1/65
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
publicity
(n): sự công khai
advert
(n): quảng cáo

put up
(phr.v): dựng lên

social media
(n.p): mạng xã hội

effective
(adj): hiệu quả
poster
(n): áp phích

commercial
(n): bài quảng cáo

discount
(n): giảm giá

charity
(n): tổ chức từ thiện
presence
(n): sự hiện diện

promote
(v): quảng bá

profit-making
(adj): tạo ra lợi nhuận

mass media
(n): phương tiện truyền thông đại chúng

update
(v): cập nhật
reliable
(adj): đáng tin cậy

fake news
(n.p): tin giả

confuse
(v): hoang mang

bias
(n): thành kiến
guilty
(adj): tội lỗi

impossible
(adj): không thể

by contrast
(phrase): ngược lại
article
(n): bài báo, bài viết

rely on
(phr.v): dựa vào
comfortable
(adj): thoải mái

digital media
(n.p): phương tiện truyền thông kĩ thuật số

uncertain
(adj): không chắc chắn
available
(adj): có sẵn

permission
(n): sự cho phép
view
(v): xem
electronic device
(n.p): thiết bị điện tử

distribute
(v): phân phối
accessible
(adj): có thể truy cập
interactive
(adj): tương tác

instant
(adj): lập tức
flexible
(adj): linh hoạt

credible
(adj): đáng tin cậy
struggle
(v): đấu tranh

fact-check
(v): kiểm chứng thông tin
broadcast
(n): đài phát thanh

remote
(adj): xa xôi

here to stay
(idiom): tiếp tục tồn tại
customer
(n): khách hàng

assume
(v): cho rằng
cyberbullying
(n): bắt nạt qua mạng

visual
(n): hình ảnh

brochure
(n): quyển sách nhỏ

leaflet
(n): tờ rơi

pay attention
(v.phr): chú ý

post
(v): đăng bài
popular
(adj): phổ biến

stylish
(adj): có phong cách

mutual
(adj): chung, lẫn nhau

polite
(adj): lịch sự

disaster
(n): thảm họa

alert
(v): cảnh báo

earthquake
(n): động đất

tornado
(n): lốc xoáy

advanced
(adj): tiên tiến
insect
(n): côn trùng

billboard
(n): bảng quảng cáo

emit
(v): phát ra

warn
(v): cảnh báo

loudspeaker
(n): loa phóng thanh

attack
(n): cuộc tấn công

connection
(n): sự kết nối

the press
(n): báo chí
