VOCABULARY
Life expectancy (n.phr) tuổi thọ, tuổi thọ trung bình
antibiotic (n) thuốc kháng sinh
development (n) sự phát triển
develop (v) phát triển, phát triển thành
enthusiasm (n) sự nhiệt tình, hăng hái
enthusiast (n) người say mê, người nhiệt tình
enthusiastial (adj) nhiệt tình, hăng hái
enthusiastically (adv) một cách nhiệt tình, hăng hái9. explanation (n) sự giải thích, lời giải thích
explain /ɪkˈspleɪn/ (v) giải thích
10. organism /ˈɔːɡənɪzəm/ (n) sinh vật, thực thể sống