Bài 1.TV
Basic Greetings – Chào hỏi cơ bản
你好 (nǐ hǎo) → Xin chào
你好吗?(nǐ hǎo ma?) → Bạn khỏe không?
我很好 (wǒ hěn hǎo) → Tôi rất khỏe
Name & Identity Patterns – Cách hỏi tên & quốc tịch
某人 + 叫 + 什么? (mǒurén jiào shénme?) → [Ai đó] tên là gì?
你叫什么?(nǐ jiào shénme?) → Bạn tên là gì?
他叫什么?(tā jiào shénme?) → Anh ấy tên là gì?
某人 + 叫 + 名字 (mǒurén jiào míngzi) → [Ai đó] tên là [tên].
我叫 Mary (wǒ jiào Mary) → Tôi tên là Mary.
他叫李小龙 (tā jiào Lǐ Xiǎolóng) → Anh ấy tên là Lý Tiểu Long.
某人 + 是 + 哪国人?(mǒurén shì nǎ guórén?) → [Ai đó] là người nước nào?
你是哪国人?(nǐ shì nǎ guórén?) → Bạn là người nước nào?
他是哪国人?(tā shì nǎ guórén?) → Anh ấy là người nước nào?
某人 + 是 + 国家 + 人 (mǒurén shì guójiā rén) → [Ai đó] là người [quốc gia].
我是中国人 (wǒ shì Zhōngguó rén) → Tôi là người Trung Quốc.
他是英国人 (tā shì Yīngguó rén) → Anh ấy là người Anh.
Location Patterns – Cách hỏi về nơi ở
某人 + 家 + 在 + 哪儿?(mǒurén jiā zài nǎr?) → Nhà của [ai đó] ở đâu?
你家在哪儿?(nǐ jiā zài nǎr?) → Nhà bạn ở đâu?
他家在哪儿?(tā jiā zài nǎr?) → Nhà anh ấy ở đâu?
某人 + 家 + 在 + 某地 (mǒurén jiā zài mǒu dì) → Nhà của [ai đó] ở [địa điểm].
我家在英国 (wǒ jiā zài Yīngguó) → Nhà tôi ở Anh.
他家在北京 (tā jiā zài Běijīng) → Nhà anh ấy ở Bắc Kinh.
Classroom Phrases – Câu trong lớp học
课堂用语 (kètáng yòngyǔ) → Ngôn ngữ lớp học
老师好 (lǎoshī hǎo) → Chào thầy/cô.
你们好 (nǐmen hǎo) → Chào các bạn.
我们上课 (wǒmen shàngkè) → Chúng ta bắt đầu học.
请你说 (qǐng nǐ shuō) → Mời bạn nói.
下课 (xiàkè) → Tan học.