Vocab tổng hợp
Thanh Hóa (Lần 2)
Counter-urbanisation (n): /ˌkaʊntərˌɜːrbənaɪˈzeɪʃən/ - di cư ngược về nông thôn
migrate (v): /ˈmaɪɡreɪt/ - di cư
rural (adj): /ˈrʊərəl/ - thuộc nông thôn
illustrate (v): /ˈɪləstreɪt/ - minh họa
bustling (adj): /ˈbʌslɪŋ/ - nhộn nhịp
urbanisation (n): /ˌɜːrbənəˈzeɪʃən/ - đô thị hóa
phenomenon (n): /fəˈnɒmɪnən/ - hiện tượng
potential (n/adj): /pəˈtenʃl/ - tiềm năng
alleviate (v): /əˈliːvieɪt/ - làm giảm bớt
congestion (n): /kənˈdʒestʃən/ - tắc nghẽn
infrastructure (n): /ˈɪnfrəstrʌktʃər/ - cơ sở hạ tầng
enterprise (n): /ˈentərpraɪz/ - doanh nghiệp
outcome (n): /ˈaʊtkʌm/ - kết quả
demographic (n/adj): /ˌdeməˈɡræfɪk/ - nhân khẩu học
sector (n): /ˈsektər/ - khu vực, lĩnh vực
amenity (n): /əˈmiːnəti/ - tiện nghi
deforestation (n): /diːˌfɒrɪˈsteɪʃən/ - phá rừng
extension (n): /ɪkˈstenʃən/ - sự mở rộng
difficulty (n): /ˈdɪfɪkəlti/ - khó khăn
relieve (v): /rɪˈliːv/ - giảm nhẹ, làm dịu
abandonment (n): /əˈbændənmənt/ - sự từ bỏ
adequately (adv): /ˈædɪkwətli/ - một cách đầy đủ
propose (v): /prəˈpəʊz/ - đề xuất
fascinating (adj): /ˈfæsɪneɪtɪŋ/ - hấp dẫn
flexible (adj): /ˈfleksəbl/ - linh hoạt
tourist (n): /ˈtʊərɪst/ - khách du lịch
currency (n): /ˈkʌrənsi/ - tiền tệ
immediately (adv): /ɪˈmiːdiətli/ - ngay lập tức
cautious (adj): /ˈkɔːʃəs/ - thận trọng
sensitive (adj): /ˈsensətɪv/ - nhạy cảm
surrounding (adj): /səˈraʊndɪŋ/ - xung quanh
consumption (n): /kənˈsʌmpʃən/ - sự tiêu thụ
wealth (n): /welθ/ - sự giàu có
purchase (v/n): /ˈpɜːtʃəs/ - mua
financial (adj): /faɪˈnænʃl/ - thuộc tài chính
overspend (v): /ˌəʊvəˈspend/ - chi tiêu quá mức
institution (n): /ˌɪnstɪˈtjuːʃn/ - tổ chức
facilitate (v): /fəˈsɪlɪteɪt/ - tạo điều kiện
remarkably (adv): /rɪˈmɑːkəbli/ - một cách đáng kể
consequently (adv): /ˈkɒnsɪkwəntli/ - do đó
indebtedness (n): /ɪnˈdetɪdnɪs/ - nợ nần
incredibly (adv): /ɪnˈkredəbli/ - một cách kinh ngạc
accumulate (v): /əˈkjuːmjʊleɪt/ - tích lũy
materialism (n): /məˈtɪərɪəlɪzəm/ - chủ nghĩa vật chất
define (v): /dɪˈfaɪn/ - định nghĩa
insightful (adj): /ˈɪnsaɪtfʊl/ - sâu sắc, sáng suốt
currently (adv): /ˈkʌrəntli/ - hiện tại
journalism (n): /ˈdʒɜːnəlɪzəm/ - nghề báo chí
crucial (adj): /ˈkruːʃəl/ - quan trọng, thiết yếu
sustainable (adj): /səˈsteɪnəbl/ - bền vững
conserve (v): /kənˈsɜːv/ - bảo tồn
evolve (v): /ɪˈvɒlv/ - tiến hóa
dramatically (adv): /drəˈmætɪkli/ - một cách đột ngột, mạnh mẽ
specialize (v): /ˈspeʃəlaɪz/ - chuyên môn hóa
pursue (v): /pərˈsjuː/ - theo đuổi, mưu cầu
initiative (n): /ɪˈnɪʃətɪv/ - sáng kiến
launch (v): /lɔːntʃ/ - khởi động, ra mắt
dedicate (v): /ˈdedɪkeɪt/ - cống hiến, dành tặng
endangered (adj): /ɪnˈdeɪndʒəd/ - có nguy cơ tuyệt chủng
biodiversity (n): /ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsɪti/ - đa dạng sinh học
passionate (adj): /ˈpæʃənət/ - đam mê
restoration (n): /ˌrestəˈreɪʃən/ - sự phục hồi
urgently (adv): /ˈɜːdʒəntli/ - khẩn cấp
urgency (n): /ˈɜːdʒənsi/ - tính khẩn cấp
outpouring (n): /ˈaʊtpɔːrɪŋ/ - sự tràn ra, sự bày tỏ cảm xúc
strive (v): /straɪv/ - cố gắng, phấn đấu
practitioner (n): /prækˈtɪʃənə/ - người hành nghề, chuyên gia
electrical (adj): /ɪˈlektrɪkəl/ - thuộc điện
synonymous (adj): /sɪˈnɒnɪməs/ - đồng nghĩa
represent (v): /ˌreprɪˈzent/ - đại diện
sustainability (n): /səˌsteɪnəˈbɪləti/ - tính bền vững
architectural (adj): /ˌɑːkɪˈtektʃərəl/ - thuộc kiến trúc
fruition (n): /fruːˈɪʃən/ - sự thành công, kết quả
integrated (adj): /ˈɪntɪɡreɪtɪd/ - tích hợp, hợp nhất
management (n): /ˈmænɪdʒmənt/ - quản lý
predesign (v): /ˌpriːdɪˈzaɪn/ - thiết kế trước
foundation (n): /faʊnˈdeɪʃən/ - nền tảng, cơ sở
encounter (v/n): /ɪnˈkaʊntə/ - gặp gỡ, cuộc gặp gỡ
operational (adj): /ˌɒpəˈreɪʃənəl/ - thuộc về hoạt động
maintenance (n): /ˈmeɪntənəns/ - bảo trì, duy trì
dissatisfy (v): /dɪsˈætɪsfaɪ/ - làm không hài lòng
demonstrate (v): /ˈdemənstreɪt/ - chứng minh, thể hiện
commissioning (n): /kəˈmɪʃənɪŋ/ - sự đưa vào hoạt động
implementation (n): /ˌɪmplɪmenˈteɪʃən/ - sự thực hiện, triển khai
Cấu trúc
find out: tìm ra, phát hiện
take out: mang ra, rút ra
try to do something: cố gắng làm gì
take off: cất cánh, tháo ra, nổi bật
carry out: thực hiện, tiến hành
put down: đặt xuống, viết ra, hạ nhục
pick up: nhặt lên, đón (ai), học được
expect to do something: mong đợi làm gì
focus on something: tập trung vào cái gì
desire to do something: khao khát làm gì
tend to do something: có xu hướng làm gì
end up doing something: cuối cùng làm gì
engage in something: tham gia vào cái gì
contribute to something: góp phần vào cái gì
lead to something: dẫn đến cái gì
allow somebody to do something: cho phép ai làm gì
make a difference: tạo sự khác biệt
come down to: kết quả là, phụ thuộc vào
overlook: bỏ qua, không chú ý đến
depend on: phụ thuộc vào
take on: nhận, đảm nhận, gánh vác
keep up: theo kịp, duy trì
bring about: mang lại, dẫn đến
Thái Nguyên (Lần 2)
accelerate (v): /əkˈseləreɪt/ - tăng tốc, thúc đẩy
accurately (adv): /ˈækjʊrətli/ - chính xác, đúng đắn
astonishing (adj): /əˈstɒnɪʃɪŋ/ - đáng kinh ngạc
bold (adj): /bəʊld/ - táo bạo, dũng cảm
brand-new (adj): /brænd njuː/ - mới toanh
compact (adj): /ˈkɒmpækt/ - nhỏ gọn
companionship (n): /kəmˈpænjənʃɪp/ - tình bạn, sự đồng hành
cost-effective (adj): /ˈkɒst ɪˈfektɪv/ - hiệu quả chi phí
cutting-edge (adj): /ˈkʌtɪŋ edʒ/ - tiên tiến, hiện đại
dense (adj): /dens/ - dày đặc
distribution (n): /ˌdɪstrɪˈbjuːʃən/ - sự phân phối
eco-initiative (n): /ˈiːkəʊ ɪˈnɪʃətɪv/ - sáng kiến sinh thái
economies of scale (n): /ɪˈkɒnəmiz əv skeɪl/ - lợi thế quy mô, tính kinh tế theo quy mô
efficiency (n): /ɪˈfɪʃənsi/ - hiệu quả
effortlessly (adv): /ˈefətləsli/ - một cách dễ dàng, không gặp khó khăn
ethically (adv): /ˈeθɪkli/ - một cách đạo đức, hợp lý
evolve (v): /ɪˈvɒlv/ - phát triển, tiến hóa
exhibit (v): /ɪɡˈzɪbɪt/ - trưng bày
grand opening (n): /ɡrænd ˈəʊpənɪŋ/ - lễ khai trương
groundbreaking (adj): /ˈɡraʊndˌbɜːkɪŋ/ - mang tính đột phá
harmony (n): /ˈhɑːməni/ - sự hòa hợp
high-density (adj): /ˌhaɪˈdensəti/ - mật độ cao
infrastructure (n): /ˈɪnfrəstrʌktʃə(r)/ - cơ sở hạ tầng
instinct (n): /ˈɪn.stɪŋkt/ - bản năng
integral (adj): /ˈɪntɪɡrəl/ - cần thiết, thiết yếu
megacity (n): /ˈmeɡəsɪti/ - siêu đô thị
migration (n): /maɪˈɡreɪʃən/ - sự di cư
multi-centered (adj): /ˌmʌltiˈsentəd/ - đa trung tâm
obsolete (adj): /ˈɒbsəliːt/ - lỗi thời, không còn sử dụng
residential (adj): /ˌrezɪˈdenʃəl/ - thuộc về khu dân cư
resourceful (adj): /rɪˈzɔːsfəl/ - tháo vát, giỏi xoay xở, biết tận dụng
revolutionary (adj): /ˌrevəˈluːʃəneri/ - mang tính cách mạng
revolutionize (v): /ˌrevəˈluːʃənaɪz/ - cách mạng hóa
ribbon-cutting (n): /ˈrɪbən ˈkʌtɪŋ/ - lễ cắt băng khai trương
rigidly (adv): /ˈrɪdʒɪdli/ - một cách cứng nhắc
sanitation (n): /ˌsænɪˈteɪʃən/ - vệ sinh môi trường
scammer (n): /ˈskæmər/ - kẻ lừa đảo
self-sufficient (adj): /ˌself səˈfɪʃənt/ - tự túc, tự cung tự cấp
settlement (n): /ˈsetlmənt/ - khu định cư
shanty town (n): /ˈʃænti taʊn/ - khu nhà ổ chuột, khu dân cư tồi tàn
sharply (adv): /ˈʃɑːpli/ - một cách rõ rệt
simultaneously (adv): /ˌsɪməlˈteɪnɪəsli/ - đồng thời
spontaneous (adj): /spɒnˈteɪniəs/ - tự phát, bộc phát
state-of-the-art (adj): /ˌsteɪt əv ðiˈɑːt/ - tối tân, hiện đại nhất
technological (adj): /ˌteknəˈlɒdʒɪkəl/ - công nghệ
thoughtfully (adv): /ˈθɔːtfəli/ - một cách chu đáo, cẩn thận
trick (v): /trɪk/ - lừa đảo, chơi khăm
unprecedented (adj): /ʌnˈpresɪdentɪd/ - chưa từng có, chưa từng xảy ra
vibrant (adj): /ˈvaɪbrənt/ - sôi động, đầy sức sống
work ethics (n): /wɜːk ˈeθɪks/ - đạo đức nghề nghiệp
Cấu trúc
be aware of: nhận thức được, biết được
be home to: là nơi sinh sống/nơi có cái gì đó
be mindful of something: lưu tâm đến, chú ý đến
be responsible for doing something: chịu trách nhiệm làm gì đó
benefit from something: hưởng lợi từ cái gì đó
concerned about something: lo lắng về điều gì đó
connect with somebody: kết nối với ai đó
demand for something: nhu cầu về cái gì đó
encourage somebody to do something: khuyến khích ai đó làm gì
focus on doing something: tập trung vào việc gì đó
in need: đang gặp khó khăn, cần giúp đỡ
insight into something: cái nhìn sâu sắc về điều gì đó
make a Difference: tạo ra sự khác biệt
proud of: tự hào về
put somebody in danger: đặt ai đó vào nguy hiểm
put something at risk: đặt cái gì vào nguy cơ
reach out to somebody: liên hệ, tiếp cận với ai đó
rely on: dựa vào, phụ thuộc vào
replace something with something: thay thế cái gì bằng cái gì
take over: tiếp quản, đảm nhiệm
Nam Định
adaptable (adj): /əˈdæptəbl/ - có thể thích nghi
admission (n): /ədˈmɪʃən/ - vé vào cửa, sự nhập học, sự thừa nhận
ancestor (n): /ˈænsestər/ - tổ tiên
artifact (n): /ˈɑːtɪfækt/ - hiện vật
assistance (n): /əˈsɪstəns/ - sự hỗ trợ, sự giúp đỡ
broadcast (n): /ˈbrɔːdkɑːst/ - chương trình phát thanh, phát sóng
compact (adj): /kəmˈpækt/ - nhỏ gọn, chật hẹp
complaint (n): /kəmˈpleɪnt/ - phàn nàn, khiếu nại
compliment (n): /ˈkɒmplɪmənt/ - lời khen, khen ngợi
crest (n): /krest/ - đỉnh, ngọn, huy hiệu
crime rate (n): /kraɪm reɪt/ - tỷ lệ tội phạm
diplomatic (adj): /ˌdɪpləˈmætɪk/ - ngoại giao
distinct (adj): /dɪsˈtɪŋkt/ - rõ rệt, khác biệt
emblem (n): /ˈemləm/ - biểu tượng, huy hiệu
emergence (n): /ɪˈmɜːdʒəns/ - sự xuất hiện, sự nổi lên
enlarge (v): /ɪnˈlɑːdʒ/ - làm to, mở rộng
ensign (n): /ˈensɪn/ - cờ hiệu, lá cờ quân sự
evolution (n): /ˌiːvəˈluːʃən/ - sự tiến hóa
exemplify (v): /ɪɡˈzemplɪfaɪ/ - minh họa, làm ví dụ
fabric (n): /ˈfæbrɪk/ - vải, cấu trúc, nền tảng
fantasy (n): /ˈfæntəsi/ - tưởng tượng, giả tưởng
favelas (n): /fəˈveləz/ - khu ổ chuột (ở Brazil)
fragile (adj): /ˈfrædʒaɪl/ - mong manh, dễ vỡ
geometric (adj): /ˌdʒiːəˈmetrɪk/ - hình học
incredibly (adv): /ɪnˈkredəbli/ - vô cùng, hết sức
instantly (adv): /ˈɪnstəntli/ - ngay lập tức
invading (adj): /ɪnˈveɪdɪŋ/ - xâm lược, xâm chiếm
medieval (adj): /ˌmɪdˈiːvəl/ - trung cổ
millennia (n): /mɪˈlenɪə/ - hàng nghìn năm
miniaturize (v): /ˈmɪnɪəˌtʌraɪz/ - thu nhỏ
national identity (n): /ˈnæʃənl aɪˈdentɪti/ - bản sắc quốc gia
poverty (n): /ˈpɒvəti/ - nghèo đói
primitive (adj): /ˈprɪmətɪv/ - nguyên thủy, thô sơ
recognizable (adj): /ˌrekəɡˈnaɪzəbl/ - có thể nhận ra
similarity (n): /ˌsɪməˈlærɪti/ - sự tương đồng, sự giống nhau
sophisticated (adj): /səˈfɪstɪkeɪtɪd/ - tinh vi, phức tạp
symbolism (n): /ˈsɪmbəlɪzəm/ - biểu tượng học, tượng trưng
unforgettable (adj): /ˌʌnfəˈɡetəbl/ - không thể quên, khó quên
Cấu trúc
be able to do something: có thể làm gì
be famous for something: nổi tiếng vì điều gì
belong to: thuộc về
capable of doing something: có khả năng làm gì
date back: có từ, bắt nguồn từ
depend on: phụ thuộc vào
focus on: tập trung vào
give up: từ bỏ
in terms of: xét về mặt, về phương diện
make a mistake: phạm sai lầm
make up: bịa đặt, làm hòa
pick somebody up: đón ai đó
pull down: kéo xuống, phá hủy
reliant on: phụ thuộc vào
separated from something: tách biệt khỏi cái gì
serve as: làm vai trò, đóng vai trò như
slow down: làm chậm lại
worth doing something: xứng đáng để làm gì
Thái Bình
application (n): /ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/ - ứng dụng
attitude (n): /ˈæt.ɪ.tʃuːd/ - thái độ
autonomous (adj): /ɔːˈtɒn.ə.məs/ - tự động, tự chủ
campaign (n): /kæmˈpeɪn/ - chiến dịch
claim (v/n): /kleɪm/ - tuyên bố / yêu cầu
coding (n): /ˈkəʊ.dɪŋ/ - lập trình
commitment (n): /kəˈmɪt.mənt/ - cam kết
complicated (adj): /ˈkɒm.plɪ.keɪ.tɪd/ - phức tạp
consequence (n): /ˈkɒn.sɪ.kwəns/ - hậu quả
construct (v): /kənˈstrʌkt/ - xây dựng
cybersecurity (n): /ˌsaɪ.bə.sɪˈkjʊə.rɪ.ti/ - an ninh mạng
deforestation (n): /ˌdiːˌfɒr.ɪˈsteɪ.ʃən/ - nạn phá rừng
demand (n): /dɪˈmɑːnd/ - nhu cầu
differently (adv): /ˈdɪf.ər.ənt.li/ - một cách khác
digital (adj): /ˈdɪdʒ.ɪ.təl/ - kỹ thuật số
disabled (adj): /dɪˈseɪ.bəld/ - khuyết tật
disposable (adj): /dɪˈspəʊ.zə.bəl/ - dùng một lần
durable (adj): /ˈdjʊə.rə.bəl/ - bền, lâu bền
economic (adj): /ˌiː.kəˈnɒm.ɪk/ - thuộc về kinh tế
emergency (n): /ɪˈmɜː.dʒən.si/ - tình huống khẩn cấp
entirely (adv): /ɪnˈtaɪə.li/ - hoàn toàn
environmental (adj): /ɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl/ - thuộc về môi trường
flexible (adj): /ˈflek.sə.bəl/ - linh hoạt, mềm dẻo
floorspace (n): /ˈflɔː.speɪs/ - diện tích sàn
impactful (adj): /ɪmˈpæk.t.fəl/ - có tác động mạnh mẽ
importance (n): /ɪmˈpɔː.təns/ - tầm quan trọng
inexpensive (adj): /ˌɪn.ɪkˈspen.sɪv/ - không đắt, rẻ tiền
insight (n): /ˈɪn.saɪt/ - sự hiểu biết sâu sắc
interaction (n): /ˌɪn.təˈræk.ʃən/ - sự tương tác
interactive (adj): /ˌɪn.təˈræk.tɪv/ - tương tác
lifetime (n): /ˈlaɪf.taɪm/ - vòng đời, suốt đời
loneliness (n): /ˈləʊn.li.nəs/ - sự cô đơn
luxurious (adj): /lʌɡˈʒʊə.ri.əs/ - sang trọng
manufacturer (n): /ˌmæn.jəˈfæk.tʃər.ər/ - nhà sản xuất
misleading (adj): /ˌmɪsˈliː.dɪŋ/ - gây hiểu lầm
modernism (n): /ˈmɒd.ən.ɪ.zəm/ - chủ nghĩa hiện đại
movement (n): /ˈmuːv.mənt/ - phong trào
movement (n): /ˈmuːv.mənt/ - sự chuyển động, di chuyển
navigation (n): /ˌnæv.ɪˈɡeɪ.ʃən/ - sự điều hướng, dẫn đường
packaging (n): /ˈpæk.ɪ.dʒɪŋ/ - bao bì
penalty (n): /ˈpen.əl.ti/ - hình phạt
population (n): /ˌpɒp.jəˈleɪ.ʃən/ - dân số
practical (adj): /ˈpræk.tɪ.kəl/ - thiết thực, thực tế
previous (adj): /ˈpriː.vi.əs/ - trước đó
production (n): /prəˈdʌk.ʃən/ - sự sản xuất
professor (n): /prəˈfes.ər/ - giáo sư
recyclability (n): /ˌriː.saɪ.kləˈbɪl.ə.ti/ - khả năng tái chế
recyclable (adj): /ˌriːˈsaɪ.klə.bəl/ - có thể tái chế
reusable (adj): /ˌriːˈjuː.zə.bəl/ - có thể tái sử dụng
rigid (adj): /ˈrɪdʒ.ɪd/ - cứng nhắc, không linh hoạt
shortage (n): /ˈʃɔː.tɪdʒ/ - sự thiếu hụt
snakebot (n): /ˈsneɪk.bɒt/ - rô-bốt hình rắn
successfully (adv): /səkˈses.fəl.i/ - một cách thành công
suggestion (n): /səˈdʒes.tʃən/ - sự gợi ý, đề xuất
technology (n): /tekˈnɒl.ə.dʒi/ - công nghệ
unemployment (n): /ˌʌn.ɪmˈplɔɪ.mənt/ - thất nghiệp
urbanization (n): /ˌɜː.bən.aɪˈzeɪ.ʃən/ - đô thị hóa
widely (adv): /ˈwaɪd.li/ - rộng rãi, phổ biến
worldwide (adv/adj): /ˈwɜːld.waɪd/ - trên toàn thế giới
Cấu trúc
access to something/somebody: quyền truy cập vào cái gì/ai
call for somebody/something: kêu gọi, yêu cầu ai/cái gì
contribute to something: đóng góp, góp phần vào cái gì
count on somebody/something: dựa vào ai/cái gì
cut down (on) something: cắt giảm cái gì
end up: kết thúc, kết cục, cuối cùng thì
find out something (about something/somebody): tìm hiểu điều gì đó (về cái gì/ai)
interact (with somebody): tương tác (với ai)
make sure: chắc chắn
Cẩm Xuyên – Hà Tĩnh (Lần 2)
alternative (n): /ɔːlˈtɜːnətɪv/ - sự thay thế, thay thế
appreciation (n): /əˌpriːʃiˈeɪʃn/ - sự cảm kích, đánh giá cao, trân trọng
ban (v): /bæn/ - cấm
biodegradable (adj): /ˌbaɪəʊdɪˈɡreɪdəbl/ - có thể phân hủy sinh học
compost (n): /ˈkɒmpɒst/ - phân hữu cơ
compostable (adj): /kəmˈpɒstəbl/ - có thể phân hủy thành phân hữu cơ
contaminate (v): /kənˈtæmɪneɪt/ - làm ô nhiễm
custom (n): /ˈkʌstəm/ - phong tục
destructive (adj): /dɪˈstrʌktɪv/ - mang tính phá hủy, tàn phá
detect (v): /dɪˈtekt/ - phát hiện
detrimental (adj): /ˌdetrɪˈmentl/ - có hại
devastating (adj): /ˈdevəsteɪtɪŋ/ - tàn khốc, gây hủy diệt lớn
dietary (adj): /ˈdaɪətəri/ - liên quan đến chế độ ăn uống
disposable (adj): /dɪˈspəʊzəbl/ - dùng một lần
early-warning (adj): /ˌɜːli ˈwɔːnɪŋ/ - cảnh báo sớm
eco-friendly (adj): /ˌiːkəʊ ˈfrendli/ - thân thiện với môi trường
eliminate (v): /ɪˈlɪmɪneɪt/ - loại bỏ
fault (n): /fɔːlt/ - đứt gãy (địa lý)
harmless (adj): /ˈhɑːmləs/ - vô hại
hassle-free (adj): /ˈhæs.l̩ ˌfriː/ - không phiền phức, tiện lợi
impactful (adj): /ɪmˈpæktfl/ - có sức ảnh hưởng
impending (adj): /ɪmˈpendɪŋ/ - sắp xảy ra (thường tiêu cực)
incineration (n): /ɪnˌsɪnəˈreɪʃn/ - sự đốt rác
irreversible (adj): /ˌɪrɪˈvɜːsəbl/ - không thể đảo ngược
landfill (n): /ˈlændfɪl/ - bãi rác
magnitude (n): /ˈmæɡnɪtjuːd/ - độ lớn, cường độ
mitigate (v): /ˈmɪtɪɡeɪt/ - giảm nhẹ, làm dịu
natural disaster (n): /ˌnætʃrəl dɪˈzɑːstə(r)/ - thảm họa thiên nhiên
nutritious (adj): /njuˈtrɪʃəs/ - bổ dưỡng
obstacle (n): /ˈɒbstəkl/ - chướng ngại vật, trở ngại
open-minded (adj): /ˌəʊpən ˈmaɪndɪd/ - cởi mở, phóng khoáng
outweigh (v): /ˌaʊtˈweɪ/ - vượt trội hơn, quan trọng hơn
perspective (n): /pəˈspektɪv/ - góc nhìn, quan điểm
plate (n): /pleɪt/ - mảng kiến tạo (địa lý)
plough (v): /plaʊ/ - cày (đất)
preconception (n): /ˌpriːkənˈsepʃn/ - định kiến, thành kiến
predictable (adj): /prɪˈdɪktəbl/ - có thể đoán trước được
purify (v): /ˈpjʊərɪfaɪ/ - làm sạch, tinh lọc
recipe (n): /ˈresəpi/ - công thức nấu ăn
recyclable (adj): /ˌriːˈsaɪkləbl/ - có thể tái chế