N1-tango 3000 (hoàn chỉnh)
身内 (みうち) - bà con
例文: 身内に医者がいると、何かと安心だ。
Dịch: Trong bà con dòng họ nếu có người làm bác sĩ thì sẽ có chuyện gì mình cũng yên tâm.
肉親 (にくしん) - người thân
例文: 父が他界し、肉親は兄だけになった。
Dịch: Khi cha qua đời thì chỉ còn mỗi anh trai là người thân của tôi.
配偶者 (はいぐうしゃ) - người phối ngẫu
例文: 配偶者の有無をこちらに書いてください。
Dịch: Vui lòng viết vào đây là bạn có hay không có người phối ngẫu.
家系 (かけい) - gia phả
例文: 自分のルーツを知るために、家系図を作った。
Dịch: Để biết về gốc gác của mình, tôi đã tạo ra sơ đồ gia phả.
おふくろ - mẹ, má, bà bô
例文: おふくろの味が懐かしい。
Dịch: Hương vị mẹ nấu làm tôi nhớ nhà.
おやじ - cha, tía, ông bô
例文: おやじ、まだ帰ってないの?
Dịch: Cha vẫn chưa về à?
よこす - gửi tới, đưa tới
例文: 週に一度は母親が電話をよこしてくる。
Dịch: Mẹ gọi điện thoại cho tôi mỗi tuần một lần.
女房 (にょうぼう) - vợ, bà nhà
例文: 今日、一杯どう?女房がうるさいから、帰るよ。
Dịch: Hôm nay uống một ly không? Bà nhà tôi hay càm ràm lắm nên tôi về đây!
亭主 (ていしゅ) - chồng, ông nhà
例文: ご主人、単身赴任なの?亭主は元気で留守がいいって言うじゃない。
Dịch: Ông xã đi làm xa gia đình hả? Người ta vẫn hay nói "Chồng thì nên mạnh khỏe và ra ngoài bớt bận đáy thôi."
温もり (ぬくもり) - hơi ấm
例文: 結婚したら、温もりのある家庭を作りたい。
Dịch: Nếu tôi kết hôn, tôi muốn xây dựng một gia đình ấm áp.
授かる (さずかる) - được trời ban, được ban thưởng
例文: 姉夫婦が女の子を授かった。
Dịch: Vợ chồng chị gái tôi được trời ban cho một bé gái.
名付ける (なづける) - đặt tên
例文: 日本では長男を太郎と名付けることが多かった。
Dịch: Ở Nhật hay đặt tên cho con trai trưởng là Taro.
Further Vocabulary - Page 3
すやすや - ngủ say sưa
例文: 赤ちゃんがすやすや眠っている。
Dịch: Đứa bé đang ngủ say sưa.
しぐさ - điệu bộ, cử chỉ
例文: 娘のしぐさは、私によく似ているらしい。
Dịch: Cử chỉ của con gái tôi hình như rất giống tôi.
愛しい (いとしい) - đáng yêu
例文: 子どもが寝ている姿が、愛しくてたまらない。
Dịch: Bộ dạng của trẻ con khi đang ngủ trông đáng yêu không chịu nổi.
懐く (なつく) - thân quen
例文: 末っ子は父親になかなか懐かな い。
Dịch: Đứa út vẫn chưa thể thân quen với ba nó.
ねだる - vòi vĩnh
例文: 妹は父に、よくおもちゃをねだっている。
Dịch: Em gái tôi cứ hay vòi vĩnh đồ chơi cho.
すねる - hờn dỗi
例文: 妹は自分の我がままが通らないと、すぐすねる。
Dịch: Mỗi khi em gái tôi không được làm theo ý là hờn dỗi ngay.
指図 (さしず) - ra lệnh, chỉ tay
例文: 幼い頃から私は兄に指図されるのが嫌だった。
Dịch: Từ bé tôi đã rất ghét bị anh trai ra lệnh.
横取り (よこどり) - lấy ngang, cướp tay trên
例文: 子どもの頃、兄にいつもおもちゃを横取りされた。
Dịch: Hồi nhỏ tôi hay bị anh trai lấy ngang đồ chơi.
Additional Vocabulary - Page 4
反発 (はんぱつ) - phản bác
例文: いつも兄に反発して、けんかに なってしまう。
Dịch: Tôi hay phản bác anh trai nên hai anh em hay cãi nhau.
家出 (いえで) - bỏ nhà đi
例文: 両親がうるさくて、何回か家出した ことがある。
Dịch: Ba mẹ hay càm ràm nên tôi đã từng bỏ nhà đi mấy lần.
ぎくしゃく (ぎくしゃく) - lục đục, xào xáo
例文: ささいなことが理由で、兄弟の関 係がぎくしゃくした。
Dịch: Chỉ vì một lý do nhỏ nhặt mà mối quan hệ anh em trở nên lục đục.
言い返す (いいかえす) - đáp trả
例文: 父親の忠告に言い返して叱られ た。
Dịch: Tôi đáp trả lại lời cảnh cáo của ba mình nên bị mắng cho một trận.
言い張る (いいはる) - khăng khăng
例文: 姉はいつも自分が正しいと言い張 る。
Dịch: Chị tôi lúc nào cũng cứ khăng khăng là mình đúng.
Continued Vocabulary List - Page 5
門限 (もんげん) - giờ giới nghiêm
例文: 大学生になっても門限は10時だ。
Dịch: Dù đã là sinh viên nhưng giờ giới nghiêm của tôi vẫn cứ là 10 giờ.
さんざん (さんざん) - te tua, tơi tả
例文: 門限を破って、父にさんざん説教 された。
Dịch: Tôi phá giờ giới nghiêm nên bị ba thuyết giáo cho một trận te tua.
省みる (かえりみる) - phản tỉnh
例文: 父に叱られて、自分の行動を省み た。
Dịch: Khi bị ba mắng tôi đã phản tỉnh về hành động của bản thân.
さも (さも) - làm như thật
例文: 姉は知らないことも、さも知ってい るかのように話す。
Dịch: Cả chuyện không biết chị tôi cũng nói chuyện như thể mình biết thật.
やまやまな (やまやまな) - rất, mãnh liệt
例文: 仕事を続けたいのはやまやまだが、育児中は難しい。
Dịch: Mong muốn tiếp tục làm việc của tôi rất mãnh liệt, nhưng trong khi đang nuôi con nhỏ thì thật khó lòng.
再婚 (さいこん) - tái hôn
例文: いい縁があって再婚することに なった。
Dịch: Vì gặp được duyên lành nên tôi quyết định tái hôn.
健在な (けんざいな) - khỏe mạnh
例文: 父と母の、どちらの両親も健在だ。
Dịch: Ba mẹ của cả ba lẫn mẹ tôi đều rất khỏe mạnh.
いたわる (いたわる) - quan tâm
例文: 息子は祖父母をいたわる、とても やさしい子だ。
Dịch: Con trai tôi là đứa bé sống tình cảm, quan tâm đến ông bà.
他界(する) (たかい(する) - lìa đời
例文: 先月、祖父が100歳で他界した。
Dịch: Tháng trước ông tôi đã lìa đời ở tuổi 100.
受け継ぐ (うけつぐ) - tiếp nối, kế tục
例文: 数年後には父の事業を受け継ぐ つもりだ。
Dịch: Vài năm sau tôi định là sẽ kế tục công việc của ba mình.