Transition phrases

Thay vì = instead of

Nguyên nhan = the reason is

Do đôi khi = because when

Thậm chí với = Even with

Vì thế = as a result / So

Ngoại ra = moreover

cho thấy ràng = shows how

Trước tiên = Firstly

Trước đay = Before this

Sau đó = afterwards

Bay giờ = now

Do đó = therefore

Giống như = Simmilar to

Ngược lại = on the contrary

Tuy nhiên = However

So với = compared to

Thêm vào đó = Additionally

Tới mức = to a degree

đoi/trong khi = whilst

Còn thêm là = Additionally

Cứ thế= just like that

Trong nhiều trường hợp = in many cases