V. Sinh cơ học các KHVĐ: khớp: Cấu trúc và Phân loại Khớp; Phân loại Cử động của ; Yếu tố ảnh hưởng đến Khớp và Tương tác

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/74

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

75 Terms

1
New cards

Câu 1: Có bao nhiêu loại khớp chính ở người?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

B. 2✓(1)

2
New cards

Câu 2: Khớp bất động (Synarthrosis) được phân làm mấy loại?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5

B. 3✓

3
New cards

Câu 3: Đặc điểm của khớp hàn xương (synostoses) là gì?
A. Có cử động linh hoạt
B. Xương kết nối với xương bởi mô sụn
C. Không có cử động, xương kết nối trực tiếp với xương
D. Cho phép một chút cử động

C. Không có cử động, xương kết nối trực tiếp với xương✓

4
New cards

Câu 4: Khớp sụn (synchondroses) chứa loại sụn nào?
A. Sụn xơ (fibrocartilage)
B. Sụn trong mờ (hyaline cartilage)
C. Cả sụn trong mờ và sụn xơ
D. Sụn đàn hồi (elastic cartilage)

C. Cả sụn trong mờ và sụn xơ✓

5
New cards

Câu 5: Ví dụ nào sau đây là khớp sụn được hình thành từ sụn xơ?
A. Tiếp hợp giữa xương sườn và xương ức
B. Khớp xương ở sọ
C. Khớp chày – mác
D. Khớp mu

D. Khớp mu✓

6
New cards

Câu 6: Khớp xơ (syndesmoses) được hình thành từ thành phần nào?
A. Mô sụn
B. Màng xơ
C. Dịch khớp
D. Sụn trong mờ

B. Màng xơ✓

7
New cards

Câu 7: Khớp chày – mác một điển hình của loại khớp nào?
A. Khớp hàn xương
B. Khớp sụn
C. Khớp
D. Khớp hoạt dịch

C. Khớp xơ✓

8
New cards

Câu 8: Khớp động còn được gọi là gì?
A. Khớp bất động
B. Khớp sụn
C. Khớp hoạt dịch
D. Khớp xơ

C. Khớp hoạt dịch✓

9
New cards

Câu 9: Các đầu tận của xương trong khớp hoạt dịch được bao bọc bởi thành phần nào để giảm ma sát?
A. Bao khớp
B. Màng hoạt dịch
C. Sụn trong mờ trơn láng✓
D. Dây chằng

C. Sụn trong mờ trơn láng✓

10
New cards

Câu 10: Thành phần nào sau đây KHÔNG phảithành phần phụ trợ của khớp hoạt dịch được đề cập như thế nào?
A. Sụn chêm
B. Đĩa đệm
C. Xương dưới sụn✓
D. Gân cơ

C. Xương dưới sụn✓

11
New cards

Câu 11: Bao khớp gồm mấy lớp?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

B. 2✓

12
New cards

Câu 12: Lớp nào của bao khớp có ít máu nuôi nhưng lại phân bố nhiều dây thần kinh thụ thể cảm giác?
A. Lớp
B. Lớp hoạt dịch
C. Cả hai lớp
D. Không có lớp nào

A. Lớp xơ✓

13
New cards

Câu 13: Chất hoạt dịch được tạo bởi thành phần nào?
A. Lớp xơ của bao khớp
B. Màng hoạt dịch
C. Sụn trong mờ
D. Dây chằng

B. Màng hoạt dịch✓

14
New cards

Câu 14: Chất hoạt dịchvai trò quan trọng nào sau đây?
A. Cung cấp sự ổn định cho khớp
B. Tạo ra cử động xoay
C. Cung cấp dinh dưỡng cho khớp và trao đổi chất
D. Hấp thụ lực khi di chuyển

C. Cung cấp dinh dưỡng cho khớp và trao đổi chất✓

15
New cards

Câu 15: Sự trao đổi chất giữa dịch khớp và bề mặt sụn xảy ra nhờ hiện tượng nào?
A. Co rút
B. Khuếch tán và thẩm thấu
C. Ma sát
D. Nén ép

B. Khuếch tán và thẩm thấu✓

16
New cards

Câu 16: Hai yếu tố cơ bản của cử động khớp là gì?
A. Gập và duỗi
B. Xoay và dịch chuyển tịnh tiến
C. Lăn và trượt
D. Dang và áp

B. Xoay và dịch chuyển tịnh tiến✓(16)

17
New cards

Câu 17: Cử động xoay đơn thuần không dịch chuyển được gọi là gì?
A. Lăn
B. Trượt
C. Quay tròn
D. Gập

C. Quay tròn✓

18
New cards

Câu 18: Cử động dịch chuyển không kèm xoay được gọi là gì?
A. Lăn
B. Trượt
C. Quay tròn
D. Duỗi

B. Trượt✓

19
New cards

Câu 19: Khi gập gối, xương đùi sẽ có cử động như thế nào?
A. Lăn ra trước – trượt ra sau
B. Lăn ra sautrượt ra trước
C. Chỉ lăn ra sau
D. Chỉ trượt ra trước

B. Lăn ra sau – trượt ra trước✓ (19)

20
New cards

Câu 20: Khớp bản lề (Hinge joint) có bao nhiêu trục quay?
A. 1✓ ( trục mặt phẳng dọc)
B. 2
C. 3
D. Không có trục quay rõ ràng

A. 1✓

21
New cards

Câu 21: Khớp cầu (Ball and Socket joint) có bao nhiêu trục quay?
A. 1
B. 2
C. 3✓ (Trục trước-sau; Trục ngang; Trục dọc)
D. Không có trục quay rõ ràng

C. 3✓

22
New cards

Câu 22: Loại khớp hoạt dịch nào không có trục quay rõ ràng?
A. Khớp cầu
B. Khớp bầu dục
C. Khớp bản lề
D. Khớp phẳng

D. Khớp phẳng✓

23
New cards

Câu 23: Sự tương thích giữa 2 đầu tận của xương ảnh hưởng đến yếu tố nào của khớp?
A. Màu sắc và độ nhớt của dịch khớp
B. Độ linh hoạt sự ổn định của khớp
C. Số lượng dây thần kinh
D. Khả năng sản sinh chất hoạt dịch

B. Độ linh hoạt và sự ổn định của khớp✓

24
New cards

Câu 24: Một khớp có sự tương thích cao sẽ có đặc điểm gì?
A. Linh hoạt hơn
B. Ổn định hơn
C. Dễ bị tổn thương hơn
D. Ít cử động hơn

B. Ổn định hơn✓

25
New cards

Câu 25: Bề mặt khớp phẳng sẽ thuận lợi cho cử động nào?
A. Xoay
B. Dịch chuyển
C. Gập
D. Duỗi

B. Dịch chuyển✓

26
New cards

Câu 26: Dây chằng nâng đỡ khớp ảnh hưởng đến yếu tố nào của khớp?
A. Khả năng sản sinh dịch khớp
B. Độ linh hoạtsự ổn định của khớp
C. Kích thước của khớp
D. Màu sắc của sụn

B. Độ linh hoạt và sự ổn định của khớp✓

27
New cards

Câu 27: Cử động ở một khớp sẽ ảnh hưởng đến các khớp nào?
A. Chỉ khớp đó
B. Các khớp lân cận
C. Chỉ các khớp ở chi đối diện
D. Chỉ các khớp ở cùng một chi

B. Các khớp lân cận✓

28
New cards

Câu 28: Cử động của khớp phụ thuộc vào loại chuỗi động nào?
A. Chuỗi động đóng
B. Chuỗi động mở
C. Cả chuỗi động đóng và chuỗi động mở
D. Chuỗi động tĩnh

C. Cả chuỗi động đóng và chuỗi động mở✓

29
New cards

Câu 29: Cử động ở chi dướisự kết hợp của những loại chuỗi động nào?
A. Chỉ chuỗi động đóng
B. Chỉ chuỗi động mở
C. Cả chuỗi động đóng và mở
D. Không có chuỗi động n

C. Cả chuỗi động đóng và mở✓

30
New cards

Câu 30: Cử động ở chi trên chủ yếu xảy ra loại chuỗi động nào?
A. Chuỗi động đóng
B. Chuỗi động mở
C. Cả chuỗi động đóng và mở
D. Chuỗi động hỗn hợp

B. Chuỗi động mở✓

31
New cards

Câu 31: Khớp nào sau đây được phân loạikhớp bất động?
A. Khớp gối
B. Khớp vai
C. Khớp sọ
D. Khớp khuỷu

C. Khớp sọ✓

32
New cards

Câu 32: Khoảng trống lớn ở các đầu tận của xương trong khớp động được gọi là gì?
A. Bao khớp
B. Màng hoạt dịch
C. Ổ khớp
D. Túi hoạt dịch

C. Ổ khớp✓

33
New cards

Câu 33: Lớp hoạt dịch của bao khớpđặc điểm về mạch máu nuôi?
A. Có ít máu nuôi
B. Rất giàu máu nuôi✓
C. Không có máu nuôi
D. Chỉ có mạch bạch huyết

B. Rất giàu máu nuôi✓

34
New cards

Câu 34: Chất Hyaluronic acid và protein trong dịch khớpvai trò gì?
A. Tăng ma sát
B. Giảm ma sát và tạo sự trơn tru
C. Cung cấp độ cứng cho khớp

B. Giảm ma sát và tạo sự trơn tru✓

35
New cards

Câu 35: Cử động xoay kèm dịch chuyển cử động nào?
A. Quay tròn
B. Lăn
C. Trượt
D. Gập

B. Lăn✓

36
New cards

Câu 36: Nguyên tắc lồi – lõm được áp dụng trong cử động của loại khớp nào?
A. Khớp bất động
B. Khớp sụn
C. Khớp xơ
D. Khớp động

D. Khớp động✓

37
New cards

Câu 37: Khớp bầu dục (Ellipsoid joint) có bao nhiêu trục quay?
A. 1
B. 2✓ (Trục trước- sau; Trục ngang)
C. 3
D. 4

B. 2✓(37)

38
New cards

Câu 38: Khớp trụ (Pivot joint) có bao nhiêu trục quay?
A. 1✓ ( trục quay-trụ ở cẳng tay)
B. 2
C. 3
D. Không có trục quay

A. 1✓

39
New cards

Câu 39: Khớp yên (Saddle joint) có bao nhiêu trục quay?
A. 1
B. 2✓ ( Trục trước- sau, trục ngang)
C. 3
D. 4

B. 2✓

40
New cards

Câu 40: Một khớp có sự tương thích thấp sẽ có đặc điểm gì?
A. Ổn định hơn
B. Linh hoạt hơn
C. Ít cử động hơn
D. Dễ bị viêm nhiễm

B. Linh hoạt hơn✓

41
New cards

Câu 41: Bề mặt khớp cong sẽ thuận lợi cho cử động nào?
A. Dịch chuyển
B. Xoay
C. Trượt
D. Lăn

B. Xoay✓

42
New cards

Câu 42: Tiếp hợp giữa xương sườn và xương ức loại khớp sụn nào?
A. Sụn xơ
B. Sụn trong mờ
C. Sụn đàn hồi
D. Sụn sợi

B. Sụn trong mờ✓

43
New cards

Câu 43: Khớp xơ chủ yếu tạo ra sự gì?
A. Cử động linh hoạt
B. Hấp thụ lực
C. Ổn định
D. Bôi trơn

C. Ổn định✓

44
New cards

Câu 44: Màng hoạt dịchchức năng chính là gì?
A. Cung cấp sự ổn định cơ học
B. Sản sinh chất hoạt dịch✓
C. Hấp thụ lực nén
D. Kết nối xương trực tiếp

B. Sản sinh chất hoạt dịch✓

45
New cards

Câu 45: Lớp nào của bao khớp chứa nhiều tế bào tổng hợp Hyaluronic acid và protein?
A. Lớp xơ
B. Lớp hoạt dịch
C. Cả hai lớp
D. Không có lớp nào

B. Lớp hoạt dịch✓

46
New cards

Câu 46: Khi duỗi gối, xương đùi sẽ có cử động như thế nào?
A. Lăn ra sau – trượt ra trước
B. Lăn ra trướctrượt ra sau
C. Chỉ lăn ra trước
D. Chỉ trượt ra sau

B. Lăn ra trước – trượt ra sau✓

47
New cards

Câu 47: Sau khi học xong chương này, sinh viên có thể mô tả được cấu trúc chung của thành phần nào?
A. Cơ bắp
B. Xương
C. Khớp✓
D. Dây thần kinh

C. Khớp✓

48
New cards

Câu 48: Sau khi học xong chương này, sinh viên có thể phân loại được các khớp theo những khía cạnh nào?
A. Kích thước và hình dạng
B. Giải phẫu học và sinh cơ học
C. Độ cứng và độ mềm

B. Giải phẫu học và sinh cơ học✓

49
New cards

Câu 49: Sinh viên có thể nêu được các yếu tố ảnh hưởng đến sự ổn định và linh hoạt của thành phần nào?
A. Cơ
B. Xương
C. Khớp✓
D. Dây chằng

C. Khớp✓(49)

50
New cards

Câu 50: Khớp mu, một ví dụ của khớp sụn xơ, có độ di động tăng lên đáng kể trong trường hợp nào?
A. Khi tập thể dục cường độ cao
B. Khi mang thai và sinh con ở nữ
C. Khi bị chấn thương
D. Khi tuổi già

B. Khi mang thai và sinh con ở nữ✓

51
New cards

Câu 1: Hai yếu tố cơ bản của cử động khớp là gì?
A. Xoay và dịch chuyển tịnh tiến
B. Gập và duỗi
C. Lăn và trượt
D. Dang và áp

A. Xoay và dịch chuyển tịnh tiến✓

52
New cards

Câu 2: Định nghĩa của 'xoay' trong cử động khớp là gì?
A. Cử động xoay quanh một trục
B. Sự tịnh tiến các điểm của một thành phần khớp
C. Sự kết hợp giữa lăn và trượt
D. Cử động chỉ xảy ra ở khớp bất động

A. Cử động xoay quanh một trục✓

53
New cards

Câu 3: Định nghĩa của 'dịch chuyển' trong cử động khớp là gì?
A. Sự tịnh tiến các điểm của một thành phần khớp ra khỏi phần còn lại của khớp
B. Cử động xoay đơn thuần
C. Cử động chỉ xảy ra khi có lực nén
D. Sự co rút của cơ bắp

A. Sự tịnh tiến các điểm của một thành phần khớp ra khỏi phần còn lại của khớp✓

54
New cards

Câu 4: Các cử động sinh lý của khớp bao gồm những loại nào?
A. Gập - duỗi, dang - áp, xoay trong - xoay ngoài
B. Quay tròn, lăn và trượt
C. Chỉ gập và duỗi
D. Chỉ xoay trong và xoay ngoài

A. Gập - duỗi, dang - áp, xoay trong - xoay ngoài✓

55
New cards

Câu 5: Các cử động phụ trợ của khớp bao gồm những loại nào?
A. Quay tròn, lăn và trượt
B. Gập, duỗi và dang
C. Xoay trong và xoay ngoài
D. Tịnh tiến và xoay

A. Quay tròn, lăn và trượt✓

56
New cards

Câu 6: Cử động quay trònloại cử động nào?
A. Cử động xoay đơn thuần không dịch chuyển
B. Cử động xoay kèm dịch chuyển
C. Cử động dịch chuyển không kèm xoay
D. Cử động sinh lý

A. Cử động xoay đơn thuần không dịch chuyển✓

57
New cards

Câu 7: Cử động lăn loại cử động nào?
A. Cử động xoay kèm dịch chuyển
B. Cử động xoay đơn thuần không dịch chuyển
C. Cử động dịch chuyển không kèm xoay
D. Cử động phụ trợ duy nhất

A. Cử động xoay kèm dịch chuyển✓

58
New cards

Câu 8: Cử động trượt loại cử động nào?
A. Cử động dịch chuyển không kèm xoay
B. Cử động xoay đơn thuần không dịch chuyển
C. Cử động xoay kèm dịch chuyển
D. Cử động sinh lý

A. Cử động dịch chuyển không kèm xoay✓

59
New cards

Câu 9: Mọi cử động của khớp động sẽ có sự kết hợp xoay và dịch chuyển dựa trên nguyên tắc nào?
A. Nguyên tắc lồi – lõm: lồi ngược – lõm cùng
B. Nguyên tắc chỉ xoay
C. Nguyên tắc chỉ dịch chuyển
D. Nguyên tắc khớp tĩnh

A. Nguyên tắc lồi – lõm: lồi ngược – lõm cùng✓

60
New cards

Câu 10: Theo ví dụ trong : gập gối, xương đùi sẽ cử động như thế nào?
A. Lăn ra sau trượt ra trước
B. Lăn ra trước – trượt ra sau
C. Chỉ lăn ra sau
D. Chỉ trượt ra trước

A. Lăn ra sau – trượt ra trước✓

61
New cards

Câu 1: Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến độ linh hoạt và sự ổn định của khớp?
A. Kích thước xương
B. Sự tương thích giữa 2 đầu tận của xương
C. Số lượng cơ bắp xung quanh
D. Mức độ hoạt động thể chất

B. Sự tương thích giữa 2 đầu tận của xương✓

62
New cards

Câu 2: Một khớp sự tương thích cao giữa các đầu tận của xương sẽ có đặc điểm gì?
A. Linh hoạt hơn
B. Ổn định hơn
C. Ít chịu lực nén
D. Dễ bị tổn thương

B. Ổn định hơn✓ (2)

63
New cards

Câu 3: Bề mặt khớp phẳng sẽ thuận lợi cho loại cử động nào?
A. Cử động xoay
B. Cử động gập-duỗi
C. Cử động dịch chuyển
D. Cử động dang-áp

C. Cử động dịch chuyển✓

64
New cards

Câu 4: Bề mặt khớp cong sẽ thuận lợi cho loại cử động nào?
A. Cử động dịch chuyển
B. Cử động xoay
C. Cử động tịnh tiến
D. Cử động trượt

B. Cử động xoay✓

65
New cards

Câu 5: Dây chằng nâng đỡ khớpvai tròđối với khớp?
A. Chỉ ảnh hưởng đến linh hoạt
B. Chỉ ảnh hưởng đến ổn định
C. Ảnh hưởng đến cả linh hoạt và ổn định
D. Không ảnh hưởng đến khớp

C. Ảnh hưởng đến cả linh hoạt và ổn định✓

66
New cards

Câu 6: Đặc điểm nào sau đây mô tả đúng về vai trò của dây chằng đối với sự ổn định và linh hoạt của khớp?
A. Dây chằng luôn giới hạn sự linh hoạt ở mọi vị thế.
B. Dây chằng chỉ tạo sự ổn định mà không ảnh hưởng đến linh hoạt.
C. Dây chằng thể tạo sự ổn định cho cử động một vị thế mà không giới hạn sự linh hoạt ở cử động ngược lại
D. Dây chằng không có vai trò trong việc tạo sự ổn định.

C. Dây chằng có thể tạo sự ổn định cho cử động ở một vị thế mà không giới hạn sự linh hoạt ở cử động ngược lại✓

67
New cards

Câu 7: Bao khớp trước của khớp vai được nâng đỡ bởi hệ thống dây chằng dày đặc ở vị thế nào?
A. Vị thế gập
B. Vị thế dang
C. Vị thế xoay ngoài
D. Vị thế trung tính

D. Vị thế trung tính✓

68
New cards

Câu 8: Cử động ở một khớp có thể ảnh hưởng đến các khớp lân cậnlý do nào sau đây?
A. Các khớp hoạt động độc lập.
B. Con người có hơn 150 khớp và chúng có sự liên kết
C. Chỉ có các khớp lớn mới ảnh hưởng lẫn nhau.
D. Cử động chỉ xảy ra ở một khớp tại một thời điể

B. Con người có hơn 150 khớp và chúng có sự liên kết✓

69
New cards

Câu 9: Cử động của khớp phụ thuộc vào loại chuỗi động nào của chi thể?
A. Chuỗi động tĩnh
B. Chuỗi động đóng hoặc chuỗi động mở
C. Chuỗi động đơn giản
D. Chuỗi động phức tạp

B. Chuỗi động đóng hoặc chuỗi động mở✓

70
New cards

Câu 10: Đối với chi dưới, cử động có sự kết hợp của những loại chuỗi động nào?
A. Chỉ chuỗi động đóng
B. Chỉ chuỗi động mở
C. Cả chuỗi động đóng và mở
D. Không có chuỗi động nào

C. Cả chuỗi động đóng và mở✓(10)

71
New cards

Câu 11: Đối với chi trên, cử động chủ yếu xảy ra theo loại chuỗi động nào?
A. Chuỗi động đóng
B. Chuỗi động mở
C. Cả chuỗi động đóng và mở
D. Chuỗi động hỗn hợp

B. Chuỗi động mở✓ (11)

72
New cards

Câu 12: Sự phối hợp các khớp những vị thế khác nhau tác dụng gì?
A. Gây khó khăn cho cử động
B. Không ảnh hưởng đến cử động
C. Tạo thuận lợi cho cử động xảy ra
D. Giới hạn phạm vi cử động

C. Tạo thuận lợi cho cử động xảy ra✓

73
New cards

Câu 13: Khi nào một khớp được coi là linh hoạt hơn?
A. Khi có sự tương thích cao giữa các đầu tận của xương.
B. Khi có sự tương thích thấp giữa các đầu tận của xương.✓
C. Khi bề mặt khớp phẳng.
D. Khi bề mặt khớp cong.

B. Khi có sự tương thích thấp giữa các đầu tận của xương.✓

74
New cards

Câu 14: Dây chằng nâng đỡ khớp vai không được nâng đỡ khi thực hiện cử động nào sau đây?
A. Gập
B. Dang
C. Xoay ngoài
D. Tất cả các cử động trên✓

D. Tất cả các cử động trên✓

75
New cards

Câu 15: Có bao nhiêu khớp trong cơ thể con người?
A. Khoảng 50 khớp
B. Khoảng 100 khớp
C. Hơn 150 khớp✓
D. Chính xác 206 khớp

C. Hơn 150 khớp✓