B1 - B
baby (n) - em bé
babysit (v) - trông trẻ
babysitter (n) - người trông trẻ
back (adv, adj & n) - trở lại; phía sau; lưng
background (n) - bối cảnh; nền tảng
backpack (n) - ba lô
backpacker (n) - người đi du lịch ba lô
backpacking (n) - du lịch bụi
backwards (adv) - lùi lại
bad (adj) - tồi tệ
badly (adv) - tệ, dở
badminton (n) - cầu lông
bag (n) - túi, bao
baggage (n) - hành lý
bake (v) - nướng
baker (n) - thợ làm bánh
balcony (n) - ban công
bald (adj) - hói đầu
ball (n) - quả bóng
ballet (n) - múa ba lê
balloon (n) - bóng bay
banana (n) - quả chuối
band (n) - ban nhạc, dây đeo
bandage (n) - băng gạc
bank (n) - ngân hàng
bank account (n) - tài khoản ngân hàng
banking (n) - ngành ngân hàng
bar (n) - quán bar; thanh (kim loại, kẹo)
barbecue (n & v) - tiệc nướng ngoài trời; nướng thịt
barber (n) - thợ cắt tóc nam
baseball (n) - bóng chày
base on (phr v) - dựa vào
basic (adj) - cơ bản
basin (n) - chậu rửa
basket (n) - cái giỏ
basketball (n) - bóng rổ
bat (n) - con dơi; vợt bóng chày
bath (n & v) - bồn tắm; tắm
bathing suit (n) - đồ bơi
bathroom (n) - phòng tắm
bathtub (n) - bồn tắm
battery (n) - pin, ắc quy
battle (n) - trận chiến
bay (n) - vịnh
be (av & v) - thì, là, ở
beach (n) - bãi biển
bean (n) - hạt đậu
bear (n) - con gấu
beard (n) - râu
beat (v) - đánh bại
beautiful (adj) - xinh đẹp
beauty (n) - vẻ đẹp
because (conj) - bởi vì
because of (prep phr) - do, vì
become (v) - trở thành
bed (n) - giường
bedroom (n) - phòng ngủ
bee (n) - con ong
beef (n) - thịt bò
before (prep, adv & conj) - trước
begin (v) - bắt đầu
beginner (n) - người mới bắt đầu
beginning (n) - khởi đầu
behave (v) - cư xử
behaviour (n) - cách cư xử, hành vi
behind (prep & adv) - phía sau
believe (v) - tin tưởng
bell (n) - chuông
belong (v) - thuộc về
below (adv & prep) - dưới
belt (n) - thắt lưng, dây đai
beneath (prep) - bên dưới
benefit (n & v) - lợi ích; hưởng lợi
be over (phr v) - kết thúc
beside (adv & prep) - bên cạnh
besides (prep) - ngoài ra
best (adj & adv) - tốt nhất
bestseller (n) - sách bán chạy nhất
better (adj & adv) - tốt hơn
between (prep & adv) - giữa
beyond (prep & adv) - vượt ra ngoài
bicycle (n) - xe đạp
big (adj) - lớn
bike (n) - xe đạp
bill (n) - hóa đơn
bin (n) - thùng rác
biography (n) - tiểu sử
biology (n) - sinh học
bird (n) - con chim
birth (n) - sự sinh nở
birthday (n) - sinh nhật
biscuit (n) - bánh quy
bit (n) - một chút
bite (v) - cắn
bitter (adj) - đắng; cay đắng
black (adj & n) - màu đen
blackboard (n) - bảng đen
blame (v) - đổ lỗi
blank (adj) - trống rỗng, trắng
blanket (n) - chăn, mền
bleed (v) - chảy máu
blind (adj) - mù
block (n) - khối, tòa nhà
blog (n) - trang blog
blogger (n) - người viết blog
blond(e) (adj) - vàng hoe
blood (n) - máu
blouse (n) - áo cánh nữ
blow (v) - thổi
blue (adj & n) - màu xanh dương
board (n & v) - bảng; lên tàu/máy bay
board game (n) - trò chơi cờ bàn
boarding pass (n) - thẻ lên máy bay
boat (n) - thuyền
body (n) - cơ thể
boil (v) - đun sôi
boiled (adj) - luộc
bold (adj) - táo bạo, dũng cảm
bomb (n & v) - bom; ném bom
bone (n) - xương
book (n & v) - sách; đặt chỗ
bookcase (n) - giá sách
booking (n) - đặt chỗ
bookshelf (n) - kệ sách
bookstore (n) - hiệu sách
boot (n) - giày ủng; cốp xe (Am Eng: trunk)
border (n) - biên giới
bored (adj) - chán nản
boring (adj) - buồn tẻ
born (adj) - sinh ra
borrow (v) - mượn
boss (n) - sếp
both (pron & det) - cả hai
bother (v) - làm phiền
bottle (n) - chai
bottom (adj & n) - phía dưới
bowl (n) - cái bát
box (n) - hộp
boy (n) - cậu bé
boyfriend (n) - bạn trai
bracelet (n) - vòng tay
brain (n) - bộ não
brake (n & v) - phanh, thắng xe; phanh lại
branch (n) - cành cây; chi nhánh
brand new (adj) - hoàn toàn mới
brave (adj) - dũng cảm
bread (n) - bánh mì
break (n & v) - giờ nghỉ; làm vỡ, phá vỡ
break down (phr v) - hỏng hóc
breakfast (n) - bữa sáng
break in (phr v) - đột nhập
break up (phr v) - chia tay, kết thúc
breath (n) - hơi thở
breathe (v) - thở
breeze (n) - làn gió nhẹ
bride (n) - cô dâu
bridge (n) - cây cầu
brief (adj) - ngắn gọn, xúc tích
bright (adj) - sáng, thông minh
brilliant (adj) - rực rỡ, xuất sắc
bring (v) - mang theo
bring up (phr v) - nuôi nấng; đề cập đến
broad (adj) - rộng
broccoli (n) - bông cải xanh
brochure (n) - cuốn sách quảng cáo
broken (adj) - bị vỡ, hỏng
brother (n) - anh, em trai
brown (adj & n) - màu nâu
brush (n & v) - bàn chải; chải
bucket (n) - cái xô
bug (n) - con bọ; lỗi phần mềm
build (v) - xây dựng
building (n) - tòa nhà
bulb (n) - bóng đèn
bull (n) - con bò đực
bunch (n) - bó, chùm; nhóm người
burger (n) - bánh mì kẹp thịt
burn (v) - đốt cháy, bỏng
burning (adj) - đang cháy
bury (v) - chôn cất
bus (n) - xe buýt
business (n) - kinh doanh, doanh nghiệp
businessman (n) - doanh nhân nam
businesswoman (n) - doanh nhân nữ
bus station (n) - bến xe buýt
bus stop (n) - trạm xe buýt
busy (adj) - bận rộn
but (conj & prep) - nhưng
butcher (n) - người bán thịt
butter (n) - bơ
butterfly (n) - con bướm
button (n) - cái nút, khuy áo
buy (v) - mua
buyer (n) - người mua hàng
by (prep) - bởi, gần, vào lúc
by accident (prep phr) - tình cờ
by hand (prep phr) - làm bằng tay
by mistake (prep phr) - nhầm lẫn
by name (prep phr) - theo tên
bye (exclam) - tạm biệt