Phrasal verb

-Ask after:hỏi thăm

-back down:ngừng đòi hỏi

-back out:nuốt lời

-bank on:depend on sth

-bring forward:đẩy lên sớm

-bring in:tuyển dụng,thu hút

-bring on:cause(an illness)

-bring up:nuôi nấng,bắt đầu thảo luận về…

-bring out:phát hành

-bring about;gây ra hoặc mang lại điều gì đó

-call for:need,demand,require

-call off:cancel

-catch on: become more popular and fashionable,understand

-come (a)round:tái diễn,tỉnh lại

-come (a)round to:bị thuyết phục nên thay đổi ý kiến

-come by:có được thứ gì đó rất khó

-come forward:đề nghị đưa thông tin,giúp đỡ

-come into:inherit

-come off:succeed

-come on:phát sóng,phát triển

-come out:phát hành

-cut off:ngừng cung cấp,disconnet,cô lập

-dawn on:chợt nhận ra

-die down:làm lắng xuống

-do away with:loại bỏ

-do without:sống mà ko cần

-draw up:tạo ra(kế hoạch)

-drop in(on):tạt qua,ghé thăm

drop off:thả ai xuống xe,ngủ mất

-drop out(of):bỏ học

-drown out:nhấn chìm(âm thanh)

-fall out(with):cãi nhau

-feel up to:cảm thấy đủ sức để làm gì

-flick through:lật trang

-get(sb)down:làm ai đó buồn,thất vọng

-get at:cố gắng biểu lộ

-get on(for):continue doing

-get round to:bắt đầu sau khi chuẩn bị rất lâu

-get through:dùng hết,finish

-get up to:lm việc gì ko nên làm

-give away:tiết lộ điều đã che giấu

-give in:buông xuôi

-give off:gây ra mùi,tỏa nhiệt

-go away:go on holiday

-go down (as):đc nhớ tới

-go in for:tham gia, tiến vào

-go into:nói/xử lí/giải thích cụ thể