villa /ˈvɪlə/: Biệt thự
Topic 21: Furniture (Nội thất)
Air conditioner: Điều hòa
Bed: Giường
Chair: Ghế
Desk/Table: Bàn
Fridge: Tủ lạnh
Wardrobe: Tủ quần áo
Topic 22: Sports
Athlete: Vận động viên
Champion: Nhà vô địch
Coach: Huấn luyện viên
Referee: Trọng tài
Disciplines:
Badminton: Cầu lông
Basketball: Bóng rổ
Football/Soccer: Bóng đá
Swimming: Bơi lội
Volleyball: Bóng chuyền
Work and Professional Life
Topic 38: Company (Công ty)
Accountant: Kế toán
Boss: Sếp
Employee: Nhân viên
Employer: Nhà tuyển dụng
Enterprise: Doanh nghiệp
Profit: Lợi nhuận
Revenue: Doanh thu
Shareholder: Cổ đông
Topic 39: Jobs (Nghề nghiệp)
Architect: Kiến trúc sư
Businessman: Doanh nhân
Doctor: Bác sĩ
Engineer: Kỹ sư
Journalist: Phóng viên
Lawyer: Luật sư
Pilot: Phi công
Teacher: Giáo viên
Topic 40: Office Life
Achievement: Thành tựu
Contract: Hợp đồng
Deadline: Hạn chót
Salary/Wage: Lương
Teamwork: Làm việc nhóm
Academic Vocabulary and Numbers
Topic 51: High-Frequency Nouns
Air /ɛr/: không khí
Area: khu vực
Community: cộng đồng
Fact: sự thật
Government: chính phủ
Idea: ý tưởng
Power: năng lượng
President: chủ tịch
Result: kết quả
War: chiến tranh
World: thế giới
Topic 55: Commonly Confused Words
Angel /'eindʒəl/ ( thiên thần) vs. Angle /'æηgl/ (góc hình học)
Dessert (món tráng miệng) vs. Desert (sa mạc/bỏ mặc)
Affect (tác động - verb) vs. Effect (ảnh hưởng - noun)
Emigrant (người di cư) vs. Immigrant (người nhập cư)
Cite (trích dẫn) vs. Site (địa điểm) vs. Sight (quang cảnh)
Principal (hiệu trưởng) vs. Principle (nguyên tắc)
Topic 57: Mathematics and Numbers
Add /æd/: cộng
Subtract /səb'trækt/: trừ
Multiply /'mʌltiplai/: nhân
Divide /dɪˈvaɪd/: chia
Percent /pəˈsent/: phần trăm
Figures:
Circle: hình tròn
Cube: hình lập phương
Rectangle: hình chữ nhật
Triangle: hình tam giác
Operators:
Plus: dương
Minus: âm
Square root: căn bình phương
Media and Communication
Topic 42: Computer & Internet
Access: Truy cập
Browse: Trình duyệt
Delete: Xóa bỏ
Download: Tải xuống
Hardware: Phần cứng
Software: Phần mềm
Website: Trang web
Topic 43: Telephone & Letters
Call: Gọi điện
Hotline: Đường dây nóng
Signal: Tín hiệu
Signature: Chữ ký
Text message: Tin nhắn văn bản
Topic 44: TV & Journalism
Advertisement: Quảng cáo
Article: Bài báo
Broadcast: Phát sóng
Column: Chuyên mục
Episode: Tập phim
Headline: Tiêu đề
Magazine: Tạp chí
Newspaper: Báo giấy