Chương 3: Chủ nghĩa xã hội và thời kỳ quá độ lên CNXH

A. Mục tiêu học tập

  • Về kiến thức

    • Nắm vững hệ quan điểm Mác – Lênin về CNXH, thời kỳ quá độ (TKQĐ) và vận dụng của ĐCSVN.

  • Về kỹ năng

    • Biết phân tích các vấn đề nền tảng về CNXH và con đường đi lên CNXH ở VN.

  • Về thái độ

    • Củng cố niềm tin vào CNXH, ủng hộ công cuộc Đổi mới dưới sự lãnh đạo của ĐCSVN.

B. Nội dung trọng tâm

1. Chủ nghĩa xã hội – khái niệm & cấp độ
  • 4 nghĩa của CNXH

    • Phong trào thực tiễn đấu tranh của nhân dân lao động.

    • Trào lưu tư tưởng – lý luận vì lý tưởng giải phóng người lao động.

    • Một khoa học: CNXH khoa học – khoa học về sứ mệnh lịch sử của GCCN.

    • Một chế độ xã hội tốt đẹp – giai đoạn đầu của hình thái KTXH cộng sản.

  • CNXH giai đoạn đầu

    • Hình thái KTXH cộng sản phát triển 2 giai đoạn: giai đoạn thấp (CNXH) ➡︎ giai đoạn cao (Cộng sản chủ nghĩa).

    • Giữa CNTB và cộng sản phải qua TKQĐ – “nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản” (C.Mác – Phê phán Cương lĩnh Gôta, 1875).

    • Lênin xác nhận: TKQĐ tất yếu, đặc biệt lâu dài với nước chưa phát triển CNTB.

2. Điều kiện ra đời CNXH
  • Tiền đề KTXH

    • Sự phát triển cao của lực lượng sản xuất (LLSX) thời đại đại công nghiệp.

    • Sự trưởng thành về số lượng & chất lượng của giai cấp công nhân (GCCN).

  • Mâu thuẫn cơ bản CNTB

    • Tıˊnh xa˜ hội hoˊa cao của LLSX\text{Tính xã hội hóa cao của LLSX} vs. Cheˆˊ độ chieˆˊm hữu tư nhaˆn TBCN\text{Chế độ chiếm hữu tư nhân TBCN}.

    • Biểu hiện xã hội: mâu thuẫn GCCN hiện đại ↔︎ giai cấp tư sản.

  • Vai trò ĐCS

    • Đảng Cộng sản – đội tiền phong GCCN – lãnh đạo cách mạng vô sản.

    • Cách mạng chủ yếu bằng bạo lực, khả năng hòa bình rất hiếm trong thực tế.

3. Sáu đặc trưng cơ bản CNXH (mang tính kinh điển)
  1. Giải phóng giai cấp – dân tộc – xã hội – con người, tạo điều kiện phát triển toàn diện.

  2. Xã hội do nhân dân lao động làm chủ; dân chủ XHCN ưu việt hơn dân chủ TBCN “gấp triệu lần” (Lênin).

  3. Kinh tế phát triển cao dựa trên LLSX hiện đại, công hữu tư liệu sản xuất chủ yếu; phân phối chủ yếu theo lao động.

  4. Nhà nước kiểu mới – chuyên chính vô sản, bản chất GCCN, đại biểu lợi ích nhân dân.

  5. Văn hoá phát triển cao, kế thừa giá trị dân tộc & tinh hoa nhân loại.

  6. Bình đẳng – đoàn kết dân tộc, hợp tác hữu nghị với nhân dân các nước.

4. Thời kỳ quá độ lên CNXH
  • Tất yếu khách quan

    • Hình thái KTXH cộng sản khác về chất so với CNTB → cần TKQĐ cải biến CM.

  • Hai loại quá độ

    • Trực tiếp: nước CNTB phát triển cao (chưa có tiền lệ thành công).

    • Gián tiếp: nước chưa phát triển CNTB (Liên Xô trước đây, Trung Quốc, Việt Nam…).

  • Đặc điểm TKQĐ

    • Kinh tế: nhiều thành phần (Lênin: kinh tế gia trưởng, hàng hoá nhỏ, tư bản, tư bản nhà nước, XHCN).

    • Chính trị: Thiết lập & củng cố chuyên chính vô sản; đấu tranh GCCN ↔︎ giai cấp tư sản diễn ra trong điều kiện mới.

    • Văn hoá – tư tưởng: song song tồn tại tư tưởng vô sản & tư sản; xây dựng văn hoá vô sản.

    • Xã hội: còn nhiều giai cấp, tầng lớp; bất bình đẳng, tàn dư cũ song hành yếu tố mới.

5. Quá độ lên CNXH ở Việt Nam

5.1 Khái quát bối cảnh & đặc thù
  • Xuất phát điểm: thuộc địa – nửa phong kiến, LLSX thấp, chiến tranh tàn phá nặng nề.

  • Thời đại: toàn cầu hoá, CMCN 4.0 → thời cơ & thách thức.

  • Thế lực thù địch luôn chống phá; CNXH thế giới gặp khủng hoảng (Liên Xô, Đông Âu sụp đổ) nhưng xu hướng quá độ vẫn tồn tại.

5.2 Quan điểm ĐCSVN: "Bỏ qua chế độ TBCN"
  • Lần đầu nêu trong Cương lĩnh 1930; khẳng định tại Đại hội IX (2001).

  • "Bỏ qua" = không thiết lập quan hệ sản xuất & kiến trúc thượng tầng TBCN giữ vị trí thống trị; tiếp thu thành tựu KH–CN, quản lý hiện đại của CNTB.

  • Nội dung cụ thể:

    1. Tất yếu khách quan cho VN.

    2. Trong TKQĐ còn nhiều hình thức sở hữu, phân phối; kinh tế tư nhân không giữ vai trò chủ đạo.

    3. Tiếp thu thành tựu KH-CN để phát triển LLSX nhanh.

    4. Quá trình khó khăn, phức tạp, lâu dài, đòi hỏi quyết tâm chính trị và khát vọng lớn.

5.3 Mô hình CNXH VN – 8 đặc trưng (Cương lĩnh 2011)
  1. Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.

  2. Do nhân dân làm chủ.

  3. Kinh tế phát triển cao trên LLSX hiện đại, QHSX tiến bộ.

  4. Văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

  5. Con người ấm no, tự do, hạnh phúc, phát triển toàn diện.

  6. Các dân tộc bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng, giúp nhau cùng phát triển.

  7. Nhà nước pháp quyền XHCN của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân, ĐCSVN lãnh đạo.

  8. Quan hệ hữu nghị, hợp tác với các nước.

5.4 Tám phương hướng xây dựng CNXH (Cương lĩnh 2011)
  1. CNH, HĐH gắn kinh tế tri thức; bảo vệ môi trường.

  2. Phát triển kinh tế thị trường định hướng XHCN.

  3. Xây dựng văn hoá tiên tiến; phát triển con người, thực hiện công bằng xã hội.

  4. Bảo đảm quốc phòng – an ninh.

  5. Đối ngoại độc lập, tự chủ, hội nhập quốc tế chủ động, tích cực.

  6. Xây dựng dân chủ XHCN, đại đoàn kết toàn dân.

  7. Xây dựng Nhà nước pháp quyền XHCN.

  8. Xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh.

  • Cần giải quyết tốt 9 mối quan hệ lớn (ĐH XII, 2016) như: đổi mới – ổn định – phát triển; kinh tế ↔︎ chính trị; thị trường ↔︎ định hướng XHCN; LLSX ↔︎ QHSX; nhà nước ↔︎ thị trường; kinh tế ↔︎ văn hoá – xã hội; xây dựng CNXH ↔︎ bảo vệ Tổ quốc; độc lập ↔︎ hội nhập; Đảng ↔︎ Nhà nước ↔︎ Nhân dân.

5.5 12 nhiệm vụ trọng tâm (ĐH XII)
  • Từ phát triển kinh tế nhanh – bền vững, hoàn thiện thể chế, đổi mới GD-ĐT, xây dựng văn hoá, bảo đảm an sinh, bảo vệ môi trường, củng cố QP-AN, đối ngoại, dân chủ – đoàn kết, hoàn thiện Nhà nước, xây dựng Đảng, đến xử lý đồng bộ 9 quan hệ lớn.

C. Câu hỏi ôn tập

  • Phân tích điều kiện ra đờiđặc trưng CNXH; liên hệ thực tiễn VN.

  • Phân tích tính tất yếu & đặc điểm TKQĐ; liên hệ VN.

  • Trình bày luận điểm ĐCSVN về quá độ lên CNXH bỏ qua CNTB và cơ sở khoa học của con đường này.

D. Tài liệu tham khảo

  • Văn kiện ĐCSVN các kỳ Đại hội VI → XII.

  • Cương lĩnh 1991 & Cương lĩnh 2011 (bổ sung, phát triển).

  • Giáo trình CNXH (Hội đồng Trung ương, 2004).