cụm đt

studied byStudied by 0 people
0.0(0)
get a hint
hint

break in / into

1 / 136

encourage image

There's no tags or description

Looks like no one added any tags here yet for you.

137 Terms

1

break in / into

đột nhập vào

New cards
2

break out

nổ ra , bùng phát

New cards
3

break up

chia tay , chấm dứt

New cards
4

break down

hỏng hóc , ( sức khỏe ) xấu đi

New cards
5

break through

đột phá , vượt qua ( trở ngại )

New cards
6

break off

tạm ngừng nói , ngừng làm gì đó

New cards
7

bring up

nuôi nấng ai , đề cập tới cái gì

New cards
8

bring in

giới thiệu , đưa ra điều luật mới

New cards
9

bring about

gây ra , mang lại

New cards
10

bring (a)round

khiến ai tỉnh lại , thuyết phục

New cards
11

bring back

gợi lại , mang quay trở lại

New cards
12

bring out

phát hành

New cards
13

come along

tới đâu , đi cùng

New cards
14

come out

công bố , hé lộ

New cards
15

come round

hồi tỉnh

New cards
16

come off

thành công

New cards
17

come across

tình cờ gặp

New cards
18

come about

xảy ra

New cards
19

come up

xảy ra , xuất hiện

New cards
20

come up against

đối diện với , đối mặt với

New cards
21

come down with

ngã bệnh

New cards
22

come down to

chung quy lại

New cards
23

come by

xoay sở có được

New cards
24

come up with

nay ra

New cards
25

come in for

hứng chịu

New cards
26

get on / along with

có mối quan hệ tốt với ai

New cards
27

get behind with

tụt lại phía sau

New cards
28

get by

xoay sở ( sống/ làm )

New cards
29

get up

thức dậy

New cards
30

get over

vượt qua

New cards
31

get round

xử lý ( vấn đề ) , tránh ( vấn đề )

New cards
32

get rid of

loại bỏ

New cards
33

get away with

làm gì sai và được tha

New cards
34

get off

xuống xe

New cards
35

get on

thành công

New cards
36

go on

tiếp tục

New cards
37

go out

ra ngoài

New cards
38

go for sb

tấn công ai

New cards
39

go away

rời đi

New cards
40

go without

xoay sở sống mà không có thứ gì

New cards
41

go through

trải qua , kiểm tra kĩ

New cards
42

go along with

chấp nhận , ủng hộ

New cards
43

go in for

yêu thích thứ gì , tham gia

New cards
44

go up

tăng lên

New cards
45

go down

giảm xuống

New cards
46

go over

xem lại

New cards
47

go down with

ngã bệnh

New cards
48

go off

tung , reo chuông , ôi thiu ( thức ăn ) , không còn thích ai / cái gì

New cards
49

keep up / pace with

bắt kip

New cards
50

keep away from

tránh xa

New cards
51

keep at

kiên trì , tiếp tục làm gì

New cards
52

keep down

kiểm soát , kiềm chế

New cards
53

keep off

tránh đề cập tới thứ gì

New cards
54

look after

chăm sóc

New cards
55

look at

nhìn vào

New cards
56

look back on

hồi tưởng

New cards
57

look into

điều tra

New cards
58

look up

tra cứu

New cards
59

look for

tìm kiếm

New cards
60

look up to

tôn trọng

New cards
61

look down on

khinh thường

New cards
62

look out ( for ) = watch out ( for )

cân thận , cân trọng

New cards
63

look forward to V - ing

mong chờ làm gì

New cards
64

make up

trang điểm , bịa chuyện , chiếm

New cards
65

make up with

làm hòa

New cards
66

make up for

đền bù cho

New cards
67

make away with

tẩu thoát

New cards
68

make out

hiểu , nhận ra

New cards
69

make fun of

cười nhạo

New cards
70

make for

đi tới chỗ nào đó

New cards
71

take up

bắt đầu theo đuổi thứ gì

New cards
72

take after

giống ai

New cards
73

take in

hấp thụ , hiểu , lừa ai

New cards
74

take off

cất cánh , cởi đồ , thành công

New cards
75

take on

thuê tuyển , đảm nhận công việc

New cards
76

take over

tiếp quản

New cards
77

take part in

tham gia vào

New cards
78

take sb out

mang ai đó ra ngoài

New cards
79

take sth out

lấy cái gì ra

New cards
80

be taken aback

ngạc nhiên

New cards
81

take to

thích ai / cái gì

New cards
82

put off

trì hoãn

New cards
83

put sb off

khiến ai không thích gì

New cards
84

put aside

bỏ qua , để dành , dành ra

New cards
85

put up with

chịu đựng

New cards
86

put sb up

cho ai ở nhờ

New cards
87

put up

dựng lên , xây lên

New cards
88

put across

truyền tải

New cards
89

put st down st

quy cái gì bị gây ra bởi điều gì

New cards
90

put sb through

nối máy với ai

New cards
91

put sb down

chỉ trích , xỉ nhục ai

New cards
92

put out

dập lửa

New cards
93

put on

mặc đồ , cung cấp thứ gì đó

New cards
94

cut down

chặt cây

New cards
95

cut back on

cắt giảm gì đó

New cards
96

cut across

đi đường tắt

New cards
97

cut into

chen ngang

New cards
98

turn on

bật

New cards
99

switch on

bật công tắc

New cards
100

turn off

tắt

New cards

Explore top notes

note Note
studied byStudied by 3 people
Updated ... ago
5.0 Stars(1)
note Note
studied byStudied by 13 people
Updated ... ago
5.0 Stars(1)
note Note
studied byStudied by 8 people
Updated ... ago
5.0 Stars(1)
note Note
studied byStudied by 39 people
Updated ... ago
4.0 Stars(1)
note Note
studied byStudied by 20 people
Updated ... ago
5.0 Stars(2)
note Note
studied byStudied by 189 people
Updated ... ago
5.0 Stars(1)
note Note
studied byStudied by 13 people
Updated ... ago
5.0 Stars(1)
note Note
studied byStudied by 156 people
Updated ... ago
5.0 Stars(1)

Explore top flashcards

flashcards Flashcard51 terms
studied byStudied by 21 people
Updated ... ago
5.0 Stars(1)
flashcards Flashcard124 terms
studied byStudied by 20 people
Updated ... ago
5.0 Stars(1)
flashcards Flashcard101 terms
studied byStudied by 4 people
Updated ... ago
5.0 Stars(1)
flashcards Flashcard55 terms
studied byStudied by 5 people
Updated ... ago
5.0 Stars(2)
flashcards Flashcard170 terms
studied byStudied by 6 people
Updated ... ago
5.0 Stars(1)
flashcards Flashcard153 terms
studied byStudied by 16 people
Updated ... ago
5.0 Stars(1)
flashcards Flashcard150 terms
studied byStudied by 37 people
Updated ... ago
5.0 Stars(1)
flashcards Flashcard50 terms
studied byStudied by 1 person
Updated ... ago
5.0 Stars(1)