HEALTHY LIFESTYLE
balanced diet | /ˌbæl.ənst ˈdaɪ.ət/ | chế độ ăn uống cân bằng, điều độ |
organic food | /ɔːˈɡæn.ɪk/ /fuːd/ | thực phẩm hữu cơ |
intense workout | /ɪnˈtens/ /ˈwɜː.kaʊt/ | tập luyện cường độ cao |
stay hydrated | /haɪˈdreɪt/ | giữ cơ thể ko mất nước |
health-conscious | /helθ/ /ˈkɒn.ʃəs/ | quan tâm đến sức khoẻ |
have regular check-ups | /ˈreɡ.jə.lər/ /ˈtʃek.ʌp/ | đi khám định kỳ |
disease prevention | /dɪˈziːz prɪˈvenʃn/ | phòng chống bệnh tật |
optimistic mindset | /ˈɒp.tɪ.mɪ.zəm/ | tư tưởng lạc quan |
speed up my metabolism | tăng cường trao đổi chất | |
eat fresh fruit and vegetables | ăn rau quả tươi | |
to limit sugar intake | hạn chế lượng đường nạp vào |