chữa bài lskt
bài 2:
1. Cuộc cách mạng bắt đầu từ công nghiệp nhẹ (cụ thể là ngành dệt)
→ Anh Mỹ Nhật
2. Cuộc cách mạng được thực hiện với các bước tuần tự: Công nghiệp nhẹ => Công nghiệp nặng => Giao thông vận tải
→ Anh Mỹ
3. Có nhiều tiền đề thuận lợi khi bước vào cách mạng công nghiệp
→ Anh Mỹ
4. Nhà nước trực tiếp tham gia vào tiến trình của cuộc cách mạng
→ Nhật
5. Ngay từ đầu công nghiệp nhẹ, công nghiệp nặng và giao thông vận tải được đầu tư cùng một lúc trong tiến trình của cuộc cách mạng
→ Nhật
6. Công nghiệp tác động ngược trở lại nông nghiệp và giúp nông nghiệp phát triển trong tiến trình của cuộc cách mạng
→ Anh Mỹ
7. Cuộc cách mạng diễn ra đầu tiên trên thế giới
→ Anh
8. Cách mạng công nghiệp cũng đi liền với quá trình công nghiệp hóa
→ Nhật
9. Cách mạng công nghiệp thúc đẩy quá trình đô thị hóa và sự biến đổi về cơ cấu dân cư
→ Anh Mỹ Nhật
10. Sau cách mạng công nghiệp, hai hệ thống sản xuất nông nghiệp đối lập nhau được hình thành
→ Mỹ
11.Cách mạng công nghiệp diễn ra trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh (thời kỳ cổ điển)
→ Anh Mỹ Nhật
12. Nền kinh tế vươn lên đứng đầu thế giới và trở thành “công xưởng của thế giới”
→ Anh
13. Cách mạng công nghiệp gắn liền với sự phát triển của hệ thống thông tin liên lạc và các ngân hàng thương mại
→ Mỹ
14. Sau cách mạng công nghiệp, nền nông nghiệp kiểu mẫu được hình thành với các trang trại sử dụng lao động làm thuê
→ Anh Mỹ
15. Giai đoạn đầu của cuộc cách mạng dựa chủ yếu vào công nghệ kỹ thuật của nước đi trước, giai đoạn sau đã có những phát minh sáng chế riêng
→ Mỹ
bài 3:
b
Câu 1. Những nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự ra đời của chủ nghĩa tư bản ở các nước?
Sự phát triển của kỹ thuật và sự ra đời của các hình thức tổ chức sản xuất mới
Tích lũy nguyên thủy tư bản
Ảnh hưởng của các phát kiến địa lý
Phân công lao động và sự ra đời của thành thị phong kiến
Câu 2. Phương án nào không phải là nhân tố nào ảnh hưởng đến sự ra đời của chủ nghĩa tư bản ở các nước?
Cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật diễn ra mạnh mẽ và rộng khắp
Câu 3: Phương án nào thể hiện ảnh hưởng của các phát kiến địa lý vĩ đại ở Châu Âu thế kỷ XVXVI đến sự ra đời của chủ nghĩa tư bản?
Thương nghiệp phát triển và hình thành thị trường thế giới
Cách mạng giá cả ở Châu Âu
Chế độ thuộc địa được hình thành
Câu 4. Hình thức tổ chức sản xuất đã ra đời ở Châu Âu và giữ vài trò thống trị ở Châu Âu từ thế kỷ XVI đến 1/3 cuối thế kỷ XVIII?
Công trường thủ công tư bản
Câu 6. Sự kiện nào ở các nước Châu Âu đã chính thức xóa bỏ quan hệ sản xuất phong kiến lỗi thời, lạc hậu và xác lập quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa ở các nước?
Cách mạng tư sản
Câu 7. Cách mạng công nghiệp Anh diễn ra trong giai đoạn nào?
Giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh
Câu 8. Phương án nào đúng với cuộc cách mạng công nghiệp Anh?
Ứng dụng năng lượng (động cơ) hơi nước vào sản xuất, tăng năng suất lao động
Câu 9. Phương án nào đúng nhất khi đề cập tới những tiền đề của cách mạng công nghiệp Anh
Anh có nguồn vốn lớn thông qua trao đổi không ngang giá với các nước thuộc địa và phụ thuộc, khai thác thuộc địa và buôn bán nô lệ
Chủ nghĩa tư bản trong nông nghiệp ở Anh phát triển hơn hẳn so với các quốc gia khác
Anh có hệ thống thuộc địa rộng lớn
Hệ thống công trường thủ công tư bản ở Anh phát triển ở trình độ cao
Câu 10. Tiến trình của cách mạng công nghiệp Anh là?
Công nghiệp nhẹ (dệt) – Công nghiệp nặng – Giao thông vận tải
Câu 11:
1. Cácten c. giá cả
2. Xanhđica d. tiêu thụ
3. Tơrớt b. sản xuất và tiêu thụ
4. Côngxoocxiom a. sản xuất, tiêu thụ và tài chính
Câu 12. Quá trình tích tụ và tập trung sản xuất trong công nghiệp cùng với quá trình tích tụ và tập trung tư bản trong ngành ngân hàng đã hình thành nên_________?
Tư bản tài chính
Câu 13: Phương án nào đúng nhất để nói về đặc điểm cuộc đại khủng hoảng 1929-1933 ở các nước phát triển giai đoạn sau Chiến tranh thế giới lần thứ nhất?
Cuộc khủng hoảng thừa, khủng hoảng toàn diện và sâu sắc nhất so với các cuộc khủng hoảng trước đó và kéo dài trong 4 năm
Câu 14. Trải qua hai Cuộc chiến tranh thế giới thứ I và Chiến tranh thế giới thứ II, quốc gia nào luôn hưởng lợi từ chiến tranh?
Mỹ
WW2: Nhật
Câu 15. Kế hoạch Marshall được Mỹ thực hiện sau Chiến tranh thế giới thứ II nhằm mục đích?
Kế hoạch phục hồi kinh tế các nước Tây Âu và Nhật Bản để tập hợp các nước vào liên minh chống Liên Xô và các nước Đông Âu
Câu 16. Phương án nào đúng nhất phản ánh đặc điểm phát triển kinh tế của các nước phát triển giai đoạn 1951-1973?
Kinh tế các nước tư bản tăng trưởng khá nhanh và ổn định
Câu 17: Phương án nào đúng nhất khi chỉ ra những yếu tố tác động giúp kinh tế các nước phát triển nhanh và ổn định giai đoạn 1951-1973?
(I) Sự can thiệp sâu rộng vào đời sống kinh tế - xã hội của nhà nước tư bản
(II) Cuộc cách mạng khoa học – kỹ thuật hiện đại đã hướng nền kinh tế thế giới tư bản phát triển theo chiều sâu
(III) Đẩy mạnh liên kết kinh tế giữa các nước tư bản
(IV) Tăng cường xâm nhập và thao túng kinh tế các nước đang phát triển
Câu 18: Phương án nào đúng nhất để nói về tác động của cuộc Cách mạng khoa học-kỹ thuật lần thứ ba diễn ra vào những năm 70 của thế kỷ 20 đến kinh tế các nước phát triển?
(I) Làm đổi mới tài sản cố định, đem lại năng suất lao động cao hơn nhiều so với giai đoạn trước đây
(II) Làm thay đổi cơ cấu các ngành kinh tế
(III) Thúc đẩy quá trình phân công chuyên môn hóa và hợp tác quốc tế
(IV) Làm thay đổi hình thức và phương pháp tổ chức quản lý kinh tế
Câu 19: Phương án nào đúng nhất chỉ ra nguyên nhân ra đời và phát triển của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước ở các nước phát triển giai đoạn sau Chiến tranh thế giới thứ II?
(I) Sự phát triển của lực lượng sản xuất dẫn đến qui mô của nền kinh tế ngày càng lớn, tính chất xã hội hóa của nền kinh tế ngày càng cao đòi hỏi có sự điều tiết của Nhà nước
(II) Sự phát triển của khoa học kỹ thuật đã làm xuất hiện một số ngành mà các tổ chức độc quyền tư bản tư nhân không thể hoặc không muốn kinh doanh
(III) Sự thống trị của độc quyền đã làm sâu sắc thêm sự đối kháng giữa giai cấp tư sản với giai cấp vô sản và nhân dân lao động, cần phải có nhà nước xoa dịu mâu thuẫn đó
(IV) Quan hệ kinh tế quốc tế mở rộng, nhiều vấn đề có tính toàn cầu, phải có giải quyết của Nhà nước
Câu 20. Hiệp định chung về thuế quan và thương mại (GATT) – 1947 là tiền thân của tổ chức nào hiện nay?
WTO
Câu 21: Hiệp định nào được ký kết vào năm 1944 giữa các nước tư bản nhằm quy định thống nhất mức tỷ giá cố định giữa các đồng tiền chính với đồng USD?
Bretton Woods
Câu 22: Phương án nào chỉ ra đặc điểm phát triển kinh tế của các nước giai đoạn 1974-1982?
Kinh tế các nước tư bản tăng trưởng chậm và bất ổn định
Câu 23: Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm của cách mạng công nghiệp Mỹ?
(I) Cách mạng công nghiệp Mỹ cũng khởi đầu từ công nghiệp nhẹ nhưng nhanh chóng chuyển sang phát triển công nghiệp nặng
(II) Cách mạng công nghiệp Mỹ hoàn toàn sử dụng công nghệ của nước Anh đi trước
(III) Trong quá trình cách mạng công nghiệp, công nghiệp sớm tác động vào nông nghiệp tạo sự gắn bó chặt chẽ giữa hai ngành
(IV) Cách mạng công nghiệp Mỹ được thực hiện ở tất cả các bang trên toàn nước Mỹ
Câu 24. Sau cách mạng công nghiệp Mỹ, nông nghiệp của nước Mỹ hình thành hai hệ thống đối lập nhau là?
Trang trại tự do tư bản chủ nghĩa ở phía Bắc và đồn điền ở phía Nam
Câu 25: Nguồn lực bên ngoài nào thúc đẩy bùng nổ kinh tế Mỹ vào cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX?
Nguồn dân nhập cư từ các nước vào Mỹ làm gia tăng lực lượng lao động
Câu 26. Phương án nào đúng nhất khi nói về tiến trình cách mạng công nghiệp Nhật?
Công nghiệp nhẹ, Công nghiệp nặng và Giao thông vận tải được đầu tư cùng một lúc ngay từ đầu
Câu 27: Đặc điểm nào đúng với cách mạng công nghiệp Anh, cách mạng công nghiệp Mỹ nhưng không đúng với cách mạng công nghiệp Nhật?
Nhà nước trực tiếp tham gia vào tiến trình cuộc cách mạng
Câu 29. Phương án nào đúng nhất nói về đặc điểm phát triển kinh tế của Nhật Bản giai đoạn 1952-1973?
Phát triển “thần kỳ”
Câu 30: Nhật Bản trở thành một trong 3 trung tâm kinh tế-tài chính lớn nhất thế giới trong thời kỳ nào?
Những năm 80 của thế kỉ XX
Câu 31. Cách thức để phát triển khoa học – kỹ thuật của Nhật bản giai đoạn phát triển thần kỳ 1952-1973 là?
Coi trọng việc nhập khẩu kỹ thuật hiện đại, mua bằng phát minh của nước ngoài
Câu 32. Cách thức để Nhật Bản khai thác nhân tố con người cho sự phát triển thần kỳ của nền kinh tế giai đoạn 1952-1973 là:
Chú trọng giáo dục truyền thống kết hợp với học tập khoa học kỹ thuật hiện đại của phương Tây
Thực hiện chế độ lao động suốt đời đối với các lao động
Xây dựng môi trường làm việc thân thiện như gia đình
Câu 33. Đặc điểm cơ bản của sự phát triển khoa học - kỹ thuật Nhật Bản là?
Mua phát minh sáng chế từ bên ngoài
Câu 34. Phương án nào đúng nhất nói về đặc điểm phát triển kinh tế của các nước phát triển giai đoạn 1974-1982?
Kinh tế các nước tăng trưởng chậm và bất ổn định
Câu 35. Nguyên nhân cơ bản nào dẫn đến khủng hoảng tài chính toàn cầu năm 2008?
Do khủng hoảng thị trường bất động sản ở Mỹ
Câu 1
Hãy chỉ ra phương án thể hiện nhiệm vụ khôi phục kinh tế ở miền Bắc Việt Nam trong giai đoạn 1955 – 1957:
Khôi phục mức sản xuất ngang mức chiến tranh năm 1939
Khôi phục hệ thống giao thông vận tải là huyết mạch của nền kinh tế
Phục hồi thương nghiệp để đảm bảo lưu thông hàng hoá
Câu 2
Trong giai đoạn khôi phục kinh tế ở miền Bắc Việt Nam (1955 – 1957), Nhà nước có chủ trương xóa bỏ ngay bộ phận công thương nghiệp tư bản tư doanh.
Nhận định trên đúng hay sai?
Sai
Câu 3
Nhiệm vụ cơ bản của cải tạo xã hội chủ nghĩa tại miền Bắc Việt Nam giai đoạn 1958 – 1960 là phương án nào trong số các phương án sau đây?
Xoá bỏ sở hữu tư nhân
Thiết lập chế độ công hữu với hai hình thức là sở hữu toàn dân và sở hữu tập thể
Câu 4
Việc hoàn thành cải cách ruộng đất giai đoạn 1955 – 1957 đã góp phần xóa bỏ hoàn toàn chế độ chiếm hữu tư nhân về ruộng đất ở miền Bắc Việt Nam.
Nhận định trên đúng hay sai?
Sai
Câu 5
Cuộc cải cách tiền tệ lần thứ 2 của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa được thực hiện vào năm nào?
1959
Câu 6
Bước vào khôi phục kinh tế sau khi miền Bắc được hoàn toàn giải phóng, Chính phủ Việt Nam đã thực hiện thống nhất về thị trường, giá cả và tiền tệ ngay trong giai đoạn 1955 – 1957.
Nhận định trên đúng hay sai?
Đúng
Câu 7
Nhiệm vụ công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa đã được đề ra ngay trong Kế hoạch 5 năm lần thứ nhất ở miền Bắc Việt Nam (1961 – 1965).
Nhận định trên đúng hay sai?
Đúng
Câu 8
Sau Kế hoạch 5 năm lần thứ nhất ở miền Bắc Việt Nam (1961 – 1965), Chính phủ đã đề ra và tổ chức triển khai thực hiện Kế hoạch 5 năm lần thứ hai.
Nhận định trên đúng hay sai?
Sai
Câu 9
Thực hiện một bước công nghiệp hoá xã hội chủ nghĩa (giai đoạn 1961 – 1965), ở miền Bắc Việt Nam đã xây dựng được một số cơ sở công nghiệp nặng chủ yếu trong các ngành luyện kim, cơ khí, hóa chất… mà trước đây chưa có.
Nhận định trên đúng hay sai?
Đúng
Câu 10
Ngay sau khi thực hiện sửa sai và hoàn thành cải cách ruộng đất (giai đoạn 1955 – 1957), miền Bắc Việt Nam đã triển khai thực hiện hợp tác hóa nông nghiệp.
Nhận định trên đúng hay sai?
Đúng
Câu 11
Trong giai đoạn 1955 – 1957 ở miền Bắc Việt Nam, chính sách của nhà nước vẫn cho phép tồn tại bộ phân kinh tế tư bản tư nhân.
Nhận định trên đúng hay sai?
Đúng
Câu 12
Trong giai đoạn khôi phục kinh tế 1955 – 1957 ở miền Bắc Việt Nam thực thi chính sách cho phép tồn tại nhiều loại hình sở hữu và nhiều thành phần kinh tế.
Nhận định này đúng hay sai?
Đúng
Câu 13
Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp phổ biến ở miền Bắc Việt Nam giai đoạn 1961 – 1965 là các hợp tác xã nông nghiệp.
Nhận định trên đúng hay sai?
Đúng
Câu 14
Trong quá trình thực hiện một bước công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc Việt Nam (giai đoạn 1961 – 1965), nhà nước trực tiếp chỉ đạo và tổ chức thực hiện việc xây dựng và phát triển các cơ sở công nghiệp.
Nhận định trên đúng hay sai?
Đúng
Câu 15
Theo chủ trương của Đảng và Nhà nước Việt Nam về công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc giai đoạn 1961 – 1965, lĩnh vực nào được ưu tiên phát triển?
Công nghiệp nặng
Câu 16
Quá trình công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc Việt Nam giai đoạn 1961 – 1965 được tiến hành trong cơ chế kế hoạch hóa tập trung bao cấp.
Nhận định trên đúng hay sai?
Đúng
Câu 17
Thực chất của quá trình cải tạo xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc Việt Nam (1958 – 1960) là chuyển biến nền kinh tế nhiều thành phần thành nền kinh tế xã hội chủ nghĩa dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.
Nhận định trên đúng hay sai?
Đúng
Câu 18
Trong quá trình cải tạo xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc Việt Nam (giai đoạn 1958 – 1960) đã bộc lộ một số hạn chế, cụ thể là hạn chế nào sau đây?
Biểu hiện chủ quan, nóng vội
Ít quan tâm đến chất lượng, hiệu quả
Nguyên tắc tự nguyện trong hợp tác hóa nhiều khi bị vi phạm
Câu 19
“Lấy công nghiệp nặng làm nền tảng, ưu tiên phát triển công nghiệp nặng một cách hợp lý” là đường lối công nghiệp hoá xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc Việt Nam giai đoạn 1961 – 1965.
Nhận định trên đúng hay sai?
Đúng
Câu 20
Quá trình thực hiện một bước công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc Việt Nam (giai đoạn 1961 – 1965) hoàn toàn dựa vào nguồn vốn tích lũy ở trong nước.
Nhận định trên đúng hay sai?
Sai
Câu 1
Đặc điểm nổi bật trong thời kỳ độc quyền hóa ở các nước tư bản (1871 – 1913) là gì?
Nhiều phát minh, sáng chế được ứng dụng trong sản xuất
Các tổ chức độc quyền xuất hiện
Sản xuất công nghiệp ở các nước tư bản phát triển nhanh nhưng không đồng đều giữa các nước
Câu 2
Năm 1913, sản lượng công nghiệp của quốc gia nào lớn nhất thế giới?
Mỹ
Câu 3
Thời kỳ 1871 – 1913, kinh tế các nước tư bản phát triển không có đặc điểm nào trong số các đặc điểm sau đây?
Sản xuât công nghiệp phát triển nhanh và tương đối đồng đều giữa các nước
Câu 4
Một trong những đặc điểm phát triển kinh tế các nước tư bản trong giai đoạn 1951-1973 là:
Kinh tế tăng trưởng khá nhanh và tương đối ổn định
Câu 5
Liên kết kinh tế ra đời năm 1947 hướng đến việc thúc đẩy hoạt động thương mại giữa các nước tư bản là:
GATT
Câu 6
Hiệp định chung về thuế quan và thương mại (GATT) là tiền thân của tổ chức nào sau này?
WTO
Câu 7
Hiệp định nào được ký kết giữa các nước tư bản quy định thống nhất mức tỷ giá cố định giữa các đồng tiền chính với đồng đô la Mỹ?
Bretton Woods
Câu 8
Ba trung tâm kinh tế tài chính lớn của thế giới tư bản hình thành vào những năm 1970 là:
Mỹ – Tây Âu – Nhật Bản
Câu 9
Kinh tế các nước tư bản tăng trưởng nhanh và tương đối ổn đinh trong giai đoạn 1951 - 1973 do tác động của:
Cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật hiện đại
Nhà nước can thiệp sâu vào đời sống kinh tế - xã hội
Đẩy mạnh liên kết kinh tế giữa các nước tư bản
Câu 10
Quốc gia nào được hưởng lợi về kinh tế qua cả hai cuộc chiến tranh thế giới I và II?
Mỹ
Câu 11
WTO là tổ chức quốc tế liên quan trực tiếp đến lĩnh vực nào?
Thương mại
Câu 12
Với chế độ tỷ giá hối đoái cố định được thiết lập từ năm 1944, đồng tiền của nước nào đã trở thành tài sản dự trữ quốc tế?
Mỹ
Câu 13
Yếu tố nào KHÔNG phải là yếu tố tác động đến sự tăng trưởng nhanh của kinh tế các nước tư bản giai đoạn 1951 – 1973?
Nhà nước ngày càng ít can thiệp vào nền kinh tế
Câu 14
Thuật ngữ “Vương quốc của những doanh nghiệp vừa và nhỏ” nói đến quốc gia và vùng lãnh thổ nào?
Đài Loan
Câu 15
Yếu tố nào sau đây không có tác động tích cực đến sự tăng trưởng nhanh của kinh tế các nước tư bản giai đoạn 1951 – 1973?
Nhà nước ngày càng ít can thiệp vào nền kinh tế
Câu 16
Hãy chỉ ra từ viết tắt của Cộng đồng kinh tế châu Âu:
EEC
Câu 17
Cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ hai (CMCN 2.0) diễn ra trong giai đoạn nào?
Giai đoạn độc quyền hóa ở các nước
Câu 18
Tính chất của cuộc đại khủng hoảng 1929 - 1933 diễn ra ở các nước sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là:
Khủng hoảng "thừa"
Câu 19
Tác động của cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ ba diễn ra vào những năm 1970 đến nền kinh tế các nước là:
Đổi mới tài sản cố định, tăng năng suất lao động
Làm thay đổi cơ cấu các ngành kinh tế quốc dân
Làm thay đổi phương thức và phương pháp tổ chức quản lý kinh tế tư bản chủ nghĩa
Câu 20
Điều nào đúng nhất khi nói về sự ra đời của tư bản tài chính ở các nước trong thời kỳ độc quyền hóa:
Tư bản tài chính = Độc quyền công nghiệp + Ngân hàng
Câu 1
Cách mạng công nghiệp ở Bắc Mỹ được đánh dấu bắt đầu bằng sự kiện nào?
Năm 1784, khi Henry Cort phát minh ra cách dùng than đá để nấu gang thành sắt
Năm 1790, khi một người Anh di cư xây dựng nhà máy sợi tại Bắc Mỹ
Câu 2
Sau khi thiết lập được quyền cai trị ở vùng thuộc địa Bắc Mỹ, nước Anh đã thực hiện các chính sách nhằm mục đích gì?
Kiểm soát Bắc Mỹ cả về kinh tế và chính trị
Khai thác các nguồn nguyên liệu dồi dào ở Bắc Mỹ nhằm phục vụ cho sự phát triển các ngành công nghiệp ở chính quốc
Giành vị trí độc quyền trong tiêu thụ hàng hóa của Anh ở thị trường Bắc Mỹ
Câu 3
Cách mạng công nghiệp ở Bắc Mỹ bắt đầu từ ngành nào?
Dệt
Câu 4
Hãy chỉ ra đâu là đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Mỹ giai đoạn 1865 – 1913.
Phát triển nhanh chóng
Câu 5
Nước Mỹ vươn lên đứng đầu thế giới tư bản về sản xuất công nghiệp từ khoảng thời gian nào?
Thời kỳ độc quyền hóa (1865 – 1913)
Câu 6
Vị trí kinh tế của Mỹ suy giảm trong thế giới tư bản từ những năm 1970 là do nguyên nhân nào?
Sự phát triển thần kỳ của kinh tế Nhật Bản
Các nước Tây Âu tăng cường liên kết kinh tế
Kinh tế Mỹ tăng trưởng chậm dần
Câu 7
Năm 1913, sản lượng công nghiệp của quốc gia nào lớn nhất thế giới?
Mỹ
Câu 8
Với chế độ tỷ giá hối đoái cố định được thiết lập từ năm 1944, đồng tiền của nước nào đã trở thành tài sản dự trữ quốc tế?
Mỹ
Câu 9
Trước nội chiến, nền nông nghiệp miền Nam nước Mỹ có đặc trưng gì?
Đồn điền
Câu 10
Nguyên nhân dẫn đến cuộc nội chiến ở Mỹ (1861 – 1865) là gì?
Mâu thuẫn giữa hai hệ thống nông nghiệp khi cả hai đều muốn bành trướng về phía Tây rộng lớn
Mâu thuẫn giữa chính sách bảo hộ công nghiệp ở phía Bắc và chính sách mậu dịch tự do phía Nam
Mâu thuẫn giữa nhu cầu lao động ngày càng tăng ở các bang phía Bắc và chế độ nô lệ ở phía Nam
Câu 11
Cuộc nội chiến ở Mỹ (1861 – 1865) kết thúc có ý nghĩa gì đối với sự phát triển kinh tế nước Mỹ?
Xóa bỏ chế độ nô lệ đồn điền ở miền Nam nước Mỹ
Tạo điều kiện huy động nguồn lực ở cả hai miền Nam – Bắc cho phát triển kinh tế
Thống nhất mô hình phát triển trong nông nghiệp trên phạm vi toàn nước Mỹ
Câu 12
Trong giai đoạn 1951-1973, các chính sách kinh tế của Mỹ là sự vận dụng học thuyết kinh tế nào?
Học thuyết “bàn tay hữu hình” của J. M. Keynes
Câu 13
Hãy chỉ ra đặc điểm phát triển kinh tế nước Mỹ giai đoạn 1974 – 1982 trong số các phương án sau đây:
Kinh tế phát triển chậm và không ổn định
Câu 14
Trong sản xuất nông nghiệp ở miền Nam nước Mỹ thời kỳ trước nội chiến (1861 – 1865), việc sử dụng lao động làm thuê rất phổ biến.
Nhận định trên đúng hay sai?
Sai
Câu 15
Yếu tố nào trong số các yếu tố sau là tiền đề của cuộc cách mạng công nghiệp ở Bắc Mỹ?
Dòng dân nước ngoài tiếp tục chuyển dời đến Mỹ mang theo cả vốn và những kỹ năng sản xuất
Câu 16
Cách mạng công nghiệp Mỹ KHÔNG có đặc điểm nào trong số các đặc điểm sau?
Hoàn thành trên phạm vi toàn bộ lãnh thổ
Câu 17
Học thuyết Keynes được vận dụng trong các chính sách kinh tế của Mỹ thời kỳ 1951 – 1973 có nội dung chính là gì?
Nhà nước tăng cường can thiệp vào nền kinh tế thông qua các chính sách tài khóa và tiền tệ
Câu 18
Vùng thuộc địa phía Nam tại Bắc Mỹ thời kỳ thực dân Anh thống trị có đặc điểm nào trong số các đặc điểm dưới đây?
Đất đai màu mỡ thuận lợi cho trồng trọt đặc biệt là trồng cây thuốc lá
Câu 19
Câu nào dưới đây thể hiện một trong những đặc điểm của cách mạng công nghiệp diễn ra ở miền Bắc nước Mỹ đến giữa thế kỷ XIX?
Ngành dệt đóng vai trò quan trọng, đóng góp giá trị lớn nhất trong suốt tiến trình của cách mạng công nghiệp
Câu 20
Trong so sánh với các nước tư bản khác, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Mỹ giai đoạn 1951 – 1973 tương ứng với phương án nào sau đây?
Ngang bằng với các nước Tây Âu và Nhật Bản
Câu 1: Hãy chỉ ra nhận định đúng về tình hình ruộng đất ở Việt Nam trong thời kỳ thực dân Pháp thống trị (1858 – 1945)
Hầu hết nông dân Việt Nam không có đủ hoặc không có ruộng đất
Câu 2: Phương án nào phản ánh đúng thực trạng đời sống của nông dân Việt Nam nói chung trong giai đoạn 1858 – 1939:
Đời sống của hầu hết nông dân rất khó khăn và bị bần cùng hoá
Câu 3: Trong sản xuất công nghiệp tại Việt Nam giai đoạn 1858 – 1939, ngành công nghiệp nào được thực dân Pháp chú trọng nhất
Khai thác mỏ
Câu 4: Sự xuất hiện các cơ sở công nghiệp của tư bản Pháp tại Việt Nam trong thời kỳ 1858 – 1939 đã mang lại tác dụng nào sau đây?
Mang lại lợi nhuận lớn cho các nhà tư bản Pháp
Câu 5: Cuộc khai thác thuộc lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam (1897 – 1918) tập trung vào cả hai hoạt động thương mại và đầu tư
Sai
Câu 6
Trong thời kỳ thống trị Việt Nam (1858 – 1939), chính sách ruộng đất mang tính chất cướp đoạt bằng bạo lực của thực dân Pháp đã làm phá vỡ cơ sở của chế độ ruộng công đã tồn tại hàng nghìn năm dưới chế độ phong kiến ở Việt Nam
Đúng
Câu 7
Chính sách ruộng đất của thực dân Pháp trong thời kỳ cai trị Việt Nam (1858 – 1939) đã tạo điều kiện tập trung diện tích lớn ruộng đất trong tay cả địa chủ người Pháp và địa chủ người Việt ở Việt Nam.
Đúng
Câu 8: Trong thời kỳ thống trị Việt Nam (1858 – 1939), thực dân Pháp đã thực thi chính sách khuyến khích phát triển tất cả các ngành nghề thủ công nghiệp truyền thống
Sai
Câu 9
Hàng hóa của Việt Nam chủ yếu được xuất khẩu sang thị trường nào
trong giai đoạn 1858 – 1939?
Pháp
Câu 10
Hàng hoá xuất khẩu chủ yếu của Việt Nam trong thời kỳ thực dân Pháp
thống trị (1858 – 1939) là mặt hàng nào trong số các mặt hàng sau?
Lúa gạo
Câu 11
Thời kỳ thực dân Pháp thống trị, từ năm 1897, loại hàng hóa nào trong
số các loại sau bị Pháp nắm độc quyền phân phối ?
Muối
Câu 12
Chi tiêu ngân sách của chính phủ thuộc địa Pháp ở Việt Nam giai đoạn
1858 – 1939 chủ yếu cho nội dung nào trong số các nội dung sau:
Chi cho bộ máy quản lý hành chính, chi thường xuyên
Câu 13
Phương án nào sau đây phản ánh đúng tình hình chuyển biến của nền
kinh tế Việt Nam trong thời kỳ thực dân Pháp thống trị 1858 – 1945
Kinh tế tự cung tự cấp có chiều hướng thu hẹp
Đã xuất hiện phương thức kinh doanh của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa
Kinh tế hàng hóa tư bản nảy sinh và có sự phát triển
Câu 14
Trong thời gian thực dân Pháp thống trị (1858 – 1945), ngành công
nghiệp được Pháp chú trọng nhất ở Việt Nam là ngành chế biến gạo xuất
khẩu
Sai
Câu 15
Cảng biển nào mới được xây dựng ở Việt Nam trong thời kỳ thực dân
Pháp thống trị (1958 – 1945)
Cảng Hải Phòng
Câu 16
Cán cân thương mại của Việt Nam giai đoạn 1858 – 1939 thường trong
tình trạng nào?
Xuất siêu
Câu 17
Hàng hoá nhập khẩu vào Việt Nam trong thời kỳ thực dân Pháp thống trị
(1858 – 1939) chủ yếu là sản phẩm nào sau đây?
Hàng công nghệ phẩm tiêu dùng như vải, sữa, đồ hộp, bột mỳ
Câu 18
Hãy chỉ ra nhóm mặt hàng do thực dân Pháp độc quyền kinh doanh ở thị
trường nội địa Việt Nam thời kỳ 1858 – 1939
Muối, rượu, thuốc phiện
Câu 19
Phương án nào thể hiện tính chất của nền kinh tế Việt Nam thời kỳ Pháp
thống trị (1858 – 1945)?
Thuộc địa nửa phong kiến
Câu 20
Tầng lớp nào chiếm giữ nhiều đất nông nghiệp nhất ở Việt Nam trong
thời kỳ thực dân Pháp thống trị (1858 – 1939)?
Địa chủ
Câu 1 Sau 1982, các nước TBCN tiến hành điều chỉnh các chính sách kinh tế theo hướng
b. Điều chỉnh quan hệ KTQT nhằm khắc phục tình trạng bảo hộ mậu dịch
Câu 2. Thời kì 1966 – 1976 TQ đã chủ trương
b. Cải cách ruộng đất
Câu 3: Chính sách điều chỉnh KT Mĩ sau năm 200 là:
a. Giảm thuế cho người có thu nhập thấp
b. Thực hiện chính sách đồng đôla mạnh
c. Chủ trương giảm vai trò điều tết của nhà nước vào nền KT
Câu 4: Nguyên nhân dẫn đến suy thoái KT của NB sau 1982
b. Hạn chế tự do thương mại và tự do KT
c. Cơ chế quản lí của NN theo mô hình tam giác quyền lực
Câu 5. Chính sách khôi phục kinh tế TQ giai đoạn 1949 -1952
b. Quốc hữu hóa TLSX của CNTB
Câu 6: Nội dung cải cách ruộng đất giai đoạn 1868 – 1913 của NB
a. Thừa nhận quyền sở hữu ruộng đất giai không hạn chế cho giai cấo địa chủ quý tộc
Câu 7: Nguyên nhân dẫn tới sự tăng trưởng kinh té nhang của KT Mĩ giai đoạn 1970
b. Chính sách chạy đua vũ trang
c. Áp dụng pp quản lý Taylo
Câu 8: Tác động của quá trình tn học hóa và tự động hóa các nước TBCN giai đoạn 1951 -1970
b. Làm thay đổi pp quản lý
c. Tạo sự pt nhanh các nước TBCN
Câu 9: Cuộc CM CN Mĩ bắt đầu từ:
d. Sự ra đời của máy dệt cơ khí
Cuộc khai thác thuộc lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam (1897 – 1918) tập trung vào cả hai hoạt động thương mại và đầu tư.
Sai
Việc hoàn thành cải cách ruộng đất giai đoạn 1955 – 1957 đã góp phần xóa bỏ hoàn toàn chế độ chiếm hữu tư nhân về ruộng đất ở miền Bắc Việt Nam.
Sai
Cải cách ruộng đất thực hiện ngay trong thời gian diễn ra cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp ở Việt Nam (1945 – 1954) có ý nghĩa cả về kinh tế và chính trị.
Đúng
Chính sách yêu cầu địa chủ phải
giảm tô 25% được đưa ra lần đầu
tiên ở nước Việt Nam dân chủ cộng
hòa vào năm nào?
A. Năm 1945
Ngành nào được xác định giữ vị trí
quan trọng nhất trong nền kinh tế
kháng chiến của Việt Nam giai đoạn
1947 – 1950?
A. Nông nghiệp
Chính sách thuế nông nghiệp ban
hành năm 1951 của Chính phủ Việt
Nam vừa mang ý nghĩa kinh tế, vừa
mang ý nghĩa chính trị.
Nhận định trên đúng hay sai?
A. Đúng
Ngân hàng quốc gia Việt Nam đã
được thành lập ngay sau Cách
mạng tháng Tám thành công (1945).
Nhận định trên đúng hay sai?
B. Sai
Ngân hàng quốc gia Việt Nam được thành lập năm 1951 vừa thực hiện
nhiệm vụ phát hành và quản lý lưu
thông tiền tệ, vừa thực hiện nhiệm
vụ huy động vốn và cho vay phục vụ
phát triển kinh tế.
Đúng
Luật Cải cách ruộng đất ở Việt
Nam đã được Quốc hội Việt Nam
thông qua vào cuối năm 1953.
Nhận định trên đúng hay sai?
A. Đúng
Cải cách ruộng đất ở Việt Nam đã
được thực hiện ngay trong thời gian
tiến hành cuộc kháng chiến chống
thực dân Pháp (1945 – 1954).
Nhận định trên đúng hay sai?
A. Đúng
Hoàn thành cải cách ruộng đất ở
miền Bắc Việt Nam, người nông dân
khi đó vừa có quyền sở hữu, vừa có
quyền sử dụng những mảnh đất vừa
được chia.
Nhận định trên đúng hay sai?
A. Đúng
Nhiệm vụ phục hồi nông nghiệp
trong giai đoạn 1955 – 1957 ở miền
Bắc Việt Nam có kết quả như thế
nào?
A. Năm 1957, sản lượng nông
nghiệp đã vượt mức của năm
1939
Cuộc cải cách tiền tệ lần thứ 2 của
nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
được thực hiện vào năm nào?
B. 1959
Bước vào khôi phục kinh tế sau khi
miền Bắc được hoàn toàn giải
phóng, Chính phủ Việt Nam đã
thực hiện thống nhất về thị trường, giá cả và tiền tệ ngay trong giai
đoạn 1955 – 1957.
A. Đúng
Nhiệm vụ công nghiệp hóa xã hội
chủ nghĩa đã được đề ra ngay trong
Kế hoạch 5 năm lần thứ nhất ở
miền Bắc Việt Nam (1961 – 1965).
Nhận định trên đúng hay sai?
A. Đúng
Sau Kế hoạch 5 năm lần thứ nhất ở
miền Bắc Việt Nam (1961 – 1965),
Chính phủ đã đề ra và tổ chức triển
khai thực hiện Kế hoạch 5 năm lần
thứ hai.
Nhận định trên đúng hay sai?
B. Sai
Thực hiện một bước công nghiệp
hoá xã hội chủ nghĩa (giai đoạn
1961 – 1965), ở miền Bắc Việt Nam
đã xây dựng được một số cơ sở công
nghiệp nặng chủ yếu trong các
ngành luyện kim, cơ khí, hóa chất…
mà trước đây chưa có.
Nhận định trên đúng hay sai?
A. Đúng
Sự thống nhất cả về kinh tế và
chính trị trên phạm vi cả nước là
một thuận lợi của Việt Nam khi
thực hiện các nhiệm vụ kinh tế thời
kỳ 1976 – 1985.
Nhận định trên đúng hay sai?
A. Đúng
Phương án nào sau đây thể hiện
khó khăn của Việt Nam trong phát
triển kinh tế thời kỳ 10 năm sau khi
giải phóng hoàn toàn miền Nam,
thống nhất đất nước (1976 – 1985)?
A. Nền kinh tế chủ yếu còn là
sản xuất nhỏ và bị chiến
tranh tàn phá nặng nề
B. Nguồn viện trợ từ các nước
xã hội chủ nghĩa không còn
như trước đây
C. Mỹ bao vây cấm vận miền
Nam, tình hình biên giới phía
Bắc và phía Tây Nam không
ổn định
Đường lối kinh tế ở Việt Nam do
Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IV
(1976) đề ra có nội dung nào trong
số các nội dung sau đây:
(Lưu ý: lựa chọn đáp án đúng nhất)
A. Xây dựng cơ sở vật chất của
nền kinh tế thông qua công
nghiệp hoá xã hội chủ nghĩa
B. Hoàn thành cải tạo xã hội chủ
nghĩa ở miền Nam
C. Thiết lập cơ chế kinh tế kế
hoạch hoá tập trung trên
phạm vi cả nước
Trong các nội dung đổi mới kinh tế
ở Việt Nam (từ năm 1986 đến nay)
có nội dung “tạo lập đồng bộ các
loại thị trường”. Đó là những thị
trường nào?
(Lưu ý: lựa chọn đáp án đúng nhất)
A. Thị trường hàng hoá, dịch vụ
B. Thị trường các yếu tố sản
xuất
Đa dạng hoá các hoạt động kinh tế
đối ngoại là một nội dung quan
trọng trong đường lối đổi mới của
Việt Nam thời kỳ từ 1986 đến nay.
Nhận định trên đúng hay sai?
A. Đúng
Trong quá trình đổi mới kinh tế (từ
năm 1986 đến nay), Việt Nam đã
thực hiện xóa bỏ cơ chế nhà nước
độc quyền ngoại thương.
Nhận định trên đúng hay sai?
A. Đúng
Sự khác biệt lớn trong thực hiện
công nghiệp hoá ở Việt Nam thời kỳ
đổi mới (từ năm 1986 đến nay) đó là
tiến hành trong cơ chế thị trường có
sự quản lý của Nhà nước.
Nhận định trên đúng hay sai?
A. Đúng
Trong nội dung đổi mới công cụ kế
hoạch hoá từ năm 1986 đến nay,
Việt Nam đã chuyển dần từ kế
hoạch hiện vật sang kế hoạch giá
trị.
Nhận định trên đúng hay sai?
A. Đúng
Hãy chỉ ra hạn chế cơ bản của nền
kinh tế Việt Nam trong thời kỳ đổi
mới từ năm 1986 đến nay?
(Lưu ý: lựa chọn đáp án đúng nhất)
A. Hiệu quả sử dụng vốn đầu tư
còn thấp
B. Năng lực cạnh tranh của nền
kinh tế chậm được cải thiện
C. Tình trạng ô nhiễm môi
trường và bất bình đẳng xã
hội có xu hướng gia tăng
Hãy chỉ ra thành tựu đạt được
trong hoạt động thương mại quốc tế
của Việt Nam trong những năm đổi
mới kinh tế:
(Lưu ý: lựa chọn đáp án đúng nhất)
A. Kim ngạch xuất nhập khẩu
hàng hoá tăng mạnh qua các
năm; mặt hàng xuất khẩu đa
dạng
B. Thị trường xuất khẩu được đa
dạng hóa, định rõ được thị
trường trọng điểm
Phương án nào sau đây thể hiện nội
dung đổi mới cơ chế quản lý kinh tế
ở Việt Nam thời kỳ từ năm 1986
đến nay?
(Lưu ý: lựa chọn đáp án đúng nhất)
A. Đổi mới chức năng quản lý
nhà nước về kinh tế
B. Đổi mới các công cụ quản lý
vĩ mô
C. Tạo lập đồng bộ các loại thị
trường
Trong thời kỳ 1858 – 1939 ở Việt
Nam, thực dân Pháp đã thực
hiện chính sách “Liên hợp tiền
tệ” trong đó quy định cho tiền
phrăng (franc) của Pháp có thể
lưu hành hợp pháp ở Việt Nam,
cho thành lập Ngân hàng Đông
Dương, nắm độc quyền phát
hành giấy bạc.
Nhận định trên đúng hay sai?
A. Đúng
Trong thời gian thống trị Việt
Nam, thực dân Pháp thực hiện
chính sách “Đồng hóa thuế
quan”, theo đó hàng hóa của
Pháp nhập khẩu vào Việt Nam
được miễn thuế hoàn toàn
nhưng hàng hóa của các nước
khác nhập vào Việt Nam phải
nộp thuế như nhập khẩu vào
Pháp.
Nhận định trên đúng hay sai?
A. Đúng
Hãy chỉ ra nhận định đúng về
tình hình ruộng đất ở Việt Nam
trong thời kỳ thực dân Pháp
thống trị (1858 – 1945):
A. Hầu hết nông dân Việt Nam
không có đủ hoặc không có
ruộng đất
Phương án nào phản ánh đúng
thực trạng đời sống của nông
dân Việt Nam nói chung trong
giai đoạn 1858 – 1939:
A. Đời sống của hầu hết nông
dân rất khó khăn và bị bần
cùng hoá
Trong sản xuất công nghiệp tại
Việt Nam giai đoạn 1858 – 1939,
ngành công nghiệp nào được
thực dân Pháp chú trọng nhất?
A. Khai thác mỏ
Sự xuất hiện các cơ sở công
nghiệp của tư bản Pháp tại Việt
Nam trong thời kỳ 1858 – 1939
đã mang lại tác dụng nào sau
đây?
A. Mang lại lợi nhuận lớn cho
các nhà tư bản Pháp
truyền thống của Việt Nam
Ngay sau Cách mạng tháng Tám
thành công (giai đoạn 1945 –
1946), Chính phủ Việt Nam đã
tập trung thực hiện nội dung nào
trong số các nội dung sau?
A. Khẩn trương mở chiến dịch
cứu đói và phục hồi sản xuất
nông nghiệp
Để ngăn chặn nạn đói sau khi
Cách mạng tháng Tám thành
công (năm 1945), Chính Phủ
Việt Nam đã phát động phong
trào nào dưới đây?
(Lưu ý: lựa chọn đáp án đúng
nhất)
A. “Hũ gạo cứu đói”
B. “Ngày cứu đói”
Để thực hiện chủ trương tăng
thu cho Ngân sách Nhà nước
trong giai đoạn 1951 – 1954,
Chính phủ Việt Nam đã thực
hiện biện pháp nào
Thống nhất ban hành 7 loại
thuế (thuế nông nghiệp, thuế
công thương nghiệp, thuế
hàng hóa, thuế xuát nhập
khẩu, thuế sát sinh, thuế trước bạ và thuế tem)
Chính sách thuế nông nghiệp
ban hành trong giai đoạn 1951 –
1954 có khác biệt so với thuế
điền thổ ban hành trước đó về
đối tượng chịu thuế.
Nhận định trên đúng hay sai?
A. Đúng
Trong giai đoạn 1951 – 1954,
nguồn thu chủ yếu cho ngân
sách của Chính phủ Việt Nam là
từ loại thuế nào?
A. Thuế nông nghiệp
Nguồn thu chủ yếu cho ngân
sách của Chính phủ Việt Nam
giai đoạn 1951 – 1954 là nguồn
nào?
A. Thu từ các loại thuế
Trong giai đoạn 1976 – 1979,
trong quá trình tiến hành hợp
tác hoá nông nghiệp ở Việt Nam
đã có biểu hiện nào sau đây?
(Lưu ý: lựa chọn đáp án đúng
nhất)
A. Chủ quan, nóng vội
B. Gò ép nông dân vào hợp tác
xã
Trong giai đoạn 1976 – 1985,
việc cải tạo xã hội chủ nghĩa ở
Việt Nam được thực hiện đối với
đối tượng nào trong các đối
tượng sau:
(Lưu ý: lựa chọn đáp án đúng
A. Nông dân cá thể
B. Thợ thủ công cá thể
C. Tư sản thương nghiệp và
những người buôn bán nhỏ
Trong lĩnh vực thương nghiệp ở
Việt Nam giai đoạn 1976 – 1985,
thị trường có tổ chức được mở
rộng.
Nhận định trên đúng hay sai?
A. Đúng
Chỉ số giá cả ở Việt Nam trong
giai đoạn 1976 – 1985 vận động
theo xu hướng nào sau đây:
A. Tăng lên nhanh chóng
Quá trình đổi mới kinh tế ở Việt
Nam từ năm 1986 chủ yếu là do
tác động của quá trình cải tổ, cải
cách đang diễn ra ở các nước xã
hội chủ nghĩa khi đó.
Nhận định trên đúng hay sai?
B. Sai
Đổi mới kinh tế ở Việt Nam (từ
năm 1986) chủ yếu xuất phát từ
nhu cầu nội tại của nền kinh tế,
đó là nhằm thoát ra khỏi tình
trạng khủng hoảng về kinh tế –
xã hội.
Nhận định trên đúng hay sai?
A. Đúng
Hãy chỉ ra phương án thể hiện
nhiệm vụ khôi phục kinh tế ở
miền Bắc Việt Nam trong giai
đoạn 1955 – 1957:
(Lưu ý: lựa chọn đáp án đúng
nhất)
A. Khôi phục mức sản xuất
ngang mức chiến tranh năm
1939
B. Khôi phục hệ thống giao
thông vận tải là huyết mạch
của nền kinh tế
C. Phục hồi thương nghiệp để
đảm bảo lưu thông hàng hoá
Nội dung khôi phục kinh tế ở
miền Bắc Việt Nam giai đoạn
1955 – 1957 được thể hiện ở
phương án nào sau đây:
(Lưu ý: lựa chọn đáp án đúng
nhất)
A. Khôi phục các cơ sở sản xuất
B. Khôi phục mức sản xuất
ngang trước chiến tranh (năm
1939)
C. Biến đổi tính chất của nền
kinh tế cho phù hợp với chế
độ dân chủ nhân dân
Trong giai đoạn khôi phục kinh
tế ở miền Bắc Việt Nam (1955 –
1957), Nhà nước có chủ trương
xóa bỏ ngay bộ phận công
thương nghiệp tư bản tư doanh.
Nhận định trên đúng hay sai?
B. Sai
Trong thời kỳ đổi mới kinh tế
(từ năm 1986 đến nay), Nhà
nước Việt Nam đã ban hành hệ
thống các văn bản pháp luật
nhằm hình thành khung pháp lý
cho sự ra đời của loại thị trường
nào sau đây?
(Lưu ý: lựa chọn đáp án đúng
nhất)
A. Thị trường lao động
B. Thị trường bất động sản
C. Thị trường tài chính
Trong thời kỳ đổi mới kinh tế ở
Việt Nam (từ năm 1986 đến
nay), Nhà nước đã ban hành hệ
thống các văn bản pháp luật
nhằm hình thành khung pháp lý
cho sự ra đời thị trường của thị
trường khoa học công nghệ và
thị trường lao động.
Nhận định trên đúng hay sai?
A. Đúng
Trong giai đoạn từ năm 1986
đến nay ở Việt Nam, đổi mới
chức năng quản lý Nhà nước về
kinh tế được thể hiện ở nội dung
nào sau đây:
(Lưu ý: lựa chọn đáp án đúng
nhất)
A. Chuyển từ quản lý cụ thể các
hoạt động của nền kinh tế
sang quản lý tổng thể nền
kinh tế quốc dân
B. Tách chức năng chủ sở hữu
doanh nghiệp nhà nước và
chức năng kinh doanh của
doanh nghiệp
Phương án nào thể hiện nội dung
đổi mới các công cụ quản lý kinh
tế vĩ mô tại Việt Nam trong giai
đoạn từ năm 1986 đến nay?
(Lưu ý: lựa chọn đáp án đúng
nhất)
A. Chuyển từ kế hoạch hiện vật
sang kế hoạch giá trị
B. Xây dựng và ban hành hệ
thống thuế mới
C. Hệ thống ngân hàng được tổ
chức lại theo mô hình 2 cấp
Trong quá trình đổi mới các
công cụ quản lý kinh tế vĩ mô ở
Việt Nam thời kỳ từ năm 1986
đến nay, Nhà nước đã thực hiện
biện pháp nào trong số các biện
pháp sau đây:
C. Nhà nước trả lại chức năng
định giá cho thị trường
Nhiệm vụ cơ bản của cải tạo xã
hội chủ nghĩa tại miền Bắc Việt
Nam giai đoạn 1958 – 1960 là
phương án nào trong số các
phương án sau đây?
A. Xoá bỏ sở hữu tư nhân
B. Thiết lập chế độ công hữu
với hai hình thức là sở hữu
toàn dân và sở hữu tập thể