Thẻ ghi nhớ: Destination B2 unit 22 | Quizlet

studied byStudied by 1 person
0.0(0)
get a hint
hint

price

1 / 150

Tags & Description

Studying Progress

0%
New cards
151
Still learning
0
Almost done
0
Mastered
0
151 Terms
1
New cards

price

<p>n. /prais/ giá</p>

n. /prais/ giá

<p>n. /prais/ giá</p>
New cards
2
New cards

cost

<p>n., v. /kɔst , kɒst/ giá, chi phí; trả giá, phải trả</p>

n., v. /kɔst , kɒst/ giá, chi phí; trả giá, phải trả

<p>n., v. /kɔst , kɒst/ giá, chi phí; trả giá, phải trả</p>
New cards
3
New cards

change

<p>n. sự thay đổi, tiền thối lại, tiền lẻ</p>

n. sự thay đổi, tiền thối lại, tiền lẻ

<p>n. sự thay đổi, tiền thối lại, tiền lẻ</p>
New cards
4
New cards

cash

<p>n. /kæʃ/ tiền, tiền mặt</p><p>Cash was taken during a burglary of the apartment.</p>

n. /kæʃ/ tiền, tiền mặt

Cash was taken during a burglary of the apartment.

<p>n. /kæʃ/ tiền, tiền mặt</p><p>Cash was taken during a burglary of the apartment.</p>
New cards
5
New cards

wealth

<p>n. /welθ/ sự giàu có, sự giàu sang, của cải</p>

n. /welθ/ sự giàu có, sự giàu sang, của cải

<p>n. /welθ/ sự giàu có, sự giàu sang, của cải</p>
New cards
6
New cards

fortune

<p>n. /ˈfɔrtʃən/ sự giàu có, sự thịnh vượng</p><p>vận may</p>

n. /ˈfɔrtʃən/ sự giàu có, sự thịnh vượng

vận may

<p>n. /ˈfɔrtʃən/ sự giàu có, sự thịnh vượng</p><p>vận may</p>
New cards
7
New cards

till

<p>ngăn kéo đựng tiền</p>

ngăn kéo đựng tiền

<p>ngăn kéo đựng tiền</p>
New cards
8
New cards

checkout

<p>(n) sự thanh toán tiền (khách sạn, ...), nơi thanh toán tiền, hành động thanh toán tiền...</p><p>eg: The line at this _____ is too long, so let's look for another.</p>

(n) sự thanh toán tiền (khách sạn, ...), nơi thanh toán tiền, hành động thanh toán tiền...

eg: The line at this _____ is too long, so let's look for another.

<p>(n) sự thanh toán tiền (khách sạn, ...), nơi thanh toán tiền, hành động thanh toán tiền...</p><p>eg: The line at this _____ is too long, so let's look for another.</p>
New cards
9
New cards

products

<p>(n) sản phẩm ( cụ thể)</p>

(n) sản phẩm ( cụ thể)

<p>(n) sản phẩm ( cụ thể)</p>
New cards
10
New cards

goods

<p>hàng hóa</p>

hàng hóa

<p>hàng hóa</p>
New cards
11
New cards

refund

<p>(n) tiền trả lại; (v) hoàn lại</p><p>eg: With the tax _____, we bought two plane tickets/</p>

(n) tiền trả lại; (v) hoàn lại

eg: With the tax _____, we bought two plane tickets/

<p>(n) tiền trả lại; (v) hoàn lại</p><p>eg: With the tax _____, we bought two plane tickets/</p>
New cards
12
New cards

exchange

<p>v., n. /iks´tʃeindʒ/ trao đổi; sự trao đổi</p>

v., n. /iks´tʃeindʒ/ trao đổi; sự trao đổi

<p>v., n. /iks´tʃeindʒ/ trao đổi; sự trao đổi</p>
New cards
13
New cards

fake

<p>made to look like something real in order to trick people.</p><p>Example: It turned out to be fake passport.</p><p>(giả/nhái)</p>

made to look like something real in order to trick people.

Example: It turned out to be fake passport.

(giả/nhái)

<p>made to look like something real in order to trick people.</p><p>Example: It turned out to be fake passport.</p><p>(giả/nhái)</p>
New cards
14
New cards

economic

<p>adj. /¸i:kə´nɔmik/ (thuộc) Kinh tế</p>

adj. /¸i:kə´nɔmik/ (thuộc) Kinh tế

<p>adj. /¸i:kə´nɔmik/ (thuộc) Kinh tế</p>
New cards
15
New cards

economical

<p>(adj) tiết kiệm, kinh tế</p><p>eg: There are a number of more _____ ways to get to Tokyo from here.</p>

(adj) tiết kiệm, kinh tế

eg: There are a number of more _____ ways to get to Tokyo from here.

<p>(adj) tiết kiệm, kinh tế</p><p>eg: There are a number of more _____ ways to get to Tokyo from here.</p>
New cards
16
New cards

receipt

<p>hóa đơn, biên lai</p><p>a document you get from someone showing that you have given them money or goods</p>

hóa đơn, biên lai

a document you get from someone showing that you have given them money or goods

<p>hóa đơn, biên lai</p><p>a document you get from someone showing that you have given them money or goods</p>
New cards
17
New cards

bill

<p>n. /bil/ hóa đơn, giấy bạc</p><p>a piece of paper that shows how much money you owe after you have eaten in the restaurant:</p><p>Could we have the bill, please?</p>

n. /bil/ hóa đơn, giấy bạc

a piece of paper that shows how much money you owe after you have eaten in the restaurant:

Could we have the bill, please?

<p>n. /bil/ hóa đơn, giấy bạc</p><p>a piece of paper that shows how much money you owe after you have eaten in the restaurant:</p><p>Could we have the bill, please?</p>
New cards
18
New cards

sale

<p>n. (bán hạ giá)</p><p>I'm sure you'll find the same dress in a sale if you wait a little.</p>

n. (bán hạ giá)

I'm sure you'll find the same dress in a sale if you wait a little.

<p>n. (bán hạ giá)</p><p>I'm sure you'll find the same dress in a sale if you wait a little.</p>
New cards
19
New cards

discount

<p>(v) giảm giá, triết khấu; (n) sự giảm giá</p><p>eg: We are offering a 10 percent _____ to all new customers.</p>

(v) giảm giá, triết khấu; (n) sự giảm giá

eg: We are offering a 10 percent _____ to all new customers.

<p>(v) giảm giá, triết khấu; (n) sự giảm giá</p><p>eg: We are offering a 10 percent _____ to all new customers.</p>
New cards
20
New cards

offer

<p>an offering of money as the price of something</p><p>---> sự đề nghị</p><p>They made an offer of $50,000 for the house.</p>

an offering of money as the price of something

---> sự đề nghị

They made an offer of $50,000 for the house.

<p>an offering of money as the price of something</p><p>---> sự đề nghị</p><p>They made an offer of $50,000 for the house.</p>
New cards
21
New cards

make

<p>(n) a product that is made by a particular company (hàng chế tạo) (mẫu/kiểu)</p><p>Example: This is a very popular make of car.</p>

(n) a product that is made by a particular company (hàng chế tạo) (mẫu/kiểu)

Example: This is a very popular make of car.

<p>(n) a product that is made by a particular company (hàng chế tạo) (mẫu/kiểu)</p><p>Example: This is a very popular make of car.</p>
New cards
22
New cards

brand

<p>(n) mác sản phẩm, nhãn hàng, thương hiệu</p><p>eg: All _____s of aspirin are the same.</p>

(n) mác sản phẩm, nhãn hàng, thương hiệu

eg: All _____s of aspirin are the same.

<p>(n) mác sản phẩm, nhãn hàng, thương hiệu</p><p>eg: All _____s of aspirin are the same.</p>
New cards
23
New cards

bargain

<p>(n) sự mặc cả, món hời</p><p>eg: We were thrilled with the _____s we found at the clothing sale.</p>

(n) sự mặc cả, món hời

eg: We were thrilled with the _____s we found at the clothing sale.

<p>(n) sự mặc cả, món hời</p><p>eg: We were thrilled with the _____s we found at the clothing sale.</p>
New cards
24
New cards

plastic

<p>(chất dẻo/nhựa)</p><p>Example: I think that we should reuse all our plastic bags to help the environment.</p>

(chất dẻo/nhựa)

Example: I think that we should reuse all our plastic bags to help the environment.

<p>(chất dẻo/nhựa)</p><p>Example: I think that we should reuse all our plastic bags to help the environment.</p>
New cards
25
New cards

bank on

<p>hi vọng vào một cái gì</p>

hi vọng vào một cái gì

<p>hi vọng vào một cái gì</p>
New cards
26
New cards

come across

<p>tình cờ gặp (người nào), tình cờ tìm thấy (vật gì)</p>

tình cờ gặp (người nào), tình cờ tìm thấy (vật gì)

<p>tình cờ gặp (người nào), tình cờ tìm thấy (vật gì)</p>
New cards
27
New cards

come by

<p>kiếm được</p><p>get sth, especially sth that is hard to get</p><p>How did you COME BY that Rolex?</p>

kiếm được

get sth, especially sth that is hard to get

How did you COME BY that Rolex?

<p>kiếm được</p><p>get sth, especially sth that is hard to get</p><p>How did you COME BY that Rolex?</p>
New cards
28
New cards

come into

<p>thừa hưởng, thừa kế</p>

thừa hưởng, thừa kế

<p>thừa hưởng, thừa kế</p>
New cards
29
New cards

do without

<p>làm đc gì mà không cần</p>

làm đc gì mà không cần

<p>làm đc gì mà không cần</p>
New cards
30
New cards

get by

<p>xoay xở, đối phó (= manage), sống qua ngày</p><p>manage to survive (financially)</p>

xoay xở, đối phó (= manage), sống qua ngày

manage to survive (financially)

<p>xoay xở, đối phó (= manage), sống qua ngày</p><p>manage to survive (financially)</p>
New cards
31
New cards

get through

<p>hoàn tất ( = accomplish ) , vượt qua (= get over)</p><p>use all of; finish</p><p>- I'm going to take some work home because I haven't managed to GET THROUGH it all today.</p><p>- Call me when you GET THROUGH.</p>

hoàn tất ( = accomplish ) , vượt qua (= get over)

use all of; finish

- I'm going to take some work home because I haven't managed to GET THROUGH it all today.

- Call me when you GET THROUGH.

<p>hoàn tất ( = accomplish ) , vượt qua (= get over)</p><p>use all of; finish</p><p>- I'm going to take some work home because I haven't managed to GET THROUGH it all today.</p><p>- Call me when you GET THROUGH.</p>
New cards
32
New cards

give away

cho đi , tống đi , tiết lộ bí mật

give free of charge

reveal sth you are trying to hide

New cards
33
New cards

live on

<p>sống dựa vào</p>

sống dựa vào

<p>sống dựa vào</p>
New cards
34
New cards

look round

<p>nhìn quanh</p><p>examine (a place)</p>

nhìn quanh

examine (a place)

<p>nhìn quanh</p><p>examine (a place)</p>
New cards
35
New cards

make out

<p>trả tiền bằng séc/ giả vờ</p>

trả tiền bằng séc/ giả vờ

<p>trả tiền bằng séc/ giả vờ</p>
New cards
36
New cards

make up for

<p>bù đắp cho</p>

bù đắp cho

<p>bù đắp cho</p>
New cards
37
New cards

put by

<p>để dành</p><p>save an amount of monney for the future</p>

để dành

save an amount of monney for the future

<p>để dành</p><p>save an amount of monney for the future</p>
New cards
38
New cards

an amount of sth

<p>Một số lượng cái gì đó (không đếm được)</p>

Một số lượng cái gì đó (không đếm được)

<p>Một số lượng cái gì đó (không đếm được)</p>
New cards
39
New cards

in large/small/etc amounts

<p>1 lượng lớn/ nhỏ những thứ không đếm được</p>

1 lượng lớn/ nhỏ những thứ không đếm được

<p>1 lượng lớn/ nhỏ những thứ không đếm được</p>
New cards
40
New cards

amount to

<p>tương đương với</p>

tương đương với

<p>tương đương với</p>
New cards
41
New cards

charge sb (an amount of money)

<p>tính phí của ai bao nhiêu</p>

tính phí của ai bao nhiêu

<p>tính phí của ai bao nhiêu</p>
New cards
42
New cards

pay a charge

<p>Trả khoản tiền</p>

Trả khoản tiền

<p>Trả khoản tiền</p>
New cards
43
New cards

take charge of=be in charge of

<p>đảm nhận, chịu trách nhiệm = be responsible for</p>

đảm nhận, chịu trách nhiệm = be responsible for

<p>đảm nhận, chịu trách nhiệm = be responsible for</p>
New cards
44
New cards

in debt (to sb)

<p>mắc nợ ai</p>

mắc nợ ai

<p>mắc nợ ai</p>
New cards
45
New cards

get in/into debt

mắc nợ, vướng nợ

New cards
46
New cards

clear a debt

<p>Thanh toán/ Xóa món nợ, hết nợ</p><p>/ pay off a debt</p>

Thanh toán/ Xóa món nợ, hết nợ

/ pay off a debt

<p>Thanh toán/ Xóa món nợ, hết nợ</p><p>/ pay off a debt</p>
New cards
47
New cards

own sb a debt of gratitude

<p>Vô cùng biết ơn ai vì việc họ đã làm</p>

Vô cùng biết ơn ai vì việc họ đã làm

<p>Vô cùng biết ơn ai vì việc họ đã làm</p>
New cards
48
New cards

in demand

<p>(Mặt Hàng) Bán Chạy; Được Đòi Hỏi Nhiều.</p><p>to be wanted by a lot of people</p><p>Our software is in demand all over the world.</p>

(Mặt Hàng) Bán Chạy; Được Đòi Hỏi Nhiều.

to be wanted by a lot of people

Our software is in demand all over the world.

<p>(Mặt Hàng) Bán Chạy; Được Đòi Hỏi Nhiều.</p><p>to be wanted by a lot of people</p><p>Our software is in demand all over the world.</p>
New cards
49
New cards

on demand

<p>theo yêu cầu</p><p>at any time that someone wants or needs something:</p><p>They believe that abortion should be available on demand.</p>

theo yêu cầu

at any time that someone wants or needs something:

They believe that abortion should be available on demand.

<p>theo yêu cầu</p><p>at any time that someone wants or needs something:</p><p>They believe that abortion should be available on demand.</p>
New cards
50
New cards

a demand for sth

<p>nhu cầu về cái gì</p>

nhu cầu về cái gì

<p>nhu cầu về cái gì</p>
New cards
51
New cards

have enough (of sth)

<p>có đủ cái gì</p><p>Phát ngán, phát mệt hoặc trở nên nổi giận về một tình huống nào đó và muốn nó dừng lại nó ngay</p>

có đủ cái gì

Phát ngán, phát mệt hoặc trở nên nổi giận về một tình huống nào đó và muốn nó dừng lại nó ngay

<p>có đủ cái gì</p><p>Phát ngán, phát mệt hoặc trở nên nổi giận về một tình huống nào đó và muốn nó dừng lại nó ngay</p>
New cards
52
New cards

have enough sth (to do)

<p>Có đủ gì đó để làm</p>

Có đủ gì đó để làm

<p>Có đủ gì đó để làm</p>
New cards
53
New cards

enough is enough

<p>Đủ rồi đấy nhé!</p><p>quá đủ rồi</p>

Đủ rồi đấy nhé!

quá đủ rồi

<p>Đủ rồi đấy nhé!</p><p>quá đủ rồi</p>
New cards
54
New cards

at sb's/your own expense

<p>ai đó phải tự chịu phí tổn</p><p>paid for by yourself/ sb</p><p>Eg: We were taken out for a meal at the company's ___.</p>

ai đó phải tự chịu phí tổn

paid for by yourself/ sb

Eg: We were taken out for a meal at the company's ___.

<p>ai đó phải tự chịu phí tổn</p><p>paid for by yourself/ sb</p><p>Eg: We were taken out for a meal at the company's ___.</p>
New cards
55
New cards

go to the expense of

<p>Chi nhiều tiền vào cái gì</p><p>If this is truly the wedding dress of your dreams, then you'll have to go to the expense, I guess.</p>

Chi nhiều tiền vào cái gì

If this is truly the wedding dress of your dreams, then you'll have to go to the expense, I guess.

<p>Chi nhiều tiền vào cái gì</p><p>If this is truly the wedding dress of your dreams, then you'll have to go to the expense, I guess.</p>
New cards
56
New cards

business expenses

<p>chi phí kinh doanh</p>

chi phí kinh doanh

<p>chi phí kinh doanh</p>
New cards
57
New cards

expense account

<p>công tác phí</p><p>Richards was fired for abusing her __ privilege while on her last three business trips abroad</p><p>Richard bi duoi vi lam dung dac quyen cong tac phi trong 3 thang di cong tac nuoc ngoai</p>

công tác phí

Richards was fired for abusing her __ privilege while on her last three business trips abroad

Richard bi duoi vi lam dung dac quyen cong tac phi trong 3 thang di cong tac nuoc ngoai

<p>công tác phí</p><p>Richards was fired for abusing her __ privilege while on her last three business trips abroad</p><p>Richard bi duoi vi lam dung dac quyen cong tac phi trong 3 thang di cong tac nuoc ngoai</p>
New cards
58
New cards

make/earn/win/spend a fortune

kiếm / thắng / tiêu 1 khoản tiền lớn

New cards
59
New cards

cost (you) a fortune

<p>tốn nhiều tiền</p>

tốn nhiều tiền

<p>tốn nhiều tiền</p>
New cards
60
New cards

Make your fortune (= become very rich)

<p>trở nên giàu có</p>

trở nên giàu có

<p>trở nên giàu có</p>
New cards
61
New cards

an increase in sth (of a certain amount)

<p>Một sự gia tăng cái gì đó (có số lượng nhất định)</p>

Một sự gia tăng cái gì đó (có số lượng nhất định)

<p>Một sự gia tăng cái gì đó (có số lượng nhất định)</p>
New cards
62
New cards

a wage/price increase

<p>a sự tang lương/ giá</p>

a sự tang lương/ giá

<p>a sự tang lương/ giá</p>
New cards
63
New cards

at least

<p>det., pron., adv. /li:st/ tối thiểu; ít nhất</p>

det., pron., adv. /li:st/ tối thiểu; ít nhất

<p>det., pron., adv. /li:st/ tối thiểu; ít nhất</p>
New cards
64
New cards

At the very least

<p>ít nhất</p><p>(used after amounts to show that the amount is the lowest possible)</p><p>Eg: It'll take a year, at the very least.</p>

ít nhất

(used after amounts to show that the amount is the lowest possible)

Eg: It'll take a year, at the very least.

<p>ít nhất</p><p>(used after amounts to show that the amount is the lowest possible)</p><p>Eg: It'll take a year, at the very least.</p>
New cards
65
New cards

Last but not least, /Finally,

<p>Điều cuối cùng nhưng cũng không kém phần quan trọng</p>

Điều cuối cùng nhưng cũng không kém phần quan trọng

<p>Điều cuối cùng nhưng cũng không kém phần quan trọng</p>
New cards
66
New cards

to say the least

<p>Khi người Mỹ nói TO SAY THE LEAST, tức là nói ít nhất về một điều gì đó, họ muốn nhấn mạnh rằng điều đó còn tốt đẹp hơn hay quan trọng hơn những lời họ nói.</p>

Khi người Mỹ nói TO SAY THE LEAST, tức là nói ít nhất về một điều gì đó, họ muốn nhấn mạnh rằng điều đó còn tốt đẹp hơn hay quan trọng hơn những lời họ nói.

<p>Khi người Mỹ nói TO SAY THE LEAST, tức là nói ít nhất về một điều gì đó, họ muốn nhấn mạnh rằng điều đó còn tốt đẹp hơn hay quan trọng hơn những lời họ nói.</p>
New cards
67
New cards

make/earn/win/save/have money

kiếm/ thắng/ tiết kiệm/ có tiền

New cards
68
New cards

spend money (on sth/doing)

<p>tiêu tiền vào việc gì</p>

tiêu tiền vào việc gì

<p>tiêu tiền vào việc gì</p>
New cards
69
New cards

short of money

<p>thiếu tiền</p>

thiếu tiền

<p>thiếu tiền</p>
New cards
70
New cards

do sth for the money

<p>làm việc gì vì tiền</p>

làm việc gì vì tiền

<p>làm việc gì vì tiền</p>
New cards
71
New cards

notice sb doing/do

<p>Chú ý ai đó làm gì đó</p>

Chú ý ai đó làm gì đó

<p>Chú ý ai đó làm gì đó</p>
New cards
72
New cards

take notice of sth

<p>để ý đến cái gì</p>

để ý đến cái gì

<p>để ý đến cái gì</p>
New cards
73
New cards

at short notice

<p>trong thời gian ngắn</p><p>only a short time before something happens:</p><p>I can't cancel my plans at such short notice.</p>

trong thời gian ngắn

only a short time before something happens:

I can't cancel my plans at such short notice.

<p>trong thời gian ngắn</p><p>only a short time before something happens:</p><p>I can't cancel my plans at such short notice.</p>
New cards
74
New cards

give sb notice of

<p>thông báo cho ai</p>

thông báo cho ai

<p>thông báo cho ai</p>
New cards
75
New cards

make a profit (from sth)

<p>Thu lợi nhuận từ đâu, cái gì, việc gì</p>

Thu lợi nhuận từ đâu, cái gì, việc gì

<p>Thu lợi nhuận từ đâu, cái gì, việc gì</p>
New cards
76
New cards

save money/time

<p>tiết kiệm tiền/ thời gian</p>

tiết kiệm tiền/ thời gian

<p>tiết kiệm tiền/ thời gian</p>
New cards
77
New cards

save sth for later

<p>tiết kiện cái gì cho sau này</p>

tiết kiện cái gì cho sau này

<p>tiết kiện cái gì cho sau này</p>
New cards
78
New cards

do the shopping = go shopping

<p>mua sắm</p>

mua sắm

<p>mua sắm</p>
New cards
79
New cards

shopping centre

<p>trung tâm mua sắm = shopping mall</p>

trung tâm mua sắm = shopping mall

<p>trung tâm mua sắm = shopping mall</p>
New cards
80
New cards

(go) window shopping

<p>(n.) /ˈwɪndoʊ ˌʃɑːpɪŋ/ Sự xem hàng qua ô kính</p><p>She didn't intend to buy anything; she just went window-shopping.</p>

(n.) /ˈwɪndoʊ ˌʃɑːpɪŋ/ Sự xem hàng qua ô kính

She didn't intend to buy anything; she just went window-shopping.

<p>(n.) /ˈwɪndoʊ ˌʃɑːpɪŋ/ Sự xem hàng qua ô kính</p><p>She didn't intend to buy anything; she just went window-shopping.</p>
New cards
81
New cards

afford to do

<p>nỗ lực/đủ khả năng làm gì đó</p>

nỗ lực/đủ khả năng làm gì đó

<p>nỗ lực/đủ khả năng làm gì đó</p>
New cards
82
New cards

argue with sb

<p>cãi nhau với ai</p>

cãi nhau với ai

<p>cãi nhau với ai</p>
New cards
83
New cards

argue about sth/doing

<p>Tranh cãi về điều gì đó</p>

Tranh cãi về điều gì đó

<p>Tranh cãi về điều gì đó</p>
New cards
84
New cards

argue that

<p>Tranh cãi rằng</p>

Tranh cãi rằng

<p>Tranh cãi rằng</p>
New cards
85
New cards

beg sb (for sth)

<p>xin / nài ai cái gì</p>

xin / nài ai cái gì

<p>xin / nài ai cái gì</p>
New cards
86
New cards

beg sb to do

<p>Năn nỉ ai đó để làm gì đó</p>

Năn nỉ ai đó để làm gì đó

<p>Năn nỉ ai đó để làm gì đó</p>
New cards
87
New cards

belong to sb/sth

<p>thuộc về ai/cái gì</p>

thuộc về ai/cái gì

<p>thuộc về ai/cái gì</p>
New cards
88
New cards

borrow sth (from sb)

<p>mượn cái gì của ai</p>

mượn cái gì của ai

<p>mượn cái gì của ai</p>
New cards
89
New cards

charge sb (for sth/doing)

<p>buộc tội ai về điều gì</p>

buộc tội ai về điều gì

<p>buộc tội ai về điều gì</p>
New cards
90
New cards

demand sth (from sb)

<p>yêu cầu cái gì từ ai</p>

yêu cầu cái gì từ ai

<p>yêu cầu cái gì từ ai</p>
New cards
91
New cards

demand that

<p>đòi hỏi rằng</p>

đòi hỏi rằng

<p>đòi hỏi rằng</p>
New cards
92
New cards

forget to do

<p>Quên phải làm gì đó (chưa xảy ra)</p>

Quên phải làm gì đó (chưa xảy ra)

<p>Quên phải làm gì đó (chưa xảy ra)</p>
New cards
93
New cards

forget doing

<p>Quên việc gì đó (đã xảy ra)</p>

Quên việc gì đó (đã xảy ra)

<p>Quên việc gì đó (đã xảy ra)</p>
New cards
94
New cards

forget about sth/doing

<p>Quên về việc gì đó</p>

Quên về việc gì đó

<p>Quên về việc gì đó</p>
New cards
95
New cards

forget if/whether

<p>quên mất liệu có phải.... không</p>

quên mất liệu có phải.... không

<p>quên mất liệu có phải.... không</p>
New cards
96
New cards

lend sth to sb = lend sb sth

<p>cho ai mượn cái gì</p>

cho ai mượn cái gì

<p>cho ai mượn cái gì</p>
New cards
97
New cards

profit/ benefit from sth/doing

Có lời/ lợi từ việc gì đó = benefit

New cards
98
New cards

pay sb (for sth/doing) = pay sth (to sb)